Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Hoá học 8 - đề kiểm tra, thi học kỳ, sưu tầm thi học sinh giỏi tham khảo ôn thi (56)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.15 KB, 5 trang )

PHÒNG GD& ĐT QUẢNG TRẠCH
Trường THCS Quảng Đông
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2012 – 2013
Môn: Hóa 8. Thời gian: 45 phút
MA TRẬN:
Cấp độ
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Mol và tính
toán hóa
học
Số câu
Số điểm
Chuyển đổi
giữa khối
lượng, thể tích
và lượng chất
4 câu
2 điểm
Số câu: 4
Số điểm:
2 đ = 20%
Phương
trình hoá
học
Số câu
Số điểm
Biết cân bằng


PTHH
6 câu
3 điểm
Số câu:6
Số điểm:
2 đ = 30%
Tính theo
CTHH
Số câu
Số điểm
Biết CTHH,tính
% các nguyên
tố trong hợp
chất. Biết % các
nguyên tố, xác
định CTHH.
2 câu
(3 đ )
Số câu: 3
Số điểm
3đ = 30%
Tính theo
PTHH
Số câu
Số điểm
Biết tính toán
theo PTHH
1 câu
(2 đ)
Số câu:1

Số điểm:
2đ = 20%
Tổng
Số câu: 10
Số điểm
5đ = 50%
Số câu: 2
Số điểm
3đ = 30%
Số câu: 1
Số điểm
2đ = 20%
Số câu:14
Số điểm:
10đ = 100%
PHÒNG GD& ĐT QUẢNG TRẠCH
Trường THCS Quảng Đông
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2012– 2013
Môn: Hóa 8. Thời gian: 45 phút
Đề I:
Câu 1 (2đ): Tính:
a. Số mol của: 3,2 g Cu ; 6,72 lít khí CO
2
(đktc)
b.Khối lượng của: 0,2 mol CuSO
4
; 0,25 Fe(OH)
3
Câu 2 (3đ): Cân bằng các PTHH sau:

1) Fe + HCl → FeCl
2
+ H
2
4) H
2
+ O
2
→ H
2
O
2) Al + O
2
→ Al
2
O
3
5) Al
2
O
3
+ HCl → AlCl
3
+ H
2
O
3) BaCl
2
+ H
2

SO
4
→ BaSO
4
+ HCl 6) Cu + O
2
→ CuO
Câu 3 (2đ): Một hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố P và O, trong đó Oxi chiếm 56,34% về khối lượng.Biết
hợp chất có khối lượng mol là 142 gam. Hãy xác định công thức hoá học của hợp chất ?
Câu 4(1đ): Tính thành phần % về khối lượng mỗi nguyên tố có trong hợp chất CuO ?
Câu 5(2đ): Hòa tan hoàn toàn 5,6g sắt (Fe) vào dung dịch Axit clohiđric(HCl) thu được sắt(II)
clorua (FeCl
2
) và khí Hidro (H
2
)
a) Hãy lập phương trình hóa học xảy ra?
b) Tính khối lượng của FeCl
2
tạo thành sau phản ứng?
c)Tính thể tích khí Hidro (ở đktc) tạo thành sau phản ứng?
Cho: Cu = 64; S = 32; O =16; P = 31; Cl = 35,5
……………………………………………………………………………
PHÒNG GD& ĐT QUẢNG TRẠCH
Trường THCS Quảng Đông
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2012 – 2013
Môn: Hóa 8. Thời gian: 45 phút
Đề II:
Câu 1 (2đ): Tính:

a. Số mol của: 2,8 g Fe ; 8,96 lít khí O
2
(đktc)
b.Khối lượng của: 0,2 mol Na
2
SO
4
; 0,25 Al(NO
3
)
3
Câu 2 (3đ): Cân bằng các PTHH sau:
1) Zn + HCl → FeCl
2
+ H
2
4) N
2
+ O
2
→ NO
2) P + O
2
→ P
2
O
5
5) Al + HCl → AlCl
3
+ H

2
3) BaCl
2
+ AgNO
3
→ Ba(NO
3
)
2
+ AgCl 6) Zn + O
2
→ ZnO
Câu 3 (2đ)): Hợp chất B có khối lượng mol phân tử là 106g. Thành phần các nguyên tố là:
43,4% Na; 11,3%C và 45,3% O.Hãy tìm công thức hóa học của B?
Câu 4(1đ): Tính thành phần % về khối lượng mỗi nguyên tố có trong hợp chất ZnO ?
Câu 5(2đ): Hòa tan hoàn toàn 6,5g kẽm (Zn) vào dung dịch Axit clohiđric (HCl) thu được kẽm
clorua (ZnCl
2
) và khí Hidro(H
2
)
a) Hãy lập phương trình hóa học xảy ra?
b) Tính khối lượng của ZnCl
2
tạo thành sau phản ứng?
c)Tính thể tích khí Hidro(ở đktc) tạo thành sau phản ứng?
Cho: Fe = 56; Na = 23; O =16; Cl = 35,5; Al = 27; N = 14; C = 11
PHÒNG GD& ĐT QUẢNG TRẠCH
Trường THCS Quảng Đông
HD CHẤM KSCL HỌC KỲ I

Năm học: 2012 – 2013
Môn: Hóa 8. Thời gian: 45 phút
Đề I:
Câu NỘI DUNG Điểm
1
Câu 1
a. Số mol của:
n
Cu
=
M
m
=
64
2,3
= 0,05 (mol).

2
nCO
=
4,22
V
=
4,22
72,6
= 0,3 (mol)
b. Khối lượng của:
m
CuSO
4

= n . M = 0,2 . 160 = 32 (g)
m Fe(OH)
3
= n . M = 0,25 . 107 = 26,75 (g)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2.
Cân bằng các PTHH sau:
1) Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2

2) 4Al + 3O
2
→ 2Al
2
O
3

3) BaCl
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4

+ 2HCl
4) 2 H
2
+ O
2
→ 2H
2
O
5) Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
O
6) 2Cu + O
2
→ 2CuO
- Cân bằng đúng mỗi PTHH chấm 0,5 đ, viết sai CTHH cơ bản thì chấm 0 đ.
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
3.
Giải
Ta có: % P = 100% - 56,34% = 46,66%

m
P
=
100
66,46.142
= 62(g) ; m
O
=
100
34,56.142
= 80 (g)
Nên:
n
P
=
31
62
= 2 (mol) ; n
O
=
16
80
= 5(mol)

- Vậy trong một mol phân tử hợp chất có:2 nguyên tử P, 3 nguyên tử O.
Công thức hóa học của hợp chất : P
2
O
5
.

0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
4.
- Khối lượng mol của hợp chất:
m
CuO
= 64 + 16 = 80 (gam).
- Thành phần % mỗi nguyên tố là:
% Cu =
80
64
. 100% = 80 %
% O =
80
16
. 100% = 20%
(Hoặc: % O = 100% - 80 % = 20 % )
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Câu NỘI DUNG Điểm
5.
Giải
Số mol Fe: n
Fe
=
M

m
=
56
6,5
= 0,1 (mol).
a. Phương trình hóa học:
Fe + 2HCl  FeCl
2
+ H
2

1mol 1mol 1mol
0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol
b.Khối lượng của FeCl
2
tạo thành sau phản ứng:
m FeCl
2
= n.M = 0,1.127 = 12,7 (g)
c. Thể tích khí H
2
thoát ra (đktc):
V = n.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 (lít)
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Đề II:

Câu NỘI DUNG Điểm
1
a. Số mol của:
n
Fe
=
M
m
=
56
8,2
= 0,05 (mol).

2
nCO
=
4,22
V
=
4,22
96,8
= 0,4 (mol)
b. Khối lượng của:
m Na
2
SO
4
= n . M = 0,2 . 142 = 28,4 (g)
m Fe(OH)
3

= n . M = 0,25 . 107 = 26,75 (g)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2.
Cân bằng các PTHH sau:
1) Zn + 2HCl → FeCl
2
+ H
2

2) 4P + 5O
2
→ 2P
2
O
5

3) BaCl
2
+ 2AgNO
3
→ Ba(NO
3
)
2
+ 2AgCl
4) N
2

+ O
2
→ 2NO
5) 2Al + 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
6) 2 Zn + O
2
→ 2ZnO
- Cân bằng đúng mỗi PTHH chấm 0,5 đ, viết sai CTHH cơ bản thì chấm 0 đ.
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
3.
Giải
Ta có: m
Na
=
100
4,43.106
= 46 (g)
m
C
=
100
3,11.106

= 12(g) ; m
O
= 106 – (46 + 12) = 48 (g)
Nên:
n
Na
=
2
46
= 2 (mol) ; n
C
=
12
12
= 1(mol) ; n
O
=
16
48
= 3 (mol)
- Vậy trong 1 mol phân tử hợp chất có:2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử C, 3
nguyên tử O.
Công thức hóa học của hợp chất : Na
2
CO
3
.
0,75đ
0,75đ
0,25đ

0,25đ
Câu NỘI DUNG Điểm
4.
Giải
- Khối lượng mol của hợp chất:
m
ZnO
= 65 + 16 = 81 (gam).
- Thành phần % mỗi nguyên tố là:
% Zn =
81
65
. 100% = 80,24 %
% O =
81
16
. 100% = 19,7 6%
(Hoặc: % O = 100% - 80,24 % = 19,76% )
0,5đ
0,25đ
0,25đ
5.
Giải
Số mol Zn: n
Zn
=
M
m
=
65

5,6
= 0,1 (mol).
a. Phương trình hóa học:
Zn + 2HCl  ZnCl
2
+ H
2

1mol 1mol 1mol
0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol
b.Khối lượng của ZnCl
2
tạo thành sau phản ứng:
m ZnCl
2
= n .M = 0,1 .136 = 13,6 (g)
c. Thể tích khí H
2
thoát ra (đktc):
V = n . 22,4 = 0,1 . 22,4 = 2,24 (lít)
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

×