SỎI TÚI MẬT
SỎI TÚI MẬT
PGS.TS.ĐỖ TRỌNG HẢI
PGS.TS.ĐỖ TRỌNG HẢI
ĐẠI HỌC Y
ĐẠI HỌC Y
DƯC TP.HCM
DƯC TP.HCM
BỘ MÔN
BỘ MÔN
NGOẠI
NGOẠI
DỊCH TỄ HỌC
DỊCH TỄ HỌC
u Mỹ: Sỏi túi mật gặp trong 10 – 20% dân số
u Mỹ: Sỏi túi mật gặp trong 10 – 20% dân số
Việt Nam:
Việt Nam:
Trước đây
Trước đây
15 %
15 %
Hiện nay
Hiện nay
50 - 60%
50 - 60%
PHÂN LOẠI SỎI
PHÂN LOẠI SỎI
Sỏi hỗn hợp
Sỏi hỗn hợp
Sỏi sắc tố
Sỏi sắc tố
Sỏi cholesterol
Sỏi cholesterol
CƠ CHẾ
CƠ CHẾ
TẠO SỎI TÚI MẬT
TẠO SỎI TÚI MẬT
❏
Nhiễm trùng túi mật
Nhiễm trùng túi mật
❏
Ứ đọng do mất trương lực túi mật
Ứ đọng do mất trương lực túi mật
❏
Tăng Cholesterol kèm giảm muối
Tăng Cholesterol kèm giảm muối
mật trong dòch mật
mật trong dòch mật
Muối mật
Muối mật
Cholesterol
Cholesterol
Phospholipid
Phospholipid
MICHELLES
MICHELLES
TAM GIÁC SMALL
TAM GIÁC SMALL
CƠ CHẾ HÌNH THÀNH
CƠ CHẾ HÌNH THÀNH
SỎI CHOLESTEROL
SỎI CHOLESTEROL
✽
BƯỚC 1
BƯỚC 1
:
:
Sản xuất và bài tiết
Sản xuất và bài tiết
cholesterol
cholesterol
✽
BƯỚC 2:
BƯỚC 2:
Sự kết tinh
Sự kết tinh
Quá bão hoà Cholesterol
Quá bão hoà Cholesterol
Mucus glycoprotein qua
Mucus glycoprotein qua
trung gian PGs
trung gian PGs
Giảm muối mật,
Giảm muối mật,
Lecithin
Lecithin
Aspirin & NSAIDs
Aspirin & NSAIDs
Rối loạn vận động túi
Rối loạn vận động túi
mật
mật
YẾU TỐ NGUY CƠ SỎI
YẾU TỐ NGUY CƠ SỎI
CHOLESTEROL
CHOLESTEROL
Di truyền
Di truyền
Tăng theo tuổi
Tăng theo tuổi
Giới nữ > nam
Giới nữ > nam
Thai nghén
Thai nghén
Sử dụng Estrogen
Sử dụng Estrogen
Béo phì
Béo phì
Tiểu đường
Tiểu đường
Bệnh lý,nối tắt,
Bệnh lý,nối tắt,
cắt bỏ hồi tràng
cắt bỏ hồi tràng
Thuốc Clorfibrate,
Thuốc Clorfibrate,
Somatostatin
Somatostatin
Thực phẩm nhiều
Thực phẩm nhiều
năng lượng
năng lượng
Thương tổn cột sống
Thương tổn cột sống
Nuôi dưỡng đường
Nuôi dưỡng đường
TM kéo dài
TM kéo dài
Cắt TK X tại thân
Cắt TK X tại thân
BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
50% không có triệu chứng lâm sàng
50% không có triệu chứng lâm sàng
CHẨN ĐOÁN STM CÓ TRIỆU CHỨNG
CHẨN ĐOÁN STM CÓ TRIỆU CHỨNG
Đau HSP
Đau HSP
n chậm tiêu, sợ mỡ.
n chậm tiêu, sợ mỡ.
Dấu hiệu Murphy (-)
Dấu hiệu Murphy (-)
TM không sờ thấy
TM không sờ thấy
30% có triệu chứng rõ ràng
30% có triệu chứng rõ ràng
20% có kèm biến chứng nghiêm trọng
20% có kèm biến chứng nghiêm trọng
C N LÂM SÀNGẬ
C N LÂM SÀNGẬ
MRI : TM có nhiều sỏi
MRI : TM có nhiều sỏi
Siêu âm TM có sỏi
Siêu âm TM có sỏi
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Viêm thực quản
Viêm thực quản
Viêm loét DD-TT
Viêm loét DD-TT
Viêm tụy cấp
Viêm tụy cấp
Túi thừa tá tràng
Túi thừa tá tràng
Nhồi máu cơ tim
Nhồi máu cơ tim
HC ru t kích thích ộ
HC ru t kích thích ộ
(
(
IBS
IBS
)
)
ĐIỀU TRỊ SỎI TM CÓ TRIỆU CHỨNG
ĐIỀU TRỊ SỎI TM CÓ TRIỆU CHỨNG
Cắt túi mật nội soi
Cắt túi mật nội soi
Cắt túi mật
Cắt túi mật
mở
mở
û
û
Thuốc uống tan sỏi
Thuốc uống tan sỏi
Tán sỏi ngoài cơ thể
Tán sỏi ngoài cơ thể
VIÊM TÚI MẬT CẤP DO SỎI
VIÊM TÚI MẬT CẤP DO SỎI
Chiếm 95% trường hợp VTM
Chiếm 95% trường hợp VTM
Cơ chế:
Cơ chế:
Nghẽn tắc ống túi mật do
Nghẽn tắc ống túi mật do
Sỏi kẹt cổ TM
Sỏi kẹt cổ TM
Viêm phù nề
Viêm phù nề
Chẩn đoán
Chẩn đoán
Đau HSP
Đau HSP
Sốt, BC tăng
Sốt, BC tăng
Dấu hiệu Murphy (+)
Dấu hiệu Murphy (+)
kháng HSPĐề
kháng HSPĐề
Túi mật căng to.
Túi mật căng to.
Siêu âm
Siêu âm
, CT, MRI…
, CT, MRI…
S
S
iêu âm bụng
iêu âm bụng
Vách túi mật dày
Vách túi mật dày
Sỏi kẹt cổ TM
Sỏi kẹt cổ TM
BIẾN CHỨNG VTM CẤP
BIẾN CHỨNG VTM CẤP
Ứ dòch túi mật (Hydrops)
Ứ dòch túi mật (Hydrops)
Tăng sản túi mật (u cơ tuyến,
Tăng sản túi mật (u cơ tuyến,
choesterolosis)
choesterolosis)
Viêm mủ túi mật
Viêm mủ túi mật
Viêm túi mật mủ sinh hơi
Viêm túi mật mủ sinh hơi
Viêm túi mật hoại tử
Viêm túi mật hoại tử
Dò mật tiêu hoá-Tắc ruột
Dò mật tiêu hoá-Tắc ruột
ĐIỀU TRỊ VIÊM TÚI MẬT CẤP DO SỎI
ĐIỀU TRỊ VIÊM TÚI MẬT CẤP DO SỎI
Nhập viện
Nhập viện
H
H
út DD,
út DD,
H
H
2
2
O
O
điện giải, thuốc giảm đau, kháng sinh
điện giải, thuốc giảm đau, kháng sinh
80% đáp ứng tốt
80% đáp ứng tốt
Mổ cắt TMNS trì hoãn
Mổ cắt TMNS trì hoãn
Chỉ đònh mổ CC cắt túi mật
Chỉ đònh mổ CC cắt túi mật
(NS hoặc Mổ
(NS hoặc Mổ
m
m
ở)
ở)
1.
1.
Không đáp ứng điều trò sau 48 giờ
Không đáp ứng điều trò sau 48 giờ
2.
2.
Sờ thấy TM căng to, đau, có đề kháng
Sờ thấy TM căng to, đau, có đề kháng
VIÊM TM CẤP KHÔNG DO SỎI
VIÊM TM CẤP KHÔNG DO SỎI
Hiếm gặp hơn, nguyên nhân thường sau một
Hiếm gặp hơn, nguyên nhân thường sau một
nhiễm trùng toàn thân.
nhiễm trùng toàn thân.
Nhiễm E.coli ở thai phụ
Nhiễm E.coli ở thai phụ
Thương hàn
Thương hàn
NTH do Streptococcus
NTH do Streptococcus
S t xu t huy tố ấ ế
S t xu t huy tố ấ ế
hoặc do
hoặc do
Chướng ngại ở cuống TM
Chướng ngại ở cuống TM
Chướng ngại ở OMC
Chướng ngại ở OMC