ĐẠI CƯƠNG VỀ HÌNH ẢNH
CỘNG HƯỞNG TỪ (MRI) Ổ
MẮT
Người trình bày: BS, CAO THIÊN TƯNG
KHOA CĐHA
NGUYÊN TẮC VẬT LÝ
•
Hệ thống MR gồm:
1. Nam châm lớn tạo ra từ trường.
2. Các cuộn chêm (shim coils) để tạo từ trường
đồng nhất
3. Cuộn RF (radiofrequency) để chuyển tín hiệu
radio và phần cơ thể tạo ảnh
4. Cuộn tiếp nhận để phát hiện sóng radio trở về.
5. Cuộn chênh từ (Gradient) để tạo đònh khu từng
phần của tín hiệu
6. Máy vi tính để tái tạo tín hiệu radio thành tín
hiệu hình ảnh cuối cùng
NGUYÊN TẮC VẬT LÝ
•
Cường độ tín hiệu MRI phụ thuộc
vào 4 tham số cơ bản:
1. Đậm độ proton.
2. Thời gian thư giãn T1.
3. Thời gian thư giãn T2.
4. Dòng chảy.
HÌNH AÛNH T1W, T2W
•
-TR (time repetition), TE (time
echo)
•
-T1W: TR NGAÉN VAØ TE NGAÉN
•
T2W: TR DAØI VAØ TE DAØI
TÍN HIỆU THẤP TRÊN T1W
o
Nước nhiều: phù, u nhồi máu,
viêm, nhiễm trùng, xuất huyết
(tối cấp hoặc mạn)
o
Đậm độ proton thấp, đóng vôi.
o
Dòng chảy (flow void)
o
Mỡ
o
Xuất huyết bán cấp
o
Melanin
o
Dòch giàu protein
o
Dòng máu chảy chậm
o
Các chất thuận từ: Gd, Mn, Cu
TÍN HIỆU CAO TRÊN T1W
o
Nước nhiều như phù, u, nhồi máu,
viêm, nhiễm trùng, tụ dòch
khoang dưới nhện.
o
Methemoglobine (ngoại bào)
trong xuất huyết bán cấp.
TÍN HIỆU CAO TRÊN T2W
o
Đậm độ proton thấp, đóng vôi, mô xơ.
o
Các chất thuận từ: deoxyhemoglobine,
methemoglobine (nội bào), sắt, ferritin,
hemosiderine, melanin.
o
Dòch giàu proteine, dòng chảy (flow
void)
TÍN HIỆU THẤP TRÊN T2W
CÁC LOẠI CHUỖI XUNG CHÍNH
•
1/ SPIN ECHO:
•
-T1W, PD, T2W
•
2/GRADIENT ECHO
•
3/PHỤC HỒI ĐẢO CHIỀU (inversion recovery)
•
-IR
•
-STIR: khử mỡ
•
-FLAIR:khử nước (CSF)
•
4/FS: Bão hòa mỡ
MỘT SỐ CHUỖI XUNG DÙNG TRONG
KHẢO SÁT MẮT
•
T1W SE +/-FS, AXIAL, CORONAL,
SAGITTAL
•
PD+T2W SE FS AXIAL
•
T1W SE FS + Gd, AXIAL,
CORONAL
HÌNH AÛNH GIAÛI
PHAÃU