Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

Đề luyện tập vật lí 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.05 KB, 10 trang )

ĐỀ LUYỆN TẬP VẬT LÍ 11C2 NĂM HỌC 2010 - 2011
HỌC SINH CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG SAU ĐÓ KHOANH VÀO PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Họ và tên : …………………………………………………………………….
Mã đề: 150
Câu 1.
Một tụ điện phẳng đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 bản tụ là 1 mm , diện tích mỗi bản là
36π cm
2
. Điện dung của tụ là
A.
10
-3
F
B.
10
-10
F
C.
10
-6
F
D.
10
-12
F
Câu 2.
Có 11 tấm kim loại đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 tấm kề nhau là 1mm , diện tích mỗi
tấm kim loại là 36π cm
2
.Điện dung của tụ là
A.


10
-3
F
B.
10
-10
F
C.
10
-9
F
D.
10
-6
F
Câu 3.
Năng lượng điện trường trong 1 tụ điện có điện dung 100μF bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế giữa
các bản tụ là 4 V
A.
0,0004 J
B.
0,005 J
C.
0,0008 J
D.
0,002 J
Câu 4.
Thấu kính phẳng lồi L
1


ghép sát với thấu kính phẳng lõm L
2
.Hai phần mặt phẳng ghép sát nhau ,
bán kính mặt lồi là 20 cm , bán kính mặt lõm là 30 cm .Hệ được đặt trong nước , chiết suất chất làm thấu
kính là 1,5 , chiết suất của nước là 4/3 . Độ tụ của hệ là
A.
1/8 dp
B.
1/24 dp
C.
5/24 dp
D.
1/12 dp
Câu 5.
Lăng kính có góc ở đỉnh là 60
0
, góc lệch cực tiểu là 42
0
.Chiết suất của lăng kính là
A.
1,58
B.
1,78
C.
1,98
D.
1,48
Câu 6.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , vật nặng có khối lượng 500 g , độ cứng của lò xo là 100 N /
m .Độ giãn của lò xo khi vật ở vị tri cân bằng

A.
12 cm
B.
5 cm
C.
10 cm
D.
2 cm
Câu 7.
Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong nước , chiết suất thuỷ tinh là
1,5 .Góc lệch của tia sáng khi góc tới 30
0

A.
7,5
0
B.
10,5
0
C.
8,5
0
D.
9,5
0
Câu 8.
Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 30
0
, khối lượng vật nặng là
500 g , độ cứng của lò xo là 100N / m .Độ giãn của lò xo khi vật nằm tại vị trí cân bằng là

A.
5 cm
B.
10 cm
C.
2,5 cm
D.
15 cm
Câu 9.
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s .Động năng của vật là
A.
3 J
B.
2 J
C.
4 J
D.
1 J
Câu 10.
Một con lắc đơn có khối lượng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 60
0
.Sức căng dây treo con lắc
khi qua vị trí cao nhất là
A.
4,5 N
B.
1,5 N
C.
3,5 N
D.

2,5 N
Câu 11.
Cường độ điện trường trong không gian chân không giữa 2 bản tụ bằng 40 V/m , khoảng cách
giữa 2 bản là 2 cm .Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
A.
0,8V
B.
0,4 V
C.
1,5 V
D.
1 V
Câu 12.
Kính thiên văn có
A.
Vật kính là 1 thấu kính phân kì
B.
Vật kính là 1 thấu kính hội tụ tiêu cự dài
C.
Thị kinh là 1 gương cầu
D.
Thị kính là 1 thấu kính phân

Câu 13.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40 cm , góc lệch cực đại của dây treo là 60
0
.Vận tốc quả
nặng khi đi qua vị trí thấp nhất là
A.
2 m / s

B.
4 m / s
C.
3 m / s
D.
1 m / s
Câu 14.
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s .Động lượng của vật là
A.
2 kgm/s
B.
3 kgm/s
C.
4 kgm/s
D.
1 kgm/ s
Câu 15.
Vật thật qua thấu kính phân kì
A.
Luôn cho ảnh ảo ngược chiều vật
B.
Luôn cho ảnh thật
C.
Có thể cho ảnh thật hoặc ảo
D.
Luôn cho ảnh ảo
Câu 16.
Lực tương tác Cu lông sẽ thay đổi thế nào khi giảm khoảng cách giữa 2 điện tích điểm 2 lần
A.
Giảm 4 lần

B.
Tăng 4 lần
C.
Thay đổi
D.
Không đổi
Câu 17.
Đơn vị điện dung của tụ điện là
A.
Vôn
B.
Fa ra
C.
Cu lông
D.
Am pe
Câu 18.
Kính lúp là
A.
Một gương phẳng
B.
Thấu kính phân kì
C.
Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn
D.
Thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
Câu 19.
Đơn vị cường độ điện trường là
A.
W

B.
kg
C.
J
D.
V/m
Câu 20.
Tụ điện 1 có điện dung 2 μF mắc song song với tụ 2 có điện dung 3μF .Điện dung của bộ tụ là
A.
5μF
B.
12 μF
C.
1,2 υF
D.
1μF
Câu 21.
Hai quả cầu nhỏ tích điện , tác dụng lên nhau bởi 1 lực bằng 0,1 N .Lực tác dụng giữa 2 quả cầu
sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích mỗi quả cầu lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách giữa chúng
A.
0,4 N
B.
0,2 N
C.
0,8 N
D.
1 N
Câu 22.
Một vật khối lượng 500 g , động năng 4 J .Động lượng của vật là
A.

2 J
B.
4 J
C.
3 J
D.
5 J
Câu 23.
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 60
0
.Sức căng dây
treo khi đi qua vị trí thấp nhất
A.
1,5 N
B.
3,5 N
C.
4,5 N
D.
10 N
Câu 24.
Tụ điện 1 có điện dung 2μF mắc nối tiếp với tụ 2 có điện dung 3μF .ĐIện dung của bộ tụ là
A.
5 μF
B.
12μF
C.
1,2 μF
D.
3 μF

Câu 25.
Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong không khí , chiết suất thuỷ tinh là
1,5 .Góc lệch của tia sáng khi góc tới 30
0

A.
47
0
B.
57
0
C.
67
0

D.
37
0

Câu 26.
Khi tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ
A.
Tăng 2 lần
B.
Giảm 2 lần
C.
Thay đổi
D.
Không đổi
Câu 27.

Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 30
0
và thu được góc lệch
30
0
.Chiết suất của chất làm lăng kính là
A.
1,43
B.
1,14
C.
1,73
D.
1,42
Câu 28.
Công thức liên hệ giữa F , q và E
A.
F = E+ q
B.
F = E / q
C.
F = E - q
D.
F = qE
Câu 29.
Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm thay đổi thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích
lên 4 lần
A.
Có thay đổi
B.

Giảm 16 lần
C.
Tăng 16 lần
D.
Không đổi
Câu 30.
Kính hiển vi có
A.
Thị kính là 1 thấu kính phân kì
B.
Vật kính là 1 gương cầu
C.
Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
D.
Thị kính là 1 gương phẳng
ĐỀ LUYỆN TẬP VẬT LÍ 11C2 NĂM HỌC 2010 - 2011
HỌC SINH CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG SAU ĐÓ KHOANH VÀO PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Họ và tên : …………………………………………………………………….
Mã đề: 184
Câu 1.
Lăng kính có góc ở đỉnh là 60
0
, góc lệch cực tiểu là 42
0
.Chiết suất của lăng kính là
A.
1,98
B.
1,58
C.

1,48
D.
1,78
Câu 2.
Một con lắc đơn có khối lượng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 60
0
.Sức căng dây treo con lắc
khi qua vị trí cao nhất là
A.
1,5 N
B.
3,5 N
C.
2,5 N
D.
4,5 N
Câu 3.
Một vật khối lượng 500 g , động năng 4 J .Động lượng của vật là
A.
5 J
B.
2 J
C.
3 J
D.
4 J
Câu 4.
Công thức liên hệ giữa F , q và E
A.
F = qE

B.
F = E - q
C.
F = E+ q
D.
F = E / q
Câu 5.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , vật nặng có khối lượng 500 g , độ cứng của lò xo là 100 N /
m .Độ giãn của lò xo khi vật ở vị tri cân bằng
A.
5 cm
B.
2 cm
C.
10 cm
D.
12 cm
Câu 6.
Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 30
0
và thu được góc lệch
30
0
.Chiết suất của chất làm lăng kính là
A.
1,14
B.
1,42
C.
1,43

D.
1,73
Câu 7.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40 cm , góc lệch cực đại của dây treo là 60
0
.Vận tốc quả
nặng khi đi qua vị trí thấp nhất là
A.
1 m / s
B.
2 m / s
C.
3 m / s
D.
4 m / s
Câu 8.
Có 11 tấm kim loại đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 tấm kề nhau là 1mm , diện tích mỗi
tấm kim loại là 36π cm
2
.Điện dung của tụ là
A.
10
-9
F
B.
10
-6
F
C.
10

-3
F
D.
10
-10
F
Câu 9.
Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm thay đổi thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên
4 lần
A.
Giảm 16 lần
B.
Không đổi
C.
Tăng 16 lần
D.
Có thay đổi
Câu 10.
Đơn vị điện dung của tụ điện là
A.
Vôn
B.
Cu lông
C.
Fa ra
D.
Am pe
Câu 11.
Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 30
0

, khối lượng vật nặng là
500 g , độ cứng của lò xo là 100N / m .Độ giãn của lò xo khi vật nằm tại vị trí cân bằng là
A.
10 cm
B.
5 cm
C.
15 cm
D.
2,5 cm
Câu 12.
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 60
0
.Sức căng dây
treo khi đi qua vị trí thấp nhất
A.
10 N
B.
4,5 N
C.
3,5 N
D.
1,5 N
Câu 13.
Thấu kính phẳng lồi L
1

ghép sát với thấu kính phẳng lõm L
2
.Hai phần mặt phẳng ghép sát nhau ,

bán kính mặt lồi là 20 cm , bán kính mặt lõm là 30 cm .Hệ được đặt trong nước , chiết suất chất làm thấu
kính là 1,5 , chiết suất của nước là 4/3 . Độ tụ của hệ là
A.
1/12 dp
B.
5/24 dp
C.
1/8 dp
D.
1/24 dp
Câu 14.
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s .Động năng của vật là
A.
4 J
B.
3 J
C.
1 J
D.
2 J
Câu 15.
Lực tương tác Cu lông sẽ thay đổi thế nào khi giảm khoảng cách giữa 2 điện tích điểm 2 lần
A.
Thay đổi
B.
Không đổi
C.
Giảm 4 lần
D.
Tăng 4 lần

Câu 16.
Đơn vị cường độ điện trường là
A.
kg
B.
V/m
C.
W
D.
J
Câu 17.
Cường độ điện trường trong không gian chân không giữa 2 bản tụ bằng 40 V/m , khoảng cách
giữa 2 bản là 2 cm .Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
A.
1,5 V
B.
0,4 V
C.
0,8V
D.
1 V
Câu 18.
Tụ điện 1 có điện dung 2μF mắc nối tiếp với tụ 2 có điện dung 3μF .ĐIện dung của bộ tụ là
A.
3 μF
B.
5 μF
C.
1,2 μF
D.

12μF
Câu 19.
Năng lượng điện trường trong 1 tụ điện có điện dung 100μF bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế
giữa các bản tụ là 4 V
A.
0,0004 J
B.
0,002 J
C.
0,005 J
D.
0,0008 J
Câu 20.
Kính hiển vi có
A.
Thị kính là 1 thấu kính phân kì
B.
Vật kính là 1 gương cầu
C.
Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
D.
Thị kính là 1 gương phẳng
Câu 21.
Một tụ điện phẳng đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 bản tụ là 1 mm , diện tích mỗi bản là
36π cm
2
. Điện dung của tụ là
A.
10
-6

F
B.
10
-10
F
C.
10
-3
F
D.
10
-12
F
Câu 22.
Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong không khí , chiết suất thuỷ tinh là
1,5 .Góc lệch của tia sáng khi góc tới 30
0

A.
57
0
B.
47
0
C.
67
0

D.
37

0

Câu 23.
Vật thật qua thấu kính phân kì
A.
Luôn cho ảnh ảo
B.
Luôn cho ảnh ảo ngược chiều vật
C.
Luôn cho ảnh thật
D.
Có thể cho ảnh thật hoặc ảo
Câu 24.
Khi tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ
A.
Không đổi
B.
Thay đổi
C.
Giảm 2 lần
D.
Tăng 2 lần
Câu 25.
Hai quả cầu nhỏ tích điện , tác dụng lên nhau bởi 1 lực bằng 0,1 N .Lực tác dụng giữa 2 quả cầu
sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích mỗi quả cầu lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách giữa chúng
A.
0,2 N
B.
1 N
C.

0,4 N
D.
0,8 N
Câu 26.
Tụ điện 1 có điện dung 2 μF mắc song song với tụ 2 có điện dung 3μF .Điện dung của bộ tụ là
A.
1,2 υF
B.
5μF
C.
12 μF
D.
1μF
Câu 27.
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s .Động lượng của vật là
A.
1 kgm/ s
B.
2 kgm/s
C.
4 kgm/s
D.
3 kgm/s
Câu 28.
Kính lúp là
A.
Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn
B.
Thấu kính phân kì
C.

Một gương phẳng
D.
Thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
Câu 29.
Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong nước , chiết suất thuỷ tinh là
1,5 .Góc lệch của tia sáng khi góc tới 30
0

A.
9,5
0
B.
7,5
0
C.
8,5
0
D.
10,5
0
Câu 30.
Kính thiên văn có
A.
Thị kinh là 1 gương cầu
B.
Vật kính là 1 thấu kính phân

C.
Thị kính là 1 thấu kính phân kì
D.

Vật kính là 1 thấu kính hội tụ tiêu cự dài
ĐỀ LUYỆN TẬP VẬT LÍ 11C2 NĂM HỌC 2010 - 2011
HỌC SINH CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG SAU ĐÓ KHOANH VÀO PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Họ và tên : …………………………………………………………………….
Mã đề: 218
Câu 1.
Một vật khối lượng 500 g , động năng 4 J .Động lượng của vật là
A.
4 J
B.
2 J
C.
3 J
D.
5 J
Câu 2.
Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 30
0
và thu được góc lệch
30
0
.Chiết suất của chất làm lăng kính là
A.
1,42
B.
1,43
C.
1,14
D.
1,73

Câu 3.
Tụ điện 1 có điện dung 2 μF mắc song song với tụ 2 có điện dung 3μF .Điện dung của bộ tụ là
A.
12 μF
B.
1,2 υF
C.
5μF
D.
1μF
Câu 4.
Lực tương tác Cu lông sẽ thay đổi thế nào khi giảm khoảng cách giữa 2 điện tích điểm 2 lần
A.
Không đổi
B.
Giảm 4 lần
C.
Thay đổi
D.
Tăng 4 lần
Câu 5.
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s .Động năng của vật là
A.
2 J
B.
1 J
C.
4 J
D.
3 J

Câu 6.
Một con lắc đơn có khối lượng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 60
0
.Sức căng dây treo con lắc
khi qua vị trí cao nhất là
A.
3,5 N
B.
1,5 N
C.
2,5 N
D.
4,5 N
Câu 7.
Cường độ điện trường trong không gian chân không giữa 2 bản tụ bằng 40 V/m , khoảng cách giữa
2 bản là 2 cm .Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
A.
0,4 V
B.
1,5 V
C.
0,8V
D.
1 V
Câu 8.
Đơn vị cường độ điện trường là
A.
kg
B.
J

C.
V/m
D.
W
Câu 9.
Kính thiên văn có
A.
Thị kính là 1 thấu kính phân kì
B.
Thị kinh là 1 gương cầu
C.
Vật kính là 1 thấu kính hội tụ tiêu cự dài
D.
Vật kính là 1 thấu kính phân kì
Câu 10.
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 60
0
.Sức căng dây
treo khi đi qua vị trí thấp nhất
A.
3,5 N
B.
10 N
C.
4,5 N
D.
1,5 N
Câu 11.
Tụ điện 1 có điện dung 2μF mắc nối tiếp với tụ 2 có điện dung 3μF .ĐIện dung của bộ tụ là
A.

1,2 μF
B.
12μF
C.
3 μF
D.
5 μF
Câu 12.
Lăng kính có góc ở đỉnh là 60
0
, góc lệch cực tiểu là 42
0
.Chiết suất của lăng kính là
A.
1,58
B.
1,48
C.
1,78
D.
1,98
Câu 13.
Kính hiển vi có
A.
Vật kính là 1 gương cầu
B.
Thị kính là 1 thấu kính phân

C.
Thị kính là 1 gương phẳng

D.
Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
Câu 14.
Thấu kính phẳng lồi L
1

ghép sát với thấu kính phẳng lõm L
2
.Hai phần mặt phẳng ghép sát nhau ,
bán kính mặt lồi là 20 cm , bán kính mặt lõm là 30 cm .Hệ được đặt trong nước , chiết suất chất làm thấu
kính là 1,5 , chiết suất của nước là 4/3 . Độ tụ của hệ là
A.
5/24 dp
B.
1/24 dp
C.
1/12 dp
D.
1/8 dp
Câu 15.
Hai quả cầu nhỏ tích điện , tác dụng lên nhau bởi 1 lực bằng 0,1 N .Lực tác dụng giữa 2 quả cầu
sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích mỗi quả cầu lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách giữa chúng
A.
0,4 N
B.
0,8 N
C.
0,2 N
D.
1 N

Câu 16.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , vật nặng có khối lượng 500 g , độ cứng của lò xo là 100 N /
m .Độ giãn của lò xo khi vật ở vị tri cân bằng
A.
2 cm
B.
5 cm
C.
10 cm
D.
12 cm
Câu 17.
Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong không khí , chiết suất thuỷ tinh là
1,5 .Góc lệch của tia sáng khi góc tới 30
0

A.
57
0
B.
37
0

C.
47
0
D.
67
0


Câu 18.
Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm thay đổi thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích
lên 4 lần
A.
Tăng 16 lần
B.
Giảm 16 lần
C.
Không đổi
D.
Có thay đổi
Câu 19.
Năng lượng điện trường trong 1 tụ điện có điện dung 100μF bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế
giữa các bản tụ là 4 V
A.
0,0004 J
B.
0,002 J
C.
0,0008 J
D.
0,005 J
Câu 20.
Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong nước , chiết suất thuỷ tinh là
1,5 .Góc lệch của tia sáng khi góc tới 30
0

A.
8,5
0

B.
9,5
0
C.
7,5
0
D.
10,5
0
Câu 21.
Vật thật qua thấu kính phân kì
A.
Luôn cho ảnh thật
B.
Có thể cho ảnh thật hoặc ảo
C.
Luôn cho ảnh ảo ngược chiều vật
D.
Luôn cho ảnh ảo
Câu 22.
Một tụ điện phẳng đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 bản tụ là 1 mm , diện tích mỗi bản là
36π cm
2
. Điện dung của tụ là
A.
10
-3
F
B.
10

-12
F
C.
10
-6
F
D.
10
-10
F
Câu 23.
Có 11 tấm kim loại đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 tấm kề nhau là 1mm , diện tích mỗi
tấm kim loại là 36π cm
2
.Điện dung của tụ là
A.
10
-10
F
B.
10
-3
F
C.
10
-9
F
D.
10
-6

F
Câu 24.
Đơn vị điện dung của tụ điện là
A.
Vôn
B.
Fa ra
C.
Am pe
D.
Cu lông
Câu 25.
Công thức liên hệ giữa F , q và E
A.
F = E / q
B.
F = qE
C.
F = E+ q
D.
F = E - q
Câu 26.
Kính lúp là
A.
Thấu kính phân kì
B.
Một gương phẳng
C.
Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn
D.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
Câu 27.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40 cm , góc lệch cực đại của dây treo là 60
0
.Vận tốc quả
nặng khi đi qua vị trí thấp nhất là
A.
2 m / s
B.
4 m / s
C.
1 m / s
D.
3 m / s
Câu 28.
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s .Động lượng của vật là
A.
2 kgm/s
B.
1 kgm/ s
C.
4 kgm/s
D.
3 kgm/s
Câu 29.
Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 30
0
, khối lượng vật nặng là
500 g , độ cứng của lò xo là 100N / m .Độ giãn của lò xo khi vật nằm tại vị trí cân bằng là
A.

5 cm
B.
10 cm
C.
15 cm
D.
2,5 cm
Câu 30.
Khi tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ
A.
Tăng 2 lần
B.
Giảm 2 lần
C.
Không đổi
D.
Thay đổi
ĐỀ LUYỆN TẬP VẬT LÍ 11C2 NĂM HỌC 2010 - 2011
HỌC SINH CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG SAU ĐÓ KHOANH VÀO PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Họ và tên : …………………………………………………………………….

Mã đề: 252
Câu 1.
Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 30
0
và thu được góc lệch
30
0
.Chiết suất của chất làm lăng kính là
A.

1,42
B.
1,73
C.
1,43
D.
1,14
Câu 2.
Vật thật qua thấu kính phân kì
A.
Có thể cho ảnh thật hoặc ảo
B.
Luôn cho ảnh ảo ngược chiều vật
C.
Luôn cho ảnh thật
D.
Luôn cho ảnh ảo
Câu 3.
Hai quả cầu nhỏ tích điện , tác dụng lên nhau bởi 1 lực bằng 0,1 N .Lực tác dụng giữa 2 quả cầu
sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích mỗi quả cầu lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách giữa chúng
A.
0,4 N
B.
1 N
C.
0,8 N
D.
0,2 N
Câu 4.
Kính lúp là

A.
Một gương phẳng
B.
Thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
C.
Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn
D.
Thấu kính phân kì
Câu 5.
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s .Động năng của vật là
A.
1 J
B.
4 J
C.
3 J
D.
2 J
Câu 6.
Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong không khí , chiết suất thuỷ tinh là
1,5 .Góc lệch của tia sáng khi góc tới 30
0

A.
67
0

B.
57
0

C.
47
0
D.
37
0

Câu 7.
Một tụ điện phẳng đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 bản tụ là 1 mm , diện tích mỗi bản là
36π cm
2
. Điện dung của tụ là
A.
10
-6
F
B.
10
-3
F
C.
10
-10
F
D.
10
-12
F
Câu 8.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40 cm , góc lệch cực đại của dây treo là 60

0
.Vận tốc quả
nặng khi đi qua vị trí thấp nhất là
A.
4 m / s
B.
2 m / s
C.
1 m / s
D.
3 m / s
Câu 9.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , vật nặng có khối lượng 500 g , độ cứng của lò xo là 100 N /
m .Độ giãn của lò xo khi vật ở vị tri cân bằng
A.
12 cm
B.
5 cm
C.
2 cm
D.
10 cm
Câu 10.
Kính hiển vi có
A.
Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
B.
Thị kính là 1 thấu kính phân kì
C.
Thị kính là 1 gương phẳng

D.
Vật kính là 1 gương cầu
Câu 11.
Lăng kính có góc ở đỉnh là 60
0
, góc lệch cực tiểu là 42
0
.Chiết suất của lăng kính là
A.
1,58
B.
1,98
C.
1,78
D.
1,48
Câu 12.
Lực tương tác Cu lông sẽ thay đổi thế nào khi giảm khoảng cách giữa 2 điện tích điểm 2 lần
A.
Tăng 4 lần
B.
Thay đổi
C.
Không đổi
D.
Giảm 4 lần
Câu 13.
Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm thay đổi thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích
lên 4 lần
A.

Có thay đổi
B.
Không đổi
C.
Giảm 16 lần
D.
Tăng 16 lần
Câu 14.
Khi tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ
A.
Tăng 2 lần
B.
Không đổi
C.
Thay đổi
D.
Giảm 2 lần
Câu 15.
Tụ điện 1 có điện dung 2 μF mắc song song với tụ 2 có điện dung 3μF .Điện dung của bộ tụ là
A.
12 μF
B.
5μF
C.
1,2 υF
D.
1μF
Câu 16.
Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong nước , chiết suất thuỷ tinh là
1,5 .Góc lệch của tia sáng khi góc tới 30

0

A.
9,5
0
B.
10,5
0
C.
8,5
0
D.
7,5
0
Câu 17.
Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 30
0
, khối lượng vật nặng là
500 g , độ cứng của lò xo là 100N / m .Độ giãn của lò xo khi vật nằm tại vị trí cân bằng là
A.
10 cm
B.
15 cm
C.
5 cm
D.
2,5 cm
Câu 18.
Kính thiên văn có
A.

Vật kính là 1 thấu kính phân kì
B.
Thị kính là 1 thấu kính phân kì
C.
Thị kinh là 1 gương cầu
D.
Vật kính là 1 thấu kính hội tụ
tiêu cự dài
Câu 19.
Cường độ điện trường trong không gian chân không giữa 2 bản tụ bằng 40 V/m , khoảng cách
giữa 2 bản là 2 cm .Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
A.
1,5 V
B.
0,8V
C.
0,4 V
D.
1 V
Câu 20.
Đơn vị cường độ điện trường là
A.
J
B.
kg
C.
V/m
D.
W
Câu 21.

Có 11 tấm kim loại đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 tấm kề nhau là 1mm , diện tích mỗi
tấm kim loại là 36π cm
2
.Điện dung của tụ là
A.
10
-9
F
B.
10
-3
F
C.
10
-10
F
D.
10
-6
F
Câu 22.
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s .Động lượng của vật là
A.
4 kgm/s
B.
1 kgm/ s
C.
2 kgm/s
D.
3 kgm/s

Câu 23.
Một con lắc đơn có khối lượng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 60
0
.Sức căng dây treo con lắc
khi qua vị trí cao nhất là
A.
2,5 N
B.
1,5 N
C.
3,5 N
D.
4,5 N
Câu 24.
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 60
0
.Sức căng dây
treo khi đi qua vị trí thấp nhất
A.
3,5 N
B.
4,5 N
C.
10 N
D.
1,5 N
Câu 25.
Tụ điện 1 có điện dung 2μF mắc nối tiếp với tụ 2 có điện dung 3μF .ĐIện dung của bộ tụ là
A.
12μF

B.
5 μF
C.
1,2 μF
D.
3 μF
Câu 26.
Một vật khối lượng 500 g , động năng 4 J .Động lượng của vật là
A.
4 J
B.
5 J
C.
3 J
D.
2 J
Câu 27.
Công thức liên hệ giữa F , q và E
A.
F = E+ q
B.
F = qE
C.
F = E - q
D.
F = E / q
Câu 28.
Thấu kính phẳng lồi L
1


ghép sát với thấu kính phẳng lõm L
2
.Hai phần mặt phẳng ghép sát nhau ,
bán kính mặt lồi là 20 cm , bán kính mặt lõm là 30 cm .Hệ được đặt trong nước , chiết suất chất làm thấu
kính là 1,5 , chiết suất của nước là 4/3 . Độ tụ của hệ là
A.
5/24 dp
B.
1/12 dp
C.
1/24 dp
D.
1/8 dp
Câu 29.
Năng lượng điện trường trong 1 tụ điện có điện dung 100μF bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế
giữa các bản tụ là 4 V
A.
0,005 J
B.
0,0004 J
C.
0,002 J
D.
0,0008 J
Câu 30.
Đơn vị điện dung của tụ điện là
A.
Am pe
B.
Cu lông

C.
Fa ra
D.
Vôn
Đáp án mã đề: 150
01. - / - - 09. - / - - 17. - / - - 25. ; - - -
02. - - = - 10. - - - ~ 18. - - - ~ 26. - / - -
03. - - = - 11. ; - - - 19. - - - ~ 27. - - = -
04. - - = - 12. - / - - 20. ; - - - 28. - - - ~
05. ; - - - 13. ; - - - 21. ; - - - 29. - / - -
06. - / - - 14. - - - ~ 22. ; - - - 30. - - = -
07. - - = - 15. - - - ~ 23. - - - ~
08. - - = - 16. - / - - 24. - - = -
Đáp án mã đề: 184
01. - / - - 09. ; - - - 17. - - = - 25. - - = -
02. - - = - 10. - - = - 18. - - = - 26. - / - -
03. - / - - 11. - - - ~ 19. - - - ~ 27. ; - - -
04. ; - - - 12. ; - - - 20. - - = - 28. - - - ~
05. ; - - - 13. - / - - 21. - / - - 29. - - = -
06. - - - ~ 14. - - - ~ 22. - / - - 30. - - - ~
07. - / - - 15. - - - ~ 23. ; - - -
08. ; - - - 16. - / - - 24. - - = -
Đáp án mã đề: 218
01. - / - - 09. - - = - 17. - - = - 25. - / - -
02. - - - ~ 10. - / - - 18. - / - - 26. - - - ~
03. - - = - 11. ; - - - 19. - - = - 27. ; - - -
04. - - - ~ 12. ; - - - 20. ; - - - 28. - / - -
05. ; - - - 13. - - - ~ 21. - - - ~ 29. - - - ~
06. - - = - 14. ; - - - 22. - - - ~ 30. - / - -
07. - - = - 15. ; - - - 23. - - = -

08. - - = - 16. - / - - 24. - / - -
Đáp án mã đề: 252
01. - / - - 09. - / - - 17. - - - ~ 25. - - = -
02. - - - ~ 10. ; - - - 18. - - - ~ 26. - - - ~
03. ; - - - 11. ; - - - 19. - / - - 27. - / - -
04. - / - - 12. ; - - - 20. - - = - 28. ; - - -
05. - - - ~ 13. - - = - 21. ; - - - 29. - - - ~
06. - - = - 14. - - - ~ 22. - / - - 30. - - = -
07. - - = - 15. - / - - 23. ; - - -
08. - / - - 16. - - = - 24. - - = -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×