/>
95
ĐỀ 95
Câu 1 : Cho hàm số
2
1
2
x
xy
(C)
1) Khảo sát hàm số
2) Gọi M là 1 điểm tuỳ ý trên (C), từ M dựng 2 đường thẳng lần lượt song song với hai
đường tiệm cận của (C), hai đ ường thẳng này tạo với 2 đừơng tiệm cận của (C) 1
hình bình hành , chứng minh rằng hình bình hành này có di ện tích không đổi
3) Dùng đồ thị (C), biện luận theo tham số a số nghiệm thuộc
]3;0[
của phương trình:
052cos)2(cos2
2
mxmx
Câu 2: Cho bất phương trình:
09.515)95(25)4(
222
xxxxxx
mmm
(1)
1) Giải bất phương trình (1) khi m=5
2) Tìm các giá trị của tham số m để bất ph ương trình (1) được nghiệm đúng với mọi
x>0
Câu 3: Giải phương trình sau:
xxxx cossin22sin12cos
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đ ường tròn (C):
4)2(
22
yx
. Gọi (P) là tập hợp
tất các tâm đường tròn (L) tiếp xúc với trục Oy v à tiếp xúc ngoài với (C)
1) Tìm phương trình của (P)
2) Tìm phương trình tiếp tuyến của (P) qua điểm A( -3;1) và viết phương trình đường
tròn qua A và các ti ếp điểm của các tiếp tuyến tr ên với (P)
Câu 5: Trong không g ian tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1;4) v à (P) là 1 mặt phẳng qua M cắt các
nửa trục dương Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C. Tìm phương trình (P) sao cho
1) Thể tích tứ diện OABC có GTNN
2) OA+OB+OC có GTNN
Câu 6: Cho hình trụ có đáy là hình tròn tâm O và O’. G ọi A, B là hai điểm lần lượt thụôc 2
đường tròn (O),(O’). Dựng đường sinh BB’. Biết thể tích của h ình trụ là
3
a
;
3
32a
AB
;
khảong cách từ tâm O’ đến AB’ l à
6
33a
. Tính bán kính đáy và đư ờng cao của hình trụ đã cho.
Câu 7: Tính tích phân
4/
0
2
)cos(sin
cos3sin
dx
xx
xx
I
Câu 8: Tìm các số hạng âm trong dãy (x
n
) ( n là số nguyên dương) với
nn
n
n
PP
A
x
220
1
4
4
Câu 9: Cgo a,b,c,d thuộc [0;1]. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
1111
bca
d
bad
c
acd
b
bcd
a
P