Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

đề toán thi thử năm 2015 trường chuyên trần đại nghĩa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (277.44 KB, 10 trang )

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA
ĐỀ ÔN TẬP
CÂU 1 (2 điểm). Cho hàm số
( )
4 2
5 4 1y x x
= − +
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
( )
1
.
b. Tìm
m
để phương trình
4 2
2
5 4 logx x m
− + =

6
nghiệm phân biệt.
CÂU 2 (1 điểm). Giải phương trình
( )
1 cos 2cos 1 2 sin
1
1 cos
x x x
x
− + −
=


.
CÂU 3 (1 điểm). Tính tích phân
( )
4
2
0
sin 2 cos 2I x x xdx
π
= +

.
CÂU 4 (0.5 điểm). Gọi
1 2
,z z
là hai nghiệm phức của phương trình
2
2 17 0z z
− + =
.
Tính giá trị của biểu thức
1 2
A i z i z= + + +
.
CÂU 5 (0.5 điểm). Tính tổng
0 1 2 3 2014 2015
2015 2015 2015 2015 2015 2015
2 3 4 2015 2016S C C C C C C
= − + − + + −
.
CÂU 6 (1 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

( )
2 2 2
: 2 2 2 0S x y z y z
+ + − + − =
và hai điểm
( ) ( )
0;2;1 , 2;2;0A B
. Viết phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua hai điểm
,A B
và tiếp xúc với mặt cầu
( )
S
.
CÂU 7 (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường phân giác trong
góc A nằm trên đường thẳng
: 0d x y
+ =
và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình

2 2
4 2 20 0x y x y+ − + − =
. Biết rằng điểm
( )
3; 4M

thuộc đường thẳng BC và điểm A có hoành
độ âm. Tìm tọa độ các điểm A,B,C.

CÂU 8 (1 điểm). Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng
a
, mặt bên của hình chóp tạo với
mặt đáy một góc
0
60
. Mặt phẳng
( )
P
chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC,SD lần
lượt tại M,N. Tính thể tích khối chóp S.ABMN theo
a
.
CÂU 9 (1 điểm). Giải phương trình
( )
2
4 2 1
log 2 2.8 3.2 1
2.16 2.4 1
x x
x x x
x x
− +
= − +
− +
.
CÂU 10 (1 điểm). Cho
, ,a b c
là các số thực dương thỏa mãn
( )

2 2 2
5 2 .a b c a b c ab
+ + = + + −
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3
3 1
48
10
P a b c
a b c
 
= + + + +
 ÷
 ÷
+ +
 
.
HẾT
HNG DN GII
CU 1:

= +
= +

=


=




= =



=


4 2
x
3
a) Hàm số y x 5x 4 (1)
TXĐ: D = R
Giới hạn: lim y
Đạo hàm: y 4x 10x
x 0
10
y 0 x
2
10
x
2
Bảng biến thiên:
( )

+
ữ ữ
ữ ữ




ữ ữ
ữ ữ



ữ ữ


g
10 10
Nhận xét: Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và ;
2 2
10 10
Hàm số nghịch biến trên khoảng ; và 0;
2 2
10 9 10 9
Hàm số có 3 điểm cực trị: A ; ; B 0;4 ; C ;
2 4 2 4
( ) ( )


gGiao điểm với các trục:
(Ox): D 2;0 ; E 2;0
( )
g
(Oy) : B 0;4
Đồ thị:
= +
4 2

Nhận xét: hàm số y x 5x 4 nhận trục Oy làm trục đối xứngĐồ thị
.
( ) ( )
+ =

+
4 2
2
4 2
2
b) x 5x 4 log m (*)
Số nghiệm ph ơng trình (*) là số giao điểm của
đ ờng thẳng (d): y = log m và (C ):y = x 5x 4
Từ đồ thị C ta suy ra đồ thị C ' :
CÂU 2:
( )
( )





− + −
=

− ≠ ⇔ ≠ ⇔ ≠ π ∈
⇔ − − − = −
⇔ − − − =
⇔ − − =
=


= −
2
2
2
1 cosx 2cosx 1 2 sinx
1 (1)
1 cosx
§iÒu kiÖn: 1 cosx 0 cosx 1 x k2 (k Z)
Víi ®k trªn th×
(1) 1 2cos x cosx 2 sinx 1 cosx
2 1 sin x 2 sin x 0
2sin x 2 sinx 2 0
sinx 2(l)
2
sinx
2
π


= − + π


⇔ ∈

π


= + π



x k 2
4
(k Z)
5
x k 2
4
( Thỏa điều kiện )
CÂU 3:
( )
π
π
π
= +
= +

∫ ∫
4
2
0
4
2
4
0
0
I x sin 2x cos2xdx
I xcos2xdx sin 2xcos2xdx
π
π π
π




 



=
=
=

=
=
π π
⇒ = − = + = −


1
4
1
0
4 4
4
0
0 0
XÐt I xcos2xdx
du dx
u x
§Æt
sin 2x

cos2xdx dv
chän v dx
2
1 1 1 1
I xsin2x sin 2xdx cos2x
2 2 8 4 8 4
π
=
= ⇒ =
π
= ⇒ =
= ⇒ =
= = =
π
= + = −


2
4
2
0
1
1
2 3
2
0
0
1 2
XÐt I sin 2xcos2xdx
§Æt t sin2x dt 2cos2xdx

§æi cËn: x t 1
4
x 0 t 0
1 1 1
I t dt t
2 6 6
1
Ta cã : I I I
8 12
CÂU 4:
a)
2
2 2
2 17 0
( 1) 16
1 4 1 4
1 4 1 4
z z
z i
z i z i
z i z i
− + =
 
 
 
⇔ − =
− = = +
⇔ ⇔
− = − = −
• Với

2
1 1
2
1 2
1 4
1 4 1 4
1 3 1 3 2 1 3 2 10
z i
z i z i
A i z i z i i





= −
= + ⇒ = −
= + + + = − + − = + =
• Với
1 1
2
2
1 2
1 4 1 4
1 4
1 5 1 5 2 1 5 2 26
z i z i
z i
A i z i z i i


= − ⇒ = +


= +


= + + + = + + + = + =
CÂU 5:
2015 0 1 2 2 2014 2014 2015 2015
2015 2015 2015 2015 2015
2015 0 1 2 2 3 2014 2015 2015 2016
2015 2015 2015 2015 2015
2015 ' 0 1 2 2 2014 201
2015 2015 2015 2015
(1 )
(1 )
[ (1 ) ] 2 3 2015
x C C x C x C x C x
x x C x C x C x C x C x
x x C C x C x C x
− = − + − + −
⇒ − = − + − + −
⇒ − = − + − +
4 2015 2015
2015
2015 2014 0 1 2 2 2014 2014 2015 2015
2015 2015 2015 2015 2015
2016
(1 ) 2015 (1 x) 2 3 2015 2016
C x

x x C C x C x C x C x

⇒ − − − = − + − + −
Thay
1x
=
, ta suy ra
0S
=
.
CÂU 6:
2 2 2
2 2 2
(S) : x 2 2 2 0
( ) : x ( 1) ( 1) 4
y z y z
S y z
+ + − + − =
⇔ + − + + =

(S) có tâm I(0;1;-1) và bán kính R=2.
Gọi phương trình tổng quát của (P) là:
2 2 2
( ) : 0 ( 0)
(0;2;1) ( ) 2 0 2 2
(2;2;0) ( ) 2 2 0 2
(P) : Ax By 2Az 2A 2B 0
P Ax By Cz D A B C
A P B C D D A B
B P A B D C A

+ + + = + + ≠
∈ + + = = − −
  
⇒ ⇒
  
∈ + + = =
  
⇒ + + − − =
[ ]
( )
( )
( )
⇔ =
− − −
⇔ =
+ +
⇔ − − = +
2
2 2
2
2 2
(P)tiÕp xóc víi (S) ;(P) R
2 2 2
2
2
4 4 5
d I
B A A B
A B A
A B B A

• = = ⇒ =
⇒ + + − =
3
,chän 2 3
2
(P) : 3x 2 y 6 z 10 0
A B B A
• = = ⇒ =
⇒ + + − =
1
,chän 2 1
2
( ): 2 2 6 0
A B B A
P x y z

+ + − =


+ + − =

( ): 3 2 6 10 0
VËy:
( ): x 2 y 2z 6 0
P x y z
P
CÂU 7:
A là giao điểm của đường phân giác AD và đường tròn (I) ( (I) là đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC)


Tọa độ A thỏa hệ
2 2
0
4 2 20 0
x y
x y x y
+ =


+ − + − =


2
2 (nhËn)
2 6 20 0
5 (lo¹i)
= −

= −


⇔ ⇔
= −

 
− − =



=



x y
x y
x
x x
x

(do A có hoành độ âm)

A(-2;2)
Gọi D là điểm thỏa: D = (I)
I
(d);
D A


Ta có D(5;-5)
AD: đường phân giác
·
BAC

·
·
·
·
⇒ = ⇒ =
BAD DAC BOD DOC



ID là tia phân giác
·
BOC

Lại có

BOC
cân tại O (OB=OC=R)

ID là phân giác
·
BOC
đồng thời
ID BC


(I):
2 2
4 2 20 0x y x y+ − + − =

2 2
( 2) ( 1) 25x y⇔ − + + =


Tâm I(2;-1)


(3; 4)ID
= −
uur


Đường thẳng BC qua M có VTCP
(3; 4)ID
= −
uur
nên có pt:
3( 3) 4(y 4) 0
3 4 25 0
x
x y
− − + =
⇔ − − =

Tọa độ B,C thỏa hệ:
2 2
3 4 25 0
4 2 20 0
x y
x y x y
− − =


+ − + − =


2 2 2
3 4 25 3 4 25
(4 25) 12(4 25) 18 180 9 25 170 145 0
x y x y
y y y y y y

= + = +
 
⇔ ⇔
 
+ − + + − = − + + =
 

3 4 25
7
1
1
29
5
x y
x
y
y
y
= +


=

= −


⇔ ⇔
 

= −




= −



hoặc
3
5
29
5
x
y

=




= −


.
Vậy ta tìm được 2 bộ điểm A, B, C thỏa đề:
3 29
( 2;2); (7; 1); ( ; )
5 15
3 29
( 2;2); ( ; ); (7; 1)

5 15
A B C
A B C

− − −



− − −



CÂU 8:
Gọi H: tâm hình vuông ABCD

( )SH ABCD

(do S.ABCD là hình chóp
đều)
Kẻ
HE BC

, ta có:
[ ( )]
SH,HE (SHE)
SH HE H
BC HE
BC SH SH ABCD




⊥ ⊥





=

I
( )BC SHE
⇒ ⊥

Trong (SHE), kẻ
HF SE

tại F
( )BC HF SHE
⇒ ⊥ ⊂

Ta có:
( )
, ( )
BC HF
HF SE
HF SBC
SE BC E
SE BC SBC






⇒ ⊥

=




I
Ta có:
·
·
·
[(SBC);(ABC)] [ ; ] 60
60 30
tan tan 30
3
SH HF
SHF HSE
HE
HSE
SH
SH HE
= = °
⇒ = ° ⇒ = °
⇒ = ° =
⇒ =


,HE BC AB BC
⊥ ⊥ ⇒
EH song song AB.
HE CH
AB CA
⇒ =
(Định lý Talet cho

ABC
)
3
2 2
a a
HE SH
⇒ = ⇒ =

Gọi G là trong tâm

SAC


A,G,M thằng hàng và M là trung điểm SC.
Tương tự ta cũng có N là trung điểm SD.
3
2
1 1 3 3
. . . .
3 3 2 6
SABCD ABCD
a a

V SH S a
= = =

Chứng minh
3
8
SABMN
SABCD
V
V
=
.
3
3 3
8 16
SABMN SABCD
a
V V
⇒ = =
.

CÂU 9:
( )
− +
= − +
− +
⇔ − + − − + = − +
⇔ − + + − + = − + + − +
= + ∀ >
= + > ∀ >


2
2 2
2 2
2
'
4 2 1
log 2 (2.8 3.2 1) *
2.16 2.4 1
log (4 2 1) log (2.16 2.4 1) 2.16 3.4 2
log (4 2 1) 4 2 1 log (2.16 2.4 1) 2.16 2.4 1
XÐt ( ) log , 0
1
( ) 1 0, 0
ln 2
®ång biÕn
x x
x x x
x x
x x x x x x x
x x x x x x x x
f t t t t
f t t
t
f
( )
+∞ trªn 0;
( )
⇔ − + = − +
⇔ − + = − + ⇔ − = −

⇔ − + = ⇔ − + =
− + +
⇔ − − + =


=

− +

⇔ =


+

= −


=
 

− +
=


 
2 4 2
4 2 3
2
* (4 2 1) (2.16 2.4 1)
4 2 1 2.16 2.4 1 2 2 2.2 2.2

2.2 3.2 2 0 2.2 3.2 1 0
1 3 1 3
(2 1)(2 )(2 ) 0
2 2
2 1
1 3
2
2
1 3
2 (lo¹i)
2
0

1 3
log
2
x x x x
x x x x x x x x
x x x x x
x x x
x
x
x
f f
x
x



÷

÷


CÂU 10:
( )
3
3 1
48 , , 0
10
P a b c a b c
a b c
 
= + + + + >
 ÷
 ÷
+ +
 
Ta có:
3 2 3 3 12
22 22
( 10).12 10
a a
a a
≥ ⇒ ≥
+ +
+ +
Lại có:
3 3
1 3 1 12
16 16

( ).8.8 ( )
b c b c
b c b c
≥ ⇒ ≥
+ + + +
+ +
Suy ra:
3
3 1 12 12 48
22 16 38
10
a b c a b c
a b c
+ ≥ + ≥
+ + + + + +
+ +
Suy ra:
2 2
48 48
38 38 2.48 38 58
38 38
P a b c a b c
a b c a b c
≥ + + + = + + + + − ≥ − =
+ + + + + +
Mặt khác với
2, 3, 5a b c
= = =
( thỏa điều kiện của bài toán) thì
P 58

=
. Vậy
min P 58
=
.

×