Bài 3
CPU VÀ RAM
Mụ c tiêu bài họ c
Nhận biết được đặc điểm và thông số kỹ thuật của các CPU
dùng cho máy tính cá nhân
Thông hiểu cách lựa chọn CPU cho hệ thống
Thông hiểu cách lắp mới và thay thế CPU
Thông hiểu các phương pháp tản nhiệt cho CPU
Thông hiểu các loại RAM khác nhau và nguyên lý hoạt động
của chúng.
Thông hiểu các vấn đề cần thiết khi nâng cấp RAM
Bài 3 – CPU và RAM 2
Nhắ c lạ i về CPU và Chipset
CPU
Thành phần quan trọng nhất của cả hệ thống
Tách rời với main
Chân cắm CPU ở trên main gọi là socket (CPU)
Chipset
Đứng giữa, điều khiển trao đổi giữa CPU và các thành phần khác
Gắn cố định ở trên main
Các nhà sản xuất CPU chính: Intel, AMD
Bài 3 – CPU và RAM 3
Các đặ c tính củ a CPU
Tốc độ bus hệ thống CPU hỗ trợ; VD 1066 MHz
Tốc độ nhân CPU; VD 3.2 GHz
Socket mà CPU sử dụng và chipset mà CPU hỗ trợ
Khả năng hoạt động đa nhiệm (xử lý song song)
Độ lớn bộ nhớ cache trong CPU
Loại RAM và dung lượng tối đa CPU hỗ trợ
Các công nghệ xử lý, các tập lệnh mà CPU hỗ trợ
Công suất tiêu thụ điện
Bài 3 – CPU và RAM 4
Nguyên lý hoạ t độ ng củ a CPU
Ba thành phần cơ bản
Thành phần vào ra (I/O)
Thành phần điều khiển
Thành phần tính toán (ALU)
Thanh ghi: bộ nhớ chứa dữ liệu đang được ALU xử lý
Cache: chứa dữ liệu và tập lệnh hay được sử dụng đến
Các Bus dữ liệu:
Front-side bus (FSB, bus hệ thống) nối CPU với bên ngoài
Back-side bus: nối các thành phần bên trong CPU
Bài 3 – CPU và RAM 5
6
Nguyên lý hoạ t độ ng củ a CPU
Tốc độ của CPU
Là tốc độ hoạt động bên trong CPU; e.g., 3.2 GHz
Multiplier (hệ số nhân)
• Tốc độ bus hệ thống x multiplier = Tốc độ CPU
Overclocking (ép xung): Sử dụng CPU ở tốc độ cao hơn tốc độ
nhà sản xuất quy định
Throttling: Giảm tốc CPU
• Khi không cần tốc độ cao (Tiết kiệm điện)
• Khi hệ thống quá nóng (vì lý do an toàn)
Bài 3 – CPU và RAM 7
Nguyên lý hoạ t độ ng củ a CPU
Xử lý song song
Multiprocessing (xử lý song song): Nhiều ALU trong một nhân
vật lý
Multiprocessor (đa bộ vi xử lý): Nhiều CPU trên một main; VD
CPU Xeon
Multicore (đa nhân): Nhiều nhân vật lý trong một CPU; VD: CPU
core2duo, corei7
Bộ nhớ cache
RAM tĩnh (Static RAM) giữ được thông tin liên tục
SRAM nhanh và đắt hơn DRAM
L1, L2, L3: Các tầng cache trong một CPU
Bài 3 – CPU và RAM 8
9Bài 3 CPU và RAM
10Bài 3 CPU và RAM
Tậ p lệ nh CPU
Tập lệnh/bộ lệnh: Tập hợp các thao tác tính toán cơ bản,
được xây dựng cứng trong CPU
3 loại tập lệnh:
Reduced instruction set computing (RISC): ARM, PowerPC
Complex instruction set computing (CISC): x86
Explicitly parallel instruction computing (EPIC): Itannium
Microarchitecture: kiến trúc để xây dựng CPU
Các CPU máy tính cá nhân hầu hết đều sử dụng x86
Một số tập lệnh mở rộng của x86:
MMX (Multimedia Extensions)
SSE (Streaming SIMD Extension), SSE2, SSE3, SSSE3, SSE4
Intel64, AMD64
Bài 3 – CPU và RAM 11
Các công nghệ mà CPU hỗ trợ
Tiết kiệm điện
Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST) của Intel
PowerNow! Và Cool’n’Quiet của AMD
Xử lý đa luồng:
Công nghệ giúp một nhân vật lý hoạt động như là nhiều nhân
(gọi là nhân logic)
Hyperthreading của Intel và HyperTransport của AMD
Ảo hóa
Giả lập CPU: Intel-VT-x, AMD-V
Giả lập thiết bị vào ra (I/O MMU): VT-d, AMD-Vi
Giả lập thiết bị mạng: VT-c
An toàn và bảo mật: Execute Disable Bit của Intel
Bài 3 – CPU và RAM 12
Các dòng CPU củ a I ntel
Bài 3 – CPU và RAM 13
Kin trúc
Các dòng CPU Tc
Nhân
(lung)
Bus h
thng Các thông s khác
P6
Pentium III, Pentium M,
Celeron
66
-
1400 MHz
1 (1)
60
-133
MT/s
Netburst
Pentium IV, Pentium D,
Pentium Extreme
1.4
-
3.73 GHz
1-
2 (1-
2)
333
-
1066
MT/s
Core
Pentium Dual Core, Intel
Core 2, Celeron
1.06
-
3.33 GHz
2-
4 (2-
4)
533
-
1333
MT/s
Bonnell
Atom
0.6
-2.13 GHz
1-
2 (1-
4)
400
-
667
MT/s
Công
sut < 13W
Nehalem
Intel Pentium, Core i3, Core
i5, Core i7
1.2
-3.8 GHz
2-
8 (2-
16)
DMI:
2.5GT/s;
QPI: 4.8
-
6.4 GT/s
3-
24MB L3 Cache,
bng thông RAM lên
ti 3xDDR3 1333 hoc
4xDDR3 1066
Sandy
Bridge
Core i3 2xxx, Core i5 2xxx,
Core i7 2xxx
1.5
-3.8 GHz
2-
8 (2-
16)
DMI:
2.5GT/s;
QPI: 4.8
-
6.4 GT/s
3-
24MB L3 Cache,
bng thông RAM lên
ti 4xDDR3 1600
Các dòng CPU củ a AMD
Bài 3 – CPU và RAM 14
Kin trúc
Các dòng CPU Tc
Nhân
Bus h
thng Các thông s khác
K6
AMD
-K6
166
-300
MHz
1
66 MT/s
K7
Althon, Althon XP,
Sempron
500
MHz -
2.33
GHz
1
100
-
200MT/s
K8
Opteron
, Athlon 64,
Sempron
, Turion 64,
Athlon
64 X2,
Turion 64 X2
1-
3.2 GHz
1-
2
800
-
2000
MT/s
K10
Opteron
, Phenom X3,
Phenom
X4, Athlon X2
(Kuma
), Sempron, Turion
II,
Athlon
II, Phenom II
1.5
-3.6 GHz
1-
12
1.8
- 3.2
GT/s
Các thiế t bị tả n nhiệ t
Hệ thống tản nhiệt: Dùng để giữ nhiệt độ CPU và hệ thống ở
mức độ hoạt động an toàn.
Hệ thống tản nhiệt thường gặp gồm quạt và bộ tản nhiệt
Bộ tản nhiệt tiếp xúc với bề mặt chip và gắn với chip qua keo
tản nhiệt
Quạt CPU nằm ngay trên bộ tản nhiệt
Ngoài CPU, các thành phần khác cũng có thể được trang bị tản
nhiệt riêng như chipset, RAM, card màn hình
Case và bộ cấp nguồn cũng có quạt tản nhiệt
Một số hệ thống cao cấp sử dụng bộ tản nhiệt dùng chất lỏng
Bài 3 – CPU và RAM 15
Xử lý bụ i bẩ n
Bụi có hại với máy tính
Bám vào các lỗ thông khí trên vỏ case
Bám vào các lá tản nhiệt làm giảm lưu thông khí
Làm kẹt quạt dẫn tới quạt không hoạt động
Máy tính cần được vệ sinh thường xuyên
Ít nhất 2 lần / năm
Bài 3 – CPU và RAM 16
Quạ t và bộ tả n nhiệ t CPU
Bài 3 – CPU và RAM 17
Quạ t và cơ cấ u tả n nhiệ t khác
Bài 3 – CPU và RAM 18
Quạ t và cơ cấ u tả n nhiệ t khác
Bài 3 – CPU và RAM 19
Tả n nhiệ t dùng chấ t lỏ ng
Bài 3 – CPU và RAM 20
Chọ n CPU để lắ p mớ i hay nâng cấ p
Chọn CPU thỏa mãn yêu cầu hệ thống
Đọc kỹ tài liệu đi kèm main về CPU mà main hỗ trợ
Lựa chọn CPU có cấu hình phù hợp
• Tốc độ (càng cao càng tốt)
• Tốc độ bus hệ thống (càng cao càng tốt, chú ý tốc độ tối đa mà
main hỗ trợ)
• Số lượng nhân (càng nhiều càng tốt)
• Dung lượng cache (càng caocàng tốt)
• Tập lệnh mà CPU hỗ trợ: VD: SSE4, Ảo hóa
• Công suất tiêu thụ tối đa và các chức năng liên quan: VD: EIST
• Giá cả
Trong trường hợp CPU không có quạt và bộ tản nhiệt đi kèm
(hàng Tray), lựa chọn bộ tản nhiệt vừa với socket CPU và chất
lượng tốt
Thực hành: lắp đặt CPU
Bài 3 – CPU và RAM 21
Tùy chỉ nh CPU dùng BI OS
Các tùy chỉnh thường gặp trong BIOS:
Hiệu chỉnh các tính năng tiết kiệm điện
• ACPI: Chuẩn giao diện quản lý các trạng thái tiết kiệm điện
– P State: CPU giảm tốc độ để tiết kiệm điện
– C State: CPU ngắt bớt một số thành phần bên trong để tiết kiệm điện
Bật tắt các tính năng đặc biệt của CPU
• Ảo hóa
• Các tính năng về an toàn và bảo mật
Các tính năng liên quan đến overclock cho CPU
Bài 3 – CPU và RAM 22
Nhắ c lạ i khái niệ m Bộ nhớ chính
RAM (Random Access Memory)
Lưu trữ dữ liệu và các lệnh đang chờ CPU xử lý
Dữ liệu được lưu không bền (mất đi sau khi tắt máy hay ngắt
điện)
ROM (Read-only Memory)
Sử dụng trong firmware của main
Dữ liệu được lưu bền vững (vẫn tồn tại sau khi tắt máy)
Các thông tin khác
RAM được đóng gói gắn trên các thanh: DIMM, RIMM, SIMM
Các loại RAM khác nhau: RAM tĩnh (SRAM) và động (DRAM)
Bộ nhớ cache dùng RAM tĩnh có tốc độ và giá thành cao hơn
Bài 3 – CPU và RAM 23
DI MM
DIMM (dual inline memory module)
Có chân tiếp xúc ở cả hai mặt của thanh RAM
Có chip nhớ ở một hoặc cả hai mặt
Độ rộng dữ liệu là 64 bit
RAM đồng bộ (SDRAM)
Chạy đồng bộ với CPU và Bus hệ thống
SDRAM đời đầu chuyển 1 đơn vị dữ liệu trong một xung (vì thế
gọi là single data rate, SDR SDRAM), có 168 chân
DDR (Double data rate SDRAM)
Dữ liệu được chuyển ở cả chiều lên và xuống của xung đồng hồ
DDR1: Trong một xung chuyển 2 đơn vị dữ liệu, có 184 chân
DDR2: Trong một xung chuyển 4 đơn vị dữ liệu, có 240 chân
DDR3: Trong một xung chuyển 8 đơn vị dữ liệu, có 240 chân
Bài 3 – CPU và RAM 24
DDR
Bài 3 – CPU và RAM 25