Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ngân hàng đề thi tôt nghiệp cao đẳng nghề chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đề số (38)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (190.38 KB, 4 trang )

CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp T do Hnh phỳc
THI TT NGHIP CAO NG NGH KHểA 3 (2009-2012)
NGH: K THUT XY DNG
MễN THI: Lí THUYT CHUYấN MễN NGH
Mó thi: KTXD - LT 39
Hỡnh thc thi: Vit
Thi gian: 150 phỳt (Khụng k thi gian chộp/giao thi)
BI
Cõu 1: (1.0 im):
Nờu phng phỏp kim tra ng thng ng, ng thng nm ngang ca khi xõy?
Cõu 2: (2.0 im):
Hóy trỡnh by cu to vỏn khuụn ct. Cỏc bc gia cụng lp dng vỏn khuụn ct?
Cõu 3: (4.0 im):
Tính khối lợng, vật liệu, nhân công để xây tờng cho công trình có kích thớc nh hình
vẽ?
Biết tờng xây bằng gạch chỉ loại A vữa xi măng cát vàng (cát có mô đun độ
lớn M = 1.5 ữ 2.0)
- Định mức cho 1m
3
xây tờng 220 xem bảng I
- Định mức cấp phối vật liệu cho 1m
3
vữa xem bảng II
1
2
AE.22000 Xây tờng thẳng bảng I
Đơn vị tính: 1m
3
Mã Công Thành phần Đơn
Chiều dày 33cm


hiệu tác xây hao phí vị Chiều cao (m)
lắp
4 16 50
>50
AE.222
Xây tờng
thẳng
Vật liệu

Gạch viên 550 550 550 550
Vữa m
3
0,29 0,29 0,29 0,29
Vật liệu khác % 5,0 6,0 6,0 6,0

Nhân công 3,5/7
công 1,92 1,97 2,16 2,26

Máy thi công

Máy trộn 80l ca 0,036 0,036 0,036 0,036

Máy vận thăng
0,8T
ca - 0,04 - -

Vận thăng lồng
3T
ca - - 0,025 0,027
Cẩu tháp 25T ca - - 0,025 -

Cẩu tháp 40T ca - - - 0,027
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Định mức cấp vật liệu dùng cho 1m
3
vữa xây, trát xi măng PC30 bảng II
Số hiệu Loại vữa Mác vữa
Vật liệu dùng cho 1m
3
vữa
Xi măng
(kg)
Cát
(1m
3
)
Nớc
02.0013
02.0014
Vữa xi măng cát vàng (cát
có mô đun độ lớn M > 2)
25
50
116
213
1.16
1.12
260
260
3

02.0015
02.0016
02.0017
75
100
125
296
385
462
1.09
1.06
1.02
260
260
260
02.0018
02.0019
02.0020
02.0021
V÷a xi m¨ng c¸t mÞn (c¸t
cã m« ®un ®é lín M = 1.5
÷ 2.0)
25
50
75
100
124
230
320
410

1.13
1.09
1.06
1.02
260
260
260
260
02.0022
02.0023
02.0024
V÷a xi m¨ng c¸t mÞn (c¸t
cã m« ®un ®é lín M = 0.7
÷ 1,4)
25
50
75
142
261
360
1.10
1.06
1.02
260
260
260
II. PHẦN TỰ CHỌN: (3 điểm) các trường tự ra đề
, ngày tháng năm 2012
DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
4

×