TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chú ý : học sinh kẻ ô trả lời trắc nghiệm theo mẫu dưới vào tờ giấy làm bài, ghi mã đề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Câu 1: Có hai điện tích điểm q
1
và q
2
, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q
1
> 0 và q
2
< 0. B. q
1
< 0 và q
2
> 0. C. q
1
.q
2
> 0. D. q
1
.q
2
< 0.
Câu 2: Một electron được bắn vào điện trường đều E dọc theo đường sức điện. Khi bắn với vận
tốc 10
6
m/s thì electron đi được quãng đường dài nhất là 10cm. Khi bắn với vận tốc 2.10
6
m/s thì
electron sẽ đi được quãng đường dài nhất là:
A. 5cm B. 2,5cm C. 20cm D. 40cm
Câu 3: Một dây dẫn bằng đồng có điện trở R, nối vào hiệu điện thế U không đổi, khi nhiệt độ
tuyệt đối tăng lên 2 lần thì cường độ dòng điện trong dây dẫn sẽ:
A. Giảm B. Tăng C. Không đổi D. Giảm 2 lần
Câu 4: Điều nào đúng khi nói về dòng điện không đổi:
A. Có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian
B. Có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
C. Có chiều không đổi, cường độ thay đổi theo thời gian
D. Có chiều thay đổi, cường độ không đổi theo thời gian
Câu 5: Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của:
A. Electron tự do B. lỗ trống C.
ion dương và electron D. Electron tự do và lỗ trống
Câu 6: Một acquy có suất điện động 12V và điện trở trong là 0,6
Ω
. Khi có hiện tượng đoản mạch,
cường độ dòng điện qua acquy là :
A. 7,2A B. 0,05A C. 20A D. 12A
Câu 7: Điều nào sai khi nói về đường sức của điện trường tĩnh:
A. Là đường cong không kín B. Có chiều từ điện tích âm sang điện tích dương
C. Các đường sức không cắt nhau D. Đường sức mau ở chỗ có điện trường mạnh.
Câu 8: Dòng điện không có tác dụng nào sau đây:
A. Tác dụng cơ B. Tác dụng từ C. Tác dụng hoá học D. Tác dụng sinh
lí
Câu 9: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 10cm thì hút nhau một lực 4N ( các điện tích không đổi).
Để hút nhau bằng một lực 16N thì chúng cách nhau:
A. 5cm B. 4cm C. 20cm D. 2,5cm
Câu 10: Giờ thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn điện ở phòng thí
nghiệm Vật lý, thiết bị điện nào không sử dụng trong các thiết bị sau:
A. Vôn kế B. Oát kế ( để đo công suất)
C. Ampe kế D. Pin điện hoá ( pin con thỏ )
Câu 11: Hai nguồn điện có cùng suất điện động E
1
= E
2
= E, điện trở trong r
1
> r
2
. Khi 2 nguồn
ghép nối tiếp thì mạch ngoài sẽ có công suất cực đại 80/3 (W), còn khi 2 nguồn ghép song song thì
mạch ngoài sẽ có công suất cực đại 30(W). Nguồn E
1
sẽ cung cấp cho mạch ngoài công suất cực
đại là :
A. 10W B. 20W C. 15W D. 5W
VL01 – Trang 1
Mã đề: VL01
E
1
r
1
E
2
r
2
R
1
R
2
R
3
R
4
Câu 12: Chọn câu sai :
A. Ở điều kiện bình thường chất khí là điện môi
B. Không khí có thể dẫn điện được khi bị đốt nóng
C. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
D. Những tác động bên ngoài gây nên sự ion hoá chất khí gọi là tác nhân ion hoá.
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Cho mạch điện như hình vẽ
E
1
= 10V, E
2
= 2V. r
1
= r
2
= 0,5
Ω
. R
1
= 6
Ω
, R
2
= 4
Ω
; R
3
= 5
Ω
, R
4
= 1,4
Ω
. Bỏ qua điện trở các dây nối, R
4
là bình điện phân
dung dịch CuSO
4
, cực dương làm bằng đồng nguyên chất ( khối
lượng mol của đồng là 64g/mol, hoá trị n = 2)
a. Tính suất điện động, điện trở trong bộ nguồn và điện trở
mạch ngoài.( 1đ)
b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở ( R
1
, R
2
, R
3
,R
4
) ( 1đ)
c. Tính khối lượng đồng bị tan ra ở cực dương sau 16 phút 5 giây (F = 96500 C/mol) ( 0,5đ)
d. Tính hiệu suất của nguồn điện. ( 0,5đ)
e. Giữ nguyên bộ nguồn, thay mạch ngoài bằng các bòng đèn loại (2V- 1W). Hỏi có thể dùng
tối đa bao nhiêu bóng đèn và mắc đối xứng như thế nào để tất cả đều sáng bình thường (1đ)
Hết
VL01 – Trang 2
VL01 – Trang 3
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 -
2013
TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể
phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chú ý : học sinh kẻ ô trả lời trắc nghiệm theo mẫu dưới vào tờ giấy làm bài, ghi mã đề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Câu 1: Dòng điện không có tác dụng nào sau đây:
A. Tác dụng cơ B. Tác dụng từ C. Tác dụng hoá học D. Tác dụng
sinh lí
Câu 2: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 10cm thì hút nhau một lực 8N ( các điện tích không
đổi). Để hút nhau bằng một lực 2N thì chúng cách nhau:
A. 5cm B. 40cm C. 20cm D. 2,5cm
Câu 3: Một dây dẫn bằng đồng có điện trở R, nối vào hiệu điện thế U không đổi, khi nhiệt
độ tuyệt đối giảm đi 2 lần thì cường độ dòng điện trong dây dẫn sẽ:
A. Giảm B. Tăng C. Không đổi D. Tăng 2 lần
Câu 4: Điều nào đúng khi nói về dòng điện không đổi:
A. Có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian
B. Có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
C. Có chiều không đổi, cường độ thay đổi theo thời gian
D. Có chiều thay đổi, cường độ không đổi theo thời gian
Câu 5: Hạt tải điện đa số trong bán dẫn loại n (bán dẫn loại âm) :
A. Electron tự do B. lỗ trống
C. ion dương và electron D. Electron tự do và lỗ trống
Câu 6: Có hai điện tích điểm q
1
và q
2
, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q
1
> 0 và q
2
< 0. B. q
1
< 0 và q
2
> 0. C. q
1
.q
2
> 0. D. q
1
.q
2
< 0.
Câu 7: Một electron được bắn vào điện trường đều E dọc theo đường sức điện. Khi bắn với
vận tốc 10
6
m/s thì electron đi được quãng đường dài nhất là 5cm. Khi bắn với vận tốc
2.10
6
m/s thì electron sẽ đi được quãng đường dài nhất là:
A. 5cm B. 2,5cm C. 20cm D. 40cm
Câu 8: Một acquy có suất điện động 12V và điện trở trong là 1,2
Ω
. Khi có hiện tượng đoản
mạch, cường độ dòng điện qua acquy là :
A. 10A B. 0,05A C. 20A D. 12A
Câu 9: Chọn câu sai :
A. Ở điều kiện bình thường chất khí là điện môi
B. Không khí có thể dẫn điện được khi bị đốt nóng
C. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
D. Những tác động bên ngoài gây nên sự ion hoá chất khí gọi là tác nhân ion hoá.
Câu 10: Điều nào sai khi nói về đường sức của điện trường tĩnh:
Mã đề: VL02
VL01 – Trang 4
E
1
r
1
E
2
r
2
R
1
R
2
R
3
R
4
A. Là đường cong không kín B. Có chiều từ điện tích âm sang điện tích
dương
C. Các đường sức không cắt nhau D. Đường sức mau ở chỗ có điện trường mạnh.
Câu 11: Giờ thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn điện ở phòng thí
nghiệm Vật lý, thiết bị điện nào không sử dụng trong các thiết bị sau:
A. Vôn kế B. Oát kế ( để đo công suất)
C. Ampe kế D. Pin điện hoá ( pin con thỏ )
Câu 12: Hai nguồn điện có cùng suất điện động E
1
= E
2
= E, điện trở trong r
1
< r
2
. Khi 2
nguồn ghép nối tiếp thì mạch ngoài sẽ có công suất cực đại 80/3 (W), còn khi 2 nguồn ghép
song song thì mạch ngoài sẽ có công suất cực đại 30(W). Nguồn E
1
sẽ cung cấp cho mạch
ngoài công suất cực đại là :
A. 10W B. 20W C. 15W D. 5W
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Cho mạch điện như hình vẽ
E
1
= 4V, E
2
= 2V. r
1
= r
2
= 0,5
Ω
. R
1
= 6
Ω
, R
2
= 4
Ω
; R
3
= 5
Ω
,
R
4
= 1,4
Ω
. Bỏ qua điện trở các dây nối, R
4
là bình điện phân
dung dịch CuSO
4
, cực dương làm bằng đồng nguyên chất (khối
lượng mol của đồng là 64g/mol, hoá trị n = 2)
a. Tính suất điện động, điện trở trong bộ nguồn và điện trở
mạch ngoài.( 1đ)
b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở ( R
1
, R
2
, R
3
,R
4
) ( 1đ)
c. Tính khối lượng của đồng bị tan ra ở cực dương sau 16 phút 5 giây (F = 96500 C/mol)
( 0,5đ)
d. Tính hiệu suất của nguồn điện. ( 0,5đ)
e. Giữ nguyên bộ nguồn, thay mạch ngoài bằng các bòng đèn loại (1V- 0,5W). Hỏi có thể
dùng
tối đa bao nhiêu bóng đèn và mắc đối xứng như thế nào để tất cả đều sáng bình thường
(1đ)
Hết
VL02 – Trang 1
VL01 – Trang 5
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 -
2013
TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể
phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chú ý : học sinh kẻ ô trả lời trắc nghiệm theo mẫu dưới vào tờ giấy làm bài, ghi mã đề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Câu 1: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 10cm thì hút nhau một lực 4N ( các điện tích không
đổi). Để hút nhau bằng một lực 16N thì chúng cách nhau:
A. 5cm B. 4cm C. 20cm D. 2,5cm
Câu 2: Một electron được bắn vào điện trường đều E dọc theo đường sức điện. Khi bắn với
vận tốc 10
6
m/s thì electron đi được quãng đường dài nhất là 10cm. Khi bắn với vận tốc
2.10
6
m/s thì electron sẽ đi được quãng đường dài nhất là:
A. 5cm B. 2,5cm C. 20cm D. 40cm
Câu 3: Có hai điện tích điểm q
1
và q
2
, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q
1
> 0 và q
2
< 0. B. q
1
< 0 và q
2
> 0. C. q
1
.q
2
> 0. D. q
1
.q
2
< 0.
Câu 4: Điều nào đúng khi nói về dòng điện không đổi:
A. Có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian
B. Có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
C. Có chiều không đổi, cường độ thay đổi theo thời gian
Mã đề: VL03
VL02 – Trang 2
VL01 – Trang 6
E
1
r
1
E
2
r
2
R
1
R
2
R
3
R
4
D. Có chiều thay đổi, cường độ không đổi theo thời gian
Câu 5: Hai nguồn điện có cùng suất điện động E
1
= E
2
= E, điện trở trong r
1
> r
2
. Khi 2
nguồn ghép nối tiếp thì mạch ngoài sẽ có công suất cực đại 80/3 (W), còn khi 2 nguồn ghép
song song thì mạch ngoài sẽ có công suất cực đại 30(W). Nguồn E
1
sẽ cung cấp cho mạch
ngoài công suất cực đại là :
A. 10W B. 20W C. 15W D. 5W
Câu 6: Chọn câu sai :
A. Ở điều kiện bình thường chất khí là điện môi
B. Không khí có thể dẫn điện được khi bị đốt nóng
C. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
D. Những tác động bên ngoài gây nên sự ion hoá chất khí gọi là tác nhân ion hoá.
Câu 7: Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của:
A. Electron tự do B. lỗ trống
C. ion dương và electron D. Electron tự do và lỗ trống
Câu 8: Một acquy có suất điện động 12V và điện trở trong là 0,6
Ω
. Khi có hiện tượng đoản
mạch, cường độ dòng điện qua acquy là :
A. 7,2A B. 0,05A C. 20A D. 12A
Câu 9: Dòng điện không có tác dụng nào sau đây:
A. Tác dụng cơ B. Tác dụng từ C. Tác dụng hoá học D. Tác dụng
sinh lí
Câu 10: Một dây dẫn bằng đồng có điện trở R, nối vào hiệu điện thế U không đổi, khi nhiệt
độ tuyệt đối tăng lên 2 lần thì cường độ dòng điện trong dây dẫn sẽ:
A. Giảm B. Tăng C. Không đổi D. Giảm 2 lần
Câu 11: Điều nào sai khi nói về đường sức của điện trường tĩnh:
A. Là đường cong không kín B. Có chiều từ điện tích âm sang điện tích
dương
C. Các đường sức không cắt nhau D. Đường sức mau ở chỗ có điện trường mạnh.
Câu 12: Giờ thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn điện ở phòng thí
nghiệm Vật lý, thiết bị điện nào không sử dụng trong các thiết bị sau:
A. Vôn kế B. Oát kế ( để đo công suất)
C. Ampe kế D. Pin điện hoá ( pin con thỏ )
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Cho mạch điện như hình vẽ
E
1
= 10V, E
2
= 2V. r
1
= r
2
= 0,5
Ω
. R
1
= 6
Ω
, R
2
= 4
Ω
; R
3
= 5
Ω
, R
4
= 1,4
Ω
. Bỏ qua điện trở các dây nối, R
4
là bình điện phân
dung dịch CuSO
4
, cực dương làm bằng đồng nguyên chất ( khối
lượng mol của đồng là 64g/mol, hoá trị n = 2)
a. Tính suất điện động, điện trở trong bộ nguồn và điện trở
mạch ngoài.( 1đ)
b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở ( R
1
, R
2
, R
3
,R
4
) ( 1đ)
c. Tính khối lượng của đồng bị tan ra ở cực dương sau 16 phút 5 giây (F = 96500 C/mol)
( 0,5đ)
d. Tính hiệu suất của nguồn điện. ( 0,5đ)
VL03 – Trang 1
VL01 – Trang 7
e. Giữ nguyên bộ nguồn, thay mạch ngoài bằng các bòng đèn loại (2V- 1W). Hỏi có thể
dùng
tối đa bao nhiêu bóng đèn và mắc đối xứng như thế nào để tất cả đều sáng bình thường
(1đ)
Hết
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 -
2013
TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể
phát đề)
Mã đề: VL04
VL03 – Trang 2
VL01 – Trang 8
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chú ý : học sinh kẻ ô trả lời trắc nghiệm theo mẫu dưới vào tờ giấy làm bài, ghi mã đề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Câu 1: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 10cm thì hút nhau một lực 8N ( các điện tích không
đổi). Để hút nhau bằng một lực 2N thì chúng cách nhau:
A. 5cm B. 40cm C. 20cm D. 2,5cm
Câu 2: Điều nào sai khi nói về đường sức của điện trường tĩnh:
A. Là đường cong không kín B. Có chiều từ điện tích âm sang điện tích
dương
C. Các đường sức không cắt nhau D. Đường sức mau ở chỗ có điện trường mạnh.
Câu 3: Có hai điện tích điểm q
1
và q
2
, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q
1
> 0 và q
2
< 0. B. q
1
< 0 và q
2
> 0. C. q
1
.q
2
> 0. D. q
1
.q
2
< 0.
Câu 4: Một electron được bắn vào điện trường đều E dọc theo đường sức điện. Khi bắn với
vận tốc 10
6
m/s thì electron đi được quãng đường dài nhất là 5cm. Khi bắn với vận tốc
2.10
6
m/s thì electron sẽ đi được quãng đường dài nhất là:
A. 5cm B. 2,5cm C. 20cm D. 40cm
Câu 5: Giờ thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn điện ở phòng thí
nghiệm Vật lý, thiết bị điện nào không sử dụng trong các thiết bị sau:
A. Vôn kế B. Oát kế ( để đo công suất)
C. Ampe kế D. Pin điện hoá ( pin con thỏ )
Câu 6: Hai nguồn điện có cùng suất điện động E
1
= E
2
= E, điện trở trong r
1
< r
2
. Khi 2
nguồn ghép nối tiếp thì mạch ngoài sẽ có công suất cực đại 80/3 (W), còn khi 2 nguồn ghép
song song thì mạch ngoài sẽ có công suất cực đại 30(W). Nguồn E
1
sẽ cung cấp cho mạch
ngoài công suất cực đại là :
A. 10W B. 20W C. 15W D. 5W
Câu 7: Dòng điện không có tác dụng nào sau đây:
A. Tác dụng cơ B. Tác dụng từ C. Tác dụng hoá học D. Tác dụng
sinh lí
Câu 8: Một dây dẫn bằng đồng có điện trở R, nối vào hiệu điện thế U không đổi, khi nhiệt
độ tuyệt đối giảm đi 2 lần thì cường độ dòng điện trong dây dẫn sẽ:
A. Giảm B. Tăng C. Không đổi D. Tăng 2 lần
Câu 9: Hạt tải điện đa số trong bán dẫn loại n (bán dẫn loại âm) :
A. Electron tự do B. lỗ trống
C. ion dương và electron D. Electron tự do và lỗ trống
Câu 10: Một acquy có suất điện động 12V và điện trở trong là 1,2
Ω
. Khi có hiện tượng
đoản mạch, cường độ dòng điện qua acquy là :
A. 10A B. 0,05A C. 20A D. 12A
Câu 11: Điều nào đúng khi nói về dòng điện không đổi:
A. Có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian
B. Có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
C. Có chiều không đổi, cường độ thay đổi theo thời gian
D. Có chiều thay đổi, cường độ không đổi theo thời gian
VL04 – Trang 1
VL01 – Trang 9
E
1
r
1
E
2
r
2
R
1
R
2
R
3
R
4
Câu 12: Chọn câu sai :
A. Ở điều kiện bình thường chất khí là điện môi
B. Không khí có thể dẫn điện được khi bị đốt nóng
C. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
D. Những tác động bên ngoài gây nên sự ion hoá chất khí gọi là tác nhân ion hoá.
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Cho mạch điện như hình vẽ
E
1
= 4V, E
2
= 2V. r
1
= r
2
= 0,5
Ω
. R
1
= 6
Ω
, R
2
= 4
Ω
; R
3
= 5
Ω
,
R
4
= 1,4
Ω
. Bỏ qua điện trở các dây nối, R
4
là bình điện phân
dung dịch CuSO
4
, cực dương làm bằng đồng nguyên chất (khối
lượng mol của đồng là 64g/mol, hoá trị n = 2)
a. Tính suất điện động, điện trở trong bộ nguồn và điện trở
mạch ngoài.( 1đ)
b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở ( R
1
, R
2
, R
3
,R
4
) ( 1đ)
c. Tính khối lượng của đồng bị tan ra ở cực dương sau 16 phút 5 giây (F = 96500 C/mol)
( 0,5đ)
d. Tính hiệu suất của nguồn điện. ( 0,5đ)
e. Giữ nguyên bộ nguồn, thay mạch ngoài bằng các bòng đèn loại (1V- 0,5W). Hỏi có thể
dùng
tối đa bao nhiêu bóng đèn và mắc đối xứng như thế nào để tất cả đều sáng bình thường
(1đ)
Hết
VL01 – Trang 10
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN: VẬT LÝ KHỐI 11
TRẮC NGHIỆM: (6đ - mỗi đáp án đúng 0,5đ)
ĐỀ 01
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
C D A B D C B A A B A C
ĐỀ 02
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A C B B A D C A C B B B
ĐỀ 03
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A D C B A C D C A A B B
ĐỀ 04
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
C B D C B B A B A A B C
TỰ LUẬN(4đ)
VL01 – Trang 11
ĐỀ 01 VÀ 03
a. E
b
= 12V (0,25đ)
r
b
= 1
Ω
( 0,25đ)
R
123
= 3,6
Ω
( 0,25đ)
R
N
= 5
Ω
( 0,25đ)
b.
2( )
b
N b
E
I A
R r
= =
+
(0,25đ)
U
123
= I. R
123
= 7,2V
I
1
= 1,2A (0,25đ)
I
2
=I
3
= 0,8A (0,25đ)
I
4
= 2A (0,25đ)
c.
1
.
A
m I t
F n
=
(0,25đ)
m= 0,64g ( 0,25đ)
d.
N
N
R
H
R r
=
+
hoặc
U
H
E
=
( 0,25đ)
H= 500/6 = 83.33% ( 0,25đ)
e. Tính được R
đ
= 4
Ω
, I
đm
= 0,5A ( 0,25đ)
Gọi m là số nhánh, n là đèn trên mỗi nhánh, x là số bóng đèn: m.n = x và
4
N
n
R
m
=
(0,25đ)
vì các đèn sáng bình thường nên :
12
0,5
4
1
b
N b
E
I m
n
R r
m
= ⇔ =
+
+
4 24n m
⇔ + =
(0,25đ)
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy:
4 2 4. 24 4
36
n m x x
x
+ ≥ ⇔ ≥
⇒ ≤
vậy tối đa dùng được 36 bóng (0,25đ)
ĐỀ 02 VÀ 04
b. E
b
= 6V (0,25đ)
r
b
= 1
Ω
( 0,25đ)
R
123
= 3,6
Ω
( 0,25đ)
R
N
= 5
Ω
( 0,25đ)
b.
1( )
b
N b
E
I A
R r
= =
+
(0,25đ)
U
123
= I. R
123
= 3,6V
I
1
= 0,6A (0,25đ)
I
2
=I
3
= 0,4A (0,25đ)
I
4
= 1A (0,25đ)
c.
1
.
A
m I t
F n
=
(0,25đ)
m= 0,32g ( 0,25đ)
d.
N
N
R
H
R r
=
+
hoặc
U
H
E
=
( 0,25đ)
H= 500/6 = 83.33% ( 0,25đ)
e. Tính được R
đ
= 2
Ω
, I
đm
= 0,5A ( 0,25đ)
Gọi m là số nhánh, n là đèn trên mỗi nhánh, x là số bóng đèn: m.n = x và
2
N
n
R
m
=
(0,25đ)
vì các đèn sáng bình thường nên :
6
0,5
2
1
b
N b
E
I m
n
R r
m
= ⇔ =
+
+
2 12n m
⇔ + =
(0,25đ)
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy:
2 2 2. 12 2 2
18
n m x x
x
+ ≥ ⇔ ≥
⇒ ≤
vậy tối đa dùng được 18 bóng (0,25đ)
Chú ý: HS sai 1 đơn vị trừ 0,25đ, trừ không quá 0,5đ
Nếu HS làm phương pháp khác mà đáp án đúng vẫn trọn điểm
VL04 – Trang 2