Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Đề kiểm tra hình học và số học học kỳ II môn toán học lớp 6 đề cơ bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.5 KB, 2 trang )

Bài 1: Thực hiện phép tính (2điểm)
a)
2 4
15 15


b)
4 1 10
2 3 :
11 11 11
 

 
 


Bài 2 : Tìm số nghòch đảo của các số sau:
5 9 1
; ;5;
7 7 13


( 1 điểm )
Bài 3 : Tính giá trò của biểu thức A=
5 2 5 9 5
. . 1
7 11 7 11 7
 
 
( 1 điểm)
Bài 4 : Tìm x , biết


4 2 1
7 3 3
x
 
( 1 điểm)
Bài 5: Tuấn có 21 viên bi. Tuấn cho Bảo
3
7
số bi của mình. Hỏi :
a) Bảo được Tuấn cho bao nhiêu viên bi? (1điểm )
b)Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi ? ( 1điểm )
Bài 6: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho
·
0
40
xOt 
,
·
0
80
xOy 
a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ?
b)So sánh góc tOy và góc xOt.
c)Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ? ( 3 điểm )
Hướng dẫn chấm bài.
Bài 1: Thực hiện phép tính
a)
2 4
15 15



=
2 4
15
 
=
2
15

b)
4 1 10
2 3 :
11 11 11
 

 
 
=
26 34 10
:
11 11 11
 

 
 
=
60 10
:
11 11
=

60 11
.
11 10
=6
Bài 3 : A=
5 2 5 9 5
. . 1
7 11 7 11 7
 
 
=
5 2 9 12
7 11 11 7

 
 
 
 
=
5 11 12
.
7 11 7


=
5 12
7 7


= 1

Bài 4 :
4 2 1
7 3 3
x
 


4 1 2
.
7 3 3
x
 

4 3
.
7 3
x


4
1:
7
x 
7
1.
4
x 
7
4
x



Bài 5: Giải
Số viên bi Tuấn cho Bảo là :
21 .
3
7
(0,5 điểm )
=
21.3
7
(0,25 điểm )

= 9 ( Viên bi ) (0,25 điểm )
b)Số viên bi Tuấn còn lại là :
21- 9 = 12 ( Viên bi ) ( 0,5 điểm )
Bài 6:
a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy
b) Vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy, ta có:
·
·
·
xOt yOt xOy
  hay40
0
+
·
yOt
= 80
0


hay
·
yOt
= 80
0
-40
0
= 40
Vậy
·
xOt
=
·
yOt
( = 40
0
)
c) Có (0,25 điểm) ,
·
xOt
=
·
yOt
=
·
2
xOy
(0,25 điểm )











×