V ph n
Cao Cm Thi
i hc KHXH&NV
Lu c Vit Nam: 60 22 34
ng dn: TS. Trn Hi Yn
o v: 2013
Abstract: i Viu th k ph n: khi n gii
tr t v m vi th him v
ph nu nhng tri nghim tri thc cu
ph n
n ci hc gi i v v ph nhiu
ngh thut viu thuyt Tr v l
ph n.
Keywords: c Vit Nam; Ph n; c
Content
MỤC LỤC
MƠ
̉
ĐÂ
̀
U Error! Bookmark not defined.
3
2. Lch s v 4
3. Phu 5
4. Mu 6
u 6
6. Ca lu 6
vit tt 7
NỘI DUNG 8
Chương 1. Xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX và vấn đề phụ nữ 8
1.1. Khi giới nữ trở thành một vấn đề xã hội 8
1.1.1. Ph n trong din thng 8
1.1.2. Ph n trong nhng chuyn bin lch si Viu th k
XX 8
1.2. Phương tiện và phạm vi thể hiện quan điểm về phụ nữ 9
n truyn t v ph n 9
1.2.2 Phm vi th hin v ph n 9
1.3. Phan Khôi - những trải nghiệm tri thứcError! Bookmark not defined.
1.3.1. Nn tng hc vng c 10
1.3.2. Ho 11
Tiểu kết Error! Bookmark not defined.
Chương 2. Nhà báo Phan Khôi và vấn đề phụ nữ 12
2.1. Những vấn đề phụ nữ qua các bài báo của Phan Khôi 12
c chung: Nam n n 12
2.1.2. Ph n 12
2.1.3. Ph n i 14
2.2. Những tương tác và tranh luận của Phan Khôi với học giả đương thời về vấn
đề phụ nữ 15
2.2.1. Tranh lun v n nam n Error! Bookmark not defined.
2.2.2. Tranh lun v ph n 15
2.2.3. Tranh lun v ph n i 15
2.3. Nghệ thuật viết báo của Phan Khôi 15
lp lun 15
2.3.2. Phong
Tiểu kết 17
Chương 3. Tiểu thuyết Trở vỏ lửa ra và vấn đề phụ nữ 18
3.1. Vấn đề phụ nữ qua cốt truyện và nhân vật 18
3.1.1. Ct truyn 18
t 18
3.2. Đặc thù diễn ngôn của tác phẩm 21
3.2.1. Ngh thut 21
thut k chuyn 22
3.3. Giao thoa và khoảng cách giữa diễn đàn xã hội và diễn đàn nghệ thuật23
Tiểu kết 24
KẾT LUẬN 25
TÀI LIÊ
̣
U THAM KHA
̉
O 26
PHỤ LỤC 117
MƠ
̉
ĐÂ
̀
U
1. Lí do chọn đề tài
Nhu th k XX, vii ch cai tr ca th
i si Vit Nam. Nh
hng cng t ng t ph
n nam n n ph
n i Vic thc t t hc gi thc thi vi ch
nh m, Phan c lun gii v n
ph n n ph n chim mt phn ln trong s nghip c
ng trang vi nc c
n nay, nh a Phan
i vi v ph n trong bi cnh hiu th k XX v
n m th v a
quyn vi h th luo c
chi ng a ch Vấn đề phụ nữ
trong trước tác của Phan Khôi. V i vi
nhng lun ph n
t hu cun tiu thuyt Trở vỏ lửa ra ng
n nhn di
ng ha ch thua.
2. Lịch sử vấn đề
n tt nghip: Đóng góp cho văn học của Phan Khôi qua báo chí
những năm 20- 30 của thế kỷ XX lch s
v y t i
nh v ph n trong di sn ct s i
v
Nghiệp văn t Phan Khôi, hình ảnh còn lại
c
i can dng v i Vit Nam nu th k
c thi s nhy cc trc ca mng
v quan yu ni s t
b nhc c h i vi ph n t v ln ci Vit Nam nu
th k ci s
tiu thuyt, chng hTống nho với phụ nữ in ra t 13/8/1931, bMột cái hại của
chế độ đại gia đình: bà gia với nàng dâu
i tit sc bt r
i hoc l
i ta nhn th cu h
t s vic c T li
- c v di st s
n v i v gii n
m g hc, n quyt
n Phan Khôi và Đạm Phương nữ sử, qua một bức thư và
một bài báo cn m gi
cn v v ph n PNTV), L
ci m git v ca n
t v n quyn c
ng 7-nh m u, quyt li
nhit s
cn vic hc gi ng v n ph n
vc cho h thng, chi
gi
V viu v ph n n giao th
k ng Th Dòng báo phụ nữ trước Cách
mạng tháng 8 năm 1945 din gii v n
n i c n
i
o ra s u cng thi ni dung
n a v ca ph n i; vn
n quy n; cuc sng sinh hot cng lp ph n. Tip tc
mt Phan Bội Châu với vấn đề phụ nữ đầu thế kỷ XX cng
Th u nhn thc ca Phan Bi v i ph
n i nhng hc gi n nhnh:
Phan Bn tri
mng ci ph n trong cuc vng giu th k n
th n v ph n [50].
Nhit c n v ph n u th
k XX c s (Nguyn Khoa Dii: Bà Đạm Phương và công
tác giáo dục nữ giới Tạp chí Đồng Khánh MTX - Hu - 1994; Th Thanh vi Đạm
Phương - người rung tiếng chuông đòi quyền sống của phụ nữ từ hồi đầu thế kỷ Đại
Đoàn Kết, s B t Phan Thị
Bạch Vân và tinh thần phụ nữ) nhn u tranh cho n quyn
u th k XX.
u ca hc gi ph n thi k c
lip Essay into Vietnamese pasts (Nhu lun v Vit Nam
a Shawn Mc H t Printing and power: Vietnamese debates over
women’s place in society, 1918-1934 ( n lc tranh lun Vit
Nam v v i ph n i 1918- t s nhn
nh v nha cuc tranh lu Nữ giới chung PNTV v vai
i ph n David Marr vt The 1920s
women’s right debates in Vietnam (
c tranh lun v n quyn Vit Nam trong
nh cun Vietnamese tradition on Trial 1920-1945 (Truyn thng
Vi
-1945) cho rng: ngay t nh ph n
c tho lung xoay quanh
cn vai tri bt ca mt s t Nữ giới chung, PNTV hay
t chc Hi n s. C u ch
y
Nữ giới chung PNTV.
Nh n ni dung c
Vấn đề phụ nữ trong trước tác của Phan Khôi c hi,
ngui vit tn dng cho vi n m
nhn th n
ph n i.
3. Phạm vi nghiên cứu
Khoảng thời gian, tư liệu
ng
thi gian t gun pha Phan
u L
tt v ph n. Kh
p t PNTV (1933, 1934); b t
a PNTĐ (1933, 1934); Tràng An a Sông
Hương cho lo Thực nghiệp dân báo
(1933), Hà Nội báo (1936), Đông Dương tạp chí tục bản (1937-1938), Thời vụ
7&8.1938), Dư luận Tao đàn (1939)
v ph n (thc cht, t sau 1935, P
v v ph n).
, 77
, t hu cun tiu thuyt Trở vỏ lửa ra
ng n quy
Phạm vi vấn đề
Trong lu di sa Phan
i hn diu, kh ph n
m, nhn thc c
4. Mục đích nghiên cứu
Vấn đề phụ nữ trong trước tác của Phan Khôi,
t v i. Ma
c hin lun din vin v
ph n n giao th ng thu nhn
t
trin chung c ph n
c.
5. Phương pháp nghiên cứu
Trong lui vit vn dng nhp cu
c s c t
c th i vit s dng nhng
ng hp kt hi nhng quan nim c vn
ph n quyn, v a ph n, ging ph nng
i, l thic bi
c - ng thi c gng khu bi nhn
din nhng gii hn c.
6. Cấu trúc của luận văn
n M u, Kt lu
, na lu
c tri
Chương 1: Xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX và vấn đề phụ nữ
Chương 2: Nhà báo Phan Khôi và vấn đề phụ nữ
Chương 3: Tiểu thuyết Trở vỏ lửa ra và vấn đề phụ nữ
7. Các chữ viết tắt
NGC : N gii chung
PNTV: Ph n
PNTĐ: Ph n th
ĐPTB
TLVĐ: T l
NỘI DUNG
Chương 1
Xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX và vấn đề phụ nữ
1.1. Khi giới nữ trở thành một vấn đề xã hội
1.1.1. Phụ nữ trong diễn ngôn truyền thống
Vic nm trong khu v phong kin
tn ti m n vng. Giai cp thng tr phong ki d
bin h c h chi phi nhn
tht chp ti. Nhng quan ni
t pho ra s b
ng gi Vi
c t
n ci ph n ,
ng th t tc;
.
T nhm cng (Gia huấn), NguyGiới sắc), Nguyn
D (Truyền kỳ mạn lụcn nh k XVIII, XIX vnh cao Truyện
Kiều c tich s c v s c quyn suyn hnh
i ph n. T vic b khinh mi gii
ca v sc v quyc hc din.
t s bin chuy
c tip cn n quy
i.
1.1.2. Phụ nữ trong những chuyển biến lịch sử, văn hóa, xã hội Việt Nam đầu thế
kỷ XX
u th k XX, thp ty ma
, to ra nhng bii to ln trong tt c c: kinh t
i. Nn kinh t c sn xu
p vi ch a. Ph n cu
ng sn xui.
i th phi ph n i
i s ln, tng lp ph n
n d t l
hi quan trng vi s
i nhp vu th
k i cho ph n t cp cn nhng v
n quyg ph n. Nhiu ph n p cuu
trong vic c n ng vi
n thuyt, li ph n, t ch thin.
t s i Viu th k c m
sinh. L n Vit
u tt yu ca thu th k
XX, Vit Nam quy nu tr ng khu hiu
ng, ph bin rng khi Vin xut hi
ph n , v ph n ng
c chuyn i hia m
c thuc v ng.
1.2. Phương tiện và phạm vi thể hiện quan điểm về phụ nữ
1.2.1. Phương tiện truyền tải thông tin về vấn đề phụ nữ
t dit xucho mi v ph
n c luc di
Bu t s -5-1907, Đăng cổ tùng báo t mc mNhời đàn bà
b cn nhng v v ph n, do Nguyt v
Th Loan. T sau chin tranh Th gii Th nh quyn ca ph n
n mnh m c tho lu
u ht s v ph n, ho
nc bit, vic xut bNữ giới chung u s khi
u ca mt v n gii. T i s i
ca t n th n t: PNTV,
n c xut b gii phc v cho
c gi khp ba k vi nh, m
u th k t di
nhng v ph n. Hc thi k c
. Nhng tiu thuyt c s
Kim Tú Cầu, Hồng phấn tương tri hay ca Phan Th B Gương nữ kiệt, Giám
hồ nữ hiệp, Nữ anh tài, Lâm Kiều Loan, Kiếp hoa thảm sử i ph
n bui giao thu thuyt Tố Tâm t ba
t du t v n gi
ngun mTố Tâm i ng t i ta
bit ro Khp thi nu tiu thuyt c
do TLVĐ u tranh mnh m cho quyn l n.
t n ca Nh, Th
khi nhc ca l y quyn hnh
t cuc sng c
1.2.2. Phạm vi thể hiện vấn đề phụ nữ
n thc v v ph n Vit Nam bui giao thi theo hai
n vi s t.
n th nhi k c
tc bu t vi ng sinh trong nhng
a th k XIX, nh
c K
Văn minh tân học sách vi s nhn m r
quyn, ci thi cn v ph n
n nhng v p to ra mi trong
nhn thc v v ph n.
n th i k c- cng vi s ca Ph
tp nhn xu th bin Trng Kim, Nguy
m Qunh, Di s
quyn nam n, n hng v
lui. S i ct ra v nh mu
n p vi thi mi. Nhi coi vic gii quyt ngh
nghi t lt yu t quan tr mang li quyng cho ph n
mt m ca ph n gi sau, khi nhng ng ca
mc chu c ca
n nhiu giy mn cc gi c vng
gi n i l n li quan nim v trinh tit, s
th tit ca ph n do, nng ng c
ng DCTS v quyc tho lun v quyng,
quy bo him, quyn bu c, ng c ca ph
n
Cuc tho lun v v ph n ng: cp tin, th c
bt k c thy v ph n
trc di
c mn sang ph
r
1.3. Phan Khôi - những trải nghiệm tri thức
1.3.1. Nền tảng học vấn, tư tưởng của Phan Khôi
-1959), hi o An, huy n
nh Qun thng Nho hi
ng Phan Tr c gi c t nh.
Nhng bin chuyn lch s khin tui tr cc Nho
hc Vit Nam by gi, phc la chn: Ri b - th
truyn, truyn th chp nh- tp nhn
mt th ngoi lai, mt th c c truyn thnh
c la ch
u
c hc quc ng, tin
hn tri thc mi m ca th gii, nhi th cu -
ch vi mi s m gii quyt tn gu
t hc thu. Th
nghip cng nh n lng
vang khp ba k v vấn đề học thuật (quc hc, ch quc ng, s hi-
ngh thut v ngh thut hay ngh thut v vấn đề tư tưởng
quyn.
Trong nhng nn, vấn đề phụ nữ u.
Ch nc bi n i nhng l c
phong kin hin trong s nghip c
1.3.2. Hoạt động báo chí
t t
ngh c gii thiNPTC ti. L
tham gia viLục tỉnh tân văn; Hữu Thanh; ĐPTB; Thần chung; Trung lập;
Đông Tây; PNTĐ… c bit, t ct trong t tun
PNTV - mc bi
i 1929-t
thi gian rt ngn cuu mu, kho
lu i b gii n. Qua
PNTVu mn cn
trao "hc bng ph n" cho hc
c tPNTV t ch i ni bt
m yi b
ng t
m ,
t s Hà Nội báo (1936-
1937), Đông Dương tạp chí (1937-1938), Dư luận (1938), Thời vụ (1938), Tao đàn
(1939), Phổ thông bán nguyệt san (1939). Cun tiu thuyt Trở vỏ lửa ra
Phổ thông bán nguyệt san (s41, 16/8/1939) ct b
Tiểu kết
i Vi i ng c m cht nam
quyn, ph n phi chu nhi, b khinh mic mt quyn l
c th hin thu th k
thua cng bin chuyn l hi Vit Nam. S bin chuyn
n cuc sng ca ph n n. T ch ch quanh qun
vi trong phu ph n p vi, chng minh
kh i nam gii. Vi s ric v gii, h
th u k a thi.
ng ng c quy n
gi ph nn ch s Vit Nam,
t hii s xut hin ct nhng v ca ph n
hc gi c a ph nn nam n, ph n c, ph n
ch
, ph n vt hin i k t s m
c v ph n trong cuc s
ng quan nim tin b v n quyn, gi n.
Vi din cho lc nhu ca
lch s ng ting ng c
thp cuc, nm bt nhng v mc
ng tc bi ph np th kh
th hi
i v ph n.
Chương 2
Nhà báo Phan Khôi và vấn đề phụ nữ
2.1. Những vấn đề phụ nữ qua các bài báo của Phan Khôi
2.1.1. Nguyên tắc chung: Nam nữ bình quyền
:
2.1.2. Phụ nữ trong môi trường gia đình
2.1.2.1. Vai trò và vị trí của người phụ nữ trong gia đình
o lun trong tc ng, phong dao v ng ca ph n
a ph n i vi gia
h i ph n trong vi
o nn t i
ph n n chung ca hc gi i. T i th cu ti
cp ti i ph n vi vi m.
2.1.2.2. Giải phóng phụ nữ trên phương diện gia đình
Đả phá chế độ đại gia đình
Theo Phan gia
-
Chế độ hôn nhân
c gi u th k ng h v t
ng v c lm
c chung ca gia tcn ca cha m
phng m t trong nhn nhy s phn
i ph n t ch p.
nh viu tranh cho quyn t a ph n, Phan
a nam gi s ci cnh ng ca ph
n. M nh cao ca ch cung
c so c lt trn bn ch
c
Quyền cải giá của phụ nữ
Nho Nho, X cho
.
quan
-
2.1.3. Phụ nữ trong môi trường xã hội
2.1.3.1. Phụ nữ với giáo dục
PVTV
PNTĐ,
PNTĐ
PNTĐ
-
-
2.1.3.2. Phụ nữ vơ
́
i chức nghiệp
.
-
2.1.3.3. Phụ nữ với quốc sự
T vic nhn th ca ch thuc t ci Vit
i, cuc vng n quyn vi nhu v h tr ng,
t lin ph n vi quc s
ng h quyn l ca ph n
y
kh a hng kt cuPNTV, nh:
ph n c, l
a ngn vic c
2.1.3.4. Một số vấn đề văn hóa xã hội
Phụ nữ với việc diễn thuyết
Phụ nữ với thể thao
Phục trang cho phụ nữ
2.2. Những tương tác và tranh luận của Phan Khôi với học giả đương thời về vấn đề
phụ nữ
2.2.1. Tranh luận về bình quyền nam nữ
Cuộc tranh luận về việc “Thân oan cho Võ Hậu” với Nguyễn Hoàng Cảnh
2.2.2. Tranh luận về phụ nữ trong gia đình
Cuộc tranh luận về việc cải giá của phụ nữ với Tản Đà
2.2.3. Tranh luận về phụ nữ trong môi trường xã hội
Với Hoàng Tăng Bí: Phụ nữ làm công việc xã hội
Với Thế Phụng: Phụ nữ với văn học
2.3. Nghệ thuật viết báo của Phan Khôi
2.3.1. Cơ sở lập luận
2.3.1.1. Điểm tựa tư tưởng
c gi n ti ch ng tip cn n
ph nm tng ca
c
V n th chng l
ng ca Khng M ng
o ra s c, ,
i ph n. Nhi hi ln. Phan
n gi chng M ng,
trong mi quan h
. Thuyu t i
ca Khng Mnh, vi tinh thn lng, khuy
i ph n. Ch a
Khng Mng dc, cp c sau Tng Nho l
tim thc, nam ni vng quan
nim kht nghit v trinh tit, lut c
V ng tt yu ca th
sn v quyn ph n quan trng cho nhng lp
lun c t v n quy
V ph n nh: nam n
c, chc nghi, din thuyt, th thao, trang phc lp
lun dn tng vn.
Mm n cp, nhu th k XX, c gi
ng h ng t ch
i Vit Nam. Vi li ti h
ch c c t ch l i ly n cha m
i quyn cha m n m b
cho rng cn thc thi nhu ma v
c s i. D ng mi m ca
ch p lun v
vic gii ph n kh ca ch
2.3.1.2. Nguồn dữ liệu
xem t
i nhng d lip lun v ph
np m rng hiu bic gi n dng ngun d liu
n tri thh v
xi s
c.
2.3.2. Phong cách báo chí
2.3.2.1. Giàu chất luận lý
n cng v i tii
, vn vn n
tay king v kh n lun trong gii hc gi i. a
ng thun c
chm vn cu yu t lun chin. Nhiu
n ph n cc loi lun thuyt, tranh lun.
V c lp lu, mt khnh ri
gi, chng minh, lp lu. t ra mt v
t ng
i dung cn -
da Chng hnữ tánh t
vấn đề ph n n giải phóng cải cách cho ph nc ph n
vận độnggiáo dục cho ph nthiên chức ctân thờing ch
i quan niu
ng c i s PNTV s66,
t lu minh
ha. Nh t v v ph n
chung cp lun mch la, cht ch, chng
c thuyt phc.
2.3.2.2. Ngôn ngữ, văn phong
i vit c
li r t gi d hi
[PNTV s74, 16/10/1930].
i nhng t
ng tc ng u ng c s dng m
o ra li dit tho
, - ng ca li hc t
r v
din trc tip nh p lu
t s t trong nhi
ng d hiu, d thuyt phc gi, to nhng
c cho vic hin qu
Tiểu kết
v v ph n ng di ng gi n
din chung v ph n
hc gi u th k n v ph n c
quyn, ch do, trinh tit, ,
th thao, trang phc). V t, trong khi nhi i vi
nhc truyn thng c i ph n
c quyn li
x. Nhng cuc tranh lun ca c gi i
t lit, tri cc gi n
c thu
v ph nn tng ca c
n gii ngu
kt hp nhng lp lun cht ch i di minh bt, Phan
ng trang vit.
t v i song l
n n
c hii.
-
- i mi v ph n
.
Chương 3
Tiểu thuyết Trở vỏ lửa ra và vấn đề phụ nữ
3.1. Vấn đề phụ nữ qua cốt truyện và nhân vật
3.1.1. Cốt truyện
Trở vỏ lửa ra xoay quanh cui ln ngi cn
Th u ca c
n Th i ni
p t n Cng v
t hc. Vi mong mun C xi
tha k c u l c
m vi t ch
u phi, Ct
ti ly m
st ca y. Vi quyt s ca nhi
Ni hng v
i ti Nghi t
b ng hc vn, v y chng. Cut
bi khi va nh lc s thuc v Cu
san s
m t i lp gi ng c t
n Th ng - mi dii ph n tin b i
din cho s ng th c t truy
trng nam khinh n, khnh quyn t
hc vn ci ph n.
n nng n thut li nhng din bin trong cui ct b
t truyn nhm minh ha cho luc st thiu t
l li ch nhm chng minh cho ch nh s
ng du n ci li kt cn, ct truyn
nh nhng s kiy p, theo trt t din bin ca thi gian t
3.1.2. Nhân vật
3.1.2.1. Trần Thị Nghi – nhân vật phát ngôn cho tư tưởng nữ quyền của Phan Khôi
t Trn Th ng nam khinh n
trong ch , khnh quyn ci n ng
m cng hc v
thy vấn đề trọng nam khinh nữ th hin t v la
i mt Trn Th o lun v ca dao, tc
ng PNTV
v la ra / N sanh ngong
i ph n t c nhng thi nh kin v
gii. Quan nim ci nam quy i ph n
bp, c
c hc tp, tip cn nh nhng
nh kii ph n, khng c
chng li s ng ca Cng, ch ng trong cuc sc tp.
Thn nh u hu s nh s phn
bt hnh cp nhn s t bnh cho
i ph nnh h th
ng cao xa cc c v
c, ch c ln mt h v la
y ca ch t
cch ra s ph nh m ch ng nam khinh n
y bng nam n m cui nhn
n th s nhc nhi.
Quyền tự do học tập
Tuy b Cng cng
nguyn vng ca Nghi v vic hi Cng
cc m rng hc vn c
m ng tiu h ng tiu hi
c c
c m c. V u em tha thi
ng l v
mc th
ng tin th ca Nghi thc s mi m, tin b
thc v b c n c
an phn th ng, ch n vi bung the bi Nghi thc nhc hc tp
n nam nc, hay hc
hn u hc tiu hn v
t hc xong bc tiu hi C c
ng, ri h
mt n sinh xut sng. Nhu th
my may n b ng hc vn. Trong sut tiu thuy hin
ng nh ng m mang tri thc c
n l tranh bin ln
t do cn tri tha ch ln y ca ch phi
ch i quyn t
t cTrở vỏ lửa ra tp trung
n quyn m mang hc vn, tip cn tri tha ci ph n,
n tng quan tri ph n i tp tc lc h
n gii n m so v
p cn v ph n.
Quyền tự do hôn nhân
t Trn Th hing c quyn t
ci ph nt chng l n ca C
v Cu Khiu. V li
bit hi th n bit hn nn
nh la cht
cht tin b nn vi
c giu tin, ai
li ct lit, ch ng ca nh
c tip cn tri thc, ting t , t
h p nhn s t ct t, ca thuy n
t h
i, mng y gin ty vy
i nhn ca Nghi.
3.1.2.2. Cửu Thưởng - nhân vật đại diện cho chế độ nam quyền
mc n quyn cc th hin
trong vit phn din - i lp vi Trn Th
Nghi: C bi, phn tin b ci
ng, dt
nh khi khc hng Cng.
Ci din cho lung phong kin khinh mit ph n, coi v
c phn ca h nm trong phc
hc tp c
na g i chng cho xong chuy b
tng ng x bi Nghi. T vic cy quy
p ph
n vic lp k i Cu Khi c chi
mi bim nn r buc Nghi t b vic hc, ct vin tr ca Nghi
ng bnh, hi l tranh g
Nhng quan ni a C n bi kch. Nu Cu
n vic hc c th t s n nh
c trang tri cuc sc tng
i lao lt ng bt C
hin dinh kin v gii phong kin nam quyn, coi nam gi
i ph n phi chu s i x t mi quyn
li. .
3.2. Đặc thù diễn ngôn của tác phẩm
3.2.1. Nghệ thuật xây dựng nhân vật
Trở vỏ lửa ra thuc dm lu n tin truyt
minh ha cho ch t mi ch
ging c nhn tht
n Th ng tuy mang nhu cho
nhng ki
t ngoc nhng c ch
dung h u nhng chi ti u s ng c i s .
ch xut hin th mt ct ct truy
.
u thuy
n
t c
gii sng nc
din t di
i cng nhc c
ra bt li nhng v phc
tng vi c
thoi nn gii mng v.
n th hin m
ni tri cu chn ch quan
c c. D th a Nghi khi nhc bc
mp. n tp trung th hiu hc
c nt tt yu ci b m lp, b
.
.
t hn ch ci mt tiu thuy
1939.
u nhTLVĐ c
ng nht sng t ngoc bit ng
i ph n. H v p th cht ph ci, din t
ng m p vi quy luc.
thuc s d
ng i thon ch bc l
nhng li tho ca hc thc s i lp gay gt gia
m sng Nghi hiy t ch, b
khc ca m
t vi nhi bn ch c cn ca Cu
ng.
3.2.2. Ngôn ngữ và nghệ thuật kể chuyện
Ngôn ngữ
So vi nh thi k u trong cuc,
u thuyt Kim Tú Cầu cNữ anh tài ca Phan Th B
ng trong tiu thuyt Trở vỏ lửa ra ng hin b.
n g hin ngu, nh
c l, kiu vin ch, to ra s ng - l
i nhm phc v cho lc gi bin trong nhng
d ci s k
chuyn cy kh n dng
nhun nhu qu v mim.
Nghệ thuật kể chuyện
D nhn thy, tiu thuyt Trở vỏ lửa ra c vit theo li t s truyn th
chuyc k t a mi k chuyn - - c
t tun c
nhu thuyc ng ng vn
i Kim Tú Cầu ng kch
i Trở vỏ lửa ra - n 2 thp k - vn k li cuc
i Nghi ch bng mt ging k, mt li trn thu
,
tiu thuyt th hin s quan cc gi.
Trong sua cun tiu thuy ham tranh lung
gii n th t
o ding ra ch o, sp xp, dn dt, t, bin c
ng ct t y vi
ng ch c mt ngay
bng nhng li k. S can thip cu
t lc nhc mt nc gi
t c nay v u ut c
t t, ri sanh ra tt
b n ni thi
Khi vit tiu thuy ca m lung v
c, st sng lo thuyt minh, chen l can thip c
m. Chng hy
nh c nh C
mc truyy ch
c nhi bi lo dn gi
Ngay c i thot hi
Lc ph gii s ng t tiu thuyi
Trung Quc. ng chung c ng ca ca
n giao tha h t thuyt gi.
m ca loi tiu thuy m
mt giu c chuyn trong Trở vở lửa ra hiu:
tr t phn dit
i b
quen thuc c chuym c i vt
trc titheo li tr lnh
ng ci k chuyc l
Chng h Cc l
v n ky c din li mi
t kiu t
s ch quan c th hi vt,
s kin qua nhng li nhi.
3.3. Giao thoa và khoảng cách giữa diễn đàn xã hội và diễn đàn nghệ thuật
xem Trở vỏ lửa ra
v ph n cTrở vỏ lửa ra, c ba luu
Qua nhinh chu, chi tit v quyn hc tp
ca ph np lun sc s h
m h PNTVng
ng m ng vi
nam gii: H
n cn tip cn mt nc hu dn. Trong tiu
thuyt Trở vỏ lửa rang hc vn ct Trn Th n hc
hii: theo tng bc hc lu
V quyn t a ph n, nu trong Trở vỏ lửa rat Trn Th
Nghi khng t quyt la chi bi c
c lt ch
p. Chng ho lun v tc ng
thc tr cha m vi
ci, cha m
Trung lập p tc khnh, vic g a
cha m c cht cui
nhun phi loi bn
thuy s nhng c
v ph n.
t Trở vỏ lửa ra v v ph n TLVĐ r
vi nhng Đoạn tuyệt (1933), Nửa chừng xuân (1934), Bướm trắng (1939). Khi gii
quyt v ph nTLVĐ t vin
hit cn li dit, s d. Do
Trở vỏ lửa ra vi nhng hn ch v ngh thu
trong vic truyn tp v n quy v
ph n, li hin ra mt li p g
mt ch ca hai diy ph n - mt v ng c
thi - khi u, sc
ng gia vic vit tiu thuyt v nh
nhng khu v i thay ca ngh thut tng
i nhiu thn mp.
Tiểu kết
Trở vỏ lửa ra th hit lun c ph n.
Vim Trở vỏ lửa ra cho thy u thuy
cn v ph n m
c sc. N l v ph n ca Phan
i bn thng,
.
Tuy b u v mt ngh thung mt lu trong
n cui ch v
ng trong tiu thuyt sc so vi lu tranh ca m
nh mng nh
c gi i sng ph n khi nhng gii hn ca
nhnh kin v gii.
,
-
-
.
KẾT LUẬN
, phụ nữ
v trc V
vit vi tn su th t lit cho ph n, Phan
nhn thi.
hc gi u th k XX, phn v ph n cn, h
thn nam n, ch do, trinh tit,
tr, th thao, trang phc). V y s tin b
c. Trong khi nhi vi nhc truyn
thng c i ph n n
c quyn li x.
n lun Vi n quyn mc thit, tri, nht
.
i m v
i ph n i hi n tt c xung
quanh i sng ph n ca h i.
N v ph ni
b dii tiu thuyt Trở vỏ lửa ra.
pht ra ba v nh: trng nam khinh n, khnh quyn t
c vn ci ph n. V ph n t s din gii bng lu
r n sang mt th i sng
t lc nhng hiu qu cn
c vi ca mi ci
ph n thu
n v mt th quan ni
cn mang du a ki
a vic hi u thuyt n u th k
v mt ngh thu nm
t tiu tranh cho v ph nm cn
thng nht vi nhTrở vỏ lửa ra
nhp tc mcc n quyn c
n v s i v ph n c hai hot
c.
V ph n t v i sng i rt quan thit tr
thng vi nhu mt trong sinh hong