Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

BÀI GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TỈNH KIÊN GIANG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (206.94 KB, 4 trang )

BÀI GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
TỈNH KIÊN GIANG-NĂM HỌC 2015-2016
Tác giả : Lê Quốc Trung + Mai Thùy Trang
Mọi phản hồi alo : 0919522844
Chú ý: Việc vẽ đồ thị bằng viết chì chưa có gì hoang mang cả vì chưa có thông tin
chính thức từ ban chấm. Bà con đừng xôn xao gây tổn tinh thần cho các cháu.
Muốn nhanh lên hãy cứ từ từ …

Câu
Bài giải
Bình luận
Câu 1_(2 điểm):



a/ Tính
50 18 98
A   

50 18 98
25.2 9.2 49.2
5. 2 3. 2 7. 2
2
A   
  
  



b/ Rút gọn :
 


12 6
, 36
6 36 6
x
B x x
x x x

   
 


   
 
 
 
 
 
2
12 6
6 6 6
. 12 6.6
6 . 6
12 36
6 . 6
6
6 . 6
6
6
x
B

x x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x
x

 
 
 


 





















Câu 2_(2 điểm):


a/ Vẽ
   
2
1
: ; : 2 1
2
P y x y x

   
trên
cùng hệ trục tọa độ

+Vẽ (P):
Ta có bảng tọa độ các điểm mà (P) đi qua
x -2 -1 0 1 2
y 2
1
2

0
1

2

2
+Vẽ (

):
Ta có bảng tọa độ các điểm mà (

) đi qua
x 0
1
2

y 1 0







Hình vẽ :

b/ Xác định đường thẳng (d)
song song với



và cắt (P) tại
điểm có hoành độ bằng -2

+Do (d)//



nên (d):


2 1
y x m m
   

+(d) cắt (P) tại điểm có hoành độ -2 do đó
tọa độ của điểm cắt là A


2;2

+(d) đi qua A(-2;2) nên
Ta có : 2=-2.(-2)+m  m= -2 (thỏa)
Vậy (d): y=-2x-2

Câu 3_(1.5 điểm)


a/ Chứng minh


2 2
2 3 6 0
x m x m m

    
có 2
nghiệm phân biệt
1 2
;
x x
với mọi
m

Ta có
2
1; 2 6; 6
a b m c m m
    
 
 
2
2
2
2 2
4
2 6 4.1 6
4 24 36 4 24
36 0
b ac
m m m
m m m
m R
  
   

    
   

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân
biệt
1 2
;
x x
với mọi m

b/ Tìm m để
1 2
;
x x
thỏa mãn




1 2
2 1 2 1 13
x x
  

Ta có :




 

 
1 2
1 2 1 2
2 1 2 1 13
4 2 1 13
4 2 12 0 *
x x
x x x x
P S
  
    
   

Trong đó
2
6 ; 2 6
c b
P m m S m
a a

      

Thay vào (*) ta được :
2
4 20 24 0
m m
  


1

6
m
m



 





Câu 4_(1.5 điểm)


Một tổ công nhân phải may
xong 420 bộ đồng phục trong
khoảng thời gian nhất định.
Nếu thêm 3 công nhân vào tổ
thì mỗi người sẽ may ít hơn lúc
đầu là 7 bộ đồng phục. Tính số
công nhân có trong tổ lúc đầu
+Gọi số công nhân trong tổ lúc đầu là x
(người) (
*
x N
 )
+Số công nhân trong tổ lúc sau là x+3
+Lúc đầu mỗi người phải may :
420

x
(bộ
đồng phục )
+Lúc sau mỗi người phải may
420
3
x

(bộ
đồng phục )
+Theo giả thiết ta có :
420
x
-
420
3
x

=7

2
3 180 0
x x
  



2
3 4.1. 180 729 27
       


Giải ra hai nghiệm :
12
15( )
x
x loai



 


Kết luận :
Số công nhân trong tổ lúc đầu là 12 người.

Câu 5_(3.5 điểm)


Tam giác ABC nhọn (AB<AC),
ba đường cao AP,BM,CN cắt
nhau tại H.
a/ Chứng minh tứ giác BCMN
nội tiếp






b/ Chứng minh

ANM

đồng
dạng
ACB







c/ Kẻ tiếp tuyến BD với đường
tròn đường kính AH (D là tiếp
điểm), kẻ tiếp tuyến BE với
đường tròn đường kính CH (E
là tiếp điểm).
Chứng minh BD=BE







a/
Xét tứ giác BCNM ta có


0

90
90
BNC
BMC




Do đó tứ giác BCNM nội tiếp đường tròn
đường kính BC.

b/
Xét hai tam giác ANM và tam giác ACB
Ta có :

A
chung


ANM ACB

( Cùng bù với góc

BNM
)
=>
ANM

đồng dạng
ACB




c/
Xét hai tam giác BEH và tam giác BME
Ta có :

B
chung


BEH BMF

(cùng chắn

EH
)
Do đó : =>
BEH

đồng dạng
BME


=>
2
.
BE BH
BE BM BH
BM BE

   (1)
Tương tự
2
.
BD BM BH
 (2)
Từ (1) và (2) có BD=BE






























d/ Giả sử AB=4 cm; AC=5 cm.
Tính MN.

d/
BNC

đồng dạng
BPA


=>
3
2
BN BC
PB BA
 

CMB

đồng dạng
CPA


=>

6
5
CM BC
CP AC
 

AMB

đồng dạng
ANC


=>
4
5
AM AB
AN AC
 

Đặt ; ;
AN x AM y BP z
  

Ta có hệ :
5
4 3
8
2
5 6 1
6 5 2

9
4
4
5
x
x
z
y
y
z
y
z
x










 
  
 

 
 



 



ANM

đồng dạng
ACB


Nên
AN AM AM AN MN
AC AB AB AC BC

  


Suy ra :


.6
3
4 5 4
x y
MN

 





Cảm nhận
câu cuối
này chưa
sáng sủa
lắm.

Tạm vậy
đi.



Mệt lắm
rồi !















×