- 1 -
:
NH
- 2 -
1
- 3 -
Nam
6 bài:
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
- 4 -
Chúng tôi xin châ
1. Li Th biên
2. Ngô Th Ngc Anh
- 5 -
LI GII THIU 3
M CA NGUYÊN LIU NHUYN TH U 9
m chung nhuyn th u 9
2. Ch ng cm quan ca nguyên liu nhuyn th u 16
3. S bii chng nguyên liu nhuyn th u 21
4. Mt s sai li chng ca nguyên liu nhuyn th u 22
30
1. Chun b p nhn 30
2. Chun b dng c, thit b 30
3. Chun b nguyên vt liu 35
4. Chun b sinh cá nhân 36
5. V sinh dng c, thit bng khu tip nhn nguyên liu 41
BÀI 3. KIM TRA VÀ TIP NHN NGUYÊN LIU 53
u 53
u 55
3. Tip nhn nguyên liu 57
BÀI 4. PHÂN LOI, PHÂN C 60
i, phân c nguyên liu 60
i, phân c 60
3. Cách phân loi, phân c nguyên liu 61
nguyên liu 62
5. Các lng gp khi phân loi, phân c 64
5. V sinh, kh trùng khu vc phân loi, phân c 64
BÀI 5. BO QUN NGUYÊN LIU 65
- 6 -
1. Mo qun nguyên liu 65
2. Yêu cu bo qun nguyên liu 65
o qun nguyên liu 65
4. Thc hin bo qun nguyên liu 68
5. V sinh, kh trùng khu vc bo qun nguyên liu 71
BÀI 6. AN TOÀN THC PHM TRONG QUÁ TRÌNH TIP NHN
NGUYÊN LIU 73
1. An toàn thc phm 73
2. Các mi nguy gây mt an toàn thc phm trong quá trình tip nhn nguyên liu73
3. Bim bo an toàn thc phm trong quá trình tip nhn nguyên liu 75
76
Tài liu tham kho 85
Danh
trình s c 86
87
- 7 -
C
GMP: Good manufacturing practice
SSOP: Sanitation Standard Operating Procedures
QCVN:
BYT:
PE: Polyetylen
- 8 -
TI NH NGUYÊN LI NHUY TH CHÂN
01
Gi thi mô un
“Tiếp nhận nguyên liệu nhuyễn thể chân đầu” có thi gian hc
tp là 60 gi lý thuyt, 40 gi thc hành và 8 gi kim tra.Mô
p cho hc viên mt s kin thc và k tip nhn nguyên liu
nhuyn th u. Trong quá trình hc, hc trang b thêm nhng kin
thc v an toàn v sinh thc phng trong tip nhn nguyên liu, ý
thc tit kim và bo v n lý thuyc trình bày
tóm tt, kèm theo minh ha hình nh, ch yu nhm nâng cao kh c hành
ca hng thu mua, tip nhn nguyên liu nhuyn th u.
Pht qu da vào kt qu c khi thc hin các bài thc hành.
- 9 -
BÀI 1.
1-01
-
-
-
-
-
1.1. Các loại mực
1.1.1. Một số loại mực ống thường gặp ở biển Việt Nam
Hoa
-
- Loligo chinensis (Gray, 1849)
-
- 10 -
-
-400mm, thân hình
-
-
vào các tháng 1-3 và tháng 6-9.
-
-
Hình
1.1. Mực ống Trung Hoa
- Tên ti
- Loligo Japonica (Hoyle, 1885)
-
Hình 1.2. Mực ống
Nhật Bản
-
-
- các
tháng 1-3 và tháng 6-9.
-
sáng
-
- 11 -
-
- Loligo beka (Sasaki, 1929)
-
-
-
-
các tháng 1-3 và tháng 6-9.
-
-
Hình
1-3. Mực ống Bê ka
-
- Sepioteuthis lessoniana (Lesson, 1830)
-
-
Hình
1-4. Mực lá
-
-
vào các tháng 1-3 và tháng 6-9.
-
-
- 12 -
- ying
Squid
- Todarodes acificus
(Steenstrup, 1880)
-
-
-
-3 và tháng 6-9.
-
-
con s
Hình
1-5. Mực ống Thái Bình Dương
1.1.2. Các loại mực nang
-
- Sepia lycidas (Gray, 1849)
Hình 1-6. Mực nang mắt cáo
-
200-
-
-
-
ánh sáng
- Các
- 13 -
*
-
- Sepiella Japonica (Sasaki, 1929)
-
-
-
-
-
tháng 6-9.
-
-
Hình
1-7. Mực nang Nhật Bản
*
-
- Sepiella pharaosis (Ehrenberg, 1831)
Hình 1-8. Mực nang
vân hổ
- -
-
-
6-9 và tháng 11-
-
-
- 14 -
*
-
- Sepiella esculenta (Hoyle, 1885)
-
-
-
-
6-9 và tháng 11-
-
sáng
-
Hình 1-9. Mực
nang vàng
*
-
- Sepiella latimanus (Quoy & Gaimard, 1832)
-
Hình 1-10. Mực nang vân
trắng
-
-
Giang, Thanh Hóa.
-
tháng 6-9 và tháng 11-
-
sáng
-
- 15 -
1.2. Các loại bạch tuộc
1.2.1. Mực tuộc
-
- Octopus dollfusi (Robson,
1928)
-
-
-
-
vào các tháng 1-4 và tháng 6-9.
-
-
Hình 1-11. Mực tuộc
1.2.2. Bạch tuộc Ôxen
-
- Octopus ocellatus (Gray, 1849)
-
Hình
1-12. Bạch tuộc Ôxen
-
-
-
tháng 1-4 và tháng 6-9.
-
-
1.2.3. Bạch tuộc đốm trắng
-
- 16 -
- Octopus vulgaris (Cuvier, 1797)
-
-
-
-
vào các tháng 1-4 và tháng 6-9.
-
-
Hình 1-13. Mực tuộc đốm
trắng
2.
2.1. Tiêu chuẩn mực nguyên liệu
2.1.1. Chỉ tiêu cảm quan đánh giá chất lượng mực ống nguyên liệu
Da kém bóng, cho
thân
thân
Thành trong
không quá 1/10
- 17 -
fillet
vào thân
m
1cm
2
ác
Thân không còn
quá 1cm
2
thân
thõng, không dính
Mùi
Mùi
Không có mùi
- 18 -
không
trong
2.1.2. Chỉ tiêu cảm quan đánh giá chất lượng mực nang nguyên liệu
20% thân
phé
2
,
- 19 -
thân
Râu nguy
cho phép không
quá 1cm
2
vào thân
thõng, không dính
a
Mùi
không mùi, không
c có
Không còn mùi
- 20 -
trong
2.2. Tiêu chuẩn bạch tuộc nguyên liệu
heo
thân
gai
quá lâu
- 21 -
Mùi
Không c
3.1. Những biến đổi về cảm quan
3.2. Các biến đổi do tự phân giải
- 22 -
-
-
-
3.3. Những biến đổi do vi sinh vật
-
-
4.1. Mực ống
Thân
- 23 -
vàng
thành
trong
da
Râu
râu
- 24 -
g,
rách
da
4.2. Mực nang
vàng
thành
trong
Thân
Rách,
- 25 -
Râu
Râ