Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

đề thi thử thpt quốc gia môn toán,đề số 28

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.07 MB, 6 trang )

Hotline: 0976 266 202 Đăng ký nhóm 3 học sinh nhận ưu đãi học phí
Chi tiết: Mathlinks.vn
1
Khoá giải đề THPT Quốc Gia – Thầy: Đặng Thành Nam
Môn: Toán; ĐỀ SỐ 28/50
Ngày thi : 18/04/2015
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Liên hệ đăng ký khoá học – Hotline: 0976 266 202 – Chi tiết: www.mathlinks.vn

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số

y = (x−1)(x
2
− x +1− m) (1)
, với m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với

m = 2
.
2. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.

Câu 2 (1,0 điểm).
a) Cho x thoả mãn

π
2
< x < 2π


cot(x +
π


3
)= − 3
. Tính giá trị của biểu thức

M = sin(x +
π
6
)+ cosx
.
b) Cho số phức

z = 1− 2i
. Tính môđun của số phức

w = z −
25
z
2
.

Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình

log
1
2
(x
2
+ 3x + 2)= −1
.


Câu 4 (1,0 điểm). Giải bất phương trình

(x
2
+ 2x +1). x
2
+ x +1≥ x
3
+ 4x
2
+ 2x −1
.

Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân

I =
1+ ln(e
x
.x)
(x +1)
2
dx
1
3

.

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có

SB = a

và tất cả các cạnh còn lại bằng

2a
. Tính thể tích
khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy cho hình thang cân ABCD

(AB //CD)
. Gọi
H,I lần lượt là hình chiếu vuông góc của B trên các đường thẳng AC,CD. Giả sử M,N lần lượt là trung
điểm của AD,HI. Viết phương trình đường thẳng AB biết

M (1;−2),N (3;4)
và đỉnh B nằm trên đường
thẳng

x + y − 9 = 0
,

cos ABM
!
=
2
5
.

Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1;1;0) và hai mặt phẳng

(P): x + y− 5= 0;(Q): y + z + 3= 0

. Viết phương trình đường thẳng

Δ
là giao tuyến của (P) và (Q). Tìm
toạ độ điểm M thuộc mặt (P) sao cho

AM ⊥ Δ
và đường thẳng AM cắt mặt phẳng (Q) tại N thoả mãn
A là trung điểm MN.

Câu 9 (0,5 điểm). Trong một kỳ thi người ta bố trí 32 thí sinh vào một phòng học gồm 8 bàn học song
song với nhau, mỗi bàn học xếp 4 thí sinh. Trong 32 thí sinh này có 16 thí sinh nhóm I và 16 thí sinh
nhóm II. Tính xác suất để bất kỳ hai học sinh ngồi cạnh nhau cũng như ngồi đối diện trên và dưới với
nhau thuộc 2 nhóm khác nhau.

Câu 10 (1,0 điểm). Với x là số thực thoả mãn

0 ≤ x ≤1
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P =
1
x
3
− x
2
+ 2
+
1
x

2
− x
4
+ 2
+
(x
2
− 2)(x
2
− 2 x )+ 2x + 2
4
.
HẾT
Hotline: 0976 266 202 Đăng ký nhóm 3 học sinh nhận ưu đãi học phí
Chi tiết: Mathlinks.vn
2
PHÂN TÍCH BÌNH LUẬN ĐÁP ÁN
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số

y = (x−1)(x
2
− x +1− m) (1)
, với m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với

m = 2
.
2. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
1. Học sinh tự giải.
2. Phương trình hoành độ giao điểm:


(x −1)(x
2
− x +1− m) = 0 ⇔
x = 1
x
2
− x +1− m = 0 (2)





.
Để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt, khi và chỉ khi (2) có 2 nghiệm phân biệt khác
1.

Δ = 1− 4(1− m)> 0
1
2
−1+1− m ≠ 0








3

4
< m ≠ 1
.
Vậy

3
4
< m ≠ 1
là giá trị cần tìm.
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Cho x thoả mãn

π
2
< x < 2π


cot(x +
π
3
)= − 3
. Tính giá trị của biểu thức

M = sin(x +
π
6
)+ cosx
.
b) Cho số phức


z = 1− 2i
. Tính môđun của số phức

w = z −
25
z
2
.
a) Theo bài ra ta có:

cot(x +
π
3
)= − 3 ⇔ x =
π
2
− kπ
.


π
2
< x < 2π
nên

π
2
<
π
2

− kπ < 2π ⇔ −
3
2
< k < 0 ⇒ k = −1⇒ x =

2
.
Khi đó:

M = sin(

2
+
π
6
)+ cos

2

3
2
.
b) Ta có:

w = z −
25
z
2
= (1− 2i)−
25

(1− 2i)
2
= (1− 2i)+
25
3+ 4i
= (1− 2i)+ (3− 4i)= 4− 6i
.
Vậy

w = 4
2
+ (−6)
2
= 2 13
.
Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình

log
1
2
(x
2
+ 3x + 2)= −1
.
Điều kiện:

x
2
+ 3x + 2 > 0 ⇔
x >−1

x <−2





.
Phương trình tương đương với:


x
2
+ 3x + 2 = (
1
2
)
−1
= 2 ⇔ x
2
+ 3x = 0 ⇔
x = 0(t / m)
x = −3(t / m)





.
Vậy nghiệm phương trình


x = 0;x = −3
.
Câu 4 (1,0 điểm). Giải bất phương trình

(x
2
+ 2x +1). x
2
+ x +1≥ x
3
+ 4x
2
+ 2x −1
.
Bất phương trình đã cho tương đương với:

(x +1)
2
x
2
+ x +1≥ x
3
+ 4x
2
+ 2x −1⇔ (x
2
+ x +1+ x) x
2
+ x +1≥ (x + 3)(x
2

+ x +1)− 2(x + 2)
.
đặt

t = x
2
+ x +1 > 0
, bất phương trình trở thành:
Hotline: 0976 266 202 Đăng ký nhóm 3 học sinh nhận ưu đãi học phí
Chi tiết: Mathlinks.vn
3


t
3
−(x + 3)t
2
+ xt + 2(x + 2)≥ 0 ⇔ (t − x − 2)(t
2
−t −2)≥ 0
⇔ (t − x − 2)(t +1)(t −2)≥ 0 ⇔ (t − x − 2)(t − 2)≥ 0(do t +1> 0)
⇔ ( x
2
+ x +1− x − 2)( x
2
+ x +1−2)≥ 0 ⇔
−1≤ x ≤
−1+ 13
2
x ≤−

1+ 13
2









.
Vậy tập nghiệm

S = −∞;−
1+ 13
2












∪ −1;

−1+ 13
2










.
Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân

I =
1+ ln(e
x
.x)
(x +1)
2
dx
1
3

.
+) Ta có:

I =
1+ x + ln x

(x +1)
2
dx
1
3

= (
1
x +1
+
ln x
(x +1)
2
)dx
1
3

=
dx
x +1
dx
1
3

+
ln x
(x +1)
2
dx
1

3

.
+)

K =
dx
x +1
dx
1
3

= ln x +1
3
1
= ln2
.
+)

M =
ln x
(x +1)
2
dx
1
3

= ln xd(−
1
x +1

)
1
3

= −
1
x +1
ln x
3
1
+
1
x(x +1)
dx
1
3

= −
1
4
ln3+ ln
x
x +1
3
1
=
3
4
ln3−ln2
.

Vì vậy

I = ln2+
3
4
ln3− ln2 =
3
4
ln3
.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có

SB = a
và tất cả các cạnh còn lại bằng

2a
. Tính thể tích
khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).

+) Tứ giác ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a, nên là hình thoi. Gọi O
là giao điểm AC,BD.
Hai tam giác SAC và ABC bằng nhau vì có chung AC,

SA = SC = 2a,BA = BC = 2a
.
Do đó:

OB = OD = OS
, suy ra SBD là tam giác vuông tại S.
Suy ra:


BD = SB
2
+ SD
2
= a
2
+ 4a
2
= a 5
.
Tam giác OAB vuông tại O ta có:


AC = 2OA = 2 AB
2
−OB
2
= 2 4a
2

5a
2
4
= a 11
.
+)

S
ABCD

=
1
2
AC.BD =
1
2
a 5.a 11 =
a
2
55
2
.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên (ABCD) thì do

SA = SC
nên

HA = HC
.
Suy ra H thuộc đường trung trực của AC, tức H thuộc BD.
Tam giác SBD vuông ta có:

SH =
SB.SD
BD
=
2a
2
a 5
=

2a
5
.
Vậy

V
S.ABCD
=
1
3
SH.S
ABCD
=
1
3
.
2a
5
.
a
2
55
2
=
a
3
11
3
(đvtt).
+) Do AB//(SCD) nên d(A;(SCD)) = d(B;(SCD)) (1).

Tam giác vuông SBH ta có:


BH = SB
2
− SH
2
= a
2

4a
2
5
=
a
5
⇒ d(B;(SCD))=
BD
BH
.d(H;(SCD)) =
5
4
d(H;(SCD)) (2)
.
+) Kẻ SK vuông góc CD tại K, kẻ SI vuông góc SK tại I thì

HI ⊥ (SCD) ⇒ HI = d(H;(SCD)) (3)
.
Hotline: 0976 266 202 Đăng ký nhóm 3 học sinh nhận ưu đãi học phí
Chi tiết: Mathlinks.vn

4
Ta có

HK = d(H;CD) =
DH
DB
.d(B;CD) =
4
5
d(B;CD) =
4
5
.
S
BCD
2CD
=
S
ABCD
5CD
=
a
2
55
2
5.2a
=
a 55
20
.

Tam giác vuông SHK có:


1
HI
2
=
1
SH
2
+
1
HK
2
=
5
4a
2
+
80
11a
2
=
375
44a
2
⇒ HI =
2a 165
75
(4)

.
Từ (1),(2),(3),(4) ta có:

d(A;(SCD)) =
a 165
30
.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy cho hình thang cân ABCD

(AB //CD)
. Gọi
H,I lần lượt là hình chiếu vuông góc của B trên các đường thẳng AC,CD. Giả sử M,N lần lượt là trung
điểm của AD,HI. Viết phương trình đường thẳng AB biết

M (1;−2),N (3;4)
và đỉnh B nằm trên đường
thẳng

x + y − 9 = 0
,

cos ABM
!
=
2
5
.

Xét tam giác ABD và HBI có:
+


ABD
!
= HCI
!
= HBI
!
.
+

ADB
!
= ACB
!
= HIB
!
.
Suy ra tam giác ABD đồng dạng với tam giác HBI (g.g).
Ta có BM,BN lần lượt là hai trung tuyến của tam giác ABD,
HBI do đó:

BM
BN
=
BA
BH
(1)
.
Lại có


ABM
!
= HBN
!
⇒ MBN
!
= ABH
!
(2)
.
Từ (1) và (2) suy ra tam giác ABH đồng dạng với tam giác
MBN.
Do đó

MNB
!
= AHB
!
= 90
0
, hay MN vuông góc NB.
+) Ta có:

MN
! "!!!
= (2;6) / /(1;3)
, đường thẳng BN đi qua N và nhận (1;3) làm vtpt nên có phương trình
là :

x + 3y −15 = 0

.
+) Toạ độ điểm B thoả mãn

x + y − 9 = 0
x + 3y − 15 = 0








x = 6
y = 3







⇒ B(6;3)
.
Ta có:

MB
! "!!
= (5;5) / /(1;1)
, gọi (a;b) là véc tơ pháp tuyến của AB, ta có:


a + b
2(a
2
+ b
2
)
=
2
5
⇔ 5(a + b)
2
= 8(a
2
+ b
2
) ⇔ 3a
2
−10ab + 3b
2
= 0 ⇔
a = 3b
a =
b
3







.
+) TH1: Nếu

a = 3b
, chọn

a = 3,b =1 ⇒ AB : 3x + y −21 = 0
.
+) TH2: Nếu

b = 3a
chọn

a = 1,b = 3 ⇒ AB : x + 3y −15 = 0
(loại do trùng với BN).
Kết luận: Vậy đường thẳng AB là

3x + y − 21 = 0
.
Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1;1;0) và hai mặt phẳng

(P): x + y− 5= 0;(Q): y + z + 3= 0
. Viết phương trình đường thẳng

Δ
là giao tuyến của (P) và (Q). Tìm
toạ độ điểm M thuộc mặt (P) sao cho

AM ⊥ Δ

và đường thẳng AM cắt mặt phẳng (Q) tại N thoả mãn
A là trung điểm MN.
+) Đường thẳng

Δ
là giao tuyến của (P),(Q) nên có véc tơ chỉ phương

u
!
= n
P
"!"
;n
Q
" !"








= (1;−1;1)
.
+) Điểm E(0;5;-8) thuộc (P) và (Q) nên thuộc

Δ
.
Do đó phương trình


Δ :
x
1
=
y− 5
−1
=
z + 8
1
.
Hotline: 0976 266 202 Đăng ký nhóm 3 học sinh nhận ưu đãi học phí
Chi tiết: Mathlinks.vn
5
+) Gọi điểm cần tìm

M(x;5− x;z)∈ (P)
, ta có

AM
! "!!
= (x −1;4− x;z)
.
Vì AM vuông góc với

Δ
nên

AM
! "!!

.u
"
= 0 ⇔ (x −1)−(4− x)+ z = 0 ⇔ z = 5− 2x ⇒ M(x;5− x;5− 2x)
.
Do A là trung điểm MN nên

N(2− x;x −3;2x − 3)
.
Mặt khác N thuộc (Q) nên:

x − 3+ 2x − 3= 0 ⇔ x = 2 ⇒ M(2;3;1)
.
Vậy điểm cần tìm M(2;3;1).
Câu 9 (0,5 điểm). Trong một kỳ thi người ta bố trí 32 thí sinh vào một phòng học gồm 8 bàn học song
song với nhau, mỗi bàn học xếp 4 thí sinh. Trong 32 thí sinh này có 16 thí sinh nhóm I và 16 thí sinh
nhóm II. Tính xác suất để bất kỳ hai học sinh ngồi cạnh nhau cũng như ngồi đối diện trên và dưới với
nhau thuộc 2 nhóm khác nhau.
Không gian mẫu là số cách xếp 32 thí sinh vào 32 vị trí có

Ω = 32!
.
Gọi A là biến cố bất kỳ hai học sinh ngồi cạnh nhau cũng như ngồi đối diện trên và dưới với nhau
thuộc 2 nhóm khác nhau.
1
Nhóm I
(2)
Nhóm II
(3)
Nhóm I
(4)

Nhóm II
(5)
Nhóm II
(6)
Nhóm I
(7)
Nhóm II
(8)
Nhóm I
(9)
Nhóm I
(10)
Nhóm II
(11)
Nhóm I
(12)
Nhóm II
(13)
Nhóm II
Nhóm I
Nhóm II
Nhóm I
(17)
Nhóm I
(18)
Nhóm II
(19)
Nhóm I
(20)
Nhóm II

Nhóm II
Nhóm I
Nhóm II
Nhóm I
(25)
Nhóm I
(26)
Nhóm II
(27)
Nhóm I
(28)
Nhóm II
(29)
Nhóm II
(30)
Nhóm I
(31)
Nhóm II
(32)
Nhóm I
+) Để tìm số phần tử của A, ta miêu tả cách xếp thoả mãn
Đánh số vị trí từ 1 đến 32, xuất phát từ vị trí số 1, vị trí này có thể là thí sinh nhóm I hoặc thí sinh nhóm
II nên có 2 cách.
Ta có cách xếp thoả mãn như sau:
+) Nếu vị trí số 1, xếp thí sinh nhóm I thì ta xếp 16 thí sinh nhóm I vào các vị trí như bảng bên dưới và
xếp 16 thí sinh nhóm II vào các vị trí như bảng biên dưới. do vậy có 16!.16! cách xếp.
+) Tương tự nếu vị trí số 1, xếp thí sinh nhóm II thì có 16!.16! cách xếp.
Vậy có tất cả

2.(16!)

2
cách xếp thoả mãn, vì vậy

Ω
A
= 2.(16!)
2
.
Xác suất cần tính

P(A) =
Ω
A
Ω
=
2.(16!)
2
32!
=
1
300540195
≈ 3,327.10
−9
.
Câu 10 (1,0 điểm). Với x là số thực thoả mãn

0 ≤ x ≤1
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P =

1
x
3
− x
2
+ 2
+
1
x
2
− x
4
+ 2
+
(x
2
− 2)(x
2
− 2 x )+ 2x + 2
4
.
+) Ta có:
Hotline: 0976 266 202 Đăng ký nhóm 3 học sinh nhận ưu đãi học phí
Chi tiết: Mathlinks.vn
6


(x
2
− 2)(x

2
− 2 x )+ 2x + 2 = x
4
− 2x
2
+ 2x + 2+ 2 x (2− x
2
)

4+ 4(2 x − x
2
)+ 4x + x
4
− 4x
2
x
2
=
(−x
2
+ 2 x + 2)
2
2
=
2− x
2
+ 2 x
2
.
Do đó:


P ≥
1
x
3
− x
2
+ 2
+
1
x
2
− x
4
+ 2
+
2− x
2
+ 2 x
4 2
.
+) Sử dụng bất đẳng thức Cauchy –Schwarz ta có:

1
x
3
− x
2
+ 2
+

1
x
2
− x
4
+ 2

4
x
3
− x
2
+ 2 + x
2
− x
4
+ 2

4
2(x
3
− x
2
+ 2+ x
2
− x
4
+ 2)
=
4

8+ 2x
3
(1− x)
.
Do đó:

P ≥
4
8+ 2x
3
(1− x)
+
2− x
2
+ 2 x
4 2
.
Mặt khác ta có:

−x
2
+ 2 x −2x
3
(1− x) = x 2− x x − 2x
2
(1− x) x









≥ 0
.
Vì vậy:

P ≥
4
8+ 2x
3
(1− x)
+
2+ 2x
3
(1− x)
4 2
. Đặt

t = 2x
3
(1− x)≥ 0
, suy ra

P ≥
4
8+ t
+
2+ t

4 2

5
2 2
.
Bài tập tương tự -
Bài số 01. Với x là số thực thuộc đoạn [0;1]. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P =
1
x
3
− x
2
+ 2
+
1
x
2
− x
4
+ 2
+
2− x
2
+ 2 x
4 2
.
Bài số 02. Cho x,y là hai số thực không âm thoả mãn


x
2
+ y
2
= 1
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức


P =
1
x
2
+ y
3
+1
+
1
x
2
y
2
+ 2
+
x
2
+ 2 y +1
4 2
.

×