Tải bản đầy đủ (.ppt) (28 trang)

Slide tóan 11 bài đại cương về đường thẳng và mặt phẳng _N.V Dân ft Đ.K Minh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.97 MB, 28 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TỦA CHÙA
Giáo án: HÌNH HỌC 11

Tiết 10: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Tác giả: Nguyễn Văn Dân – Đỗ Khắc Minh




Mặt hồ
nước
yên
lặng



I.Khái niệm mở đầu:
1.Mặt phẳng:
• Mặt bảng, mặt bàn, mặt nước hồ yên lặng yên lặng.... Cho ta
hình ảnh một phần của mặt phẳng trong khơng gian
Mặt phẳng khơng có bề dày và khơng có giới hạn.
• Biểu diễn mặt phẳng

P

•Kí hiệu: mp (P), mp (α) hoặc (P) , (α)

α



I.Khái niệm mở đầu:
1.Mặt phẳng:
2.Điểm thuộc mặt phẳng
B

A

B

d

Ta có : A ∈ (d), B ∉ (d).

A

α

Điểm A thuộc mp (α ) và kí hiệu A ∈ (α ).
Điểm B khơng thuộc mp (α ) và kí hiệu B ∉ (α ).


3.Hình biểu diễn của một hình khơng gian:
Ví dụ 1: Một vài hình biểu diễn của hình lập phương


3. Hình biểu diễn của một hình khơng gian:
Ví dụ 2: Một vài biểu diễn của hình chóp tam giác:



3. Hình biểu diễn của một hình khơng gian:
B

C

A

D

Quy tắc biểu diễn của một hình trong khơng gian:
-Hinh biểu diễn của một đường thẳng là một đường thẳng

B’

C’

A’

Của một đoạn thẳng là một đoạn thẳng.
- Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường

D’

thẳng song song của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường
thẳng cắt nhau

S

- Hinh biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa
điểm và mặt phẳng.

A

B

- Dùng nét liền để biểu diễn cho đường nhìn thấy
và nét đứt đoạn cho đường biểu diễn bị khuất.

C


I. Khái niệm mở đầu
II. Các tính chất thừa nhận:
Tính chất 1:

Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

B
d

A



II. Các tính chất thừa nhận:
 Tính chất 2:

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
A
C


B

Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A , B , C được kí
hiệu là: mp(ABC) hay (ABC).


II. Các tính chất thừa nhận:
 Tính chất 3:

Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng
thì mọi điểm thuộc đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.

Nếu mọi điểm của đường thẳng d đều thuộc mặt phẳng (α)
thì ta nói đường thẳng d nằm trong (α) hay (α) chứa d.
Kí hiệu: d ⊂ (α)

d

M
A

α

B



Ví dụ 2: Cho ∆ABC, M là điểm kéo dài của cạnh BC. Hãy cho biết
M có thuộc (ABC) khơng và AM có nằm trong (ABC) khơng?
A


B





C

- Ta có: M ? BC , BC ⊂? (ABC) ⇒ M
-Mà
A
(ABC)
-Vậy: AM
(ABC)

M



(ABC)


D

A
B
C



II. Các tính chất thừa nhận:
 Tính chất 4:

Tồn tại 4 điểm khơng cùng thuộc một mặt phẳng
Nếu có nhiều điểm cùng thuộc một mặt phẳng thì ta nói
những điểm đó đồng phẳng, cịn nếu khơng có mặt phẳng
nào chứa các điểm đó thì ta nói chúng khơng đồng phẳng.

D

A
B

.
M

C


A


A



d

A





II. Các tính chất thừa nhận:
Tính chất 5:
Chú ý:

d

d = (α ) ∩ ( β )
α

Ta gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng

β

( α) ;( β )


∆ 4: Trong mặt phẳng (P) cho hình bình hành

ABCD. Lấy điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P).
Hãy chỉ ra một điểm chung của hai mặt phẳng
(SAC) và (SBD) khác điểm S?
S

A

B
P


D
I
C


II. Các tính chất thừa nhận:
 Tính chất 6:

Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng
đều đúng.
S

A

B

I

D

C

22


* Qua bài học các em cần nắm được:
- Mặt phẳng: Cách biểu diễn, kí hiệu.
- Điểm thuộc mặt phẳng, điểm không thuộc mặt phẳng.
- Quy tắc biểu diễn một hình trong khơng gian.

- Các tính chất thừa nhận của hình học khơng gian.
- Phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng phân biệt.

* Bài tập về nhà.
Bài tập 1, 2 SGK trang 53, 54.


BÀI HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
THẦY CÔ VÀ CÁC EM


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1:Cho hình tứ diện ABCD. Hỏi có bao
nhiêu mặt phẳng tạo bởi tứ diện này?
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Đúng rồii
Đúng rồ
Câu trả lờii của bạn
Câu trả lờ của bạn
CâuBạn lờiitrả lờichínngxác
trả lờ chưa đú h
CâuBạnđãgchưa đúng
trả n
Câu trả lờii đúđãgtrả lờichính xác
Câu trả lờ đún là

là
Chưa hoàn thành
Chưa hoàn thành

Sai rồii
Sai rồ

Trả lờ
Trả lờii

Xó a
Xóa


×