Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.34 KB, 11 trang )

ANH VĂN 7
I.Các thì
1. Thì quá khứ đơn giản.
a. Với động từ tobe: gồm 2 dạng were và was
(+)



+
+
),,,,(
),,,(
wasnIithesheS
werenstheyyouweS
(-)



++
++
),,,,(
),,,(
notwasnIithesheS
notwerenstheyyouweS
Chú ý: were not = weren’t
was not = wasn’t
(?)



++


++
? ),,,,(
.? ),,,(
nIithesheSWas
nstheyyouweSWere
b.Với động từ thường
(+) S + V
ed/2

(-) S + did not + V(b)… did not = didn’t
(?) Did + S + V(b)…….?
*) Cách chia động từ:
- Nếu động từ có tận cùng là “e” ta chỉ cần thêm “d”
- Nếu động từ có 1 âm tiết tận cùng là 1 phụ âm ta gấp đôi phụ âm rồi thêm “ed” ngoại trừ
trường hợp động từ có tận cùng là x,y,w)
- Nếu động từ có tận cùng là “y”, trước “y” là phụ âm ta chuyển “y”-> “ied”
- Các trường hợp cong lại ta chỉ cần thêm “ed” bình thường.
*) Cách phát âm của động từ được thêm “ed”
- Các động từ có tận cùng là t,d + ed => |id|
- Các động từ tận cùng là: x, ss, sh, ch, k, p, f, gh + ed => |t|
- Các trường hợp còn lại + ed => |d|
*) Cách dùng
- Thì quá khú đơn dùng để diễn tả:
+ Sự việc, hành động diễn ra trong quá khứ vào thời gian xác định
+ thói quen trong quá khứ ( khi nó kết hợp với trạng từ tần suất)
+ Sự việc, hành động đã xảy ra trong quá khứ, chấm rứt trong quá khứ, không liên quan gì đến
hiện tại
+ Chuỗi hành động xẩy ra trong quá khứ và đã chấm rứt hoàn toàn
*) Các trạng từ thường gặp
- Last night/month/year….: tối/tháng/năm trước

- yesterday: ngày hôm qua
-yesterday morning/ afternoon……. : sáng/chiều…ngày hôm qua
1
- Ago: trước đây ( đứng ở cuối câu)
- In + thời gian trong quá khứ
2. Thì tương lai đơn
(+)



+
+
willtheyyounsnitheSheS
shallwillweIS
),,,,,,(
/),(
+ V_inf….
(-)



+
+
willtheyyounsnitheSheS
shallwillweIS
),,,,,,(
/),(
+not + V_inf….
Chú ý: will not = won’t
shall not = shan’t

(?)



+
+
),,,,,,(
),(/
theyyounsnitheSheSWill
weISshallWill
+ V_inf….?
*) Cách dùng
Thì tương lai đơn dùng để diễn tả
+ sự việc, hành động sẽ diễn ra trong tương lai
+ sự tiên đoán
+ lời mời: Will you +V_inf….?
+ lời đề nghị : ai làm gì giúp mình Will you +V_inf….?
mình làm gì giúp ai Shall I + V_inf….?
+ lời hứa S + promise…. + s + will + V_inf
+lời cảnh báo đe dọa
+ lời rủ rê Shall we + V_inf…?
+ Quyết định lúc nói
*) Các trạng từ thường gặp
- Next week /month/year…. Tuần, tháng, năm tới
- Tomorrow: ngày mai
- Tonight tối nay
- Soon sớm
- In + thời gian tương lai….
II. Các mẫu câu
1.Hỏi và trả lời về giá cả ( đã học ở lớp 6. Mục 29 trang10)

2. Thích làm gì hơn làm gì
S + prefer(s ) + V_ing + to + V_ing
= S + lkie(s ) + V_ing + better than + V_ing
= S + would rather + V + than +V
Ngoài ra prefer còn có cấu trúc tuong tự S + prefer(s ) + N+ to + N: thích cái gì hơn cái gì
3. Diễn tả sở thích
2
S +
)(
)(
)(
senjoy
slove
slike
+ V_ing….
= S + tobe+
fancy
onkeen
offond
inerested
+
+
+int
+ V_ing….
4. Ai đó mất bao nhiêu thời gian, tiền bạc để làm gì.?
S + spend/spends/spent/waste…. + time/money + V_ing/ on +N
= It take/takes/took…. + O +time/money + to_V
5.Hỏi về tuổi tác ( đã học ở lớp 6/ trang5 )
6. Hỏi và trả lời về chiều cao.
(?) How tall( người)/ high ( vật) + tobe + S?

= What + tobe +



+
+++
heightsNTTSH
nSofheightthe
'/
)(
?
(+) S + tobe + chiều cao
7. Hỏi và trả lời về trong lượng
(?) How heavy + tobe + S? = How + do/does + S + weigh?
= What + tobe +
?
'/
)(



+
+++
weightsNTTSH
nSofweightthe
(+) S + tobe + cân nặng
8. Hỏi và trả lời về chiều dài
(?) How long + tobe + S?
= What + tobe +
?

'/
)(



+
+++
lengthsNTTSH
nSoflengththe
(+) S + tobe + chiều dài + (long/in length)
9. Hỏi và trả lời về bề rộng của vật
(?) How wide + tobe + S?
= What + tobe +
?
'/
)(



+
+++
widthsNTTSH
nSofwidththe
(+) S + tobe + chiều rộng + ( wide / in width)
10. Hỏi và trả lời về chiều sâu
(?) How deep + tobe + S?
= What + tobe +
?
'/
)(




+
+++
depthsNTTSH
nSofdepththe
(+) S + tobe + chiều sâu +( deep/in depth)
11. Ai làm việc gì như thế nào?
3
It + tobe + ( not ) + adj + to_V…
= To_V …+ tobe + ( not ) + adj
= V_ing…+ tobe + (not ) +adj
12. Quen với việc gì đó, cái gì đó
S + tobe/to get + used to + V_ing/N
= S + find it + adj + to_V
= S + often/usually…+V( s,es…)
13. Câu cảm thán
What + (a/an) + adj + N !
= How + adj + S + tobe!
< Nếu adj -> adv thì tobe -> V>
14. Mẫu câu đề nghị
Would you like me + to_V? = Do you want me + to_V?
= I will + V …if you like = Shall I + V…?
15. Cho phép ai làm gì
S + allow + O + to _V = S + let + O + V = S + permit + O + to_V
16. Thói quen trong quá khứ
S + trạng từ tần suất + V ( ed/2) = S + used to + V
17. Hỏi về sự sở hữu
Who + tobe + the owner + of + S(n) ?

= Who + do/does + S(n) + belong + to_V?
= Whose + S(n) + tobe + this/that/these/those?
18. Hỏi về sức khỏe, vấn đề của người khác
What’s the matter with + O?
= What’s wrong with + O?
19. Hỏi và trả lời lí do tại sao ai đó vắng mặt
(?) Why + tobe + S + absent + from + địa điểm ?
= Why + don’t/doesn’t/didn’t…+S + go+ to + địa điểm?
(+) Because + mệnh đề ( S +V…)
20. Lời khuyên
Why don’t you + V? = S (I) advise + O + to_V = You should/ought to/had better +V
21. Trong tương lai ai đó bao nhiêu tuổi
S + will + be + tuổi + thời gian tương lai
= It will be + TTSH/N’s + số thứ tự + birthday + thời gian
22. Quá đối với ai không thể làm gì.
S +
V
tobe
+ so +
adv
adj
+ that + s + can’t/couldn’t + V
4
= S + tobe + such + (a/an) + adj + n + that + s + can’t/couldn’t +V
= S +
V
tobe
+ too +
adv
adj

+ ( for +O) + to_V
23. Có cái gì ở đâu
S + contain/have/has + số lượng + N(s,es) + ( cụm từ chỉ nơi chốn)
= There is/are + số lượng + N(s,es) + ( cụm từ chỉ nơi chốn)
24. Hỏi và trả lời về nơi sinh
(?) Where + was/were + S + born?
= What + tobe + TTSH/N’s place of birth?
(+) S + was/were born + địa điểm
= TTSH/N’s + place of birth is + địa điểm
25. Hỏi và trả lời về thời gian ai đó được sinh ra
(?) When + was/were + S + born?
= What + tobe + TTSH/N’s date of birth?
= When + tobe + TTSH/N’s + birthday?
(+) S + was/were born+ in/on + thời gian
= TTSH/N’s + date of birth/ birthday + tobe + in/on + thời gian
26.Nhớ phải làm gì
- Remember + to_V = Don’t forget + to_V
- Remember + V_ing = Don’t forget+ V_ing
27. Có hoặc không có khả năng làm gì
S + tobe + (not) + be + able+ to + V
= S + can/could/may/might + ( not ) + V
= It + tobe + (im)posible + for O + to_V
28. Ép buộc ai làm gì
S + make + O + to_V = S + force + O + to_V
29. Lời đề nghị
Let’s + V = Shall we + V…? = What/How about + V_ing…?
= Why don’t we + V…? = S + suggest + V_ing = S + suggest + S + should +V
30. Lời mời
Would you like +to_V/N…? = Will you + V…?
31 Mệnh đề chỉ nguyên nhân lí do

Mệnh đề chính , Mệnh đề phụ: Because + S(pron) + tobe + adj
= Mệnh đề chính , Mệnh đề phụ: Because of + TTSH +N
Mệnh đề chính , Mệnh đề phụ: Because + S(n) + tobe + adj
= Mệnh đề chính , Mệnh đề phụ: Because of + N’s n + n/the adj
32. Câu phụ họa
S + tobe + adj…,too = So + tobe + S
S + V(s,es…) + adv + …,too = So + do/does/did + S
5
S + tobe + not + adj….,either = Neither + tobe +S
S + don’t/doesn’t/didn’t…….V,either = Neither + do/does/did…+S
S + V
Ax
+ O …,too = So + V
Ax
+ S
33. Mẫu câu ai thế nào, nhận thấy điều gì
S +
find
keep
make
+ O + adj
34. Ai sợ điều gì
S + tobe + scared/afraid + of + N/V_ing
35. Hỏi về khoảng cách
(?) How far is it from + địa điểm to + địa điểm
(+) It’s (about) + khoảng cách
36. Ai tham gia vào…
S + take part in…
= S join (in)
= S participate in

37. Ai làm gì kéo dài bao lâu
S + last(s,ed ) +(for) + time
= It + tobe + (a/an) + tính từ ghép( số từ +n) + N
38. Hỏi ai đó mất bao nhiêu thời gian đề làm gì
(?) How long + do/does/did+ it + take +O+ to_V?
39. Một số mẫu đặc bệt
- S + use + O + to_V: sử dụng cái gì để làm gì
- S + tobe + famous for: nổi tiếng vì lí do gì…
- S + always……while + S + tobe + V_ing
- S + teach(es ) + O + to_V: ai dạy ai làm gì
- S + tobe + busy + with somethings: bận rộn với….
- S + tobe + adj + for O: thế nào đối với ai …
- Tương lai đơn + when/Until + Hiện tại đơn
- S + addict + to_V/N : nghiện làm gì, cái gì
- S + tobe + (a/an) + adj +n = D + V(s,es) + adv
- Or ( nếu không thì)… + tương lai đơn: cảnh cáo, đe dọa
- S + phone + O ( k có giới từ) : gọi cho ai
-
Millions
Thousands
Hudreds
+of + N(s) : hàng trăm/ nghìn/ triệu…….
- Buy + O(vật) + for + O(người) : mua cái gì cho ai
- Tobe + good at: tốt về cái gì
bad at : tồi về cái gì
- Tobe + good for: tốt cho ai
bad for : xấu cho ai
6
- Tobe + good to: tốt với ai
bad to: tồi với ai

- S + swap(s…) with + O: trao đổi với ai
- S + learn(s…) + about + O : học về cái gì
- Talk about: nói về vấn đề gì
to/with : nói với ai
- S + receive(s,d) + O ( vật) from O ( người) : nhận cái gì từ ai
- S +tobe + different + from +O
- Back=again
- Stay in: ở lại
- Hope + mệnh đề ( tương lai đơn)
- Hope + to_v
III. Trạng từ, tính từ và danh từ
1. Trạng từ: là những từ chỉ cách thức, thời gian, nơi chốn, ý nghiã cảu hành động ( động từ)
*) Chức năng - bổ nghĩa cho động từ
- bổ nghĩa cho danh từ
- bổ nghĩa cho tính từ
*) Vị trí - sau V, O
- trước adj ( adv chỉ mức độ)
- trước, sau adv khác
- đầu câu bổ nghĩa cho cả câu
Cách thành lập trạng từ
- Đa số adj + ly = adv
- Nếu adj có tận cùng là “y”, trước “y” là phụ âm ta chuyển “y” => “ily”
- Nếu adj có tận cùng là “ble, ple” ta bỏ “e” thay bằng “y”
Trạng từ bất qui tắc
ADJ ADV
Good: tốt, giỏi Well
Fast: nhanh Fast
Late: muộn Late
Early: sớm Early
Straight: thẳng Straight

Hard : chăm chỉ, vất vả, cúng, khổ cực Hard
Daily, Yearly, Monthly, weekly Daily, Yearly, Monthly, weekly
2. Tính từ: là những từ chỉ đặc điểm, tính chất, màu sắc, kích thước, chất liệu, số liệu của người
hoặc vật….
7
*) Chức năng : - định ngữ : bổ nghia cho danh từ
- bổ ngữ : bổ nghĩa cho động từ
*) Vị trí: - trước N
- sau tobe, động từ chi giác cảm giác ( smell, feel, taste …), động từ nối( get, become,
seem, look…), đại từ bất định ( every/some/no + body/thing/one…eg: I have nothing happy to
tell you), trạng từ chỉ mức độ
- sau mạo từ, trước danh từ
Sự sắp xếp tính từ:
Số+chất lượng +kích thước+tính chất+tuổi tác+màu sắc+nguồn gốc+chất liệu+mục đích+N
3. Danh từ:
*) Dạng số nhiều của danh từ ( E6 + E7)
- Thông thường ta thêm “s” vào sau N
- Các danh từ có tận cùng “s, sh, ch, z, x” ta thêm “es” vào sau danh từ
- Các danh từ có tận cùng “o, y” trước “ o, y” là phụ âm ta thêm “es” ( trường hợp “y” ta
chuyển “y”=>ies)
- Các danh từ có tận cùng là “f, fe” ta chuyển “f, fe” => “ves”
Một số danh từ bất qui tắc khi chuyển sang số nhiều
N N(s,es)
Child Children
Foot Feet
Goose Geese
Man Men
Woman Women
Louse Lice
Mouse Mice

Tooth Teeth
Ox Oxen
IV. Giới từ chỉ thời gian
-In : đứng trước tháng, năm, mùa, thế kỉ, thiên niên kỉ, buổi trong ngày
- On: đứng trước ngày trong tuần, ngày trong tháng, các ngày lễ + day
- At: đứng trước giờ, trước các ngày lễ ( k có từ day), trước tuổi
đứng trước các cụm từ the moment, present, sunset, sunrise, night, the end…
8
- Before, After : đứng trước mốc thời gian
- Between: đứng giữa 2 mốc thời gian ( between….and…)
V. Thức mệnh lệnh
a. Thức mệnh lệnh khẳng định
- là câu dùng để đề nghị, ra lệnh, yêu cầu ai làm gì.
- câu bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu: V_inf + adv/prep……
b. Thức mệnh lệnh phủ định
- là câu dùng để đề nghị, ra lệnh, yêu cầu ai không làm gì
- câu bắt đầu bằng Don’t + V_inf……
VI. Cách sử dụng both, all, most
- All: tất cả



pron
adj

eg: All of the boys are handsome => adj
All of them are handsome => pron
- Both: cả hai




pron
adj
eg: Both men are handsome => adj
I have 2 sister. Both are teachers => pron
- Most: hầu hết





adv
pron
adj
eg: She made the most mistake of all the class => adj
It rained for most of the summer =>pron
What do you enjoy most ? => adv
VII. Động từ khiếm khuyết
1. Can = Be able to
Công thức : (+) S + can + V +(O)…
(-) S + cannot/can’t + V + (O)………
(?) (Wh) + can + S + V + (O)… ?
Chức năng :
- Diễn tả khả năng của chủ ngữ, không được làm gì:
eg: I can’t go out at this hour
- Diễn tả khả năng 1 hành động , sự việc có thể xảy ra hay không
eg: I think so, but I can’t be wrong
- Dùng để xin phép, yêu cầu giữa 2 người thân quen. Không trang trọng bằng could, may
2. Could
Công thức: Thay “can” bằng ‘could” như ở ‘1’ cuold not = chouln’t

Chức năng :
- Cuold là dạng quá khứ của can, dùng cuold để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong quá khứ
9
- Giống can
- Dùng để yêu cầu, xin phép, đề nghị 1 cách lịch sự, trang trọng hơn can
- Dùng để đưa ra 1 gợi ý, dùng trong hiện tại.
eg: You could spend your vacation in Vinh Phuc
- Mang ý nghĩa k thể nào có chuyện đó xảy ra.
eg. He cuold not be the one who stole your money. I know him very well
3.Must: phải, diễn tả một yêu cầu bắt buộc
Công thức: Thay “can” bằng ‘must” như ở ‘1’ must not=mustn’t
Chức năng :
- Diễn tả một yêu cầu bắt buộc
- Diễn tả sự chắc chắn của một nhận định: eg:You must be hungry
Must= Have to ( Quá khứ Had to)
- Must trang trọng hơn have to
- Must mang tính chủ quan
- Have to mang tính khách quan
- Mustn’t : không được, cấm đoán
- Not have to: không nhất thiết phải ….tùy chọn
4.May
Công thức: Thay “can” bằng ‘may” như ở ‘1’
Chức năng :
- Xin phép 1 cách lịch sự, trang trọng
- Diễn tả khả năng 1 hành động, sự việc có thể xảy ra hoặc không xảy ra. Khả năng này k chắc
chắn lắm
- Maybe: có lẽ ( trạng từ chỉ mức độ chắc chắn)
eg: May be I will go out tonight
5. Might
Công thức: Thay “can” bằng ‘might” như ở ‘1’

Chức năng :
- Might là quá khứ của may, khi nào cần dùng may ở quá khứ khứ ta dùng might
- Ở hiện tại:
+Might được dùng để diễn tả một hành động, sự việc có thể xảy ra hay không, mức độ chắc
chắn yếu hơn may
+ Might có thể được dùng để đưa ra gợi ý nhưng không chắc chắn là người nghe có thích gợi ý
này. Rg: You might try some mooncake
- Có thể dùng để xin phép lịch sự trong tiếng Anh ( không thông dụng lắm ) khác với tiếng Anh
_ Mỹ
6. Should : nên, là quá khứ của shall
Shoul= ought to= had better
Công thức: Thay “can” bằng ‘should” như ở ‘1’
Chức năng :
- Dùng để đưa ra lời khuyên
- Dùng để diễn đạt điều gì đó theo như lịch trình, kế hoặch dự đoán của người nói phải được
10
xảy ra
eg: He should be here by now. ( giờ này a ấy phải ở đây rồi chứ, mà không thấy a ta đâu)
7. Ought to
Công thức : (+) S + ought to + V +(O)…
(-) S + ought not to + V + (O)………
(?) (Wh) + ought + S + V + (O)… ?
Chức năng:
- Diễn tả lời khuyên “ nặng kí” hơn should ( mang tính bổn phận)
- Diễn tả 1 khả năng, sự việc có thể xảy ra với mức độ chắc chắn cao
eg: He ought to get the promotion. He works really hard
- Ought to có hàm ý không còn cách nào khác hơn là phải làm gì đó => mang tính giải pháp
Còn should mang tính gợi ý
- Trong ANH-MỸ, ought to ít được dùng, họ dùng should not thay ought not
8. Would

Công thức: Thay “can” bằng ‘would ” như ở ‘1’
Chức năng:
- Would là dạng quá khứ của will
- Ở hiện tại: would được dùng để yêu cầu ( lịch sự hay không thì tùy vào thái độ, nội dung của
câu nói)
- Would you like….?: lời mời rất lịch sự
- Kể lại hoạt động lặp lại trong quá khứ
eg: When I was a child , I would always spend my savings on books
VIII. Liên từ ( Conjuntion)
a. And: và, nối 2 từ, cụm từ, vế câu
b. But, However: giống nhau về nghĩa ( đều chỉ sự tương phản hoặc đối ngược)
Khác ở cách dùng
But được dùng sau dấu phảy
However: đứng đầu câu trước dấu phảy
c. Until: cho đến tận: Chỉ giới hạn thời gian trở về trước
d. When khi: chỉ thời điểm mốc thời gian trở đi
11

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×