Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Một số đề thi môn Toán tọa độ lớp 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.45 KB, 2 trang )

Bài tập hình học 10
*Bài 1:(Cđ-08)
Trong hệ toạ độ x0y, tìm điểm
0 , 0A x B y∈ ∈
sao cho A và B đối
xứng nhau qua đường thẳng: x-2y+3=0
*Bài 2:(Cđ-09)
Trong hệ toạ độ x0y, cho tam giác ABC có C(-1;-2). Đường
trung tuyến kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình:
5x+y-9=0 v à x+3y-5=0
Tìm tọa độ đỉnh A và B.
*Bài 3:(Dh-09-khối A)
Trong hệ toạ độ x0y, cho hình chữ nhật ABCD có I(6;2) là giao
của hai đường chéo. Điểm M(1;5)

AB và trung điểm E của CD nằm trên
đường thẳng
( )
: 5 0x y∆ + − =
. Viết phương trình đường thẳng AB.
*Bài 4:(Dh-09-khối B)
Trong hệ toạ độ x0y, cho tam giác ABC cân tại A ; A(-1;4).
Các đỉnh B và C nằm trên đường thẳng
( )
: 4 0x y∆ − − =
.
Xác định toạ độ A và B biết rằng:
18
ABC
S =


*Bài 5:(Dh-09-khối D)
Trong hệ toạ độ x0y, cho tam giác ABC có M(2;0) là trung
điểm cạnh AB. Đường trung tuyến và đường cao đi qua đỉnh A lần lượt có
phương trình: 7x-2y-3=0 và 6x-y-4=0.
Viết phương trình cạnh AC.
*Bài 6:(Dh-07-khối B)
Trong hệ toạ độ x0y, cho điểm A(2;2) và các đường thẳng:
1 2
( ) : 2 0 & ( ): 8 0d x y d x y+ − = + − =
Tìm toạ độ các đỉnh B
1
( )d∈
v à C
2
( )d

sao cho tam giác ABC vuông cân
đỉnh A
*Bài 7:(Dh-04-khối B)
Trong hệ toạ độ x0y, cho tam giác ABC có AB=AC;
·
90
o
BAC =
. Biết M(1;-1) là trung điểm cạnh BC.
2
;0
3
G
 

 ÷
 
là trọng tâm tam giác ABC.
Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C?
*Bài 8:(Dh-04-khối A)
Trong hệ toạ độ x0y, cho hai điểm
( )
( )
0;2 , 3; 1A B − −
. Tìm toạ
độ trực tâm và toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB.


×