Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Hoá học 8 - đề kiểm tra, thi học kỳ, sưu tầm thi học sinh giỏi tham khảo ôn thi (8)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.56 KB, 6 trang )

Phòng GDĐTTân Châu
Trường THCS Suối Ngô .
ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN : HÓA HỌC 8
TG: 60 phút
I.MA TRẬN : (ĐỀ 1)
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
TL TL TL
1 Chủ đề 1.
Đơn chất ,hợp
chất .
- Biết được khái niệm đơn
chất , phân loại và cho ví
dụ .
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
10%
2Chủ đề 2.
Công thức hóa
học


Viết được công thức
hóa học và tính phân tử
khối của chất khi biết số
nguyên tử của các
nguyên tố .
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
10%
3.Chủ đề 3.
Định luật bảo
toàn khối
lượng
- Trong một phản ứng
hóa học, tổng khối lượng
của các chất phản ứng
bằng tổng khối lượng của
các sản phẩm.
Số câu
Số điểm
1
1
1
10%
4Chủ đề 4.
. Phương trình
hóa học

- Biết lập phương trình
hóa học khi biết các chất
tham gia và sản phẩm.
Số câu
Số điểm
1
2
1
2
20%
5.Chủ đề 5.
Chuyển đổi
giữa khối
lượng thể tích
và lượng chất .
Biết dựa vào công thức tính
được số mol ,thể tích của
một chất ở dktc
Số câu
Số điểm
1
2
1
2
20%
5.Chủ đề 6.
Tổng hợp các
chủ đề trên
- Lập được phương trình hóa
học của phản ứng .

- Viết được biểu thức
liên hệ giữa khối lượng
các chất trong một số
phản ứng cụ thể.
- Tính được khối lượng
của một chất trong phản
ứng khi biết khối lượng
của các chất còn lại.
Số câu
Số điểm 1
3
1
3
30%
TỔNG:
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
5
50%
1
2
20%
1
3
30%
6
10 đ
100%

II. ĐỀ
Câu 1:(1đ ) Đơn chất là gì , đơn chất được chia làm mấy loại ? cho ví dụ
Câu 2: (1đ )Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của Natri oxit biết trong phân tử có 2 Na
và 1O
Câu 3: (1đ ) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng ? Viết biểu thức theo định luật?
Câu 4: (2đ ) Lập phương trình hóa học của phản ứng sau: (2đ )
a. Al + HCl - - -> AlCl
3
+ ?
b. Fe
2
O
3
+ CO - - -> Fe + CO
2
.
c P + ?

- - ->

P
2
O
5

d. HgO - - -> Hg + O
2
Câu 5: (2đ )Hãy tính : a. Số mol của 28 (g) Fe
b.Thể tích khí (đktc) của 0,15 mol khí CO
2

Câu 6:(3đ ) Cho 65g kim loại Kẽm tác dụng với Axit Clohidric ( HCl) thu được 136g muối kẽm
Clorua và 2g khí hidro .
a. Lập phương trình hóa học của phản ứng
b. Viết biểu thức theo định luật .
c. Tính khối lượng axit clohidric đã dùng.
III.HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Câu
Noäi dung ñaùp aùn Bieåu ñieåm
Câu 1:(1đ )
Đơn chất là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Có 2 loại : đơn chất kim loại :sắt ,kẽm ,natri
Đơn chất phi kim : oxi ,hidro ,lưu huỳnh
0,5 ñieåm
0,5 ñieåm
Câu 2:(1đ )
Công thức hóa học Na
2
O.
Phân tử khối Na
2
O = 62 dvC

0,5 ñieåm
0,5 ñieåm
Câu3:(1đ ) Định luật :trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng của sản
phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng .
Biểu thức : m
A +
m
B



m
C +
m
D
0,5 ñieåm

0,5 ñieåm
Câu 4:(2đ )
a. 2Al + 6 HCl 

2 AlCl
3
+ 3H
2
.
b. Fe
2
O
3
+3 CO 

2 Fe + 3CO
2
.
c. 4P + 5 O
2





2

P
2
O
5
d. 2 HgO  2 Hg + O
2
0,5 ñieåm
0,5 ñieåm
0,5 ñieåm
0,5 ñieåm
Câu 5:(2đ )
Số mol của Fe là : 28/56 = 0,5 mol
Thể tích ở đktc của khí CO
2
: 0,15 .22,4 = 3,36 lit
1 ñieåm
1 ñieåm
Câu 6:(3đ )
Kẽm + Axit Clohidric  kẽm Clorua + hidro

a. Zn + 2HCl  ZnCl
2
+ H
2

b. mZn + mHCl = mZnCl

2
+ mH
2
c. mHCl = mZnCl
2
+ mH
2
– mZn
= 136 + 20 – 65 =73 g

1 ñieåm
1 ñieåm
1 ñieåm
II.MA TRẬN (ĐỀ 2)
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
TL TL TL
1 Chủ đề 1.
Đơn chất ,hợp
chất .
Biết được khái niệm hợp
chất ,phân loại .và lấy ví
dụ .
Số câu
Số điểm
1
1
1
1

10%
2Chủ đề 2.
. Phản ứng hóa
học
- Khái niệm về phản
ứng hóa học.dấu hiệu
nhận biết có phản ứng
hóa học xảy ra.
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
10%
3.Chủ đề 3.
Công thức
hóa học
Viết được công thức hóa
học của một số đơn chất
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
10%
4Chủ đề 4.
. Phương trình
hóa học

- Biết lập phương trình
hóa học khi biết các chất
tham gia và sản phẩm.
Số câu
Số điểm
1
2
1
2
20%
5.Chủ đề 5.
Chuyển đổi
giữa khối
lượng thể tích
và lượng chất .
Biết dựa vào công thức tính
được số mol ,thể tích của
một chất ở dktc
Số câu
Số điểm
1
2
1
2
20%
5.Chủ đề 6.
Tổng hợp các
chủ đề trên
- Lập được phương trình
hóa học của phản ứng .

- Viết được biểu thức
liên hệ giữa khối
lượng các chất trong
một số phản ứng cụ
thể.
- Tính được khối
lượng của một chất
trong phản ứng khi
biết khối lượng của
các chất còn lại.
Số câu
Số điểm 1
3
1
2
20%
TỔNG:
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
5
50%
1
2
20%
1
3
30%
6

10 đ
100%
II.ĐỀ
Câu 1: (1đ ) Hợp chất là gì ,có mấy loại hợp chất ? cho ví dụ
Câu 2: (1đ )Phản ứng hóa học là gì? điều kiện để có phản ứng hóa học xảy ra
Câu 3: (1đ )Viết công thức hóa học của : khí oxi ,khí clo , nhôm ,lưu huỳnh .
Câu 4: (2đ )Lập phương trình hóa học của phản ứng sau: (3 đ )
a. Fe
2
O
3
+ H
2
- - -> Fe + H
2
O
b. Al + FeSO
4
- - -> Al
2
(SO
4
)
3
+ Fe

c. ? + O
2
- - -> Al
2

O
3

d Zn + HCl - - -> ZnCl
2
+ ?


Câu 5: (2đ )Hãy tính : a. Tính khối lượng của o,15 (mol) Cu
b.Thể tích khí (đktc) của 2 mol khí N
2
Câu 6:( 3 đ ) Cho 65(g) kim loại Magie tác dụng với 9,8(g) Axit Clohidric thu được muối
Magieclorua và 2(g )khí hidro .
a. Lập phương trình hóa học của phản ứng
b. Viết biểu thức theo định luật .
c. Tính khối lượng muối Magieclorua thu được.
HẾT
III.HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Câu
Noäi dung ñaùp aùn Bieåu ñieåm
Câu 1(1đ )
Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học
trở lên .
Hợp chất vô cơ: Ví dụ : nước ,muối ăn
Hợp chất hữu cơ : đường ,rượu
0,5 ñieåm

0,5 ñieåm
Câu 2(1đ )
Phản ứng hóa học là quá trình biến đồi từ chất này sang chất khác

.điều kiện :các chất phải được tiếp xúc với nhau .
Đun nóng hoặc có thêm chất xúc tác .
0,5 ñieåm
0,5 ñieåm
Công thức hóa học :khí oxi O
2
,khí clo Cl
2
, nhôm Al ,lưu
1 ñieåm
Câu 3(1đ )
huỳnh S.

Câu 4(2đ ) a. Fe
2
O
3
+ 3 H
2
- - -> 2 Fe + 3 H
2
O
b.2Al + FeSO
4
- - -> Al
2
(SO
4
)
3

+ 3Fe

c. 4Al

+ 3O
2
- - -> 2 Al
2
O
3

d Zn + 2HCl - - -> ZnCl
2
+ H
2

0,5 ñieåm
0,5 ñieåm
0,5 ñieåm
0,5 ñieåm
Câu 5(2đ )
Khối lượng của Cu là : 0,15. 64 = 9,6 mol
Thể tích ở đktc của khí N
2
: 2 .22,4 = 4,48lit
1 ñieåm
1 ñieåm
Câu 6(3đ )
Magie+ Axit Clohidric  MagiêClorua + hidro


a. Mg + 2HCl  MgCl
2
+ H
2

b. mMg + mHCl = mMgCl
2
+ mH
2
c. mMgCl
2
= mMg + mHCl - mH
2

= 65 + 9,8 – 2 =72,8 g

1 ñieåm
1 ñieåm
1 ñieåm
Suoái ngoâ : 29.10.2012
Leâ Thò Thu Huaán

×