Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ngân hàng đề thi tôt nghiệp cao đẳng nghề chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đề số (40)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (196.77 KB, 3 trang )

CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
c L p - T D o - Hnh Phỳc
THI TT NGHIP CAO NG NGH KHểA 3 (2009-2012)
NGH: K THUT XY DNG
MễN THI: Lí THUYT CHUYấN MễN NGH
Mó thi: KTXD LT 41
Hỡnh thc thi: (Vit)
Thi gian thi: 150 Phỳt (Khụng k thi gian chộp/giao )
BI
I. PHN BT BUC (7 im)
Cõu 1: (1,0 im): Anh (ch) hóy trỡnh by cỏc yờu cu k thut khi xõy gch ch?
Cõu 2: (1,0 im): Anh (ch) hóy trỡnh by k thut m bờ tụng bng mỏy m chy?
Cõu 3: (1,0 im): Anh (ch) hóy trỡnh by yờu cu k thut ca cụng tỏc p?
Cõu 4: (4,0 điểm): Tính khối lợng, vật liệu, nhân công để xây tờng cho công trình có
kích thớc nh hình vẽ?
Biết tờng xây bằng gạch chỉ loại A (220x105x60 mm), vữa xi măng cát vàng
mỏc 50 (cát có mô đun độ lớn M = 1.5 ữ 2.0)
- Định mức cho 1m
3
xây tờng 220 xem bảng I
- Định mức cấp phối vật liệu cho 1m
3
vữa xem bảng II
1
AE.22000 Xây tờng thẳng bảng I
Đơn vị tính: 1m
3
Mã Công Thành phần Đơn Chiều dày 33cm
hiệu tác xây hao phí vị Chiều cao (m)
lắp 4 16 50 >50
AE.222


Xây tờng
thẳng
Vật liệu

Gạch viên 550 550 550 550
Vữa m
3
0,29 0,29 0,29 0,29
Vật liệu khác % 5,0 6,0 6,0 6,0

Nhân công 3,5/7
công 1,92 1,97 2,16 2,26

Máy thi công

Máy trộn 80l ca 0,036 0,036 0,036 0,036

Máy vận thăng
0,8T
ca - 0,04 - -

Vận thăng lồng
3T
ca - - 0,025 0,027
Cẩu tháp 25T ca - - 0,025 -
Cẩu tháp 40T ca - - - 0,027
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
2
Định mức cấp vật liệu dùng cho 1m

3
vữa xây, trát xi măng PC30 bảng II
Số hiệu Loại vữa Mác vữa
Vật liệu dùng cho 1m
3
vữa
Xi măng
(kg)
Cát
(1m
3
)
Nớc
02.0013
02.0014
02.0015
02.0016
02.0017
Vữa xi măng cát vàng (cát có
mô đun độ lớn M > 2)
25
50
75
100
125
116
213
296
385
462

1.16
1.12
1.09
1.06
1.02
260
260
260
260
260
02.0018
02.0019
02.0020
02.0021
Vữa xi măng cát mịn (cát có
mô đun độ lớn M = 1.5 ữ 2.0)
25
50
75
100
124
230
320
410
1.13
1.09
1.06
1.02
260
260

260
260
02.0022
02.0023
02.0024
Vữa xi măng cát mịn (cát có
mô đun độ lớn M = 0.7 ữ 1,4)
25
50
75
142
261
360
1.10
1.06
1.02
260
260
260
II. PHN T CHN: (3 im) cỏc trng t ra
, ngy thỏng nm 2012
DUYT HI NG THI TT NGHIP TIU BAN RA THI
3

×