Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

tổng hợp ôn tập các chương H 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (459.23 KB, 17 trang )

THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C
HểA 10: ễN TP C1,2,3,4
Cõu 1: Mnh no sau õy khụng ỳng?
1.Ch cú ht nhõn nguyờn t canxi mi cú 20 proton.
2.Ch cú ht nhõn nguyờn t canxi mi cú 20 ntron.
3.Ch cú ht nhõn nguyờn t canxi mi cú t l n:p l 1:1.
4.Ch cú nguyờn t canxi mi cú 20 electron.
5.Ch cú nguyờn t canxi mi cú s khi bng 40.
A.2,3,5 B.1,2,4 C.3 D.2,3,4
Cõu 2: Mt nguyờn t ca nguyờn t X cú tng s ht proton, ntron, electron l 52 v cú s khi l 35. S hiu nguyờn t ca nguyờn t
X l
A. 17. B. 23. C. 15. D. 18.
Cõu 3: Tng ba lai ht ca mt nguyờn t nguyờn t X l 52, bit X thuc nhúm VIIA .Vy s khi ca nguyờn t X l
A.52 B.17 C.35 D.36
Cõu 4: Mt ion M
3+
cú tng s ht proton, ntron, electron l 79, trong ú s ht mang in nhiu hn s ht khụng mang in
l 19. Cu hỡnh electron ca nguyờn t M l
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
6
4s
1
. D. [Ar]3d


3
4s
2
.
Cõu 5: Một hợp chất có công thức MX. Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 28. Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8. Tổng số các hạt trong X
2-
nhiều hơn trong M
2+
là 16. Công thức MX là:
A. MgS B. MgO C. CaS D. CaO
Cõu 6: Cú hp cht MX
3
.
-Tng s ht proton, ntron, electron l 196, trong ú s ht mang in tớch nhiu hn s ht khụng mang in l 60.
-Khi lng nguyờn t X ln hn ca M l 8.
-Tng s 3 lai ht trong ion X
-
nhiu hn trong ion M
3+
l 16.
Vy M, X ln lt l :
A.Al v Cl. B.Fe v Cl. C.Al v Br. D.Cr v Cl.
Cõu 7: Ba nguyờn t X, Y, Z cú tng s ờn tớch ht nhõn bng 16 , hiu in tớch ht nhõn X v Y l 1, tng s e trong ion [X
3
Y]
-
l
32 . Vy ba nguyờn t X, Y, Z l
A.oxi, nit, hidro. B.nit, cacbon, liti C.flo, cacbon , hidro D.nit, flo, hidro

Cõu 8: Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lợng khác nhau vì lí do nào sau đây ?
A. Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số proton.
B. Hạt nhân có cùng số proton. nhng khác nhau về số nơtron
C. Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số electron
D. Phơng án khác
Cõu 9: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A.
40
18
X ,
40
19
Y. B.
28
14
X,
29
14
Y. C.
14
6
x ,
14
7
Y. D.
19
9
X,
20
10

Y.
Cõu 10: Vi hai ng v:
C
12
6
v
C
13
6
v ba ng v
O
16
8
;
O
17
8
;
O
18
8
cú th to ra bao nhiờu lai phõn t CO
2
khỏc nhau ?
A.6 lai. B.10 lai. C.12 lai. D.18 lai.
Cõu 11: Đồng có hai đồng vị là
63
Cu và
65
Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,5. Thành phần % về khối lợng của đồng vị

65
Cu
có trong muối CuSO
4
là:
A. 30,56%. B. 28,98%. C. 10,19%. D. 9,95%.
Cõu 12: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là
63
Cu và
65
Cu. Số
nguyên tử
63
Cu có trong 32g Cu là:
A. 6,023. 10
23
B. 3,000.10
23
C. 2,181.10
23
D. 1,500.10
23
Cõu 13: Cation X
3+
và anionY
2-
đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Kí hiệu của các nguyên tố X,Y và vị trí của
chúng trong bảng HTTH là:

A. Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA.
B. Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA.
C. Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA.
D. Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA.
Cõu 14: Cu hỡnh electron ca ion X
2+
l 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bng tun hon cỏc nguyờn t
hoỏ hc, nguyờn t X thuc
A. chu kỡ 4, nhúm VIIIA. B. chu kỡ 4, nhúm IIA. C. chu kỡ 3, nhúm VIB. D. chu kỡ 4, nhúm VIIIB.
Cõu 15: Bỏn kớnh nguyờn t ca cỏc nguyờn t:
3
Li,
8

9
F,
11
Na c xp theo th t tng dn t trỏi sang phi l

A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C
Cõu 16: Cho cỏc nguyờn t: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dóy gm cỏc nguyờn t c sp xp theo chiu gim dn
bỏn kớnh nguyờn t t trỏi sang phi l:
A. N, Si, Mg, K. B. K, Mg, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. Mg, K, Si, N.
Cõu 17: Dóy gm cỏc ion X
+
, Y
-
v nguyờn t Z u cú cu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
6
l :
A.Na
+
, Cl
-
, Ar. B.Li
+
, F
-
, Ne. C.Na
+
, F
-
, Ne. B.K
+

, Cl
-
, Ar.
Cõu 18: Dãy ion nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính ion?
A.Mg
2+
, Na
+
, O
2-
, F
-
. B. Mg
2+
, Na
+
, F
-
, O
2-
. C. O
2-
, F
-
, Na
+
, Mg
2+
. D. Na
+

, Mg
2+
, O
2-
, F
-
.
Cõu 19: Cỏc kim loi X, Y, Z cú cu hỡnh electron nguyờn t ln lt l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
1
. Dóy gm
cỏc kim loi xp theo chiu tng dn tớnh kh t trỏi sang phi l:
A. Z, Y, X. B. X, Y, Z. C. Y, Z, X. D. Z, X, Y.
Cõu 20: Dóy cỏc nguyờn t sp xp theo chiu tng dn tớnh phi kim t trỏi sang phi l :
A. P, N, F, O B. N, P, F, O C. P, N, O, F D. N, P, O, F
Cõu 21: Nguyên tử nguyên tố A có tổng số phần tử cấu tạo là 36. Trong ion A
2+
chứa số electron s là:
A.4. B. 2. C. 8. D. 6.
Cõu 22: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện
nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. A và B là các nguyên tố:
A.Al và Br B.Al và Cl C.Mg và Cl D.Si và Br
Cõu 23: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không
mang điện. Nguyên tố R và vị trí của nó trong bảng HTTH là:
ANa ở ô 11, chu kỳ III, nhóm IA B.Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA
C.F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA D.Ne ở ô 10, chu kỳ II, nhóm VIIIA
Cõu 24: Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác dụng hết với dung dịch HCl
thu đợc 2,24 lit khí ở (đktc). Khối lợng muối tạo ra sau phản ứng là:
A. 10g B. 20g C. 30g D. 40g
Cõu 25: Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nớc thấy khối lợng tăng 2,66 gam. Kim loại kiềm là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Cõu 26: Cho 10,4 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nớc thu đợc 4,48 lit khí (ở đktc). Hai kim loại đó là :
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Cõu 27: Cụng thc phõn t ca hp cht khớ to bi nguyờn t R v hiro l RH
3
. Trong oxit m R cú hoỏ tr cao nht thỡ oxi chim
74,07% v khi lng. Nguyờn t R l

Cõu 28: Nguyên tố R tạo với hyđrô hợp chất khí công thức RH
4
. Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối lợng. Vậy R là:
A.N. B. C. C. P. D. Si.
Cõu 29: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung ?
A. Số nơtron. B. Số electron hoá trị. C. Số lớp electron D. Số electron lớp ngoài cùng.
Cõu 30: Dãy nguyên tử nào sau đậy đợc xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng?
A. Li, Br, Cl, P B. C, N, O, F C. Na, Mg, Al, Si D. O, S, Se, Te.
Cõu 31: Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg - Ca - Sr - Ba là:
A. tăng. B. giảm. C. không thay đổi. D. vừa giảm vừa tăng.
Cõu 32: Sự biến đổi tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N - P - As -Sb -Bi là:
A. tăng. B. giảm. C. không thay đổi. D. vừa giảm vừa tăng.
Cõu 33: Tính chất bazơ của hiđroxit của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:
A. tăng B. giảm C. không thay đổi D. vừa giảm vừa tăng
Cõu 34 : Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. A và B thuộc
chu kỳ và các nhóm:
A. Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA.
C. Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA. D. Chu kỳ 2 và các nhóm IVA và VA.
Cõu 35: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 l khí hiđro
(đktc). Các kim loại đó là:
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba
Cõu 36: Cho các phân tử BeH
2
và C
2
H
2
, nhận định nào sau đây về hai phân tử trên là đúng?
A. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
3

. B. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
2
.
C. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp D. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
3
d
2
.
Cõu 37: Cho các chất: NaCl, HCl, SO
2
, H
2
, CO
2
. Hãy điền các từ thích hợp vào các chỗ trống trong những câu sau:
A. NaCl là hợp chất có kiểu liên kết
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C
B. HCl, SO
2
, H
2
, CO
2
đều có kiểu liên kết
C. HCl, SO
2
, CO
2
đều có kiểu liên kết
D. H

2
là chất có kiểu liên kết
Cõu 38: Cho các chất sau: NH
3
, HCl, SO
3
, N
2
. Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây?
A. Liên kết cộng hoá trị phân cực. B. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.
C. Liên kết cộng hoá trị. D. Liên kết phối trí
Cõu 39: Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu dới đây:
A. Liên kết đơn bền hơn liên kết đôi Đ - S
B. Liên kết đôi bền hơn liên kết ba Đ - S
C. Các chất có kiểu liên kết ion bền hơn liên kết cộng hoá trị Đ - S
D. Các chất SO
2
, H
2
SO
3
, KHSO
3
lu huỳnh có số oxi hoá +4 Đ - S
E. Tinh thể nguyên tử bên hơn tinh thể phân tử Đ - S
Cõu 40: Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu dới đây:
A. Chất khử là chất cho electron, có số oxi hoá tăng Đ - S
B. Chất oxi hoá là chất nhận electron, có số oxi hoá giảm Đ - S
C. Chất khử tham gia quá trình khử Đ - S
D. Chất oxi hoá tham gia quá trình oxi hoá Đ - S

E. Không thể tách rời quá trình oxi hoá và quá trình khử Đ - S
Cõu 41:Nguyờn t X, Y cú s hiu nguyờn t ln lt l 20 v 9. Hi cụng thc hp cht to bi X v Y , thuc loi liờn kt gỡ ?
a.X
2
Y , liờn kt CHT. b.XY
2
, liờn kt ion. c.X
2
Y , liờn kt ion. d.XY , liờn kt CHT.
Cõu 42: Có năm phản ứng oxi hoá- khử sau thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử:
HgO 2Hg + O
2
(1)
NH
4
NO
3
N
2
O + 2H
2
O (2)
2KClO
3
2KCl + 3O
2
(3)
4HClO
4
2Cl

2
+ 7O
2
+ 2H
2
O (4)
2H
2
O
2
2H
2
O + O
2
(5)
Cõu 43: Có các phản ứng oxi hoá- khử sau thuộc loại phản ứng tự oxi hoá, tự khử:
3K
2
MnO
4
+ 2H
2
O MnO
2
+ 2KMnO
4
+ 4KOH (1)
4KClO
3
KCl + 3KClO

4
(2)
3HNO
2
HNO
3
+ 2NO + H
2
O (3)
4K
2
SO
3
2K
2
SO
4
+ 2K
2
S (4)
2S + 6KOH 2K
2
S + K
2
SO
3
+ 3H
2
O (5)
Cõu 44: Cho các anion: Cl

-
, Br
-
, S
2-
, I
-
, OH
-
Thứ tự oxi hoá của các anion ở anot trơ nào sau đây là đúng?
A. Cl
-
, Br
-
, S
2-
, I
-
, OH
-
. B. S
2-
, Cl
-
, I
-
, Br,
-
OH
-

. C. S
2-
, I
-
, Br
-
, Cl
-
, OH
-
. D. S
2-
, I
-
, Br
-
, OH
-
, Cl
-
.
Cõu 45: Phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:
A. NH
4
NO
3
N
2
O + 2H
2

O
B. 2Al(NO
3
)
3
Al
2
O
3
+ 6NO
2
+ 3/2O
2

C. Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO
D. 2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

E. 10FeSO
4

+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
5Fe
2
(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
Cõu 46: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I
2
+ 3H
2
O HIO
3
+ 5HI (1)
HgO 2Hg + O

2
(2)
4K
2
SO
3
3K
2
SO
4
+ K
2
S (3)
NH
4
NO
3
N
2
O + 2H
2
O (4)
2KClO
3
2KCl + 3O
2
(5)
3NO
2
+ H

2
O 2HNO
3
+ NO (6)
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C
4HClO
4
2Cl
2
+ 7O
2
+ 2H
2
O (7)
2H
2
O
2
2H
2
O + O
2
(8)
Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 47: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3K
2
MnO
4

+ 2H
2
O MnO
2
+ 2KMnO
4
+ 4KOH (1)
4HCl+MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O (2)
4KClO
3
KCl + 3KClO
4
(3)
3HNO
2
HNO
3
+ 2NO + H
2
O (4)
4K
2

SO
3
2K
2
SO
4
+ 2K
2
S (5)
2AgNO
3
2Ag + 2NO
2
+ O
2
(6)
2S + 6KOH 2K
2
S + K
2
SO
3
+ 3H
2
O (7)
2KMnO
4
+16 HCl 5Cl
2
+ 2KCl + 2MnCl

2
+ 8H
2
O (8)
Trong các phản ứng oxi hoá- khử trên số phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 48: Hệ số của phơng trình phản ứng:
KBr + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4


Br
2
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO

4
+ H
2
O
Lần lợt là:
A. 6; 1; 7; 3; 1; 4; 7 B. 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10 C. 6; 2; 12; 3; 2; 2; 12 D. 8; 2; 10; 4; 2; 2; 10
Cõu 49: Cho phản ứng : Cu + H
+
+ NO

3
-


Cu
2+
+ NO + H
2
O .
Tổng các hệ số cân bằng (tối giản , có nghĩa) của phản ứng trên là:
A.28. B. 10. C. 23. D. 22.
Cõu 50: Ho tan hon ton a mol CuFeS
2
bng dung dch HNO
3
c, núng (d) sinh ra b mol NO
2
(sn phm kh duy nht). Mi liờn
h ỳng gia a v b l
A. a = 17b. B. b = 15a. C. b = 17a. D. a = 15b.

Cõu 51: Cho phng trỡnh hoỏ hc: Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
Sau khi cõn bng phng trỡnh hoỏ hc trờn vi h s ca cỏc cht l nhng s nguyờn, ti gin thỡ h s ca HNO
3
l
A. 13x - 9y. B. 46x - 18y. C. 45x - 18y. D. 23x - 9y.
C5
Cõu 1:Trn 0,2 lớt dung dch HCl 1M vi 0,3 lớt dung dch HCl 2M thỡ thu c dung dch cú nng mol/lớt l :
A 1,5M B 1,2M C 1,6M D 0,15 M
Cõu 2:Kim loi no sau õy tỏc dng vi dd HCl loóng v khớ clo cho cựng loi mui clorua kim loi
A. Fe . B. Ag . C . Cu . D. Zn
Cõu 3:Chn cõu ỳng trong cỏc cõu sau :
A. Clorua vụi khụng phi l mui .
B. Clorua vụi l mui to bi mt kim loi liờn kt vi 2 gc axit .
C. Clorua vụi l mui to bi hai kim loi liờn kt vi mt gc axit .

D. Clorua vụi l mui to bi mt kim loi to bi 2 gc axit
Cõu 4:Ho tan 28,4 gam hn hp hai mui cacbonat ca hai kim loi nhúm IA bng axits HCl thu c 6,72 lớt khớ (ktc) v dung dch
A .Tng khi lng hai mui clorua trong dung dch A l
A 3,17 gam B 31,7 gam C 13,7gam D 71,3gam
Cõu 5:Dung dch no sau õy khụng th cha trong bỡnh thu tinh ?
THPT Cao Lãnh 2. Phan Ngọc Tiến. LTĐH - CĐ
A. HCl . B. HF. C. H
2
SO
4
. D. HNO
3
.
Câu 6:Chất M là muối canxi halogenua . Cho dung dịch chứa 0,2 gam M tác dụng với lượng dư bạc nitrat thì thu được 0,376 gam kết
tủa bạc halogenua .M là :
A CaF
2
B CaCl
2
C CaBr
2
D CaI
2
Câu 7:Cho phản ứng : Cl
2
+ 2 NaOH → NaCl + NaClO + H
2
O

. Trong pứ này clo

A. là chất oxi hoa. B. không là chất oxihoa và không là chất .khử
C. là chất khử D. vừa là chất oxi hoa và vừa là chất khử
Câu 8:Hợp chất nào sau đây có nguyên tố Oxi có số oxihoa bằng +2 ?
A. F
2
O. B. H
2
O. C. K
2
O
2
. D. Na
2
O.
Câu 9:Đổ dd chứa 1 g HBr vào dd chứa 1g NaOH . Nhúng quì tím vào dd thu được thì quì tím đổi sang màu nào ?
A. mầu đỏ. B. Màu xanh. C. Không đổi màu. D. Không xác định được
Câu 10:Thể tích dd NaOH 2M cần dùng để trung hoà 20 g dd HCl 14,6% là
A. 20ml. B. 40ml. C. 60ml. D. 80ml.
Câu 11:Đổ dd AgNO
3
lần

lượt vào 4 dd NaF , NaCl , NaBr , NaI thì thấy
A. Cả 4 dd đều tạo đều ra kết tủa . B.Có 3 dd tạo kết tủa và 1 dd tạo không tạo kết tủa
C. Có 2 dd tạo kết tủa và 2 dd tạo không tạo kết tủa D. Có 1 dd tạo kết tủa và 3 dd tạo không tạo kết tủa .
Câu 12:Trong dãy chất nào sau đây , dãy nào gồm các chất đều tác dụng dd HCl ?
A. CaCO
3
, H
2

SO
4
., Mg(OH)
2
. B. Fe
2
O
3
, KMnO
4
, Cu.
C. dd AgNO
3
, MgCO
3
, BaSO
4
. D. Fe , CuO , Ba(OH)
2

Câu 13:Axit nào mạnh nhất trong số các axit sau:
A. HI B. HCl C. HF D. HBr
Câu 14:Cho dung dịch AgNO
3
tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 12,5 gam hai muối KCl và KCl thu được 20,78 gam hỗn
hợp AgCl và AgBr . Hãy xác định số mol của hỗn hợp đầu
A 0,13 mol B 0,15 mol C 0,12 mol D 0,14 mol
Câu 15:Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 1 gam khí hidro bay ra . Khối lương mỗi kim loaị là :
A. 15g và 5g B. 16g và 4g C. 14g và 6g ` D. 12g và 8 g
Câu 16:Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng tính oxi hoá của các halogen :

A. Cl
2
, Br
2
, I
2
, F
2
B. I
2
, Br
2
, F
2
,Cl
2
C. I
2
,Cl
2
, Br
2
, F
2
D. I
2
, Br
2
,Cl
2

, F
2

Câu 17:Đốt cháy nhôm trong bình đựng khí Clo thu được 26,7 gam nhôm clorua .Thể tích khí clo cần dùng ở đkc là:
A. 6,76 lít B. 4,48 lít C. 4,48 ml D. 6,72 ml
Câu 18:Dùng muối iối hàng ngày ể phòng bệnh bướu cổ . Muối Iốt ở đây là:
A. NaI B. I
2
C. NaCl và I
2
D. NaCl và NaI
Câu 19:Cho 16,2 gam nhôm và bạc tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí đkc . Khối lượng bạc trong hỗn hợp là :
A. 5,4 gam B. 10,8 gam C. 2,7 gam D. 10 gam
Câu 20:Clorua vôi là muối tạo bởi :
A. Hai kim loại liên kết với hai loại gốc axit . B. Một kim loại liên kết với một loại gốc axit.
C. Một kim loại với hai loại gốc axit . D. Clorua vôi không phải là muối .
Câu 21:Trong số các tính chất sau , tính chất nào không phải là tính chất của khí hidroclorua :
A. Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt . B. Tác dụng với CaCO
3
giải phóng CO
2
.
C. Tác dụng được với dung dịch NaOH. D. Tan rất nhiều trong nước .
Câu 22:Cho một ít đồng (II) oxit vào dung dịch HCl .Hiện tượng xảy ra là :
A. Đồng (II)oxit chuyển thành màu đỏ B. Đồng(II)oxit tan,có khí thoát ra.
C. Đồng(II)oxit tan, dung dịch có màu xanh D. Không có hiện tượng gì
Câu 23:Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Tất cả các muối halogenua của bạc đều không tan. B. Axit HI là một axit mạnh.
C. Trong tự nhiên ,Clo tồn tại cả ở dạng hợp chất D. Trong dãy HF HCl HBr HI, tính axit giảm dần.
Câu 24:Nếu lấy khối lượng KMnO

4
và MnO
2
bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn :
A. MnO
2
B. KMnO
4
C. Lượng Clo sinh ra bằng nhau D. Không xác được.
Câu 25:Tính axit của dãy nào sau đây đúng :
A. HF <HCl< HBr< HI B. HF> HCl> HBr> HI . C. HCl> HBr> HI> HF D. HCl > HBr> HI> HF.
Câu 26:Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột . Hiện tượng quan sát được là :
A. Dung dịch hiện màu xanh . B. Dung dịch hiện màu vàng lục .
C. Có kết tủa màu trắng . D. Có kết tủa màu vàng nhạt .
Câu 27:Cho m gam CuBr
2
tác dụng vừa đủ với 4,48 lít Cl
2
(đktc) . Cũng m gam đó tác dụng với một thanh kim loại M (hoá trị 2) thấy
khối lượng thanh kim loại tăng lên 1,6gam . Kim loại M đó là
A Mg B Zn C Fe D Sn
Câu 28:Cho 1,08 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thoát ra
0,672 lít H
2
(đktc) .Hai kim loại đó là :
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sn
THPT Cao Lãnh 2. Phan Ngọc Tiến. LTĐH - CĐ
Câu 29:Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl
dư thu được 1,12 lít khí CO
2

(đktc) . Kim loai A và B đó là :
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 30:Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng , muối thu được là:
A. NaCl, NaClO B. NaCl, NaClO
3
C. NaCl, NaClO
4
D. NaClO, NaClO
3
Câu 31:Dung dịch HI không phản ứng được với dung dịch :
A. NaOH B. Na
2
CO
3
C. H
2
SO
4
D. NaCl
Câu 32:Liên kết hoá học trong các phân tử F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
là liên kết
A. Ion B. Cộng hoá trị không cực C. Cộng hoá trị có cực D. Cho nhận
Câu 33:Chọn phát biểu sai:

A. Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI B. Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
C. Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI D. Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
Câu 34:Những chất tác dụng được với dung dịch HCl là:
A. Fe
2
O
3
, KMnO
4
, Cu B. Fe, CuO, Ba(OH)
2
C. CaCO
3
, MgCO
3
, BaSO
4
D. CaCO
3
, Mg(OH)
2
, Ag
Câu 35:Cho 4,04 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl ,thấy thoát ra 2,24 lit khí H
2
(ở đktc) . Số gam mỗi chất
trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 1,44g ; 2,6g B. 2,6g ; 1,44g C. 1,4g ; 2,64g D. 2,64g ; 1,4g
Câu 36:Chất tác dụng với H
2
O tạo ra khí oxi là:

A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot
Câu 37:Hợp chất mà trong đó oxi có số oxi hoá +2 là :
A. H
2
O B. H
2
O
2
C. OF
2
D. Cl
2
O
7
Câu 38:Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá
A. S < Cl < O < F B. F < O < Cl < S C. Cl < S < O < F D. F < O < S < Cl
Câu 39:Trong công nghiệp người ta điều chế khí clo bằng cách:
A.Cho KMnO
4
tác dụng với dung dịch HCl đặc B.Cho MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc
C.Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp D.Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp
Câu 40:Fe tác dụng với dung dịch HCl, sản phẩm là :
A. FeCl
3
và H
2
B. FeCL
2

và H
2
C. Không phản ứng D. A, B, C đều đúng
Câu 41:Cho 1,95g Zn tác dụng hết với một phi kim ở nhóm VII
A
, thu được 4,08g muối. Phi kim đó là:
A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot
Câu 42:Cho 15,8g kalipemanganat tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí clo thu được (ở đktc) là :
A. 0,56lit B. 2,8 lit C. 5,6 lit D. 11,2 lit
Câu 43:Đưa ra ánh sáng ống nghiệm đựng bac clorua có nhỏ thêm ít giọt dung dịch quì tím. Hiện tượng xảy ra là :
A. Quì mất màu, dần dần hoá đỏ, AgCl màu đen
B. Quì mất màu, dần dần hoá xanh, AgCl màu đen
C. Quì không mất màu, dần dần hoá đỏ, AgCl màu đen
D. Quì không mất màu, dần dần hoá xanh, AgCl màu đen
Câu 44:Hoà tan hỗn hợp CaO và CaCO
3
bằng dung dịch HCl dư , ta thu được dung dịch A và 0,448 lit khí CO
2
(ở đktc). Cô cạn dung
dịch A ta thu được 3,33g muối khan. Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 0,28g ; 0,2g B. 2,8g ; 2g C. 5,6g ; 20g D. 0,56g ; 2,0g
Câu 45:Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:
A. HClO > HClO
2
> HClO
3
> HCl O
4
B. HClO < HClO
2

< HClO
3
< HClO
4
C. .HClO
3
< HClO
4
< HClO < HClO
2
D. HClO
3
> HClO
4
> HClO > HClO
2

Câu 46:Hòa tan 200 gam dung dịch NaCl 10% với 600 gam dung dịch NaCl 20% được dung dịch A . Nồng độ % của dung dịch A là
A.18 B. 16 C. 17,5 D. 21,3
Câu 47:Dùng bao nhiêu gam nước cất cho vào 20 gam dung dịch HCl 37% để thu được dung dịch HCl 13% . Khối lượng nước cất cần
dùng là :
A. 27 gam B. 25,5 gam C. 54 gam D. 37 gam
Câu 48:Trộn 200ml dung dịch NaBr 1M với 300ml dung dịch NaBr 2M thì thu được dung dịch có nồng độ mol/l là :
A. 1,5 M B. 1,2 M C. 1,6 M D. 0,15 M
Câu 49:Lấy m
1
gam dung dịch HI 45% pha với m
2
gam dung dịch HI 15% thu được dung dịch HI 25%. Tỉ lệ khối lượng của hai dung
dịch ( m

1
/m
2
) là
A. 1:2 B. 1:3 C. 2:1 D. 3:1
Câu 50:Hòa tan hoàn toàn 40 gam hỗn hợp Mg , Zn , Fe vào dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít khí H
2
(đktc) .Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam muối . Gía trị của m là :
A.8,47 g B. 4,87 g C. 7,84 g D. 7,48 g
Câu 51:Hòa tan hết 1,53 gam hỗn hợp Fe , Zn và kim loại M trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí H
2
(đktc) .Khối lượng
hỗn hợp muối clorua khan thu được là :
A.2,95 g B. 3,90 g C. 2,24 g D. 1,85 g
THPT Cao Lãnh 2. Phan Ngọc Tiến. LTĐH - CĐ
Câu 52:Cho 10,14 gam hỗn hợp Mg , Cu , Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HBr thu được 7,84 lít khí A (đktc) ; 1,54 gam chất rắn
B và dung dịch C . Cô cạn dung dịch C thu được m gam muối . Tính m
A.34,95 g B. 33,90 g C. 64,6 g D. 43,25 g
Câu 53:Sục hết lượng khí clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI đun nóng thu được 1,17 gam NaCl . Số mol hỗn hợp NaBr và NaI
đã phản ứng là :
A.0,1 mol B. 0,15 mol C. 0,02 mol D. 0,04 mol
Câu 54:Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl 0,5M . Sau phản ứng thu được 7,84 lít khí H
2
(đktc) .Tính
% khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu ?
A.32% B. 36% C. 64% D. 65%
Câu 55:Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IA ở hai chu kì liên tiếp nhau tan hoàn toàn trong dung dịch
HCl vừa đủ , thu được 2,24 lít CO
2

(đktc) . Hai kim loại đó là :
A.Li ; Na B. Na ; K C. K ; Cs D. Na ; Cs
Câu 56:Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl . Sau phản ứng thu được 11,2 lít H
2
(đktc) Thành phần %
về số mol của Mg trong hỗn hợp là :
A.30% B. 40% C. 50% D. 35,7%
Câu 57:Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO
3
và BaCO
3
bằng dung dịch HCl dư , thu được 448ml khí CO
2
(đktc) . Thành phần
% số mol của BaCO
3
trong hỗn hợp là :
A.50% B. 55% C. 60% D. 65%
Câu 58:Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,319 . Brom có hai đồng vị bền là
Br
79
35

Br
81
35
. Thành phần % . Thành phần %
số nguyên tử của
Br
81

35
là :
A.84,05% B. 81,02% C. 18,98% D. 15,95%
Câu 59:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 13,0 gam hai muối K
2
CO
3
và Na
2
CO
3
bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và 2,24 lít
khí bay ra (đktc) . Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan . Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu ?
A.1,41 g B. 14,1 g C. 11,4 g D. 12,4 g
Câu 60:Cho 5,0 gam brom có lẫn clo vào dung dịch chứa 1,6 gam KBr . Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thì thu được 1,155 gam
chất rắn khan . Phần trăm khối lượng clo có trong 5,0 gam brom ở trên là :
A.13,1% B. 11,1% C. 9,1% D. 7,1%
Câu 61:Cho 9,59 gam kim loại Ba tâc dụng với halogen X có dư , thu được 14,56 gam muối halogenua . Nguyên tử khối và tên
halogen là :
A.19; flo B. 35,5; clo C. 80;brom D. 127 ; iot
Câu 62:Cho dung dịch AgNO
3
tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 12,5 gam hai muối KCl và KBr thu được 20,78 gam hỗn
hợp AgCl và AgBr . Hãy xác định số mol hỗn hợp đầu :
A.0,13 mol B. 0,15 mol C. 0,12 mol D. 0,14 mol
Câu 63:Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A. KNO
3
, CaCO
3

, Fe(OH)
3
. B. FeS, BaSO
4
, KOH. C. AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS. D. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO.
Câu 64:Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
1,5M và KHCO
3
1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến
hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12.
Câu 65: Cho các chất Cl
2
, H
2

O, KBr, HF, H
2
SO
4
đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có phản ứng oxihoa- khử xẩy ra là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 66: Trong công nghiệp sau khi điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) để loại bớt NaCl ra khỏi hổn hợp dung dịch
gồm NaOH và NaCl ta sử dụng phương pháp
A. cho dung dịch tác dụng với AgNO
3
dư B. cô cạn dung dịch rồi chưng cất phân đoạn
C. cho dung dịch tác dụng với Ca(OH)
2
dư D. đun nóng thu dung dịch bảo hoà rồi hạ nhiệt độ
Câu 67:Cho sơ đồ điều chế HX sau: NaX
rắn
+ H
2
SO
4
đặc →? Biết X là các halogen Cl , Br , I , F. Sơ đồ trên dùng để điều chế axit
HX nào ?
A. HBr, HI . B. HCl, HI . C. HCl , HBr. D. HCl , HF.
Câu 68: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl
2
, KMnO
4
, K
2
Cr

2
O
7
, MnO
2
lần lượt phản ứng với lượng dư
dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
. B. MnO
2
. C. CaOCl
2
. D. K
2
Cr
2
O
7
.
Câu 69:Cho các phản ứng sau :
4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H

2
O
2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→ 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O.
6HCl + 2Al → 2AlCl
3
+ 3H
2
.
16HCl + 2KMnO
4
→ 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl

2
+ 8H
2
O.
THPT Cao Lãnh 2. Phan Ngọc Tiến. LTĐH - CĐ
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 70: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525
gam chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là (Cho H = 1; O = 16; Cl = 35,5;
K = 39) A. 1M. B. 0,5M. C. 0,75M. D. 0,25M.
Câu 71: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z
X
< Z
Y
) vào dung dịch AgNO
3
(dư), thu được 8,61 gam kết
tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 58,2%. B. 41,8%. C. 52,8%. D. 47,2%.
Câu 72: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100
o
C. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)
A. 0,24M. B. 0,2M. C. 0,48M. D. 0,4M.
C6
Câu 1:Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Trong các nguyên tố O , S , Se , Te , nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là :
A. O B. S C. Se D. Te
b) Trong hợp chất cộng hoá trị với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, các nguyên tố trong nhóm oxi có số oxi hoá là +4 và cực

đại là +6 là :
A. O , Se , Te B. S , Se , Te C. Cả 4 nguyên tố D. Không có nguyên tố nào
c)Hợp chất khí với Hiđro có độ bền cao nhất là :
A. H
2
Te B. H
2
Se C. H
2
S D. H
2
O
Câu 2:Có thể điều chế O
2
bằng cách phân huỷ KMnO
4
, KClO
3
, H
2
O
2
. Nếu lấy cùng một lượng các chất trên đem phân huỷ hoàn toàn
thì thể tích oxi thu được :
A. Từ KMnO
4
lớn nhất B. Từ KClO
3
lớn nhất C. Từ H
2

O
2
lớn nhất D. Bằng nhau .
Câu 3:Khi đun nóng 200g hh gồm KClO
3
, MnO
2
, thu được chất rắn cân nặng 152g . Thể tích khí O
2
thu được là :
A. 22,4 lít B. 33,6 lít C. 28,5 lít D. 30,2 lít
Câu 4:Hiđropeoxit bị phân huỷ giải phóng O
2
theo phương trình :
2H
2
O
2
→ 2H
2
O + O
2

Nếu thu được 244ml O
2
(đktc) thì số mol H
2
O
2
cần dùng là :

A. 0,01mol B. 0,02mol C. 0,03mol D. 0,15mol
Câu 5:Có 4 bình đựng 4 chất khí riêng biệt : O
2
, O
3
, CO
2
, N
2
lần lượt cho từng khí này qua dd KI có pha thêm tinh bột, chất khí làm
dd chuyển màu xanh là :
A. O
2
B. O
3
C. CO
2
D. N
2

Câu 6:Hỗn hợp khí oxi và ozôn (đktc) , sau một thời gian, ozôn bị phân huỷ hết tạo thành một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm
4% . Thành phần % theo thể tích khí ban đầu là :
A. 2% O
3
; 98% O
2
B. 4% O
3
; 96% O
2

C. 50% O
3
; 50% O
2
D. Không xác định được
Câu 7:Chocác ptpư hóa học sau : KI + ?
→
I
2
+ KOH + ?
NaCl
r
+ H
2
SO
4
đ
→
0
t
? + NaHSO
4
Hãy chọn công thưc hoá học phù hợp ( theo thứ tự )điền vào dấu chấm hỏi của 2 ptpư trên là
A. HBr , O
2
, O
3
. B.HCl , NaCl ,O
2
. C. O

3
, O
2
, HCl D. O
2
,O
3
,HCl
Câu 8: H
2
SO
4
đặc , nguội không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. Kẽm . B. Sắt . C. Canxicacbonat. D. đồng (II) oxit
Câu 9:Khí O
2
có lẫn hơi nước .Dẫn khí O
2
đi qua chất nào sau đây có thể làm khô được khí O
2
?
A. dd Ca(OH)
2
dư . B. dd HCl dư . C. Nhôm oxit. D. canxi oxit
Câu 10:Dẫn 4,48 lít SO
2
đựng 100ml dd NaOH 2M . Sản phẩm nào sau đây thu được sau phản ứng ?
A. NaHSO
3
. B. Na

2
SO
3
. C. NaHSO
3
và Na
2
SO
3
D. Na
2
SO
3
và NaOH
Câu 11:Có 4 dd sau đây HCl , Na
2
SO
4
, NaCl , Ba(OH)
2
. Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để phân biệt được4 chất rắn trên ?
A. Quỳ tím . B. Phenolphtalein. C. dd AgNO
3
. D. Không xác định được
Câu 12:Axit H
2
SO
4
đặc phản ứng được với dãy chất nào sau đây để chứng minh tính chất khác với axit H
2

SO
4
loãng ?
A. Mg , K
2
CO
3
, BaCl
2
. B. Mg(OH)
2
, CuO , CH
3
COONa.
C. Fe , Al , NH
3
. D. Cu , C
12
H
22
O
11
, H
2
S
Câu 13:Cho phản ứng hoá học sau : 2H
2
S + SO
2
→

3 S + 2 H
2
O
Câu nào sau đây giải thích đúng tính chất của phản ứng ?
A. SO
2
là chất khử , H
2
S là chất oxi hóa . B. SO
2
là chất bị khử , H
2
S là chất bị oxi hóa
C. SO
2
là chất bị khử , H
2
S là chất oxi hóa D. SO
2
là chất bị oxi hóa , H
2
S là chất bị khử.
Câu 14:Số mol H
2
SO
4
cần để pha chế 5 lít dd H
2
SO
4

0,2M là
THPT Cao Lãnh 2. Phan Ngọc Tiến. LTĐH - CĐ
A. 2 mol . B. 1 mol . C. 10 mol. D. 20 mol
Câu 15:Để có thể phân biệt O
2
và O
3
có thể dùng dd
A. HCl . B. H
2

O
2
. C. KI . D . NaOH
Câu 16:Dẫn 1,12 lít khí H
2
S (đktc) qua 75 ml dd NaOH 1M. sản phẩm thu được sau phản ứng là
A. Na
2
S. B. NaHS. C. Na
2
S và NaHS. D. Na
2
S và NaOH
Câu 17:Hoà tan 1,95 g kim loại X trong dd H
2
SO
4
đặc đun nóng nhẹ thu được 672 ml khí SO
2

( đktc) . Kim loại X là
A. Fe B. Cu. . Zn. D. Mg.
Câu 18:Câu trả lời nào sau đây không đúng về lưu huỳnh và tính chất của của lưu huỳnh
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxihoa , vừa có tính khử B. Hiđrosunfua vừa có tính oxihoa , vừa có tính khử
C. Lưu huỳnh đoxit vừa có tính oxihoa , vừa có tính khử D. Axit H
2
SO
4
chỉ có tính oxihoa
Câu 19:Hệ số của chất oxihoa và chất khử trong phương trình hóa học sau là
P + H
2
SO
4

→
H
3
PO
4
+ SO
2
+ H
2
O
A. 2 và 5. B. 5 và 2. C. 1 và 1 . D. 4 và 10.
Câu 20:Hoà tan 5,6 g Fe bừng dd H
2
SO
4

loãng dư thu được dd X . Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO
4
0,5M . Giá trị
của V là
A. 20. B. 40 . C. 60 . D. 80
Câu 21:Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxihoá , vừa có tính khử ?
A. O
2
, Cl
2
, S. B. O
2
, Na , Br
2
C. F
2
, S , Ca. D. Cl
2
, Br
2
,S
Câu 22:Cho 6,72 g Fe vào dd chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc , nóng ( giả thiết SO
2
là sản phẩm duy nhất ) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được
A. 0,12 mol FeSO

4
. B. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4

C. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fedư D. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4

Câu 23:Có thể phân biệt 3 dd : KOH , HCl , H
2
SO
4
( loãng )bằng 1 thuốc thử là

A. Zn. B. Al. C. BaCO
3
. D. Quỳ tím
Câu 24:Hoà tan hoàn toàn 2,81 g hh gồm Fe
2
O
3
, MgO , ZnO trong 500ml dd H
2
SO
4
0,1M ( vừa đủ ) . Sau phản ứng thu được hh
muối sunfat có khối lượng là
A. 6,81 g, B. 4,81g. C. 3,81 g. D. 5,81 g.
Câu 25:Khi hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)
2
bằng một lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
20 % thu được dd muối trung hoà có nồng độ 27,21
% . Kim loại M là
A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Zn
Câu 26:Khi cho hh X gồm Mg và Fe tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc , thu được dd Y và một phần Fe không tan . Chất tan có trong dd Y

A. MgSO

4
. B. MgSO
4
và FeSO
4
. C. MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
D. FeSO
4
., MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3

Câu 27:Cho mẫu hợp kim Na -Ba tác dụng với nước dư thu được dd Y và 3,36 lit H
2
(đktc) . Thể tích dd H
2
SO
4

2M cần để trung hoà
dd X là A. 150ml. B. 75 ml. C. 60ml. D. 30 ml
Câu 28: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần
dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là
A. 32,65%. B. 37,86%. C. 35,95%. D. 23,97%.
Câu 29:Cho 0,5 mol H
2
SO
4
tác dụng hết với 0,5 mol dd NaOH sản phẩm thu được là
A. 1 mol Natri sunfat. B.1 mol Natri hiđrosunfat C. 0,5 mol Natri hiđrosunfat D. 0,5 mol Natri sunfat
Câu 30:Hòa tan 2,16 gam môt kim loại có hóa trị ko đổi vào H
2
SO
4
loãng dư được 2,688 lít H
2
(ở đktc)
Kim loại là: A. Mg B. Ba C. Ca D. Al
Câu 31:Câu nào diễn tả ko đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh
A. Khí sunfuro vừa có tính oxi hoa vừa có tinh khử B. Axit sunfuaric đặc có tính khử mạnh
C. lưu huỳnh vừa có tính oxihoa vừa có tinh khử D. H
2
S chỉ bị oxi hóa
Câu 32:Cho phương trình phản ứng: FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2

SO
4



Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Chọn phát biểu đúng nhất?
A. Số nguyên tử Fe bị oxi hóa tỷ lệ với số nguyên tử Mn bị khử là 10 : 2
B. Số nguyên tử Fe bị oxi hóa tỷ lệ với số nguyên tử S bị khử là 10 : 8
C. Số nguyên tử Fe bị oxi khử tỷ lệ với số nguyên tử Mn bị oxi hóa là 10 : 2
D. Số nguyên tử Fe bị oxi hóa tỷ lệ với số nguyên tử Mn bị khử là 5 : 2
Câu 33:Các ion cho dưới đây ion nào có bán kính lớn nhất
A. Cl
- B.
K
+

C.

Ca
2+
D.
.
S
2-
Câu 34:Cho 4,6 gam Na tác dụng với một phi kim nhóm VIA được 7,8 gam muối tên phi kim là
A. Telu B. Lưu huỳnh C. Selen D. Oxi
Câu 35:Trộn 150 ml dd NaOH 1M với 100ml dd H
2
SO
4
1M thu được dd mới gồm :
A. NaHSO
4
B.

Na
2
SO
4
C.

NaHSO
4
và Na
2
SO

4
D. NaOH dư và Na
2
SO
4
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C
Cõu 36:Hũa tan 10,5 gam hn hp gm Fe v Cu vo dd H
2
SO
4
loóng d thu c mt khớ A v 4,9 gam cht rn B .Th tớch ca khớ
A ktc l:
A. 120ml B. 4,48 lit C. 2,24 lit D. 3,36 lit
Cõu 37:Cho 855g dd Ba(OH)
2
10% vào 200g dung dịch H
2
SO
4
. Lọc để tách bỏ kết tủa. Để trung hoà nớc lọc ngời ta phải dùng 125ml
dung dịch NaOH 25%, d= 1,28
Nồng độ phần trăm của dung dịch H
2
SO
4
là:
A. 63 B.25 C.49 D.83
Cõu 38:cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A. ns
2

np
6
B. ns
2
np
5
C.ns
2
np
4
D. (n-1)d
10
ns
2
np
6
Cõu 39:trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thờng gặp của lu huỳnh là:
A. 1,4,6 B. -2,0,+2,+4,+6 C 2,0,+4,+6 D. kết quả khác
Cõu 40:Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:
A. O
3
, H
2
SO
4
, F
2
B. O
2
, Cl

2
, H
2
S C. H
2
SO
4
, Br
2
, HCl D.cả A,B,C đều đúng
Cõu 41:hệ số của phản ứng:
FeS + H
2
SO
4
đặc, nóng Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O là:
A. 5,8,3,2, 4 B. 4,8,2,3,4 C. 2,10,1,5,5 D. cả A,B,C đều sai
Cõu 42:Hệ số của phản ứng:
FeCO
3

+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+ CO
2
+H
2
O
A. 2,8,1,3,2,4 B. 4,8,2,4,4,4 C. 8,12,4,5,8,4 D.kết quả khác
Cõu 43:Hệ số của phản ứng:
P + H
2
SO
4
H
3
PO
4
+ SO
2
+ H

2
O
A. 2, 3,2,1,2 B. 2,4,2,5,1 C. 2,5,2,5,2 D. kết quả khác
Cõu 44:cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì số mol e nhờng của Fe cho axit là:
A. 0,6 B. 0,4 C.0,2 D.0,8
Cõu 45:Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?
A. H
2
SO
4
+ Na
2
SO
3
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O B. H
2
SO
4

+ Fe
3
O
4
FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
C. H
2
SO
4
+ Fe(OH)
2
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H

2
O D. Cả Avà C
Cõu 46:Cho lần lợt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
tác dụng với dung dịch
H
2
SO
4
đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là:
A. 9 B. 8 C. 7 D. 6
Cõu 47:khi giữ lu huỳnh tà phơng (S


) dài ngày ở nhiệt độ phòng, giá trị khối lợng riêng và nhiệt độ nóng chảy thay đổi nh thế nào?
A.khối lợnh riêng tăng và nhiẹt độ nóng chảy giảm B. khối lợng riêng giảm và nhiệt độ nóng chảy tăng
C.Cả 2 đều tăng D. không đổi
Cõu 48:Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A.Rót từ từ axit vào nớc và khuấy nhẹ B. Rót từ từ nớc vào axit và khuấy nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nớc và đun nhẹ D. Rót từ từ nớc vào axit và đun nhẹ
Cõu 49:Cho pthh: H
2
SO
4 đặc, nóng
+ KBr A+ B +C+ D.
A, B, C,D là dãy chát nào sau đây:
A.HBr, SO
2
, H
2
O, K
2
SO
4
B. SO
2
, H
2
O, K
2
SO
4
, Br

2
C. SO
2
, HbrO, H
2
O, K
2
SO
4
D. , H
2
O, K
2
SO
4
, Br
2
, H
2
S
Cõu 50:Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A. O
2
, SO
2
, Cl
2
, H
2
SO

4
B. S, F
2
, H
2
S, O
3
C. O
3
, F
2
, H
2
SO
4
, HNO
3
D.HNO
3
, H
2
S, SO
2
, SO
3
Cõu 51:Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?
A. Cl
2
, SO
2

, FeO, Fe
3
O
4
B.SO
2
, Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
, H
2
S C. O
2
, Fe(OH)
3
, FeSO
4
, Cl
2
D. Fe, O
3
, FeCO
3
, H
2
SO
4

Cõu 52:Ion X
2-
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A. Oxi B. Lu huỳnh C.Selen D.Telu
Cõu 53:Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách:
A. điện phân nớc B. nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
C. chng cất phân đoạn không khí lỏng D. nhiệt phân KClO
3
có xúc tác MnO
2
Cõu 54:Lu huỳnh sôi ở 450
0
C, ở nhiệt độ nào lu huỳnh tồn tại dới dạng pgân tử đơn nguyên tử?
A. 450
0
C B. 1400
0
C. C. . 1700
0
C D.ở nhiệt độ phòng
Cõu 55:Cho pthh: SO
2
+ KMnO

4
+H
2
OK
2
SO
4
+ MnSO
4
+H
2
SO
4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:
A. 5và2 B. 2và 5 C. 2và 2 D. 5và 5
Cõu 56:hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu đợc khí A. đốt hoàn toàn khí A thu đợc khí C có mùi hắc. khí A,C lần lợt là:
A. SO
2
, hơi S B. H
2
S, hơi S C. H
2
S, SO
2
D.SO
2
, H
2
S
Cõu 57:Axit Sunfuric đặc phản ứng với chất nào sau đây (có đun nóng) sinh ra khí SO

2
?
1, Cu 2, NaOH 3, Al 4, C 5, ZnO 6, HCl 7, HI
A. 1,2,3,4,5 B.1,3,4,6,7 C. 1,3,4,7 D. tất cả
Cõu 58:Muốn loại bỏ SO
2
trong hỗn hợp SO
2
và CO
2
ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây?
A. ddBa(OH)
2
d B.ddCa(OH)
2
d C. ddbrom d D. dd NaOH d
Cõu 59:Trong phòng thí nghiệm ngời ta đièu chế khí SO
2
bằng cách:
A. cho S tác dụng với O
2
B. Đốt quặng pirit sắt
C. cho Na
2
SO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

, đun nóng D. cả A,B,C
Cõu 60:Khi cho ozon tác dụng lên giáy có tảm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện mầu xanh. Hiện tợng này là do:
A. Sự oxi hoá tinh bột B. Sự oxi hoá iotua C. Sự oxi hoá kali D. Sự oxi hoá ozon
Cõu 61:khí nitơ bị lẫn một ít tạp chất là oxi (khí X) .Ta có thể dùng cách nào trong các cách sau để loại bỏ oxi :
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C
A. Cho khí X qua bột Cu d, nung nóng
B. Cho khí X qua dung dịch KI trong môi trờng axit
C. Cho sắt đốt nóng cháy trong khí X hoặc cho khí X qua phôtpho
D. Tất cả các cách trên đều đúng
Cõu 62:Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: NaCl, KNO
3
, Pb(NO
3
), CuSO
4
. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau
đây để phân biệt các dung dịch trên:
A. Dùng dung dịch Na
2
S, dung dịch AgNO
3
B. Dùng dung dịch NaOH, dung dịch Na
2
S
C. Dùng khí H
2
S, dung dịch AgNO
3
D. A và C đúng
Cõu 63:Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO

2
, O
2
, CO
2
. Dùng phơng pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên:
A. Cho từng khí lội qua ddCa(OH)
2
d, dùng đàu que đóm còn tàn đỏ
B. Cho từng khí lội qua dd H
2
S , dùng đàu que đóm còn tàn đỏ
C. Cho hoa hồng vào các khí , dùng đầu que đóm con tàn đỏ
D. B và C đúng
Cõu 64:Có 5 khí đựng trogn 5 lọ riêng biệt là Cl
2
, O
2
, HCl, O
3
, SO
2
. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt các khí:
A. Nhận biết màu của khí, dùng dung dịch AgNO
3
,dung dịch HNO
3
đặc, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ, dung dịch KI.
B. Dung dịch H
2

S, dung dịch AgNO
3
, dung dịch KI
C. dung dịch AgNO
3
, dung dịch KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D. Tất cả đều sai
Cõu 65:Cho 4,6g Na kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxi hoá là -2 , ta thu đ ợc 7,8g muối,
phi kim đó là phi kim nào sau đây:
A. Clo B. flo C. Lu huỳnh D. kết quả khác
Cõu 66:Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn
chất nàop sau đây để phân biệt các dung dịch trên :
A. Bari hiđroxit B. Natri hiđrôxit C. Bari clorua D. Avà C đều đúng
Cõu 67:Có 5 bình mất nhãn, mỗi bình xhứa một trong các dung dịch sau: NaCl, H
2
SO
4
, FeCl
3
, MgCl
2
, NaOH. Nếu chỉ dùng thêm một

hoá chất làm thuồc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để nhận biết các chất trên:
A. Dung dịch AgNO
3
B. dung dịch CuSO
4
C. Phênolphtalein D. Bvà C đúng
Cõu 68:Có 4 dung dịch bị mất nhãn: BaCl
2
, NaOH, AlNH
4
(SO)
4
, và KHSO
4
. N u chỉ dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể
chon chất nào sau đây để phan biệt các dung dịch trên:
A. PhenolphtaleinB. ddAgNO
3
C.Quỳ tím D. Không xác định đợc
Cõu 69:Cho các muối sau : natri florua (1), natri clorua (2), natri bromua (3), natri iotua(4). Muốn điều chế các hiđrro halogenua ta có
thể dung muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H
2
SO
4
đặc:
A. (1) và (3) B. (1) và (2) C. (2( và (3) D. (3)và )4)
Cõu 70:Có 6 bình không ghi nhãn mỗi bình chúa một trong các dung địch sau: kali sunfaat, đồng sunfat , kali sunfit, đòng clorua, kali
sunfua, natri clỏua. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt cá dugn dịch trên :
A. dựa vào màu sắc, dùng dd BaCl2, dùng ddH2SO4, dùng ddBa(OH)2
B. Dựa vào màu sắc, dùng dd Ba(OH)2, dùng ddH2SO4 loãng, dùng ddAgNO3

C. dựa vào màu sắc, dùng dd HCl, dùng ddAgNO
3
D. A và C đúng
Cõu 71:Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụgn với dung dịhc HCl d , thu đợc 2,464 lít hỗn hợp khí X(đktc). Cho hỗn hợp khí này qua
dung dịch Pb(NO
3
)
2
d thu 23,9g kết tủa màu đen . thể tích các khí trong hỗn ợp khí X là:
A. 0,224lít và 2,24 lít B. 0,124lít và 1,24 lít C. 0,224lít và 3,24 lít D. Két quả khác
Cõu 72:Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO
2
vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lợng muối tạo thnàh sau pảhn ứng là:
A.15,6g và 5,3g B. 18g và 6,3g C. 15,6g và 6,3g D. Kết quả khác
Cõu 72:Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hỗn hợp FeS
2
và ZnS thu đợc 102,4g SO
2
. Khối lợng của 2 chất trên lần lợt là:
A. 77,6g và 48g B . 76,6g và 47g C.78,6g và 47g D.kết quả khác
Cõu 73:Anion X
2-
có cấu hình electron lớp ngoài cung : 3s
2
3p
6
. X trong bang r tuàn hoàn là:
A. oxi B. lu huỳnh C.cacbon D. photpho
Cõu 74:cho biết tổng số elẻcton của aniõn XY
3

2-
là 42 trong các hạt nhân của X cũng nh Y có só proton bằng số notron. X và Y lần lợt
là các nguyên tố nào sau đây:
A. Flo và nhôm B. Nito và kali C.Cacbon và oxi D. Lu huỳnh và oxi
Cõu 75:hoà tan 3,38g oleum X vào nớc ngời ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1 M để trung hoà dd X. Công thức phân tử oleum X là
công thức nào sau đây:
A. H
2
SO
4
.3SO
3
B. H
2
SO
4
.2SO
3
C. H
2
SO
4
.4SO
3
D.H
2
SO
4.nSO
3
Cõu 76:Có 200ml dd H

2
SO
4
98% (D = 1,84 g/ml). Ngời ta muốn pha loãng thể tích H
2
SO
4
trên thành dung dịch H
2
SO
4
40% thì thể tích
nớc cần pha loãng là bao nhiêu
A. 711,28cm
3
B. 533,60 cm
3
C. 621,28cm
3
D. 731,28cm
Cõu 77:Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS
2
, ngời ta có thể sán xuất đợc khối lợng axit sunfuric là bao nhiêu?
A. 1558kg B. 1578kg C. 1548kg D. 1568kg
Cõu 78:Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS
2
. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuát 100 tán axit sunfuric 98% thì lợng quặng pirit trên
cần dùng là bao nhiêu ?Biết hiệu suất điều chế H
2
SO

4
là 90%
A. 69,44 tán B. 68,44tấn C. 67,44 tấn D. 70,44tấn
Cõu 79:Hoà tan một oxit kim loại X hoá trị II bằng một lợng vừa đủ ddH
2
SO
4
10% ta thu đợc dung dịch muối có nồng độ 11,97%. X là
kim loài nào sau đây:
A. Ca B. Fe C. Ba D. Mg
Cõu 80:Cho H
2
SO
4
loãng d tác dụng với 6,660 hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II, ngời ta thu đợc 0,1 mol khí, đồng thời khối l-
ợng hỗn hợp giảm 6,5g. hoà tan phàn còn lại bằng H
2
SO
4
đặc nóng ngời ta htấy thoát ra 0,16g khí SO
2
. X,Y là những kim loại nào sau
đây:
A. Hg và Zn B. Cu và Zn C. Cu và Ca D.Kết quả khác
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C
Cõu 81:Hoà tan 19,2 g kim laọi Mtrong H
2
SO
4
đặc d thu đợc khí SO

2
. Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1lít dugn dịch NaOH 0,6M,
sau phản ứng đem cô can dung dịch thu đợc 37,8g chất rắn. M là kim loại nào sau đây:
A.Cu B.Mg C. Fe D. Ca
Cõu 82:Cho 31,4g hỗn hợp hai muối NaHSO
3
và Na
2
CO
3
vào 400g dung dịchdd H
2
SO
4
9,8%, đồng thời đun nóng ddthu đợc hỗn hợp khí
A có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 28,66và một đX. C%các chất tan trong dd lần lợt là:
A. 6,86% và 4,73% B.11,28% và 3,36%
C. 9,28% và 1,36% D. 15,28%và 4,36%
Cõu 83:Khi hoà tan b gam oxit kim loại háo trị II bằng một lợng vừa đủ dd axit H
2
SO
4
15,8% ngời ta thu đợc dd muối có nồng độ
18,21%. Vởy kim loại hoá trị II là:
A.Ca B. Ba C.Be D. Mg
Cõu 84:Hoà tan 9,875g một muối hiđrrôcacbonat (muối X)vào nớc và cho tác dụng với một lợng H
2
SO
4
vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu

đợc 8,25g một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân tử của muối Xlà :
A.Ba(HCO
3
)
2
B.NaHCO
3
C.Mg(HCO
3
)
2
D. NH
4
HCO
3
Cõu 85:Cho 33,2g hỗn hp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu đợc 22,4 lít khí ở đktc và chất rắn không tan B.
Cho B hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng d thu đợc 4,48 lít khí SO
2
(đktc). Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hp X lần l-
ợt là:
A. 13,8g; 7,6; 11,8 B. 11,8; 9,6; 11,8 C.12,8; 9,6; 10,8 D. kết quả khác
Cõu 86:Cho 12,8g Cu tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng d , khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M. Hỏi muối nào đợc tạo thành và

khối lợng là bao nhiêu/
A. Na
2
SO
3
và 24,2g B.Na
2
SO
3
và 25,2g
C. NaHSO
3
15g và Na
2
SO
3
26,2g D.Na
2
SO
3


23,2g
Cõu 87:Hoà tan hoàn toàn 12,1 g hỗn hợp Xgồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dd H
2
SO
4
loãng thì thu đợc 4,48 lít khí
ZnCl2(đktc) .Cũng cho lợgn hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào H
2

SO
4
đặc nóng , d thì thu đợc 5,6 lít khí SO
2
(đktc). M là kim loại nnào
sau đây:
A. Ca B. Mg C.Cu D. Zn
Cõu 88:Cho 13,52 gam hỗn hợp X gồm NaCl và KCl tác dụng với H
2
SO
4
đặc, vừa đủ và đun nóng mạnh thì thu đợc khí Y và 16,12g
muối khan Z gồm Na
2
SO
4
và K
2
SO
4
. khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp X là :
A. 4,68g và 8,94g B. 3,68g và 9,94g C. 5,68g và 7,94g D. 6,68g và 6,94g
Cõu 89:Chop11,2g Fe và 2,4g Mg tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng d sau phản ứng thu đợc ddA và V lít khí H
2
ở đktc. Cho
ddNaOH d vào ddA thu đợc kết tủaB lọc B nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc mg chất rắn.

1/ V có giá trị là:
A. 2,24lít B. 3,36 lít C. 5,6l D. 4,48l E. 6,72l
2/ khối lợng chất rắn thu dợc là
A. 18g B.20g C.24g D.36g E.40
Cõu 90:đẻ phân biệt 4 bình mất nhãn đựng rieng biệt các khí CO
2
, SO
3
, SO
2
vàN
2
, một học sinh đã dự định dùng thuốc thử(một cách
trật tự) theo 4 cách dới đây cách nào đúng
A.ddBaCl
2
, ddBrom, ddCa(OH)
2
B.ddCa(OH)
2
, ddBa(OH)
2
, ddbrom
C. quỳ tím ẩm, dd Ca(OH)
2
, ddBr
2
D. ddBr
2
, ddBaCl

2
, que đóm
Cõu 91:Cho phản ứng hoá học sau: HNO
3
+ H
2
SNO+ S +H
2
O
Hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 2,3,2,3,4 B. 2,6,2,2,4 C. 2,2,3,2,4 D. 3,2,3,2,4
Cõu 91:Cho 2,52g một kim loại tác dụng vi dd H
2
SO
4
loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là:
A.Mg B.Fe C.Cr D. Mn
Cõu 92:chokhí Co đi qua ống sứ chúa 3,2g Fe
2
O
3
đun nóng, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp rắn Xgồm Fe và các oxit. Hoà tan hoàn toàn
X bằng H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc ddY. Cô can ddY , lợng muói khan thu đợc la:
A.4g B.8g C.20g D.48g
Cõu 93:trôn 13gam một kim loai M hoá trị II(đứng trớc hiđro)với lu huỳnh rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc chất rắn A.
Cho A phản ứng với 200ml ddH

2
SO
4
1,5M(d) đợc hỗn hợp khí B nặng 5,2g có tỉ khối đói với oxi là 0,8125 và ddC. Kim loại M là:
A. Fe B. Zn C. Ca D.Mg
Cõu 94:Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500ml ddH
2
SO
4
0,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch
thu đợc muói khan có khối lợng là:
A. 6.81g B. 4,81g C.3,81g D.5,81g
Cõu 95:Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg Zn bằng một lợgn vừa đủ H
2
SO
4
loãng thấy thoẩt 1,344l H
2
ở đktcvà dung
dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 10,27g B.8.98 C.7,25g D. 9,52g
Cõu 96:Hoà tan hết m gam một kim loại bằng ddH
2
SO
4
loãng rồi côcạn dung dịch sau phn ứng thu đợc 5m gam muói khan. Kim loại
trên là:

A. Kim loại hoá trị III B. kim loại hoá trị I C. Mg D. Zn
Cõu 97:Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng sinh ra khí A và ddB .Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi khí
NaOH d tạo ra 12,6 g muối . Mật khác cô cạn ddB thì thu đợc 120 g muối khan .CT của oxits sắt Fe
x
O
y
là :
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D.Tất cả đều sai
Cõu 98:Hoà tan hoàn toàn 3,22 g hh X gồm Fe , Mg và Zn = vừa đủ ddH
2
SO
4
tạo ra 1,344 l H
2

( dktc) và ddchuwas m (g) muối . Giá
trị của m là :
A .10,27 B. 8,98 C.7,25 D.9,52
Cõu 99:Trong phũng thớ nghim, ngi ta iu ch oxi bng cỏch
A. in phõn nc. B. nhit phõn Cu(NO
3
)
2
C. nhit phõn KClO
3
cú xỳc tỏc MnO
2
. D. chng ct phõn on khụng khớ lng.
Cõu 100: Trong cỏc hoỏ cht Cu, C, S, Na
2
SO
3
, FeS
2
, O
2
, H
2
SO
4
c. Cho tng cp cht phn ng vi nhau thỡ s cp cht cú phn ng
to ra khớ SO
2
l
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Cõu 101: Cho 3,68 gam hn hp gm Al v Zn tỏc dng vi mt lng va dung dch H
2
SO
4
10%, thu c 2,24 lớt khớ H
2
(
ktc). Khi lng dung dch thu c sau phn ng l
A. 101,68 gam. B. 88,20 gam. C. 101,48 gam. D. 97,80 gam.
Cõu 102: Cỏc phi kim c sp xp theo th t tng dn õm in l :
A. S < O < Cl < F . B. O < F < Cl < S . C. S < Cl < O < F . D. F < Cl < S < O.
Cõu 103: Cho t t 200 ml dung dch hn hp HCl 1M v H
2
SO
4
0,5M vo 300 ml dung dch Na
2
CO
3
1M thu c V lớt khớ (
ktc) .Giỏ tr ca V l
A. 1,68 lớt B. 2,24 lớt C. 3,36 lớt D. 4,48 lớt
Cõu 104: Phng phỏp loi b tp cht HCl cú ln trong khớ H
2
S l: Cho hn hp khớ li t t qua mt lng d dung dch
A. Pb(NO
3
)
2

. B. NaHS. C. AgNO
3
. D. NaOH.
Cõu 105:Cho hn hp X gm a mol Al, 0,15 mol Mg phn ng ht (va ) vi hn hp Y gm b(mol) Cl
2
v 0,3 (mol) O
2
thu c
32,3 gam cht rn. Vy (Mg=24, Al=27, O=16,Cl=35,5)
A. a = 0,3 B. b=0,3 C. a = 0,2 D. b = 0,1
Cõu 106: Hn hp khớ no sau õy khụng tn ti nhit thng?
A. CO v O
2
. B. Cl
2
v O
2
. C. H
2
S v N
2
. D. H
2
v F
2
.
Cõu 107: Cho 6,72 gam Fe vo dung dch cha 0,3 mol H
2
SO
4

c, núng (gi thit SO
2
l sn phm
kh duy nht). Sau khi phn ng xy ra hon ton, thu c (cho Fe = 56)
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
v 0,06 mol FeSO
4
. B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
v 0,02 mol Fe d.
C. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
v 0,08 mol FeSO
4
. D. 0,12 mol FeSO
4
.

Cõu 108:Cho 3,68 gam hn hp gm Al v Zn tỏc dng vi mt lng va dung dch H
2
SO
4
10%, thu c 2,24 lớt khớ H
2
(
ktc). Khi lng dung dch thu c sau phn ng l
A. 101,68 gam. B. 88,20 gam. C. 101,48 gam. D. 97,80 gam.
Cõu 109: Ho tan m gam hn hp gm Al, Fe vo dung dch H
2
SO
4
loóng (d). Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c dung
dch X. Cho dung dch Ba(OH)
2
(d) vo dung dch X, thu c kt ta Y. Nung Y trong khụng khớ n khi lng khụng i, thu c
cht rn Z l
A. hn hp gm BaSO
4
v FeO. B. hn hp gm Al
2
O
3
v Fe
2
O
3
.
C. hn hp gm BaSO

4
v Fe
2
O
3
. D. Fe
2
O
3
.
Cõu 110: Cho mt mu hp kim Na-Ba tỏc dng vi nc (d), thu c dung dch X v 3,36 lớt H
2
( ktc). Th tớch dung
dch axit H
2
SO
4
2M cn dựng trung ho dung dch X l
A. 60ml. B. 150ml. C. 30ml. D. 75ml.
C7
Cõu 1: Phn ng tng hp amoniac l:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) H = 92kJ
Yu t khụng giỳp tng hiu suất tng hp amoniac l :
A. Tng nhit . B. Tng ỏp sut.

C, Ly amoniac ra khi hn hp phn ng. D. B sung thờm khớ nit vo hn hp phn ng.
Cõu 2: Trong cỏc phn ng sau õy , phn ng no ỏp sut khụng nh hng n cõn bng phn ng :
A. N
2
+ 3H
2
2NH
3
B. N
2
+ O
2
2NO.
C. 2NO + O
2
2NO
2
. D. 2SO
2
+ O
2
2SO
3

Câu 3: Cho p/ứ thuận nghịch 2HgO
r
2Hg
l
+ O
2


k
; H > 0
Để thu đợc lợng oxi tối đa ta cần phải :
A, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao B, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất thấp
C, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao D, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp
Câu 4: ở 850
0
C, hằng số cân bằng của p/ứ : CO
2
+ H
2
CO + H
2
O(khí) bằng 1. Nồng độ mol ban đầu các chất nh sau: {CO
2
] = 0,2
mol/l; [H
2
] = 0,8 mol/l.
Nồng độ khí CO ở trạng thái cân bằng là:
A, 0,24 mol/l B, 0,32 mol/l C, 0,16 mol/l D, 0,64 mol/l
Cõu 5: S chuyn dch cõn bng l :
A. Phn ng trc tip theo chiu thun . B,Phn ng trc tip theo chiu nghch.
C Chuyn t trng thỏi cõn bng ny thnh trng thỏi cõn bng khỏc. D Phn ng tip tc xy ra c chiu thun v chiu nghch.
Cõu 6: Cho phn ng sau õy trng thỏi cõn bng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nu tỏch khớ D ra khi mụi trng phn ng, thỡ :
A. Cõn bng hoỏ hc chuyn dch sang bờn phi.
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C

B. Cõn bng hoỏ hc chuyn dch sang bờn trỏi.
C. Tc phn ng thun v tc ca phn ng nghch tng nh nhau.
D. Khụng gõy ra s chuyn dch cõn bng hoỏ hc.
Cõu 7: Cht xỳc tỏc lm tng tc ca phn ng hoỏ hc, vỡ nú :
A. Lm tng nng ca cỏc cht phn ng . B. Lm tng nhit ca phn ng.
C, Lm gim nhit ca phn ng. D, Lm gim nng lng hot hoỏ ca quỏ trỡnh phn ng.
Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:
A. Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
B. Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
C. Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị
D. D, Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị
Câu 9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hởng lớn bởi các yếu tố:
A. Kích thớc của các hạt tham gia phản ứng C, Chất xúc tác đa vào hệ phản ứng
B. Nhiệt độ tiến hành phản ứng D, Tất cả các ý trên
Câu 10: Tốc độ phản ứng là:
A. Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian
B. Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian
C. Thớc đo sự thay đổi lợng chất tham gia phản ứng theo thời gian
D. Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian
Cõu 12: Cho phn ng trng thỏi cõn bng :
H
2
(k) + Cl
2
(k) 2HCl(k) + nhit (

H<0)
Cõn bng s chuyn dch v bờn trỏi, khi tng:
A.
Nhit . B. p sut. C. Nng khớ H

2
. D. Nng khớ Cl
2
Cõu 13: Cho phn ng trng thỏi cõn bng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
nhit v ỏp sut khụng i, xy ra s tng nng ca khớ A l do:
A. S tng [B]. B. S gim [B]. C. S gim [C]. D. S gim [D].
Cõu 14: Cho phn ng trng thỏi cõn bng :
H
2
(k) + Cl
2
(k) 2HCl(k) + nhit (

H<0)
Cõn bng s chuyn dch v bờn phi, khi tng :
A. Nhit . B. p sut. C. Nng khớ H
2
D. Nng khớ HCl
Cõu 15: nhit khụng i, h cõn bng no s dch chuyn v bờn phi nu tng ỏp sut :
A. 2H
2
(k) + O
2
(k) 2H
2
O(k). B. 2SO
3
(k) 2SO
2

(k) + O
2
(k)
C. 2NO(k) N
2
(k) + O
2
(k) D. 2CO
2
(k) 2CO(k) + O
2
(k)
Cõu16: i vi mt h trng thỏi cõn bng , nu thờm cht xỳc tỏc thỡ :
A. Ch lm tng tc ca phn ng thun.
B, Ch lm tng tc ca phn ng nghch.
C, Lm tng tc ca phn ng thun v phn ng nghch nh nhau.
D, Khụng lm tng tc phn ng thun v phn ng nghch.
Cõu 17: Trong phn ng tng hp amoniac:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ;

H= 92kj
S thu c nhiu khớ NH
3
nu :

A. Gim nhit v ỏp sut. C, Tng nhit v ỏp sut.
B. Tng nhit v gim ỏp sut. D, Gim nhit v tng ỏp sut.
Cõu 18: Bit rng khi nhit tng lờn 10
0
C thỡ tc ca mt phn ng tng lờn 2 ln . Vy tc phn ng tng lờn bao nhiờu ln
khi tng nhit t 20
0
C n 100
0
C.
A. 16 ln. B. 64 ln C. 256 ln D. 14 ln.
Câu 19: Cho 2 mol khí NO t/d với một lợng O
2
trong bình dung tích 1 lít, ở 40
0
C, xảy ra p/ứ:
2NO + O
2
2NO
2

Khi p/ứ đạt tới trạng thái cân bằng , nồng độ các chất là: [O
2
]= 0,0156 mol/l; [NO
2
] = 0,500 mol/l.
Hắng số cân bằng K ở nhiệt độ đó là:
A, 7,12 B, 4,42 C, 14,1 D, 21,4
Câu 20: P/ứ nào trong các p/ứ dới đây có hằng số cân bằng đợc tính theo biều thức K =
][

][][
2
2
AB
BxA
A, 2AB(k) A
2
(k) +B
2
(k) B, A(k) + 2B(k) AB
2
(k) C, AB
2
(k)

A(k) + 2B (k) D, A
2
(k) + B
2
(k) 2AB(k)
Câu 21: Trộn 5 mol chất khí A vơí 8 mol chất khí B trong bình kín dung tích 2 lít. P/ứ xảy ra theo phơng trình: 2A + B -> C. Hằng số
tốc độ p/ứ k = 0,75
Tốc độ p/ứ tại thời điểm B còn 70% là:
A, v= 21.10
-3
mol/l.s B, v= 12.10
-3
mol/l.s C, v= 34.10
-3
mol/l.s D, v= 15.10

-3
mol/l.s
Câu 22: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:
A. Không bị thay đổi về phơng diện hoá học C, Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị thay đổi về lợng
B. Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và lợng D, Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất
Câu 23 Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:
A. Giảm năng lợng hoạt hoá C, Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C
B. Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch D,Tăng tốc độ phản ứng thuận
Câu 24: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:
A. Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong quá trình phản ứng
B. Tốc độ trung bình đo đợc ở nhiều thời điểm của quá trình phản ứng
C. Giá trị trung bình hiệu tốc độ tại hai thời điểm sát nhau trong quá trình phản ứng
D. Tốc độ tính bằng tốc độ trung bình của cả quá trình phản ứng
Cõu 25: Khi bt u phn ng , nng mt cht l 0,024 mol/l . Sau 10 giõy xy ra phn ng , nng ca cht ú l 0,022 mol/l.
Tc phn ng trong trng hp ny l :
A. 0,0003 mol/l.s. B. 0,00025 mol/l.s. C. 0,00015 mol/l.s. D. 0,0002 mol/l.s.
Cõu 26: Cho cỏc yu t sau:
(a) nng cht. (b) ỏp sut (c) xỳc tỏc (d) nhit (e) din tớch tip xỳc .
Nhng yu t nh hng n tc phn ng núi chung l:
A. a, b, c, d. B. b, c, d, e. C. a, c, e. D. a, b, c, d, e.
Cõu 27: Tỡm cõu sai : Ti thi im cõn bng húa hc thit lp thỡ :
A. Tc phn ng thun bng tc phn ng nghch. C, S mol cỏc cht tham gia phn ng khụng i.
B. S mol cỏc sn phm khụng i. D, Phn ng khụng xy ra na.
Cõu 28: H s cõn bng k ca phn ng ph thuc vo :
A. p sut B. Nhit . C. Nng . D. C 3.
Cõu 29: Mt cõn bng húa hc t c khi :
A.Nhit phn ng khụng i.
B, Tc phn ng thun = tc phn ng nghch.
C, Nng cht phn ng = nng sn phm.

D, Khụng cú phn ng xy ra na dự cú thờm tỏc ng ca cỏc yu t bờn ngoi nh : nhit , nng , ỏp sut.
Cõu 30: Khi ninh ( hm) tht cỏ, ngi ta lm gỡ cho chỳng nhanh chớn ?
A. Dựng ni ỏp sut B. Cht nh tht cỏ. C. cho thờm mui vo. D. C 3 u ỳng.
Câu 31: Cho phản ứng: 4HCl
(k)
+ O
2(k)
2H
2
O
(k)
+ 2Cl
2(k)
Giả sử ban đầu chỉ có HCl và O
2
. Sau một thời gian phản ứng, nồng độ của các chất là: HCl = 0, 75mol/l; O
2
=0,42mol/l; Cl
2
=
0,2mol/l. Nồng độ đầu của HCl và O
2
lần lợt là:
A. 1,1 mol/l-0,5mol/l B , 1,15mol/l-0,5mol/l C, 1,15mol/l-0,52mol/l D, 1,25mol/l-0,6mol/l
Câu 32: Cho p/ứ thuận nghich đang ở trạng thái cân bằng H
2
(k) +
2
1
O

2
(k)

ơ
H
2
O (k) , H <0
Trong các thay tác động dới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng
A, thay đổi áp suất B, thay đỏi nhiệt độ C, cho thêm O
2
D, Cho chất xuc tác
Câu 33: Phản ứng CO
(k)
+ H
2
O
(h)


ơ
CO
2(k)
+ H
2(k)
ở 850
0
C có k
C
=0,1. Nồng độ ban đầu của CO là 0,01mol/l; nồng độ ban đầu của H
2

O là 0,02 mol/l. Nồng độ cân bằng của các chất CO
2
.
H
2
, CO, H
2
O lần lợt là:
a) 0,0033mol/l - 0,0033mol/l - 0,0067mol/l - 0,0167mol/l b) 0,0027mol/l - 0,0027mol/l - 0,0073mol/l - 0,0173mol/l
c) 0,0035mol/l - 0,0035mol/l - 0,007mol/l - 0,0175mol/l d) 0,004mol/l - 0,004mol/l - 0,0065mol/l - 0,018mol/l
Câu 34: Cho p/ứ hoá học sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) , H = -198 kJ
ở nhiệt độ thờng p/ứ xảy ra chậm. Để thu đợc nhiều sản phẩm SO
3
, ta cần tiến hành biện pháp:
A, Tăng nhiệt độ B, tăng nồng độ oxi C, giảm áp suất của bình D, giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Cõu 35: Tc phn ng l :
A. bin thiờn nng ca mt cht phn ng trong mt n v thi gian.
B. bin thiờn nng ca mt sn phm phn ng trong mt n v thi gian.
C. bin thiờn nng ca mt cht phn ng hoc sn phm phn ng trong mt n v thi gian.
D. bin thiờn nng ca cỏc cht phn ng trong mt n v thi gian.
Cõu 36: Tc phn ng ph thuc vo cỏc yu t sau :
A. Nhit . B. Nng , ỏp sut. C. cht xỳc tỏc, din tớch b mt . D. c A, B v C.
Cõu 37: Dựng khụng khớ nộn thi vo lũ cao t chỏy than cc ( trong sn xut gang), yu t no nh hng n tc phn ng ?
A. Nhit , ỏp sut. B. tng din tớch. C. Nng . D. xỳc tỏc.

Cõu 39: Cho 5g km viờn vo cc ng 50ml dung dch H
2
SO
4
4M nhit thng (25
o
). Trng hp no tc phn ng khụng
i ?
A. Thay 5g km viờn bng 5g km bt. C, Thay dung dch H
2
SO
4
4M bng dung dch H
2
SO
4
2M.
B. Thc hin phn ng 50
o
C. D, Dựng dung dch H
2
SO
4
gp ụi ban u .
Cõu 40: Cho phn ng húa hc : A (k) + 2B (k) + nhit AB
2
(k).
Tc phn ng s tng nu :
A. Tng ỏp sut. B, Tng th tớch ca bỡnh phn ng. C, Gim ỏp sut. D, Gim nng ca A
Cõu 41 Tng nhit ca mt h phn ng s dẫn n s va chm cú hiu qu gia cỏc phõn t cht phn ng. Tớnh cht ca s va

chm ú l :
A. Thot u tng , sau ú gim dn. B.Thot u gim , sau ú tng dn.
C, Ch cú gim dn. D, Ch cú tng dn.
Cõu 42: Cho phn ng : Zn(r) + 2HCl (dd) ZnCl
2
(dd) + H
2
(k).
Nu tng nng dung dch HCl thỡ s ln va chm gia cỏc cht phn ng s:
THPT Cao Lónh 2. Phan Ngc Tin. LTH - C
A. Gim, tc phn ng to ra sn phm tng. B. Gim, tc phn ng to ra sn phm gim.
C. Tng, tc phn ng to ra sn phm tng. D. Tng, tc phn ng to ra sn phm gim.
Câu 43: Cho các cân bằng hoá hoc: (1): H
2
(k) + I
2
(r) 2HI(k) , H= 51,8 kJ (2): 2NO (k) + O
2
(k) 2NO
2
(k) , H= -113 kJ.
(3): CO(k) + Cl
2
(k) COCl
2
(k) , H = -114Kj (4) : CaCO
3
(r) CaO(r) + CO
2
(k) ,H= 117kJ

Cân bằng hoá học nào sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng áp suât ?
A, 1,2 B, 2,3 C, 3,4 D, 4,1
Cõu 44: i lng c trng cho bin thiờn nng ca mt trong cỏc cht phn ng hoc sn phm trong mt n v thi gian gi
l :
A. Tc phn ng. B. Cõn bng húa hc. C. Tc tc thi. D. Quỏ trỡnh húa hc.
Cõu 45: i vi phn ng cú cht khớ tham gia thỡ :
A. khi ỏp sut tng, tc phn ng gim. B, Khi ỏp sut tng , tc phn ng tng.
C. Khi ỏp sut gim , tc phn ng tng. D. p sut khụng nh hng n tc phn ng.
Cõu 46: Chn cõu ỳng :
A. Khi nhit tng thỡ tc phn ng tng. C, Khi nhit tng thỡ tc phn ng gim.
B. Khi nhit gim thỡ tc phn ng tng. D, Nhit khụng nh hng n tc phn ng.
Cõu 47: Khi din tớch b mt tng, tc phn ng tng l ỳng vi phn ng cú cht no tham gia ?
A. Cht lng B. Cht rn. C. Cht khớ. D. C 3 u ỳng.
Cõu 48: Tc phn ng ph thuc vo cỏc yu t :
A. Cả 3 yếu tố sau : C, B mt tip xỳc gia cỏc cht phn ng.
B. Nng cỏc cht tham gia phn ng. D, Cht xỳc tỏc.
Cõu 49: Hai nhúm hc sinh lm thớ nghim: nghiờn cu tc phn ng km tan trong dung dch axit clohydric :
Nhúm th nht : Cõn ming km 1g v th vo cc ng 200ml dung dch axit HCl 2M.
Nhúm th hai : Cõn 1g bt km v th vo cc ng 300ml dung dch axit HCl 2M
Kt qu cho thy bt khớ thúat ra thớ nghim ca nhúm th hai mnh hn l do:
A. nhúm th hai dựng axit nhiu hn. C, Din tớch b mt bt km ln hn.
B. Nng km bt ln hn. D, C ba nguyờn nhõn u sai.
Cõu 50: Chn cõu tr li ỳng .
Cht xỳc tỏc lm tng tc phn ng, vỡ nú:
A. Lm tng nng cỏc cht phn ng. B, Lm tng nhit phn ng.
C, Lm gim nng lng hot húa ca quỏ trỡnh phn ng dn n lm tng tn s va chm cú hiu qu gia cỏc cht phn ng.
D, Lm gim nhit phn ng.
Cõu 51: Khi nhit tng thờm 10
0
thỡ tc phn ng tng 3 ln. Khi nhit tng t 20

o
lờn 80
o
thỡ tc phn ng tng lờn :
A. 18 ln. B. 27 ln. C. 243 ln. D. 729 ln.
Câu 52: Tăng nhiệt độ của một p/ứ thêm 50
0
C thì tốc độ p/ứ tăng lên 1024 lần. Giá trị hệ số nhiệt độ của tốc độ p/ứ của p/ứ trên là:
A, 2,0 B, 2,5 C, 3,0 D, 4,0
Cõu 53: Cú phng trỡnh phn ng : 2A + B C
Tc phn ng ti mt thi im ( tc tc thi ) c tớnh bng biu thc : v = k [A]
2
.[B]
Hng s tc k ph thuc :
A. Nng ca cht A. B, Nng ca cht C. Nhit ca phn ng . D, Thi gian xy ra phn ng.
Hóy chn cõu tr li ỳng.
Cõu 54: Trong h phn ng trng thỏi cõn bng :
2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) + nhit (

H<0)
Nng ca SO
3
s tng , nu :
A. Gim nng ca SO

2
. B, Tng nng ca SO
2
. C, Tng nhit . D, Gim nng ca O
2
.
Câu 55: Cho 2,7 mol khí HI vào bình dung tích 1 lít, ở 250
0
C , xảy ra p/ứ phân huỷ HI:
2HI H
2
(k) + I
2
(k) ở trạng thái cân bằng [H
2
] = 0,275 mol/l. Hằng số cân bằng K của p/ứ ở nhiệt độ đó là :
A, 0,0275 B, 0,0100 C, 0,0123 D, 0,01286
Câu 56: Quá trình sản xuất NH
3
trong công nghiệp dựa trên p/ứ
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) , H = - 92kJ. Nồng độ NH
3
trong hh lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi:
A, nhiệt độ và áp suất đều giảm B, nhiệt độ và áp suất đều tăng

C, nhiệt độ giảm và áp suất tăng D, nhiệt độh tăng và áp suất giảm
Câu 57: Có p/ứ thuận nghịch : N
2
+ 3H
2
2NH
3
. Nồng độ các chất lúc cân bằng là: [N
2
] =0,3mol/l ; [H
2
]= 0,9 mol/l ; [NH
3
] = 0,5
mol/l
Nồng độ của N
2
lúc ban đầu là:
A, 0,82 mol/l B, 0,55 mol/l C, 0,68 mol/l D, 1,24 mol/l
Câu 58: Cho N
2
và H
2
p/ứ với nhau để tạo ra NH
3
. P/ứ đạt trạng thái cân bằng khi [N
2
] = 3mol/l ; [H
2
] = 9 mol/l;

[NH
3
]= 5 mol/l. Hằng số cân bằng của p/ứ là:
A, 0,03415 B, 29,28 C, 0,01143 D, 0,1852
Câu 59: Để hoà tan một mẩu kẽm trong dd HCl ở 20
0
C cần 27 phút. Cũng mẩu kẽm đó tan hết trong dd axit nói trên ở 40
0
C trong 3
phút. Để hoà tan hết mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 55
0
C thì cần bao nhiêu thời gian?
A, 34,64 giây B, 43,64 giây C, 64,43 giây D, 44,36 giây
Câu 60: Xét p/ứ : CO(k) + H
2
O(k) CO
2
(k) + H
2
(k)


THPT Cao Lãnh 2. Phan Ngọc Tiến. LTĐH - CĐ
BiÕt r»ng nÕu thùc hiƯn p/ø gi÷a 1 mol CO vµ 1mol H
2
O th× ë tr¹ng th¸i c©n b»ng cã 2/3 mol CO
2
®ỵc sinh ra. H»ng sè c©n b»ng
cđa p/ø lµ:
A, 8 B, 6 C, 4 D, 2

C©u 61: Cho p/ø sau : N
2
+ 3H
2
↔ 2NH
3
. Sau mét thêi gian , nång ®é c¸c chÊt trong b×nh nh sau: [N
2
] = 1,5 M; [H
2
] = 3M; [NH
3
]= 2
M. Nång ®é ban ®Çu cđa N
2
lµ:
A, 0,5M B, 1,5M C, 2M D, 2,5M
C©u 62: Khi nhiƯt ®é t¨ng lªn 10
0
C th× tèc ®é cđa mét p/ø ho¸ häc t¨ng lªn 3 lÇn. §Ĩ tèc ®é cđa p/ø ®ã ( ®ang tiÕn hµnh ë 30
0
C ) t¨ng
lªn 81 lÇn th× cÇn ph¶i thùc hiƯn ë nhiƯt ®é :
A, 45
0
C B, 50
0
C C, 60
0
C D, 70

0
C
C©u 63: Thùc nghiƯm cho thÊy tèc ®é p/ø ho¸ häc : A (k) + 2B(k) -> C(k) + D(k) . §ỵc tÝnh theo biĨu thøc: v= k.[A].[B]
2
. NÕu nång ®é
chÊt B t¨ng 3 lÇn vµ nång ®é chÊt A kh«ng thay ®ỉi th× tèc ®é cđa p/ø trªn t¨ng lªn bao nhiªu lÇn?
A, 3 lÇn B, 6 lÇn C, 9lÇn D, 12 lÇn
C©u 64: Mét p/ø ho¸ häc x¶y ra theo ph¬ng tr×nh: A + B -> C. Nång ®é ban ®Çu cđa chÊt A lµ 0,8 mol/l cđa B lµ 1,00 mol/l. .SAu 20
phót , nång ®é chÊt A gi¶m xng cßn 0,78 mol/l . Nång ®é cu¶ chÊt B lóc ®ã lµ:
A, 0,98M B, 0,89M C, 0,80 M D, 0,90M
C©u 65: Mét b×nh kÝn chøa khÝ NH
3
ë 0
0
C vµ 1atm víi nång ®é 1 mol/l . Nung b×nh ®ã ®Õn 546
0
C vµ NH
3
bÞ ph©n hủ theo p/ø: 2NH
3
↔ N
2
+ 3H
2
. KHi p/ø ®¹t tíi tr¹ng th¸i c©n b»ng , ¸p st trong b×nh lµ 3,3 atm. ThĨ tÝch b×nh kh«ng ®ỉi, h»ng sè c©n b»ng cđa p/ø
ph©n hủ ë 546
0
C lµ:
A, 2,08.10
-4

B, 3,8.10
-4
C, 4,0.10
-4
D, 2,45.10
-4

C©u 66: CHo p/ø thn nghÞch ë tr¹ng th¸i c©n b»ng: H
2
(k) + F
2
(k) ↔ 2HF (k) , ∆H <0
Sù thay ®ỉi nµo díi ®©y kh«ng lµm chun dÞch c©n b»ng?
A, t¨ng ¸p su©t B, t¨ng nhiƯt ®é C, t¨ng nång ®é cđa F
2
D, T¨ng nång ®é cđa HF
C©u 67: CHo p/ø ho¸ häc: A(dd) + 2B(dd) -> C (dd) . Nång ®é ban ®µu cđa c¸c chÊt : C
A
= 0,30 M; C
B
= 0,5 M. H»ng sè tèc ®é k =
0,4. Tèc ®é p/ø t¹i thêi ®iĨm t khi nång ®é chÊt A cßn 0,2 M lµ:
A, v= 0,015 mol/l.s B, v= 0,060 mol/l.s C, v = 0,024 mol/l.s D, v = 0,0072 mol/l.s
C©u 68: Cho p/ø thn nghÞch: 2HgO(r) ↔ 2Hg(l) + O
2
(k) ; ∆H >0
§Ĩ thu ®ỵc lỵng oxi tèi ®a cÇn ph¶i:
A, Cho p/ø xÈy ra ë nhiƯt ®é cao, ¸p st cao B, Cho p/ø xÈy ra ë nhiƯt ®é cao, ¸p st thÊp
C, Cho p/ø xÈy ra ë nhiƯt ®é thÊp, ¸p st cao D, Cho p/ø xÈy ra ë nhiƯt ®é thÊp, ¸p st thÊp
C©u 69: Cho 2,7 mol khÝ HI vµo b×nh dung tÝch 1 lÝt, ë 250

0
C, x¶y ra p/ø ph©n hủ HI: 2HI(k) ↔ H
2
(k) + I
2
(k)
ë tr¹ng th¸i c©n b»ng [H
2
] = 0,275 M. H»ng sè c©n b»ng k cđa p/ø ë nhiƯt ®é ®ã b»ng:
A, 0,0275 B, 0,0100 C, 0,0123 D, 0,01636
C©u 70: Khi b¾t ®Çu p/ø ,nång ®é mét chÊt p/ø lµ 0,36 mol/l. Sau 10 gi©y p/ø , nång ®é chÊt ®ã cßn l¹i 0,20 mol/l. Tèc ®é trung b×nh v
cđa p/ø lµ:
A, 0,016 mol/l.s B, 0.16 mol/l.s C, 0,036 mol/l.s D, 0,02 mol/l.s
C©u 71: CHo p/ø thn nghÞch sau: A (k) + B (k) ↔ 2C(k) + D(k) , ∆H>0. ®Ĩ thu ®ỵc lỵng D nhiỊu ta cÇn ph¶i:
A, t¨ng nhiƯt ®é B, t¨ng nång ®é chÊt A C, gi¶m ¸p st D, c¶ 3 u tè trªn
C©u 72: Trong qu¸ tr×nh s¶n xt v«i ( CaCO
3
↔ CaO + CO
2
, ∆H>0) u tè nµo sau ®©y lµm gi¶m hiƯu st cđa p/ø:
A, t¨ng nhiƯt ®é B, t¨ng ¸p st C, t¨ng diƯn tÝch tiÕp xóc D, gi¶m nång ®é CO
2

C©u 73: Cho c¸c c©n b»ng ho¸ hoc: (1): H
2
(k) + I
2
(r) ↔ 2HI(k) , ∆H= 51,8 kJ (2): 2NO (k) + O
2
(k) ↔ 2NO

2
(k) , ∆H= -113 kJ.
(3): CO(k) + Cl
2
(k) ↔ COCl
2
(k) , ∆H = -114kJ (4) : CaCO
3
(r) ↔CaO(r) + CO
2
(k) ,∆H= 117kJ
C©n b»ng ho¸ häc nµo sÏ chun dÞch sang ph¶i khi t¨ng nhiƯt ®é ?
A, 1,2 B, 2,3 C, 3,4 D, 4,1
C©u 74: Cho p/ø nung v«i : CaCO
3
(r) ↔ CaO (r) + CO
2
(K) , ∆H >0
BiƯn ph¸p nµo díi ®©y lµm c©n b»ng chun dÞch theo chiỊu thn?
A, T¨ng nhiƯt ®é B, T¨ng ¸p st chung C, Dïng xóc t¸c vµ gi¶m nhiƯt ®é D, gi¶m ¸p st chung
C©u 75: Trong qua tr×nh s¶n xt gang, x¶y ra p/ø : Fe
2
O
3
(r) + 3CO(k) ↔ 2Fe (r) + 3CO
2
(k) , ∆H >0
Cã thĨ dïng nh÷ng biƯn ph¸p nµo díi ®©y ®Ĩ t¨ng tèc ®é p/ø?
A, T¨ng nhiƯt ®é p/ø B, t¨ng kÝch thíc cđa qng Fe
2

O
3
C, NÐn khÝ CO
2
vµo lß D, T¨ng ¸p st cđa hƯ
C©u 76: Khi nhiƯt ®é t¨ng thªm 10
0
C th× tèc ®é p/ø t¨ng lªn 4 lÇn. KHi nhiƯt ®é gi¶m tõ 70
0
C xng cßn 40
0
C th× tèc ®é cđa p/ø gi¶m
®i bao nhiªu lÇn?
A, 16 lÇn B, 64 lÇn C, 32 lÇn D, 8 lÇn
Câu 77: Cho phản ứng N
2
(k)

+3H
2
(k) ⇄ 2NH
3
(k) ∆H = -92 kJ (ở 450
o
C, 300 atm )
để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH
3
ta áp dụng yếu tố
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. giảm nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 78:Trong công nghiệp để diều chế khí than ướt , người ta thổi hơi nước qua than đấ nóng đỏ . Phản ứng hóa học xảy ra như sau
C ( r ) + H
2
O ( k ) < > CO ( k ) + H
2
( k ) - Q . Điều khẳng đònh nào sau đây là đúng :
A : Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi
B : Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận
C : Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận
D : Tăng nồng độ H
2
làm cân bằng chuyển sang chiều thuận
Câu 79: Cho cân bằng: 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄ 2SO
3
(k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H
2
giảm đi. Phát biểu đúng khi
nói về cân bằng này là:
A. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
THPT Cao Lãnh 2. Phan Ngọc Tiến. LTĐH - CĐ
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Câu 80: Xét cân bằng: N
2
O

4
(k) ⇄ 2NO
2
(k) ở 25
o
C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng
độ của N
2
O
4
tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO
2
A. tăng 9 lần. B. tăng 3 lần. C. tăng 4,5 lần. D. giảm 3 lần.

×