Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề kiểm tra học kì I có ma trận

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.05 KB, 3 trang )

THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI MÔN SINH HỌC 9
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Tiết ppct: 35 )
I/ MỤC ĐÍCH
1/ Kiến thức:
+ Nêu được phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen,
+ Trình bày được cấu trúc hiển vi của NST và sự biến đổi hình thái của NST trong chu kì tế bào,
+ Phân biệt được cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và Protein,
+ Trình bày được khái niệm, nêu được các dạng đột biến gen và giải thích nguyên nhân phát sinh ĐBG,
+ Áp dụng giải bài tập về di truyền học người,
+ Khái niệm về CNTB, Nêu các công đoạn thiết yếu của CNTB, Vận dụng vào thực tiễn sản suất.
2/ Kỹ năng:
- HS biết hệ thống lại kiến thức đã học một cách lôgic và khoa học.
-Trình bày bài sạch, đẹp,lôgíc và dầy đủ những kiến thức cơ bản.
- Rèn kỹ năng giải bài tập về di truền học người
3/ Thái độ: Phát huy tính tự giác, thật thà của HS.
II/ THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng ở
cấp
độ thấp
Vận dụng ở cấp
độ cao
CĐ 1: Các TN của
Menđen
7 Tiết
Phương pháp phân
tích các thế hệ lai
của Menđen
10% TSĐ = 20 Điểm 0% = 0 điểm 100% = 20 điểm 0% = 0 điểm 0% = 0 điểm
CĐ 2: NST
7 Tiết


Cấu trúc hiển vi
của NST
Sự biến đổi hình
thái của NST
20% TSĐ = 80 Điểm 40% = 32 điểm 60% = 48 điểm 0% = 0 điểm 0% = 0 điểm
CĐ 3: ADN và Gen
6 Tiết
Cấu trúc và chức năng
của AND, ARN và
Protein
10% TSĐ =50 Điểm 0% = 0 điểm 0% = 0 điểm 0% = 0 điểm 100% = 50 điểm
CĐ 4: Biến dị
7 Tiết
Khái niệm về đột
biến gen
Các dạng đột biến
gen
Nguyên nhân
phát sinh đột
biến gen
30% TSĐ = 50Điểm 25% = 12.5 điểm 30% = 15 điểm 45% = 22.5 điểm 0% = 0 điểm
CĐ 5: DTH người
3 Tiết
Bệnh di truyền ở
người
10% TSĐ =30Điểm 0% = 0 điểm 0% = 0 điểm 100% = 30 điểm 0% = 0 điểm
CĐ 6: Ứng dụng Di
truyền học
3 Tiết
Khái niệm công

nghệ tế bào
Các công đoạn
thiết yếu của
CNTB
Ứng dụng kỹ thuật gen
trong sản xuất và đời
sống
20% TSĐ = 70 Điểm 10% =7 điểm 40% = 28điểm 0% = 0 điểm 50% = 35 điểm
Tổng số điểm: 300 =
100%
51,5 điểm = 17% 111 điểm = 36% 52.5 điểm =
18,5%
85 điểm = 28,5%
III/ CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA:
Câu 1 ( 20đ): Trình bày nội dung của phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen?
Câu 2 ( 80đ): Mô tả cấu trúc hiển vi của NST và giải thích sự biến đổi hình thái của NST trong chu kì tế
bào?
Câu 3 ( 50đ): Phân biệt ADN, ARN và Protein về cấu trúc và chức năng?
Câu 4 ( 50đ): Thế nào là Đột biến gen? Nêu các dạng đột biến gen và giải thích nguyên nhân phát sinh đột
biến gen?
Câu 5 ( 30đ): Ở người, bệnh mù màu (không phân biệt được màu đỏ với màu lục) do 1 gen kiểm soát.
Một cặp vợ chồng không biểu hiện bệnh, sinh được 3 người con: 2 con gái bình thường và một con trai
mắc bệnh. Người con trai lấy vợ bình thường sinh được một cháu gái bình thường và một cháu trai mắc
bệnh. Người con gái thứ 1 lấy chồng mù màu sinh được 4 người con: 2 trai, 2 gái đều không biểu hiện
bệnh. Người con gái thứ 2 lấy chồng bình thường sinh được 2 con gái bình thường và một con trai mắc
bệnh.
a. Lập sơ đồ phả hệ về sự di truyền bệnh mù màu của dòng họ trên.
b. Bệnh mù màu do gen trội hay gen lặn quy định? Vì sao?
c. Bệnh có di truyền liên kết với giới tính không ? Tại sao?
Câu 6 ( 70đ): Công nghệ tế bào là gì? Gồm những công đoạn thiết yếu nào? Tại sao cần thực hiện các công

đoạn đó?
IV/ HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1 ( 20đ): Phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen gồm các nd cơ bản sau:
+ Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc một vài cặp tính trạng tương phản, rồi theo dõi sự
di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ ( 10đ)
+ Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng của bố
mẹ cho các thế hệ con cháu (10đ)
Câu 2 ( 80đ):
- Cấu trúc hiển vi của NST: ( 32đ)
+ Cromatid: ADN và Protein histon
+ Tâm động
+ Eo thứ nhất và eo thứ hai ( Một số NST)
- Giải thích sự biến đổi hình thái của NST qua 5 kì: kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối (48đ)
Câu 3 ( 50đ): Phân biệt ADN, ARN và Protein về cấu trúc và chức năng:
Đại phân tử Cấu trúc Chức năng
ADN
+ Chuỗi xoắn kép
+ 4 loại Nu: A, T, G, X
+ Lưu giũ thông tin di truyền
+ Truyền đạt thông tin di truyền
ARN
+ Chuỗi xoắn đơn
+ 4 loại Nu: A, U, G, X
+ mARN truyền đạt TTDT
+ tARN vận chuyển aa
+ rARN tham gia cấu trúc riboxom
PROTEIN
+ Một hay nhiều chuỗi đơn
+ 20 loại Axitamin
+ Cấu trúc các bộ phận của tế bào

+ Enzim xúc tác các quá trình trao đổi chất
+ Hoocmon điều hòa quá trình trao đổi chất
+ Vận chuyển, cung cấp năng lượng…
Câu 4 ( 50đ):
+ Khái niệm ( 12,5đ): Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số
cặp Nu có trong gen tại một vị trí nhất định của gen
+ Các dạng đột biến gen: ( 15đ)
- Mất nu: Mất một hoặc một số cặp Nu
- Thêm nu: Thêm một hoặc một số cặp Nu
- Thay thế: Thay cặp Nu này bằng cặp Nu khác
+ Nguyên nhân phát sinh ĐBG ( 22,5đ):
- Trong điều kiện tự nhiên: ĐBG phát sinh do các tác nhân của môi trường trong và ngoài cơ thể, ảnh
hưởng tới quá trình tự sao chép của phân tử AND làm sai khác ở một vài cặp Nu. Gây ra ĐBG
- Trong thực nghiệm: Con người chủ động gây ra các đột biến bằng các tác nhân vật lya, hóa học. Gọi
là đột biến nhân tạo.
Câu 5 ( 30đ):
: Không mắc bệnh
: Mắc bệnh
a.Sơ đồ phả hệ: ( 20Đ)
b. P bình thường mà F
1
biểu hiện bệnh chứng tỏ bệnh do gen lặn quy định. (10 điểm)
c. Bệnh chỉ xuất hiện ở nam cho nên bệnh có liên quan đến giới tính. Gen gây bệnh nằm trên NST giới
tính X. (10 điểm)
Câu 6 ( 60đ):
+ Khái niệm: ( 7đ)
+ Các công đoạn của CNTB ( 28đ)
+ Ứng dụng: ( 35đ)
I
II

III
1
1
3
2
1 2
2 4
4 5
3
6
1
2
3
21

×