Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi học kì II toán 7 huyện Châu thành năm học 2013 - 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.35 KB, 6 trang )

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
CHÂU THÀNH

ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2013-2014
Môn TOÁN, Lớp 7

ðề chính thức

Thời gian: 90 phút (không kể phát ñề)


I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (2 ñ) - Thời gian làm bài 20 phút
Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là ñúng và ghi vào tờ giấy làm bài.

Câu 1: ðơn thức 9xy
3
z
2
bậc là:
A. 3 B. 5 C. 6 D. 9
Câu 2: Giá trị của biểu thức 2x
3
y
2
tại x = -1 và y = - 2 là:
A. 8 B. 24 C. - 8 D. - 24
Câu 3: Cho ña thức A(x) = x
2
– 2x – 3 . Số nào sau ñây là nghiệm của A(x) ?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 4: Nếu ña thức A(x) = mx – 6 có A(-3) = 9 thì m có giá trị là:


A. - 5 B. - 1 C. 1 D. 5
Câu 5: Nếu tam giác MDE có

0
70
M = và


0
10
D E= + thì có quan hệ các cạnh của nó là:
A. DE> ME > MD B. DE > MD > ME
C. ME > DE > MD D. ME> MD > DE
Câu 6: Bộ ba ñoạn thẳng nào sau ñây không thể là ba cạnh của một tam giác ?
A. 3 cm; 5 cm; 6 cm. B. 5 cm; 7cm; 8cm.
C. 4cm; 6 cm; 9cm. D. 4 cm; 6cm; 10cm.
Câu 7: Một tam giác cân có góc ở ñỉnh là 80
0
thì góc ở ñáy là:
A. 40
0
B. 50
0
C. 80
0
D. 100
0

Câu 8: Trong hình vẽ bên có G là là trọng tâm của tam giác IEF.
ðẳng thức nào sau ñây là ñúng?

A.
1
2
MG
IM
=
B.
3
IG
GM
=

C.
2
3
IG
IM
=
D.
2
3
IM
IG
=


- Hết -













PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
CHÂU THÀNH

ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2013-2014
Môn TOÁN, Lớp 7

ðề chính thức

Thời gian: 90 phút (không kể phát ñề)

Giám khảo 1

Số thứ tự

ðiểm
bằng số


ðiểm bằng
chữ
Giám khảo 2

Lời phê
Số phách

II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 ñ) - Thời gian làm bài 70 phút
Câu 1: (1 ñ) ðiều tra tuổi nghề công nhân của một tổ sản xuất ñược thống kê trong bảng sau:
Hãy lập bảng tần số và tính tuổi nghề trung bình của công nhân trong tổ sản xuất.
Câu 2: (1,5 ñ) Thu gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau tại giá trị ñã cho của biến:
a/ A=
( )
3 3
2
6
3
x y xy
− − t

i x = 2 và y =
1
2

b/ B = 7a
2
b – 5ab
2
– 6a
2
b +8ab
2
t


i a = 2 và b = -2.
Câu 3: (2 ñ)
Cho hai
ñ
a th

c:
A(x) =
3
4
x
2
+ mx – 5 và B(x) =
1
4
x
2
+
2
3
x + 5
a/ Khi m=
4
3
.Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
b/ Tìm m
ñể

ñ
a th


c A(x) có nghi

m là x = 2
Câu 4:

(3,5 ñ)
Cho tam giác ABC cân t

i A, có AB=10cm; BC=12 cm. V


ñ
o

n th

ng AH vuông góc v

i
BC t

i H.
a/ Ch

ng minh: H là trung
ñ
i

m c


a c

nh BC.
b/ Ch

ng minh: AH là m

t
ñườ
ng phân giác c

a tam giác ABC.
c/ Tính
ñộ
dài
ñ
o

n AH
d/ Tia phân giác c

a

AHC
c

t AC t

i M. Ch


ng minh: MH < MA.
BÀI LÀM
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
:

Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
K
ế
t qu


II - PHẦN TỰ LUẬN
:











6 5 6 6 8 4 6 7 7 4 5 8 7 7 4
HƯỚNG DẪN CHẤM

Ðề kiểm tra HKII Năm học 2013-2014 - Môn: Toán, lớp 7


I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 2 ñ)
ðúng mỗi câu 0,25 ñ



Câu
1 2 3 4 5 6 7 8
Kết quả C C B A A D B C


II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 ñ)
Câu Nôi dung ñáp án ðiểm
1
(1 ñ)
ðiểm số (x) Tần số (n) Các tích(x.n) ðiểm TB
4
5
6
7
8

3
2
4
4
2

12
10

24
28
16
N =15 90







90
6
15
X
= =



Th

c hi

n
ñ
úng m

i
c


t: 0,25
ñ

. A=
( )
3 3
2
6
3
x y xy
− − = [
( )
2
. 6
3
− −
] (x
3
y) (xy
3
)
0,25
ñ

= 4 x
4
y
4

0,25

ñ

2
(
1,5
ñ
)

2a
(0,75
ñ
)
. T

i x = 2 và y =
1
2


A = 4.2
4
. (
1
2
)
4
= 4
0,25
ñ



. B = 7a
2
b – 5ab
2
– 6a
2
b +8ab
2
= (7a
2
b – 6 a
2
b)+(-5ab
2
+8ab
2
) 0,25
ñ

= a
2
b +3 ab
2
0,25
ñ


2b
(0,75

ñ
)
. T

i a = 2 và b = - 2

B = 2
2
. (- 2) + 3.2.( - 2)
2
= - 8 + 24 = 16
0,25
ñ

A(x) + B(x) = (
3
4
x
2
+
4
3
x – 5) + (
1
4
x
2
+
2
3

x + 5)
=
3
4
x
2
+
4
3
x – 5+
1
4
x
2
+
2
3
x + 5
0,25
ñ
= (
3
4
x
2
+
1
4
x
2

) + (
4
3
x +
2
3
x) + (– 5 +5 )

0,25
ñ

= x
2
+ 2x

0,25
ñ

A(x) – B(x) = (
3
4
x
2
+
4
3
x – 5) – (
1
4
x

2
+
2
3
x + 5)
=
3
4
x
2
+
4
3
x – 5 -
1
4
x
2
-
2
3
x - 5

0,25
ñ



= (
3

4
x
2
-
1
4
x
2
) + (
4
3
x -
2
3
x) + ( - 5 - 5 )

0,25
ñ

3a
(1,5
ñ
)

=
1
2
x
2
+

2
3
x –10
0,25
ñ

Vì A(x) có nghi

m là x=2 nên ta có:

3
4
.2
2
+ m.2 – 5 = 0


0,25
ñ

3
(2ñ)


3b
(0,5
ñ
)

m = 1

0,25
ñ


H.vẽ
(0,25 ñ)


0,25 ñ
Xét
vAHB


vAHC

có: . AB = AC ( vì
ABC

cân tại A)
0,25 ñ
. AH là cạnh góc vuông chung 0,25 ñ



AHB AHC
∆ = ∆

0,25 ñ
4a
(1ñ)




HB = HC


H là trung ñiểm của BC
0,25 ñ
Ta có:
AHB AHC
∆ = ∆



HAB HAC
=
0,25 ñ
4b
(0,5 ñ )



AH là ñường phân giác của tam giác ABC
0,25 ñ
Ta có: HB=HC=
1
2
BC =
1
2

.12 = 6 (cm)

0,25 ñ


Theo
ñị
nh lí Pytago trong
vAHB

có: AB
2
= AH
2
+ HB
2

0,25
ñ

4c

(0,75
ñ
)



AH
2

= AB
2
– HB
2
= 10
2
– 6
2
= 64

AH = 8 (cm)
0,25
ñ

Ta có: . AM là phân giác

AHC
( gt)


AHM
=
1
2

AHC
= 45
0
(1)


0,25
ñ

Trong
vAHC

có AH = 8 cm; HC = 6 cm

HC < AH




HAC ACH
<

0,25
ñ

Mà:


HAC ACH
+ =
90
0



HAC

<
45
0
(2)
0,25
ñ

4
4d
(1
ñ
)
T

(1) và (2 ) trong
AHM




HAM AHM
<


MH < MA
0,25
ñ


LƯU Ý: Trong mỗi bài HS có thể trình bày cách giải khác; GV căn cứ vào thang ñiểm ñể

chấm phù hợp.


- Hết -
.










MA TRÂN ðỀ TOÁN 7
Vận dụng
Cấp ñộ

Tên
chủ ñề
Nhận biết Thông hiểu

Cấp ñộ thấp

Cấp ñộ cao
Cộng
1. Thóng kê

Lập bảng tần số . Tính số

TB cộng


Số câu
Số ñiểm Tỉ lệ %
Số câu:
Số ñiểm:
Số câu
Số ñiểm
Số câu: 1
Số ñiểm: 1ñ
Số câu
Số ñiểm
Số câu: 1
1 ñiểm= 10 %

2.ðơn thức- ðathức
Bậc của ñơn thức Nhân ñơn thức - Công, trừ ña thức- Tính giá
trị


Số câu
Số ñiểm Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số ñiểm 0,25ñ
Số câu:
Số ñiểm:
Số câu; 4
Số ñiểm: 3 ñ
Số câu

Số ñiểm
Số câu: 5
3,25 ñiểm=32,5 %

3. Nghiệm của ña thức
Nhận biết nghiệm của ña thức Tìm giá trị tham số

Số câu
Số ñiểm Tỉ lệ %
Số câu:
Số ñiểm:
Số câu: 1
Số ñiểm: 0,25ñ
Số câu 2
Số ñiểm: 0,75ñ
Số câu:
Số ñiểm:
Số câu: 3
1 ñiểm=10 %

4.Tam giác bằng nhau


Vận dụng chứng minh hai
góc,cạnh bằng nhau


Số câu
Số ñiểm Tỉ lệ %
Số câu

Số ñiểm
Số câu
Số ñiểm
Số câu: 2
Số ñiểm:1,75ñ
Số câu
Số ñiểm
Số câu: 2
1,75 ñiểm= 17,5 %

5. ðịnh lí Py-ta-go

Tính cạnh tam
giác vuông


Số câu
Số ñiểm Tỉ lệ %
Số câu
Số ñiểm
Số câu: 1
Số ñiểm: 1 ñ
Số câu:
Số ñiểm:
Số câu
Số ñiểm
Số câu: 1
1 ñiểm= 10 %

6. Tam giác ñặc biệt


Vận dụng tính chất tam giác cân

Số câu
Số ñiểm Tỉ lệ %
Số câu
Số ñiểm
Số câu:1
Số ñiểm: 0,25ñ
Số câu:
Số ñiểm:
Số câu
Số ñiểm
Số câu: 1
0,25 ñiểm= 2,5 %

7.Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác. Các ñường
ñồng quy trong tam giác
Tính chất trọng tâm của tam giác
Quan hệ giữa cạnh và góc ñối diên, bất ñẳng thức trong tam giác

Số câu
Số ñiểm Tỉ lệ %
Số câu:1
Số ñiểm:0,25ñ
Số câu: 1
Số ñiểm: 0,25 ñ
Số câu: 1
Số ñiểm: 0,25 ñ

Số câu:1
Số ñiểm:1ñ
Số câu: 4
1,75 ñiểm= 17,5 .%

Tổng số câu
Tổng số ñiểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số ñiểm; 0,5 ñ
5 %

Số câu: 4
Số ñiểm: 1,5 ñ
15 %

Số câu: 11
Số ñiểm: 7,5 ñ
75 %

Số câu: 17
Số ñiểm: 10 ñ

×