Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Hoá học 8 - đề kiểm tra, thi học kỳ, sưu tầm thi học sinh giỏi tham khảo ôn thi (9)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.54 KB, 5 trang )

Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 8
Năm học: 2013 - 2014
Lp…………… Thi gian: 45 phút (không kể thi gian giao đ")
H v tên………………………………… ……… Ngày kiểm tra……………….….Ngày trả……… ……………….
Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo
bằng số bằng chữ
Đề lẻ:
Câu 1. (2 điểm) Hãy xác định số proton trong hạt nhân, số electron trong nguyên tử,
Số lp electron, số electron lp ngoài cùng của nguyên tử Y trong sơ đồ sau



Câu 2. (1 điểm) Tính hoá trị của N trong công thức hóa học N
2
O
5
?
Câu 3. (4 điểm)
1. Lập công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố:
a. Na (I) và nhóm PO
4
(III) b. Fe (III) và O
2. Tính phân tử khối của các hợp chất trên.
Câu 4. (3 điểm) Phân tử hợp chất A gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết vi 1
nguyên tử Oxi và nặng bằng 2 lần nguyên tử Canxi
a. Tính phân tử khối của hợp chất A? (
b. Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X?
Cho Cu =64, O=16, S=32, Ca=40
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
+
15
Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 8
Năm học: 2013 - 2014
Lp…………… Thi gian: 45 phút (không kể thi gian giao đ")
H v tên………………………………… ……… Ngày kiểm tra……………….….Ngày trả……… ……………….
Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo
bằng số bằng chữ
Đề chẳn:
Câu 1. (2 điểm) Hãy xác định số proton trong hạt nhân, số electron trong nguyên tử,
Số lp electron, số electron lp ngoài cùng của nguyên tử Y trong sơ đồ sau:


Câu 2. (1 điểm) CTHH nào sau đây viết sai ? Hãy viết lại cho đúng: KO, BaCl
2
.
Biết K(I), Ba(II), Cl (I)
Câu 3. (1 điểm) Tính hoá trị của P trong CTHH P

2
O
5
?
Câu 4. (3 điểm)
1. Lập CTHH của hợp chất gồm 2 nguyên tố:
a. K (I) và nhóm PO
4
(III) b. Al (III) và O
2. Tính phân tử khối của các hợp chất trên.
Câu 5. (3 điểm) Phân tử hợp chất A gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết vi 1
nguyên tử Oxi và nặng bằng nguyên tử sắt
a. Tính phân tử khối của hợp chất A?
b. Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X?
Cho Cu =64, O=16, S=32, Ca=40, Fe = 56
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án – Biểu điểm
Đề lẻ
Câu 1 (2 đ):

Số proton trong hạt nhân : 15 (0,5điểm)
Số electron trong nguyên tử : 15 (0,5điểm)
Số lp electron : 3 (0,5điểm)
Số electron lp ngoài cùng : 5 (0,5điểm)
Câu 2 (1đ):
Công thức viết sai NaO (vì sai quy tắc hóa trị) (0,5điểm)
Sửa lại: Na
2
O (0,5điểm)
Câu 3 (1đ): Tính hoá trị của N trong công thức hóa học N
2
O
5
?
?
2 5
5.
N O .2 5. V
2
a II
II
a II a→ = → = =
Câu 4(3đ): Lập công thức hóa học
a. Na(I) và nhóm PO
4
(III )

4
3
N (PO ) . . 3, 1

1
I III
x y
x III
x I y III x y
y I
→ = → = = → = =
(1 điểm)
Công thức đúng: Na
3
PO
4
(0,5điểm)
b. Fe(III) và O

2
Fe O . . 2, 3
3
III II
x y
x II
x III y II x y
y III
→ = → = = → = =
(1 điểm)
Công thức đúng: Fe
2
O
3
(0,5điểm)

Câu 5 ( 3đ ):
a. Nguyên tử khối của canxi: 40 (đ.v.C) (0,5 điểm)
Phân tử khối của hợp chất là:
2 x 40 = 80 (đ.v.C) (1 điểm)
b. Khối lượng 1 nguyên tử ntố X là
80 - 16 = 64 (0,5 điểm)
- Tên Ntố là : Đồng (0,5 điểm)
- Kí hiệu hóa học: Cu (0,5 điểm)
Đáp án – Biểu điểm
Đề chẳn:
Câu 1 (2 đ):
Số proton trong hạt nhân : 15 (0,5điểm)
Số electron trong nguyên tử : 15 (0,5điểm)
Số lp electron : 3 (0,5điểm)
Số electron lp ngoài cùng : 5 (0,5điểm)
Câu 2 (1đ):
Công thức viết sai KO (vì sai quy tắc hóa trị) (0,5điểm)
Sửa lại: K
2
O (0,5điểm)
Câu 3 (1đ): Tính hoá trị của N trong công thức hóa học N
2
O
5
?
?
2 5
5.
P O .2 5. V
2

a II
II
a II a→ = → = =
Câu 4(3đ): Lập công thức hóa học
a. Na(I) và nhóm PO
4
(III )

4
3
K (PO ) . . 3, 1
1
I III
x y
x III
x I y III x y
y I
→ = → = = → = =
(1 điểm)
Công thức đúng: K
3
PO
4
(0,5điểm)
b. Fe(III) và O

2
Al O . . 2, 3
3
III II

x y
x II
x III y II x y
y III
→ = → = = → = =
(1 điểm)
Công thức đúng: Al
2
O
3
(0,5điểm)
Câu 5 ( 3đ ):
a. Nguyên tử khối của sắt: 56 (đ.v.C) (0,5 điểm)
Phân tử khối của hợp chất là: 56 (đ.v.C) (1 điểm)
b. Khối lượng 1 nguyên tử ntố X là
56 - 16 = 40 (0,5 điểm)
- Tên Ntố là : Canxi (0,5 điểm)
- Kí hiệu hóa học: Ca (0,5 điểm)

×