Tr ờng Tiểu Học Nghĩa Khánh GV Nguyễn Thị Hiền
tuần 34
Th hai ngy 2 thỏng 5 nm 2011
Tit 1:
Chào cờ
tập trung toàn trờng
Tit 2-3 TP C
NGI LM CHI
i. yêu cầu cần đạt
- Rốn k nng c ting
- c rnh mch ton bi ngt ngh hi ỳng ch.
- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm
nghề nặn đồ chơI (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4). HS khá, giỏi trả lời đợc CH5.
II. CHUN B: Tranh minh ho trong bi tp c. Bng ghi sn t, cõu cn luyn c.
III. CC HOT NG DY HC:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Bi c : Gi HS lờn c v tr li cõu
hi v ni dung bi Lm.
- Nhn xột, cho im HS.
2. Bi mi
: Luyn c
a) c mu
- GV c mu on 1, 2.
b) Luyn cõu
- T chc cho HS luyn phỏt õm cỏc t
sau:
+ sc s, suýt khúc, ht nhn hng,
- Yờu cu HS c tng cõu.
c) Luyn c on
- Yờu cu HS tỡm cỏch c v luyn c
tng on trc lp.
- Yờu cu HS c ni tip theo on
trc lp, GV v c lp theo dừi
nhn xột.
- Chia nhúm HS v theo dừi HS c
theo nhúm.
d) Thi c
e) C lp c ng thanh
- 3 HS c thuc lũng bi th v tr li cõu hi
cui bi.
- Theo dừi v c thm theo.
- 7 n 10 HS c cỏ nhõn, c lp c ng
thanh cỏc t ny.
- Mi HS c 1 cõu theo hỡnh thc ni tip
- Tỡm cỏch c v luyn c tng on. Chỳ ý
cỏc cõu sau: Tụi suýt khúc/ nhng c t ra bỡnh
tnh:// Bỏc ng v./ Bỏc õy lm chi/ bỏn
cho chỳng chỏu.// (ging cu khn).
- Ni tip nhau c cỏc on 1, 2, 3. (c 2
vũng)
- Ln lt tng HS c, cỏc bn trong nhúm
chnh sa li cho nhau.
- 2 HS c theo hỡnh thc ni tip.
Giáo án Lớp 2 năm học 2010-2011
Tr ờng Tiểu Học Nghĩa Khánh GV Nguyễn Thị Hiền
TIT 2
Tỡm hiu bi:
- Bỏc Nhõn lm ngh gỡ?
- Cỏc bn nh thớch chi chi ca bỏc
ntn?
- Vỡ sao cỏc bn nh li thớch chi ca
bỏc nh th?
- Vỡ sao bỏc Nhõn nh chuyn v quờ?
- Thỏi ca bn nh ntn khi bỏc Nhõn nh
chuyn v quờ?
- Thỏi ca bỏc Nhõn ra sao?
- Bn nh trong truyn ó lm gỡ bỏc
Nhõn vui trong bui bỏn hn cui cựng?
- Hnh ng ca bn nh cho con thy bn l
ngi th no?
- Gi nhiu HS tr li.
- Thỏi ca bỏc Nhõn ra sao?
- Qua cõu chuyn con hiu c iu gỡ?
- Hóy oỏn xem bỏc Nhõn s núi gỡ vi bn
nh y nu bỏc bit vỡ sao hụm ú t hng?
- Bn nh trong truyn rt
thụng minh, tt bng v nhõn hu ó bit an
i, giỳp ng viờn bỏc Nhõn.
* Luyn c li:
3. Cng c Dn dũ
- Gi 6 HS lờn bng c truyn theo vai
- Dn HS v nh c li bi.
Chun b: n bờ ca anh H Giỏo
- 1 HS c phn chỳ gii.
- Bỏc Nhõn l ngi nn chi bng bt
mu v bỏn rong trờn cỏc va hố.
- Cỏc bn xỳm ụng li, ngm nghớa, tũ mũ
xem bỏc nn.
- Vỡ bỏc nn rt khộo: ụng Bt, Thch Sanh,
Tụn Ng Khụng, con vt, con g sc mu
sc s.
- Vỡ chi bng nha ó xut hin, khụng
ai mua chi bng bt na.
- Bn suýt khúc, c tỡnh t ra bỡnh tnh núi
vi bỏc: Bỏc õy lm chi bỏn cho
chỳng chỏu.
- Bỏc rt cm ng.
- Bn p cho ln t, m c mi nghỡn
ng, chia nh mún tin, nh my bn trong
lp mua chi ca bỏc.
- Bn rt nhõn hu, thng ngi v luụn
mun mang n nim vui cho ngi khỏc./
Bn rt t nh./ Bn hiu bỏc hng xúm, bit
cỏch an i bỏc./
- Bỏc rt vui mng v thờm yờu cụng vic
ca mỡnh.
- Cn phi thụng cm, nhõn hu v yờu quý
ngi lao ng.
- Cm n chỏu rt nhiu./ Cm n chỏu ó an
i bỏc./ Chỏu tt bng quỏ./ Bỏc s rt nh
chỏu./
- HS c li bi theo vai
- Con thớch cu bộ vỡ cu l ngi nhõn hu,
bit chia s ni bun vi ngi khỏc
HS luyn c li mt on trong bi
HS cựng GV nhn xột bn c ỳng nht
Giáo án Lớp 2 năm học 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
Tiết 4: Tốn:
ƠN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính( trong đó có một dấu nhân hoặc chia,
nhân chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giả bài tốn có một phép chia đã học.
- Nhận biết một phần mấy của một số.
- Làm BT bài 1,2,3,4.
II. ĐỒ DÙNG D Ạ Y H Ọ C
-GV: Bảng phụ, phấn màu.
-HS: Vở, bảng con.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A.KIỂM TRA.
- Gọi 2 HS lên bảng . Làm BT 5
- Nhận xét chữa bài.
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập ở lớp.
Bài 1:
-Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự làm
bài.
-Hỏi: khi biết 4 x 9 = 36 có thể ghi ngay kết quả
của 36 : 4 không? Vì sao?
-Nhận xét bài làm của HS.
Bài 2:
-Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm bài.
-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng biểu
thức trong bài.
-Nhận xét bài của HS và cho điểm.
Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Có tất cả bao nhiêu bút chì màu?
-Chia đều cho 3 nhóm nghóa là chia ntn?
-Làm bài vào vở bài tập.
4 X 9 = 36 5 X 7 = 35
36 : 4 = 9 35 : 5 = 7
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở bài tập.
2 X 2 X3
= 4 X 3
= 12
40 : 4 : 5
=10 : 5
= 2
3 X 5 – 6
=15 – 6
= 9
2 X 7 + 58
=14 + 58
= 72
Bài giải.
Số bút chì màu mỗi nhóm nhận
được là:
27 : 3 = 9 (chiếc bút)
Đáp số: 9 chiếc bút.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
-Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy chiếc bút
chì màu ta làm ntn?
-Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4:
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
-Yêu cầu HS suy nghó và trả lời.
-Vì sao em biết được điều đó?
-Hình a đã khoanh vào một phần mấy số hình
vuông, vì sao em biết điều đó?
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ:
-Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS.
-Chuẩn bò: ôn tập về đại lượng.
-Hình nào được khoanh vào một tư
số hình vuông?
-Hình b đã được khoanh vào một
phần tư số hình vuông.
-Vì hình b có tất cả 16 hình vuông,
đã khoanh vào 4 hình vuông.
-Hình a đã khoanh vào một phần
năm số hình vuông, vì hình a có tất
cả 20 hình vuông đã khoanh vào 4
hình vuông.
bi 2
«n lun tiÕng viƯt
Tiết 1 luyªn ®äc
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
.III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
c) Luyện đọc đoạn
- u cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc
từng đoạn trước lớp.
- u cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước
lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm.
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
- Tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn.
Chú ý các câu sau: Tơi st khóc/ nhưng
cứ tỏ ra bình tĩnh:// Bác đừng về./ Bác ở
đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu.//
(giọng cầu khẩn).
- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2, 3. (Đọc
2 vòng)
- Lần lượt từng HS đọc, các bạn trong
nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau.
- 2 HS đọc theo hình thức nối tiếp.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr ờng Tiểu Học Nghĩa Khánh GV Nguyễn Thị Hiền
Tỡm hiu bi:
- Bỏc Nhõn lm ngh gỡ?
- Cỏc bn nh thớch chi chi ca bỏc
ntn?
- Vỡ sao cỏc bn nh li thớch chi ca
bỏc nh th?
- Vỡ sao bỏc Nhõn nh chuyn v quờ?
- Thỏi ca bn nh ntn khi bỏc Nhõn
nh chuyn v quờ?
- Thỏi ca bỏc Nhõn ra sao?
- Bn nh trong truyn ó lm gỡ bỏc
Nhõn vui trong bui bỏn hn cui cựng?
- Hnh ng ca bn nh cho con thy bn
l ngi th no?
- Gi nhiu HS tr li.
- Thỏi ca bỏc Nhõn ra sao?
- Qua cõu chuyn con hiu c iu gỡ?
- Hóy oỏn xem bỏc Nhõn s núi gỡ vi bn
nh y nu bỏc bit vỡ sao hụm ú t hng?
- Bn nh trong truyn rt
thụng minh, tt bng v nhõn hu ó bit an
i, giỳp ng viờn bỏc Nhõn.
* Luyn c li:
3. Cng c Dn dũ
- Gi 6 HS lờn bng c truyn theo vai
- Dn HS v nh c li bi.
Chun b: n bờ ca anh H Giỏo
- 1 HS c phn chỳ gii.
- Bỏc Nhõn l ngi nn chi bng bt
mu v bỏn rong trờn cỏc va hố.
- Cỏc bn xỳm ụng li, ngm nghớa, tũ
mũ xem bỏc nn.
- Vỡ bỏc nn rt khộo: ụng Bt, Thch
Sanh, Tụn Ng Khụng, con vt, con g
sc mu sc s.
- Vỡ chi bng nha ó xut hin,
khụng ai mua chi bng bt na.
- Bn suýt khúc, c tỡnh t ra bỡnh tnh
núi vi bỏc: Bỏc õy lm chi bỏn
cho chỳng chỏu.
- Bỏc rt cm ng.
- Bn p cho ln t, m c mi
nghỡn ng, chia nh mún tin, nh my
bn trong lp mua chi ca bỏc.
- Bn rt nhõn hu, thng ngi v luụn
mun mang n nim vui cho ngi
khỏc./ Bn rt t nh./ Bn hiu bỏc hng
xúm, bit cỏch an i bỏc./
- Bỏc rt vui mng v thờm yờu cụng vic
ca mỡnh.
- Cn phi thụng cm, nhõn hu v yờu
quý ngi lao ng.
- Cm n chỏu rt nhiu./ Cm n chỏu ó
an i bỏc./ Chỏu tt bng quỏ./ Bỏc s rt
nh chỏu./
- HS c li bi theo vai
- Con thớch cu bộ vỡ cu l ngi nhõn
hu, bit chia s ni bun vi ngi
khỏc
HS luyn c li mt on trong bi
HS cựng GV nhn xột bn c ỳng
nht
Giáo án Lớp 2 năm học 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
Tiết 2 lun viÕt
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I. HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
b) Hướng dẫn cách trình bày
-Đoạn văn có mấy câu?
-Hãy đọc những chữ được viết hoa trong bài?
-Vì sao các chữ đó phải viết hoa?
c) Hướng dẫn viết từ khó
-GV yêu cầu HS đọc các từ khó viết.
-Yêu cầu HS viết từ khó.
-Sửa lỗi cho HS.
d) Viết chính tả
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính
tả
Bài 2
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm
vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
-Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3 (Trò chơi)
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Chia lớp thành 2 nhóm và tổ chức cho HS
điền từ tiếp sức. Mỗi HS trong nhóm chỉ điền
từ (dấu) vào 1 chỗ trống.
-Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn trên
bảng.
-GV nhận xét.
- -2 HS đọc lại bài chính tả.
-Nói về một bạn nhỏ và bác Nhân.
-Bác làm nghề nặn đồ chơi bằng bột
màu.
-Vì đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng
của bác không bán được.
-Bạn lấy tiền để dành, nhờ bạn bè mua
đồ chơi để bác vui.
-Đoạn văn có 3 câu.
-Bác, Nhân, Khi, Một.
-Vì Nhân là tên riêng của người. Bác,
Khi, Một là các chữ đầu câu.
-Người nặn đồ chơi, chuyển nghề, lấy
tiền, cuối cùng.
-2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết
vào nháp.
-Đọc yêu cầu bài tập 2.
-HS tự làm.
-Nhận xét.
a) Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn
Cớ sao trăng phải chòu luồn đám mây?
Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng
Đèn ra trước gió còn chăng hỡi đèn?
b) phép cộng, cọng rau
cồng chiêng, còng lưng
a) Chú Trường vừa trồng trọt giỏi, vừa
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính tả và
chuẩn bò bài sau.
-Chuẩn bò: Đàn bê của anh Hồ Giáo.
chăn nuôi giỏi. Vườn nhà chú cây nào
cũng tróu quả. Dưới ao, cá trôi, các chép,
cá trắm từng đàn. Cạnh ao là chuồng lợn,
chuồng trâu, chuồng gà, trông rất ngăn
nắp.
Tiết 3: lun to¸n
ƠN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
2. Luyện tập ở lớp.
Bài 1:
-Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự làm
bài.
-Hỏi: khi biết 4 x 8 = 32 có thể ghi ngay kết quả
của 32 : 4 không? Vì sao?
-Nhận xét bài làm của HS.
Bài 2:
-Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm bài.
-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng biểu
thức trong bài.
-Nhận xét bài của HS và cho điểm.
Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Có tất cả bao nhiêu bút chì màu?
-Chia đều cho 3 nhóm nghóa là chia ntn?
-Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy chiếc bút
chì màu ta làm ntn?
-Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4:
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
-Yêu cầu HS suy nghó và trả lời.
-Làm bài vào vở bài tập.
4 X 8 = 32 5 X 6 = 30
32 : 4 = 8 30 : 5 = 6
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở bài tập.
2 X 2 X3
= 4 X 3
= 12
40 : 4 : 5
=10 : 5
= 2
3 X 5 – 6
=15 – 6
= 9
2 X 7 + 58
=14 + 58
= 72
Bài giải.
Số bút chì màu mỗi nhóm nhận
được là:
27 : 3 = 9 (chiếc bút)
Đáp số: 9 chiếc bút.
-Hình nào được khoanh vào một tư
số hình vuông?
-Hình b đã được khoanh vào một
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
-Vì sao em biết được điều đó?
-Hình a đã khoanh vào một phần mấy số hình
vuông, vì sao em biết điều đó?
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ:
-Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS.
-Chuẩn bò: ôn tập về đại lượng.
phần tư số hình vuông.
-Vì hình b có tất cả 16 hình vuông,
đã khoanh vào 4 hình vuông.
-Hình a đã khoanh vào một phần
năm số hình vuông, vì hình a có tất
cả 20 hình vuông đã khoanh vào 4
hình vuông.
Thứ ba ngày 03 tháng 05 năm 2011
Tiết 1 Tốn:
ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, 3, 6
-Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản
- Biết giải bài tốn cố gắn số đo
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: Bảng phụ.
-HS: Vở.
III. HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. KHỞI ĐỘNG (1’)
B. KIỂM TRA(3’)
C. BÀI MỚI
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1:
-Quay mặt đồng đồ hồ đến các vò trí trong phần a
của bài và yêu cầu HS đọc giờ.
Bài 2:
-Gọi HS đọc đề bài toán.
-Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống nhất phép
tính sau đó yêu cầu các em làm bài.
Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Hát
-Đọc giờ: 3 giờ 30 phút, 5 giờ 15
phút, 10 giờ, 8 giờ 30 phút.
Bài giải.
Can to đựng số lít nước mắm là:
10 + 5 = 15 (lít)
Đáp số: 15 lít.
Bài giải
Bạn Bình còn lại số tiền là:
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
-Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống nhất phép
tính sau đó yêu cầu các em làm bài.
-Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4:
-Tập yêu cầu các em tưởng tượng và ghi lại đội
dài của một số vật quen thuộc như bút chì, ngôi
nhà, . . .
Đọc câu a: Chiếc bút bi dài khoảng 15 . . . và yêu
cầu HS suy nghó để điền tên đơn vò đúng vào chỗ
trống trên.
-Nói chiếc bút bi dài 15mm có được không? Vì
sao?
-Nói chiếc bút bi dài 15dm có được không? Vì
sao?
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS.
-Chuẩn bò: n tập về đại lượng (TT).
1000 – 800 = 200 (đồng)
Đáp số: 200 đồng.
-Trả lời: Chiếc bút bi dài khoảng 15
cm.
-Vì 15 mm quá ngắn, không có
chiếc bút bi bình thường nào lại
ngắn như thế?
-Không được vì như thế là quá dài.
Tiết 2 Đạo đức:
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG(Tiếp)
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
- Qua tiết tham quan Miếu Cao Sơn bước đầu HS biết được, cơng lao và sự hy sinh của
những người hoạt động cách mạng, để dành độc lập, tự do, hạnh phúc cho dân tộc Việt Nam.
- Giáo dục HS lòng biết ơn và sự kính trọng đối với những người đã hiến dâng cả cuộc đời
mình cho q hương, cho đất nước Việt Nam.
- Tự hào về truyền thống chống giặc ngoại xâm của các anh hùng .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. KIỂM TRA:
B. BÀI MỚI:
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
1. Giới thiệu bài:
2.GV dẫn HS đi tham quan miếu
Cao Sơn.
- GV nêu ý nghĩa của miếu Cao Sơn
3. GV cho học sinh hát, kể chuyện,
đọc thơ về những gương anh hùng, liệt sĩ
- GV nhận xét tiết học .
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ:
- Nhận xét tiết học
- Y/C hs về nhà chuẩn bị bài sau
- HS đi tham quan.
- Học sinh lắng nghe.
Tiết 3 Kể chuyện:
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
- Dựa vào nội dung tóm tắt , kể được từng đoạn của câu truyện
- HS khá giỏi kể lại tồn bộ câu truyện
- HS Có ý thức trong học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ của bài tập đọc. Bảng ghi sẵn câu hỏi gợi ý của từng đoạn.
- HS: SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. KHỞI ĐỘNG
B. KIỂM TRA
C. BÀI MỚI
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý
Bước 1: Kể trong nhóm
-GV chia nhóm và yêu cầu HS kể lại từng đoạn
dựa vào nội dung và gợi ý.
Bước 2: Kể trước lớp
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trước
lớp.
-Sau mỗi lượt HS kể, gọi HS nhận xét từng bạn
theo các tiêu chí đã nêu.
-Chú ý: Trong khi HS kể nếu còn lúng túng, GV
- HS kể chuyện trong nhóm.
Khi 1 HS kể thì HS khác theo
dõi, nhận xét, bổ sung cho
bạn.
- Mỗi nhóm cử 1 HS lên trình
bày, 1 HS kể 1 đoạn của câu
chuyện.
- Truyện được kể 3 đế 4 lần.
- Nhận xét.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
ghi các câu hỏi gợi ý. Cụ thể:
+ Đoạn 1
-Bác Nhân làm nghề gì?
-Vì sao trẻ con rất thích những đồ chơi của bác
Nhân?
- Cuộc sống của bác Nhân lúc đó ra sao?
-Vì sao con biết?
+ Đoạn 2
-Vì sao bác Nhân đònh chuyển về quê?
-Bạn nhỏ đã an ủi bác Nhân ntn?
-Thái độ của bác ra sao?
+ Đoạn 3
-Bạn nhỏ đã làm gì để bác Nhân vui trong buổi
bán hàng cuối cùng?
-Thái độ của bác Nhân trong buổi chiều đó ntn?
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
-Yêu cầu HS kể nối tiếp.
-Gọi HS nhận xét bạn.
-Cho điểm HS.
-Yêu cầu HS kể toàn truyện.
-Nhận xét, cho điểm.
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà kể lại truyện cho người thân
nghe.
-Chuẩn bò bài sau: Ôn tập cuối HKII.
-Bác Nhân là người làm đồ chơi
bằng bột màu.
-Vì bác nặn toàn những đồ chơi ngộ
nghónh đủ màu sặc sỡ như: ông Bụt,
Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, con
gà, con vòt…
-Cuộc sống của bác Nhân rất vui
vẻ.
-Vì chỗ nào có bác là trẻ con xúm
lại, bác rất vui với công việc.
-Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,
hàng của bác bỗng bò ế.
-Bạn sẽ rủ các bạn cùng mua hàng
của bác và xin bác đừng về quê.
-Bác rất cảm động.
-Bạn đập con lợn đất, chia nhỏ món
tiền để các bạn cùng mua đồ chơi
của bác.
-Bác rất vui và nghó rằng vẫn còn
nhiều trẻ con thích đồ chơi của bác.
-Mỗi HS kể một đoạn. Mỗi lần 3
HS kể.
-Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã
nêu.
-1 đến 2 HS kể theo tranh minh
họa.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
Tiết 4 Chính tả:(NV)
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
- Viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Người làm đồ chơi
- Làm được bài tập,bài 2a, bài 3b.
- HS Có ý thức trong học tập.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng chép sẵn nội dung các bài tập chính tả.
- HS: Vở, bảng con.
III. HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. KHỞI ĐỘNG (1’)
B. KIỂM TRA(3’)
C. BÀI MỚI
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung
-GV đọc đoạn cần viết 1 lần.
-Yêu cầu HS đọc.
-Đoạn văn nói về ai?
-Bác Nhân làm nghề gì?
-Vì sao bác đònh chuyển về quê?
-Bạn nhỏ đã làm gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
-Đoạn văn có mấy câu?
-Hãy đọc những chữ được viết hoa trong bài?
-Vì sao các chữ đó phải viết hoa?
c) Hướng dẫn viết từ khó
-GV yêu cầu HS đọc các từ khó viết.
-Yêu cầu HS viết từ khó.
-Sửa lỗi cho HS.
d) Viết chính tả
- Hát
-Theo dõi bài.
-2 HS đọc lại bài chính tả.
-Nói về một bạn nhỏ và bác Nhân.
-Bác làm nghề nặn đồ chơi bằng
bột màu.
-Vì đồ chơi bằng nhựa xuất hiện,
hàng của bác không bán được.
-Bạn lấy tiền để dành, nhờ bạn bè
mua đồ chơi để bác vui.
-Đoạn văn có 3 câu.
-Bác, Nhân, Khi, Một.
-Vì Nhân là tên riêng của người.
Bác, Khi, Một là các chữ đầu câu.
-Người nặn đồ chơi, chuyển nghề,
lấy tiền, cuối cùng.
-2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp
viết vào nháp.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào Vở
bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
-Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3 (Trò chơi)
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Chia lớp thành 2 nhóm và tổ chức cho HS điền từ
tiếp sức. Mỗi HS trong nhóm chỉ điền từ (dấu) vào
1 chỗ trống.
-Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn trên bảng.
-GV nhận xét.
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính tả và chuẩn
bò bài sau.
-Chuẩn bò: Đàn bê của anh Hồ Giáo.
-Đọc yêu cầu bài tập 2.
-HS tự làm.
-Nhận xét.
a) Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn
Cớ sao trăng phải chòu luồn đám
mây?
Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng
Đèn ra trước gió còn chăng hỡi
đèn?
b) phép cộng, cọng rau
cồng chiêng, còng lưng
a) Chú Trường vừa trồng trọt giỏi,
vừa chăn nuôi giỏi. Vườn nhà chú
cây nào cũng tróu quả. Dưới ao, cá
trôi, các chép, cá trắm từng đàn.
Cạnh ao là chuồng lợn, chuồng
trâu, chuồng gà, trông rất ngăn nắp.
bi 2
Tiết 1 ho¹t ®éng ngoµi giê lªn líp
b¸c hå kÝnh yªu
nghe kĨ chun vỊ tÊm g¬ng ®¹o ®øc b¸c hå
i mơc tiªu ho¹t ®éng
-HS biết một số mẫu chuyễn về tấm gương đạo dức Hồ Chí Minh
Kính u Bác Hồ và học tập theo gương đạo đức của Bác Hồ
ii Ho¹t ®éng
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
- Tổ chức cả lớp
iii tµi liƯu vµ ph ¬ng tiƯn
- Mẫu chuyện về gương đạo đức Bác Hồ
- Một số tranh ảnh minh họa
- một số bài hát , bài thơ về Bác Hồ
iv c¸ch tiÕn hµnh
- Bước 1: Chuẩn bị
- GV chuẩn bị mẫu chuyện , tranh ảnh về gương đạo đức Bác Hồ kể cho HS
-HS sưu tầm chuyện về gương đạo dức Bác Hồ
- Bước 2: kể chuyện
Cả lớp hát bài ( Ai u Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên , nhi dồng )
-GV kể chuyện kết hợp sử dụng tranh anh minh họa
- GV hỏi : Câu chuyện các em vùa nghe nói về đức tính nào của con người ?
-Các em có biết mẫu chuyện nào khác nói về dúc tính nào của Bác khơng ?
-GV u cầu một vài em kể thêm nhứng câu chuyện khác về gương đạo đức Bác Hồ mà các
em đã sưu tầm được cho cả lớp cùng nghe
-HS biểu diễn một số tiết mục văn nghệ về Bấ Hồ
- Bước 3 : Kết thúc
GV nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh học tập , rèn luyện theo gương đạo đức Bác Hồ .
Tiết 2 To¸n «n lun
ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I. HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1:
-Quay mặt đồng đồ hồ đến các vò trí trong phần a
của bài và yêu cầu HS đọc giờ.
Bài 2:
-Gọi HS đọc đề bài toán.
-Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống nhất phép
tính sau đó yêu cầu các em làm bài.
Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống nhất phép
tính sau đó yêu cầu các em làm bài.
-Đọc giờ: 3 giờ 30 phút, 5 giờ 15
phút, 10 giờ, 8 giờ 30 phút.
Bài giải.
Can to đựng số lít nước mắm là:
10 + 5 = 15 (lít)
Đáp số: 15 lít.
Bài giải
Bạn Bình còn lại số tiền là:
1000 – 800 = 200 (đồng)
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
-Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4:
-Tập yêu cầu các em tưởng tượng và ghi lại đội
dài của một số vật quen thuộc như bút chì, ngôi
nhà, . . .
Đọc câu a: Chiếc bút bi dài khoảng 15 . . . và yêu
cầu HS suy nghó để điền tên đơn vò đúng vào chỗ
trống trên.
-Nói chiếc bút bi dài 15mm có được không? Vì
sao?
-Nói chiếc bút bi dài 15dm có được không? Vì
sao?
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS.
-Chuẩn bò: n tập về đại lượng (TT).
Đáp số: 200 đồng.
-Trả lời: Chiếc bút bi dài khoảng 15
cm.
-Vì 15 mm quá ngắn, không có
chiếc bút bi bình thường nào lại
ngắn như thế?
-Không được vì như thế là quá dài.
TIẾT 3 THỂ DỤC
CHUYỀN CẦU – TRÒ CHƠI :
“NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH”vµ” con cãc lµ cËu «ng trêi”
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
- Ôn Chuyền cầu theo nhóm 2 người. Tiếp tục học trò chơi “Ném bóng trúng đích”.
- Nâng cao khả năng đón và chuyền cầu chính xác. Biết ném vào đích.
- Trật tự, kỷ luật, tích cực tập luyện.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Chuẩn bò 1 còi.
- Học sinh : Trang phục gọn gàng.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Xoay các khớp cơ bản. (2 phút)
2 Kiểm tra bài cũ : Hỏi tựa bài giờ trước. (1 phút)
3 Bài mới :
TL
(phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
12
10
* Hoạt động 1 : Ôn Chuyền cầu theo nhóm 2
người.
* Mục tiêu : Nâng cao khả năng đón và chuyền
cầu chính xác.
* Cách tiến hành :
- GV làm mẫu và nhắc lại cách thực hiện. Sau
đó chia tổ tập luyện.
- Chia tổ tập luyện, từng tổ thi để chọn đôi giỏi
nhất, sau đó thi để chọn vô đòch lớp.
- Nhận xét : GV nhận xét.
* Hoạt động 2 : Tiếp tục học trò chơi “Ném
bóng trúng đích”.
* Mục tiêu : Biết ném vào đích.
* Cách tiến hành :
- GV nêu tên trò chơi, làm mẫu và giải thích
cách chơi. Cần tổ chức đội hình tập có kỉ luật,
tuyệt đối an toàn.
- Nhận xét : GV nhận xét.
Hàng ngang, dàn hàng.
Chia tổ, tổ trưởng điều
khiển tập luyện.
Hàng dọc
Làm theo hiệu lệnh.
4. Củng cố : (4 phút)
- Thả lỏng.
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài.
IV/ Hoạt động nối tiếp : (2 phút)
-
- Biểu dương học sinh học tốt, giao bài về nhà.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
Thứ 4 ngày 4 tháng 04 năm 2011
Tiết 1 Tập đọc:
ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
1,Rèn kĩ năng đọc tiếng
-Đọc rành mạch tồn bài;biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý.
-2,Hiểu nội dung
-Hình ảnh rất đẹp ,rất đáng kính trọng của Anh hùng Lao động Hồ Giao( trả lời được CH
1,2)
- HS Có ý thức trong học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ cho bài tập đọc trong SGK. Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc.
HS: SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. KHỞI ĐỘNG
B. KIỂM TRA
C. BÀI MỚI
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
b) Luyện phát âm
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ: giữ
nguyên, trong lành, ngọt ngào, cao vút, trập trùng,
quanh quẩn, quấn quýt, nhảy quẩng, nũng nòu, q
q, rụt rè… (MB, MN)
-Yêu cầu HS luyện đọc từng câu.
c) Luyện đọc đoạn
-Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn sau đó
hướng dẫn HS đọc từng đoạn.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp,
GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm.
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài, 1 HS đọc phần chú giải.
- Không khí và bầu trời mùa xuân trên đồng cỏ Ba
- Hát
Theo dõi và đọc thầm theo.
7 đến 10 HS đọc cá nhân, cả lớp
đọc đồng thanh các từ này.
Mỗi HS luyện đọc 1 câu theo hình
thức nối tiếp.
Tìm cách đọc và luyện đọc.
Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2, 3.
(Đọc 2 vòng)
-Lần lượt từng HS đọc trước nhóm
của mình, các bạn trong nhóm chỉnh
sửa lỗi cho nhau.
-2 HS đọc, HS cả lớp theo dõi.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
Vì đẹp ntn?
- Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện tình cảm
của đàn bê vớ anh Hồ Giáo?
- Những con bê đực thể hiện tình cảm gì với anh
Hồ Giáo?
- Những con bê cái thì có tình cảm gì với anh Hồ
Giáo?
- Tìm những từ ngữ cho thấy đàn bê con rất đáng
yêu?
- Theo con, vì sao đàn bê yêu quý anh Hồ Giáo
như vậy?
- Vì sao anh Hồ Giáo lại dành những tình cảm đặc
biệt cho đàn bê?
-Anh Hồ Giáo đã nhận được danh hiệu cao quý
nào?
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà đọc lại bài.
- Chuẩn bò: Cháy nhà hàng xóm.
-Không khí: trong lành và rất ngọt
ngào.
-Bầu trời: cao vút, trập trùng, những
đám mây trắng.
-Đàn bê quanh quẩn bên anh, như
những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ,
quẩn vào chân anh.
-Chúng chạy đuổi nhau thành một
vòng xung quanh anh.
-Chúng dụi mõm vào người anh
nũng nòu, sán vào lòng anh, q q
đôi chân như đòi bể.
-Chúng vừa ăn vừ đùa nghòch,
chúng có tính cách giống như
nhhững bé trai và bé gái.
-Vì anh chăm bẵm, chiều chuộng và
yêu quý chúng như con.
-Vì anh là người yêu lao động, yêu
động vật như chính con người.
-Anh đã nhận được danh hiệu Anh
hùng Lao động ngành chăn nuôi.
Tiết 2 Tốn:
ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động
- Biết giải bài tốn liên quan đến đơn vị kg, km
- HS vận dụng làm bài tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: bảng phụ.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
- HS: Vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. KHỞI ĐỘNG
B. KIỂM TRA
C. BÀI MỚI
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc bảng thống kê các hoạt động của
bạn Hà.
-Hà dành nhiều thời gian nhất cho hoạt động nào?
-Thời gian Hà dành cho viêc học là bao lâu?
Bài 2:
-Gọi HS đọc đề bài toán.
- Nhận xét bài của HS và cho điểm.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán.
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống nhất phép
tính sau đó yêu cầu các em làm bài.
- Nhận xét bài của HS và cho điểm.
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS.
- Chuẩn bò: ôn tập về hình học
- Hát
-1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong
SGK.
-Hà dành nhiều thời gian nhất cho
việc học.
-Thời gian Hà dành cho việc học là
4 giờ.
Bài giải
Bạn Bình cân nặng là:
27 + 5 = 32 (kg)
Đáp số: 32 kg.
-Đọc đề bài và quan sát hình biểu
diễn.
Bài giải
Quãng đường từ nhà bạn Phương
đến xã Đinh Xá là:
20 – 11 = 9 (km)
Đáp số: 9 km.
Tiết 3 lun ®äc:
ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO
I. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
b) Luyện phát âm
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ: giữ
nguyên, trong lành, ngọt ngào, cao vút, trập trùng,
quanh quẩn, quấn quýt, nhảy quẩng, nũng nòu, q
q, rụt rè… (MB, MN)
-Yêu cầu HS luyện đọc từng câu.
c) Luyện đọc đoạn
-Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn sau đó
hướng dẫn HS đọc từng đoạn.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp,
GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm.
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài, 1 HS đọc phần chú giải.
- Không khí và bầu trời mùa xuân trên đồng cỏ Ba
Vì đẹp ntn?
- Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện tình cảm
của đàn bê vớ anh Hồ Giáo?
- Những con bê đực thể hiện tình cảm gì với anh
Hồ Giáo?
- Những con bê cái thì có tình cảm gì với anh Hồ
Giáo?
- Tìm những từ ngữ cho thấy đàn bê con rất đáng
yêu?
- Theo con, vì sao đàn bê yêu quý anh Hồ Giáo
như vậy?
- Vì sao anh Hồ Giáo lại dành những tình cảm đặc
biệt cho đàn bê?
-Anh Hồ Giáo đã nhận được danh hiệu cao quý
nào?
Theo dõi và đọc thầm theo.
7 đến 10 HS đọc cá nhân, cả lớp
đọc đồng thanh các từ này.
Mỗi HS luyện đọc 1 câu theo hình
thức nối tiếp.
Tìm cách đọc và luyện đọc.
Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2, 3.
(Đọc 2 vòng)
-Lần lượt từng HS đọc trước nhóm
của mình, các bạn trong nhóm chỉnh
sửa lỗi cho nhau.
-2 HS đọc, HS cả lớp theo dõi.
-Không khí: trong lành và rất ngọt
ngào.
-Bầu trời: cao vút, trập trùng, những
đám mây trắng.
-Đàn bê quanh quẩn bên anh, như
những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ,
quẩn vào chân anh.
-Chúng chạy đuổi nhau thành một
vòng xung quanh anh.
-Chúng dụi mõm vào người anh
nũng nòu, sán vào lòng anh, q q
đôi chân như đòi bể.
-Chúng vừa ăn vừ đùa nghòch,
chúng có tính cách giống như
nhhững bé trai và bé gái.
-Vì anh chăm bẵm, chiều chuộng và
yêu quý chúng như con.
-Vì anh là người yêu lao động, yêu
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà đọc lại bài.
- Chuẩn bò: Cháy nhà hàng xóm.
động vật như chính con người.
-Anh đã nhận được danh hiệu Anh
hùng Lao động ngành chăn nuôi.
Thứ 5 ngày 5 tháng 5 năm 2011
Tiết 1 Tốn:
ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường thẳng , đường gấp
khúc, hình tam giác, hình vng , đoạn thẳng
- Biết vẽ hình theo mẫu
- HS ham thích học tốn
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các hình vẽ trong bài tập 1.
- HS: Vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. KHỞI ĐỘNG
B. KIỂM TRA
C. BÀI MỚI
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1:
-Chỉ từng hình vẽ trên bảng và yêu cầu HS đọc
tên của từng hình.
- Hát
-Đọc tên hình theo yêu cầu.
-Hình A ………….đường thẳng
-Hình B …….đoạn thẳng
-Hình C ………Đường gấp khúc
-Hình D ………hình tam giác
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
Bài 2:
- Cho HS phân tích để thấy hình ngôi nhà gồm 1
hình vuông to làm thân nhà, 1 hình vuông nhỏ làm
cửa sổ, 1 hình tứ giác làm mái nhà, sau đó yêu cầu
các em vẽ hình vào vở bài tập.
Bài 4:
-Vẽ hình của bài tập lên bảng, có đánh số các
phần hình.
-Hình bên có mấy hình tam giác, là những tam
giác nào?
-Có bao nhiêu hình chữ nhật, đó là những hình
nào?
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
-Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS.
-Chuẩn bò: ôn tập về hình học (TT).
-HS vẽ hình vào vở bài tập.
1 2
3 4
-Có 5 hình tam giác, là: hình 1, hình
2, hình 3, hình 4, hình (1 + 2)
-Có 3 hình chữ nhật, đó là: hình (1
+ 3), hình (2 + 4), hình (1 + 2 + 3 +
4).
Tiết 2 lun tõ vµ c©u
TỪ TRÁI NGHĨA - TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
-Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giao tìm được từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống trong
bảng ( BT1); nêu được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT 2)
-Nêu được ý thích hợp về cơng việc ( cột B) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp(cột A)-BT 3.
- HS Có ý thức trong học tập
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: Bài tập 1, 3 viết vào giấy to. Bài tập 2 viết trên bảng lớp. Bút dạ.
-HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. KHỞI ĐỘNG
B. KIỂM TRA
C. BÀI MỚI
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
Bài 1
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Hát
-Đọc đề bài.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
- Gọi 1 HS đọc lại bài Đàn bê của anh Hồ Giáo.
- Dán 2 tờ giấy có ghi đề bài lên bảng. Gọi HS lên
bảng làm.
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng.
- Cho điểm HS.
- Tìm những từ ngữ khác, ngoài bài trái nghóa với
từ rụt rè.
- Những con bê cái ăn nhỏ nhẹ, từ tốn, những con
bê đực thì ngược lại. Con hãy tìm thêm các từ
khác trái nghóa với nhỏ nhẹ, từ tốn?
- Khen những HS tìm được nhiều từ hay và đúng.
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Cho HS thực hiện hỏi đáp theo cặp. Sau đó gọi
một số cặp trình bày trước lớp.
- Nhận xét cho điểm HS.
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Dán 2 tờ giấy có ghi đề bài lên bảng.
- Chia lớp thành 2 nhóm, tổ chức cho HS làm bài
theo hình thức nối tiếp. Mỗi HS chỉ được nối 1 ô.
Sau 5 phút nhóm nào xong trước và đúng sẽ
thắng.
- Gọi HS nhận xét bài của từng nhóm và chốt lại
lời giải đúng.
-Tuyên dương nhóm thắng cuộc.
C. CỦNG CỐ DẶN DỊ
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò HS về nhà làm lại các bài tập trong bài
và tìm thêm các cặp từ trái nghóa khác.
-Chuẩn bò: Ôn tập cuối HKII.
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm.
- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp
làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2,
tập hai.
Lời giải:
-Những con bê đực
-như những bé trai
-khoẻ mạnh, nghòch ngợm
ăn vội vàng
-bạo dạn/ táo bạo…
-ngấu nghiến/ hùng hục.
-Hãy giải nghóa từng từ dưới đây
bằng từ trái nghóa với nó.
Ví dụ:
-HS 1: Từ trái nghóa với từ trẻ con
là gì?
-HS 2: Từ trái nghóa với từ trẻ con
là từ người lớn.
Đáp án: đầu tiên/ bắt đầu/…
biến mất/ mất tăm/…
cuống quýt/ hốt hoảng/…
-Đọc đề bài trong SGK.
-Quan sát, đọc thầm đề bài.
-HS lên bảng làm theo hình thức
nối tiếp.
Tiết 3 tËp viÕt
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011
Tr ờng Tiểu Học Nghĩa Khánh GV Nguyễn Thị Hiền
CH HOA A, M, N, Q,V (KIU 2)
i. yêu cầu cần đạt
- Viết đúng các chữ hoa kiểu 2: A, M, N, Q, V (mỗi chữ 1 dòng); viết đúng các tên riêng có
chữ hoa kiểu 2: Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh (mỗi tên riêng 1 dòng).
II. CHUN B Ch mu kiu 2 . Bng ph vit ch c nh. Bng, v.
III. CC HOT NG DY - HC
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HS
5
30
4
1. Bi c Kim tra v vit.
- Yờu cu vit: Ch Q hoa kiu 2
- Hóy nhc li cõu ng dng.
- GV nhn xột, cho im.
2. Bi mi
Hot ng 1: Hng dn vit ch cỏi hoa
1, Hng dn HS quan sỏt v nhn xột.
* Gn mu ch V, M, N, Q, A kiu 2
- GV vit bng lp.
- GV hng dn cỏch vit:
2, HS vit bng con.
- GV yờu cu HS vit 2, 3 lt.
- GV nhn xột un nn.
Hot ng 2: Hng dn vit cõu ng dng.
1, Gii thiu: Vit Nam, Nguyn i Quc, H
Chớ Minh
2, Quan sỏt v nhn xột:
- Nờu cao cỏc ch cỏi.
- Cỏch t du thanh cỏc ch.
- Cỏc ch vit cỏch nhau khong chng no?
- GV vit mu ch:
- GV nhn xột v un nn.
Hot ng 3: Vit v
- GV nờu yờu cu vit.
- GV theo dừi, giỳp HS yu kộm.
- Chm, cha bi.GV nhn xột chung.
4. Cng c Dn dũ: GV nhn xột tit hc.
- Nhc HS hon thnh nt bi vit.
- Chun b: ễn cỏch vit cỏc ch hoa: A, M,
N, Q, V (kiu 2).
.
- 3 HS vit bng lp. C lp vit
bng con.
HS quan sỏt
- HS tp vit trờn bng con
- HS c cõu
HS quan sỏt
- HS vit bng con
- HS vit v
Th 6 ngy 6 thỏng 05nm 2011
Giáo án Lớp 2 năm học 2010-2011
Tr êng TiĨu Häc NghÜa Kh¸nh GV Ngun ThÞ HiỊn
Tiết 1 Tự nhiên và xã hội:
ƠN TẬP: TỰ NHIÊN
i. yªu cÇu cÇn ®¹t
- Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày, ban đêm
- HS Có ý thức u thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. KHỞI ĐỘNG
B. KIỂM TRA
C. BÀI MỚI
Hoạt động 1: Ai nhanh tay, nhanh
mắt hơn.
Chuẩn bò nhiều tranh ảnh liên quan
đến chủ đề tự nhiên: chia thành 2 bộ
có số cây – con tương ứng về số
lượng.
-Cách chơi:Mỗi đội cử 6 người, người
này lần lượt thay phiên nhau vượt
chướng ngại vật lên nhặt tranh dán
vào bảng sao cho đúng chỗ.
-Sau 5 phút hết giờ. Đội thắng là đội
dán đúng, nhiều hơn, đẹp hơn.
-HS chia làm 2 đội chơi.
-Sau trò chơi, cho 2 đội nhận xét lẫn
nhau.
-GV tổng kết: Loài vật và cây cối
sống được ở khắp mọi nơi: Trên cạn,
dưới nước, trên không, trên cạn và
dưới nước.
Hoạt động 2: Trò chơi: “Ai về nhà
đúng”
-GV chuẩn bò tranh vẽ của HS ở bài
32 về ngôi nhà và phương hướng của
nhà (mỗi đội 5 bức vẽ).\
-Phổ biến cách chơi: Chơi tiếp sức.
-Hỏi tác giả của từng bức tranh và so
sánh với kết quả của đội chơi.
- Hát
- Chia lớp thành 2 đội lên chơi.
Nơi sống
Con vật Cây cối
Trên cạn
Dưới nước
Trên không
Trên cạn &
dưới nước
-Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 5 người.
Gi¸o ¸n Líp 2 n¨m häc 2010-2011