Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

De on tap Toan 11 HK2 de so 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (311.47 KB, 3 trang )


1
etoanhoc.blogspot.com


Đề số 6
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút

A. PHẦN CHUNG
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a)
xx
x
x
2
3 4 1
lim
1
1



b)
x
x
x
2
9
lim


3
3



c)
x
x
x
2
lim
2
73



d)
xx
x
x
2
23
lim
21





Câu 2: Cho hàm số

xx
khi x
fx
x
m khi x
2
2
2
()
2
2










.
a) Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3
b) Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ?

Câu 3: Chứng minh rằng phương trình
x x x
54
3 5 2 0   
có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng

(–2; 5)

Câu 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
b)
y x x
23
( 1)( 2)  
c)
y
x
22
1
( 1)


d)
y x x
2
2
e)
x
y
x
4
2
2
21
3









B.PHẦN TỰ CHỌN:
1. Theo chương trình chuẩn
Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC=
a 2
, I là trung điểm cạnh AC, AM là đường
cao của SAB. Trên đường thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho IS = a.
a) Chứng minh AC  SB, SB  (AMC).
b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC).
c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC).

2. Theo chương trình nâng cao
Câu 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Gọi O là tâm của đáy
ABCD.
a) Chứng minh rằng (SAC)  (SBD), (SBD)  (ABCD).
b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC).
c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC.

Hết
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .
etoanhoc.blogspot.com












2
etoanhoc.blogspot.com


Đề số 6
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1:
a)
x x x x
x
x x x
xx
2
3 4 1 ( 1)(3 1)
lim lim lim (3 1) 2
1 1 1
11
   
   
  



b)
x
x
xx
x
2
9
lim lim ( 3) 6
33
3

   
 


c)
 
x
x
xx
x
2
lim lim 7 3 6
22
73

   




d)
x x x
xx
xx
x x x
x x x
22
1 3 1 3
2
22
23
lim lim lim
2 1 2 1 2 1
   
    
   
   

   

  
  


x
x
x
2

13
2
lim 2
1
2


  


  



Câu 2:
xx
khi x
fx
x
m khi x
2
2
2
()
2
2












 Ta có tập xác định của hàm số là D = R
a) Khi m = 3 ta có

xx
x khi x
khi x
fx
x
khi x
khi x
( 1)( 2)
1, 2
,2
()
2
3 , 2
3 , 2















 f(x) liên tục tại mọi x  2.
Tại x = 2 ta có: f(2) = 3;
f x x
xx
lim ( ) lim ( 1) 3
22
  

 f(x) liên tục tại x = 2.
Vậy với m = 3 hàm số liên tục trên tập xác định của nó.
b)
xx
khi x
x khi x
fx
x
m khi x
m khi x
2
2
2
12

()
2
2
2















Tại x = 2 ta có: f(2) = m ,
fx
x
lim ( ) 3
2



Hàm số f(x) liên tục tại x = 2 
f f x m
x

(2) lim ( ) 3
2
  


Câu 3: Xét hàm số
f x x x x
54
( ) 3 5 2   
 f liên tục trên R.
Ta có:
f f f f(0) 2, (1) 1, (2) 8, (4) 16     


ff(0). (1) 0
 PT f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm
c
1
(0;1)


ff(1). (2) 0
 PT f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm
c
2
(1;2)


ff(2). (4) 0
 PT f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm

c
3
(2;4)

 PT f(x) = 0 có ít nhất 3 nghiệm trong khoảng (–2; 5).
Câu 4:

3
a)
y x x x
42
' 5 3 4  
b)
 
x
y
x
3
2
4
'
1



c)
x
y
xx
2

1
'
2



d)
 
xx
y
x
x
3
2
22
2
56 2 3
'
3
3









Câu 5a:

a)  AC  BI, AC  SI  AC  SB.
 SB  AM, SB  AC  SB  (AMC)
b) SI  (ABC) 
 
SB ABC SBI,( ) 

AC = 2a  BI = a = SI  SBI vuông cân 
SBI
0
45

c) SB  (AMC) 
 
SC AMC SCM,( ) 

Tính được SB = SC =
a 2
= BC  SBC đều  M là trung điểm
của SB 
SCM
0
30



Câu 5b:
a)  Vì S.ABCD là chóp tứ giác đều nên
SO ABCD
AC BD
()








SO BD
BD SAC
AC BD
()






 (SAC)  (SBD)

SO (ABCD
SO SBD
)
()





 (SBD)  (ABCD)
b)  Tính

d S ABCD( ,( ))

SO  (ABCD) 
d S ABCD SO( ,( ))

Xét tam giác SOB có
a a a
OB SB a SO SA OB SO
2
2 2 2
2 7 14
,2
2 2 2
       

 Tính
d O SBC( ,( ))

Lấy M là trung điểm BC  OM  BC, SM  BC  BC  (SOM)  (SBC)  (SOM).
Trong SOM, vẽ OH  SM  OH  (SBC) 
d O SBC OH( ,( )) 

Tính OH:
SOM có
a
SO
OM .OS a a
OH OH
a
OH OM OS OM OS

OM
2 2 2
2
2 2 2 2 2
14
1 1 1 7 210
2
30 30
2




       







c) Tính
d BD SC( , )

Trong SOC, vẽ OK  SC. Ta có BD  (SAC)  BD  OK  OK là đường vuông góc chung của
BD và SC 
d BD SC OK( , ) 
.
Tính OK:
SOC có

a
SO
OC .OS a a
OK OK
a
OK OC OS OC OS
OC
2 2 2
2
2 2 2 2 2
14
1 1 1 7 7
2
16 4
2
2




       








========================

S
A B
C
M
D
O
H
K
S
A
B
C
I
M

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×