Xây dựng con người đáp ứng yêu cầu công
nghiệp hóa, hiện đại hoá ở Hải Phòng hiện nay
Vũ thị Hằng
Trường Đại học KHXH&NV
Luận văn ThS ngành: Triết học; Mã số: 60 22 80
Người hướng dẫn: PGS.TS. Nguyễn Thế Kiệt
Năm bảo vệ: 2013
Abstract: Khái quát về công nghiệp hoá, hiện đại hoá, một số đặc điểm công nghiệp hóa,
hiện đại hóa ở Hải Phòng hiện nay. Phân tích vai trò của con người, nội dung, yêu cầu xây
dựng con người đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Hải Phòng hiện nay. Đánh
giá thực trạng con người và tình hình xây dựng con người đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa,
hiện đại hóa ở Hải Phòng hiện nay và nguyên nhân của nó. Đề xuất phương hướng và một số
giải pháp chủ yếu nhằm xây dựng con người đáp ứng tốt yêu cầu công nghiệp hoá, hiện đại
hoá ở Hải Phòng hiện nay.
Keywords: Triết học; Xây dựng con người; Công nghiệp hóa; Hiện đại hóa; Hải Phòng.
Content:
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
Chương 1. CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA VÀ NỘI DUNG, YÊU
CẦU XÂY DỰNG CON NGƯỜI ĐÁP ỨNG SỰ NGHIỆP CÔNG
NGHIỆP HÓA, HIỆN HÓA Ở HẢI PHÕNG HIỆN NAY 8
1.1. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa, một số đặc điểm của CNH,
HĐH ở Hải Phòng hiện nay 8
1.1.1. Thực chất và tính tất yếu của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay 8
1.1.2. Một số đặc điểm của CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay 15
1.2. Vai trò của con người, nội dung, yêu cầu xây dựng con người
đáp ứng sự nghiệp CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay 25
1.2.1. Khái niệm con người, xây dựng con người và vai trò của con
người trong quá trình CNH, HĐH 25
1.2.2. Nội dung, yêu cầu xây dựng con người đáp ứng sự nghiệp
CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay 36
Chương 2. XÂY DỰNG CON NGƯỜI ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CÔNG NGHIỆP
HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA Ở HẢI PHÕNG HIỆN NAY - THỰC
TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP 51
2.1. Thực trạng xây dựng con người đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH ở
Hải Phòng hiện nay và nguyên nhân của nó 51
2.1.1. Thực trạng con người Hải Phòng hiện nay 51
2.1.2. Tình hình xây dựng con người đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH ở
Hải Phòng hiện nay và những nguyên nhân của nó 58
2.1.3. Nguyên nhân của thực trạng xây dựng con người 75
2.2. Phương hướng nhằm xây dựng con người đáp ứng yêu cầu
CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay 79
2.2.1. Xây dựng con người ở Hải Phòng gắn liền với chiến lược phát
triển kinh tế - xã hội ở Hải Phòng và chiến lược con người ở
Việt Nam vừa “hồng” vừa “chuyên” 79
2.2.2. Quán triệt quan điểm đồng bộ trong công tác giáo dục xây
dựng con người đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH ở Hải Phòng
hiện nay 80
2.3. Một số giải pháp chủ yếu nhằm xây dựng con người đáp ứng yêu cầu
CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay 84
2.3.1. Tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã
hội chủ nghĩa ở thành phố Hải Phòng, tạo điều kiện thuận lợi
xây dựng con người mới hiện nay 84
2.3.2. Nâng cao hiệu quả giáo dục, phát triển nguồn nhân lực (nhất là
nguồn nhân lực chất lượng cao về kinh tế biển) đáp ứng yêu
cầu CNH, HĐH ở thành phố Cảng Hải Phòng 86
2.3.3. Phát huy dân chủ trong Đảng và trong toàn xã hội. Nâng cao
vai trò gương mẫu của cán bộ Đảng viên, đẩy mạnh đấu tranh
chống tham nhũng ở Hải Phòng hiện nay 89
2.3.4. Đổi mới chính sách xã hội nhằm tăng cường bảo vệ chăm sóc
sức khoẻ con người, nâng cao chất lượng dân số, cải thiện môi
trường sống đất Cảng cho con người ở Hải Phòng hiện nay 100
2.3.5. Phát huy tính tự giác rèn luyện học tập của con người ở Hải
Phòng hiện nay 104
2.3.6. Mở rộng giao lưu, hội nhập quốc tế nhằm từng bước xây dựng
đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay 106
KẾT LUẬN 109
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 111
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
ong thi vi bt c qu
vinh mng mu qu
nhng ngun l n
i vi vic thc hin chin kinh t - i vi
c ta, khi chin kinh t u,
c m nh
to ra hiu qu to ln
trong tin kinh t c.
Vi s a th gii hin nay, khoa hc k
thuc s tr ng sn xut trc tip vng
chm t l cao trong mi sn ph
nh cg tin
ci.
ng to ln
n kinh t -
c t thc hip
c cn ph u ki
c, khoa h
u kic bit quan trng.
H p, t i ti t
cng bin ln nht min Bc, lu mng ca
trm Bc B ca biu tim
c tin ht sc quan tr
trin kinh t y m i thi i
s tr, lc
ng d
to, nhy ci nhp kinh t
quc t, s nghi H p
ph u v
u, khoa h c t
hi, mun thc hin thng li s nghi,
2
t trong nhng u cn con
n, hi
quynh cho s i
H
i hi ng
u cn nay
c tin quan trc nghiu m th
bn, kp thi nhm nhng gip, to ra s chuyn
bin v chng nhi H
ding, hii.
V Xi
u p ho hi H
trit hc c
2. Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài
V ng c mt s i
nhi c, luc
, kh
Nh k n nh
- Lu
a Trn Th
i trong vi i c ta hi
khc t Tp H Minh).
- Lut hc ca Nguyn
ngu c - i v n
nguc phc v s nghi.
- Lu
n (2001)
,
.
- Lua Trc (2002) i
trong lng sn xut vi v ng trong s
nghi Vit Nam hi thc tiu
Long).
- Lut hc c
i trong s n kinh t i hi
3
- Luu Th Lan (2008) con
i trong lng sn xun
C.
- Lut hc cV
n Vit Nam hi.
- Lu t hc ca Nguyn Th m (2009)
i trong thi k i mi tnh Qu
hi.
t nhit khoa h
- Phm Minh Hc (ch V i trong s nghip
qui, 1996,
lun gim cng v v a
ngun l i trong s nghi
c ta.
- ng Hc thuy
trii vi s nghii mi c ta hi- T
Trit hc s 1 - 1997.
-
2007.
- i trong
thi k y m - T
Trit hc, s 1 - 2007.
- V i trong hc thuyt
ng, gii cho s nghip
Vit Nam hi - Tt
hc, s 8 - 2008.
- PGS.TS Nguyn Th Ki i,
ng ngun li mi
Vit Nam hi - Tt hc s 6 - 2008.
- PGS.TS Nguyn Th Kin li trong
c hi- T s 6
- 2012.
4
u, ma mc, c
gi ng v c th m ca ch
- i, bn chi, i
c biu hin vt thc th sinh hc - i; bn cht ca con
ng mi quan h i trong quan h hin thc v
th o lch s. Nh hin quan
ng li cng Cng sn Vit Nam v
i trong s nghi hit
c.
Trong mp cu v i
ng
u v v ng con i H
h thc biu m
di v hin
Hn nay.
V Hnh khoa ht
v mt s c - o, kinh t - i, khoa h
c, nguc, chuyn du kinh t
- K y i
HNu lch s H- Nxb H.
- c Hip, T.S Phu, (2005), Kinh t H
n ( 1955 - 2005), Nxb thi.
- c Hip (2007), Quy hoch tng th n kinh t -
Hi.
- c Hip (2010), Kinh t Hi m
n (1986 - qui
n cp
hin vi thc tin c Hn
hin nay.
k tha nh c c
khoa h Xi ng u
5
nghihi H
c tin Vi Hi
thc chi, n
dng i Hi , ng hn ch, bt c
xut nhng ng, giu qu ng
hi Ht
t sc to ln. Do v la chu v i
mong mun nh c lun gi c tin
cho vin kinh t - i Hi
n nay.
3. Mục đích và nhiệm vụ của luận văn
3.1. Mục đích
ni u ca vii
c trng v i H, t xut
t s gi yu nhi
ng tt u ca hi
ph hin nay.
3.2. Nhiệm vụ
c m
- C hi, mt s
hi H hin nay.
- i, n
u C Hn nay.
- Thc tri ng
Hn nay
- xut t s gi yu nh
dng tt hi hi
Hn nay.
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của luận văn
4.1. Đối tượng nghiên cứu
Lui
cu hi Hn nay.
6
4.2. Phạm vi nghiên cứu: Hn hin
nay.
5. Cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu
5.1. Cơ sở lý luận
- Luthc hin n ca ch -
ng H m cng Cng sn Vit Nam v
i v i H ng thi k tha
chn lc nhng u c
5.2. Phương pháp nghiên cứu
- Luc hi vn dn ca
ch t bin ch t lch s
- tng hp, x
lu cp.
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận văn
- Lu t hc thuy-ng H
m cng Cng sn Vit Nam v ng con
i, thc trng, ging
hii
Hn nay.
- Lu u tham kh ho
kinh t - ng gingn con
i hii ng nhi mi ca s nghii mc.
- Lu u tham kho trong vic
ging du trit hc v v i.
7. Kết cấu của luận văn
n m u, kt lun, danh mu tham kh
lc, ni dung lut:
i
dng s nghi Hi
n nay.
hi Hn nay - Thc tr
7
Chương 1
CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA VÀ NỘI DUNG,
YÊU CẦU XÂY DỰNG CON NGƯỜI ĐÁP ỨNG SỰ NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN HÓA Ở HẢI PHÕNG HIỆN NAY
1.1. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa, một số đặc điểm của CNH,
HĐH ở Hải Phòng hiện nay
1.1.1. Thực chất và tính tất yếu của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay
1.1.1.1. Thực chất của CNH, HĐH
Thứ nhất,
Thứ hai,
.
.
1.1.1.2. Tính tất yếu của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay
Ti
8
-
1.1.2. Một số đặc điểm của CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay
1.1.2.1. CNH, HĐH ở thành phố Cảng biển có vị trí quan trọng
trong công cuộc xây dựng CNXH ở Việt Nam
1.1.2.2. CNH, HĐH ở Hải Phòng là nơi có nguồn nhân lực dồi dào,
đặc biệt là nguồn nhân lực cho phát triển kinh tế biển, có truyền thống
yêu nước, kiên cường, bất khuất và có tinh thần lao động sáng tạo
1.1.2.3. CNH, HĐH ở Hải Phòng là nơi đào tạo nguồn lực thuyền
viên quyết định năng lực hoạt động của ngành Hàng hải Việt Nam
9
1.2. Vai trò của con người, nội dung, yêu cầu xây dựng con
người đáp ứng sự nghiệp CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay
1.2.1. Khái niệm con người, xây dựng con người và vai trò của
con người trong quá trình CNH, HĐH
1.2.1.1. Khái niệm con người, bản chất con người
t k mt hc thuyt v con
l
ng t i xut hi p
ti s tn ti ci s n c
hi, ca khoa hc, nhn thc ci v v
phc tt v
u. S ng, s i lp cch tip cn
i trong lch s trit h.
1.2.1.2. Xây dựng con người
i trong th ng nhng
i t
nhng phm
chn sau:
hc vn rng
+ S
chc quc
c tm, k lut
o trong hc t
+ Bit nhiu ngh, tho mt ngh
1.2.1.3. Vai trò của con người trong quá trình CNH, HĐH
sau:
-
- ai, c
.
10
-
gia
1.2.2. Nội dung, yêu cầu xây dựng con người đáp ứng sự nghiệp
CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay
1.2.2.1. Nội dung xây dựng con người đáp ứng sự nghiệp CNH,
HĐH ở Hải Phòng hiện nay
* c
on
1.2.2.2. Yêu cầu xây dựng con người đáp ứng sự nghiệp CNH,
HĐH ở thành phố Cảng Hải Phòng hiện nay.
*
.
11
.
: X
:
Một là,
-
Hai là
Ba là
Bốn là
* ,
12
Chương 2
XÂY DỰNG CON NGƯỜI ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CÔNG
NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA Ở HẢI PHÕNG HIỆN NAY
- THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP
2.1. Thực trạng xây dựng con người đáp ứng yêu cầu CNH,
HĐH ở Hải Phòng hiện nay
2.1.1. Thực trạng con người Hải Phòng hiện nay
Vi c tr i H n nay l
vn d quan tr ng gi
di Hng tu s nghip CNH
- V th lc
- V c
- V nhng phm chc, tinh thn ci H
2.1.2. Tình hình xây dựng con người đáp ứng yêu cầu CNH,
HĐH ở Hải Phòng hiện nay và những nguyên nhân của nó
2.1.2.1. Sự chủ động của các chủ thể trong quá trình xây dựng con
người đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH ở Hải phòng hiện nay.
2.1.2.2. Thực trạng công tác giáo dục với việc xây dựng con người
đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay
2.1.2.3. Thực trạng quá trình dân chủ hoá ở Hải Phòng với việc
xây dựng con người đáp ứng yêu cầu công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở
Hải Phòng hiện nay.
2.1.2.4. Thực trạng về công tác y tế, chăm sóc sức khỏe cho người
dân Hải Phòng hiện nay
2.1.2.5. Thực trạng vấn đề giao lưu quốc tế với việc xây dựng con
người đáp ứng yêu cầu công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Hải Phòng
hiện nay
2.1.2.6. Thực trạng tự giác học tập, rèn luyện của con người Hải
Phòng trong quá trình CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay
13
2.1.3. Nguyên nhân
- u:
c nh i
ng Hc h
ng li mp cng Cng sn Vit Nam
c ti ng b H
Th nhn thc ca phn l
v s cn thit phi Hi, hi
dic vai nh c i trong s
nghi
hp, nhi, nht
o d
do cho, bi
quc - o y ngh.
ng i hng
ng dy ngh c c l
khoa hc, k thu, phc v nhu cn
kinh t - i cng thi, thc hin tt vi
rng hc t v
c, y t dc th ng,
t
ng nguc c.
- a nhng hn ch:
Th nht, kinh t Hc s ,
u mt thiu v
thi ng vi tim
y u kin, ti i Hi
n nay.
Th hai, H t chn lao
ng dn, ch yng
trong khu vc gii quyt vi
ng vt tin cho vin kinh t
14
vc gay gi vi vic gii quyt vi
i s.
Th ba, khu v ng, nn sn xu
nghip lc h bi n xut nh
nghing ln trong nhn thc
c m yc
s gn kc vc nhu
cu ca th ng dn ng tht nghip nhiu. Thc
t n ving mt lng lao
.
Th o, b
c - t u khoa
hc ting
l c o c i. S
n chc bic
ngoh mt s n tn ti
c b t nh
bt chc vc b
vi c ca h. Hn ch i thui
chn bn.
Th c - tu bt c
co bt ho thc
nhu c i s d o nhu cu ca th
trng, k nghip ci hp
vi thc to ngh ng.
2.2. Phương hướng nhằm xây dựng con người đáp ứng yêu cầu
CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay
ni Hn nay - con i ca thi k
n lin vn kinh t tri thc, c
ng sau:
15
2.2.1. Xây dựng con người ở Hải Phòng gắn liền với chiến lược
phát triển kinh tế - xã hội ở Hải Phòng và chiến lược con người ở
Việt Nam vừa hồng vừa chuyên
2.2.2. Quán triệt quan điểm đồng bộ trong công tác giáo dục xây
dựng con người đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay
2.3. Một số giải pháp chủ yếu nhằm xây dựng con người đáp
ứng yêu cầu CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay
2.3.1. Tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng
xã hội chủ nghĩa ở thành phố Hải Phòng, tạo điều kiện thuận lợi xây
dựng con người mới hiện nay
2.3.2. Nâng cao hiệu quả giáo dục, phát triển nguồn nhân lực
(nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao về kinh tế biển) đáp ứng yêu
cầu CNH, HĐH ở thành phố Cảng Hải Phòng
2.3.3. Phát huy dân chủ trong Đảng và trong toàn xã hội. Nâng
cao vai trò gương mẫu của cán bộ Đảng viên, đẩy mạnh đấu tranh
chống tham nhũng ở Hải Phòng hiện nay
u c
hii mi t chi thc hin tt
u:
Thứ nhất, t chng phc mi
ng li, ch t cc,
ng thi nhanh bi ng
n kinh t i c t
c; c th quyt cng tn
.
Thứ hai, chi b phi trc ti m v c th,
p cho t, chm
nhi ho
n np ch t qu cho cp u .
Thứ ba, thc hin tt ch t i tinh thn
thng th t, hc t
c sng.
16
i thc s cu th trong ti
sa cha, tin b.
Thứ tư, quy
mu chi ch ng li c
lut cc, ch nh cu tranh
chc trong sinh hot, hc t
Thứ năm, m
luyc hc tn
thc hiu qu mi nhim v c giao, si m
nh; thc hin tt vic h.
2.3.4. Đổi mới chính sách xã hội nhằm tăng cường bảo vệ chăm
sóc sức khoẻ con người, nâng cao chất lượng dân số, cải thiện môi
trường sống đất Cảng cho con người ở Hải Phòng hiện nay
qui quan trng ca
nng li ca ch th
c c th ch thc
hiu chnh nhng v i vi,
hpo vi
ng, v kinh t - i nh i,
i.
nh
nhng gi cc v v
s t , v y t c kh
v ci thing si.
* V c khe
n sc kh th cht, s tho
tinh thn vu ca bi, vu kin
t, vt cht, tinh thi.
c khng th chi
cm quyn H
t Bo v c
khu l a bnh phc hi ch
c
17
khng lc bit cho ph n, tr i
hip.
Trong th ng m rng mng
i y tng m rc thc hit. V
v c tria
bng, tui th i
T l ng tr em git
cu ca CNHc khi c
vp
thi
S c khi s a nhi
a tt c mi. Trong thi gian ti cc hin tt
nhng bi
Mp tn, quy hoch m
cho bnh vi nh vin
tr nh vi a
i Bc B. Tip t p, m rng bnh vin Vit
Tip. Cng cn h thng vn chuyn cp c
d ng hii.
ng HIV/AIDS.
p trang thit b y t cho
nh vin tuyn huyu v c sch,
thit b chu a bnh. X ng m n xut
thuc cha bnh cung ct s loi thuc cung
cp cho c t khu.
c hin y t n chnh vic
thu vi rng dch v bo him y t to ngun vn
sc kha bnh cho m p
a b
Khuyt bnh vit
n quc ta bnh cho thy thch, bnh
18
Bo, b y t
y thuc phc v tuy
vng m m v
t v
ng bnh vi trang thit b y t hin
Vin y hc bin, phc v n kinh t bin c
i Bc B.
n v v c phm,
sc kh n y t c
nghic khe ngun
c c phc v m
nghim thc phm, c ph phm.
* V
c y t, c
sng trc tin vii. T
l ng
cuc si.
Trong nhi, Hn tip t
k ho thng y t - k ho
n qun huyc ki l t
t 0,92 l ca
H trong nhng chm li.
gii quyt v trong thi gian ti, Hn tip
tc thc hin Chi n 2010 - y m
n, ph bi thc hi u qu
t cc v , k ho
c binh v t c
c i quan
h gia ng s o ccp y
m c trong thc
hiu qu hong c
ng mi ngun lc cho thc hi,
19
u chi nh n con
i thi k
* V v bo v ng
m bo sc kh bo v
t v cn vy, cn bo
v ch t. Bo v ng khu du lch.
Bo v h o v . C
th:
La ch sch, c th nh v nhp khu
, thit b n v h s ng, h
s thn cht th
c.
n, gim thu
hoc cho vay vn vi vic nhp thit b x t thi.
i vd p phi gi th v
t th m b n v
ng c.
n thi c
nghip, du lch, thc hin kii v
hoc v
c thit kn
cht thi.
y mc cng v bo v c
x c thi, cht thi, du m t u thuyn Vic
Hng k hoch qu
bi c ng k hoch d
x c ng.
2.3.5. Phát huy tính tự giác rèn luyện học tập của con người ở
Hải Phòng hiện nay
i H tng hp c u t
truyn thu kin si cnh
hi nhp - ng v kinh t, s c
khu vc v gii). Nhng yu t c ting mnh m
20
i si Ht yi h. Trong
u kin hi ti tt h
v kinh tu
hc vn, v ngh nghic khe tt
ng trng b Hn mnh: cn ph
i. Mi Hi
c:
Ra sc hc tp, trau di kin thc, nm bt nhu khoa
h n ca th gi i H i ham hc, ham
n bi hii m
n thc. Phi rng thc
thc t, l n thc tr ng, bin tri th
n gn cht vi thc
tin.
c, li s
ngng hc t
ca H n, kin,
gin d, trung thc, s
chung, s nghip chung. Phi t i mi, t nhn th
o th; phi ch
l nhn mnh:
c rt cn nhi nhit
huyt, quy bng nhng khu hiu, nhng li h
bng nhng c th, thit thc.
n sc khu ki cng hic
nhi c s
Ti nhng yu t ca ch
lc - c - th lc.
u kin hin nay, t hc tng phi tr
u trc ti a mi con
i Hc bi
tri th - ngun lc quan trng trong s nghip CNH,
Cn ph phu hc tn
21
ng, va h m chc tt lc
i, xung
ng thi phn hc h
tn, cu th, t n l c c v cho s
nghi n kinh t -
Cng.
2.3.6. Mở rộng giao lưu, hội nhập quốc tế nhằm từng bước xây
dựng đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH ở Hải Phòng hiện nay
Nn kinh t th gin mnh m vi mt tc
ng th
gung quay chung y cn theo tt c
th ch c gia php, hi
nhi nhp tr t v trong
thi mc bit trong nhi
nhp quc t tr t xu th lng ht sc
ti hu ht mi mt c i sng kinh t i ca tng
c.
c xu th ng b H ng
ra nhng ginn kinh t
i nhp, tu kin ti i
th:
Tip tc to dng hp d
p, dch v c bit
i t h t
dch vi quan h h kinh t
a mi quan h h
ng EU, M m
lc u nht th gii; thc hi
t ca Vit Nam nh khu vc. p
rng th ng quc t, phi tip t n phm
ch (nhi v
ving th ng xut
khng. Cn phi nhn thng nhi tin
22
bn, chu ca s hi nhp quc
t.
Tham gia hi nhp kinh t quc t, H tic
u khoa hc - k thu nghim t chc, qun
y mnh s nghi
. , nn tng v mt kinh t cho vi
i sng vt chn ci, t
i.
Hi nhp kinh t quc t c phc s thiu
ht v vn mi, khoa hc, k thut hii
d trng yu, to ra nhiu vip
ng, gn ti
ng gii, nho gi
cu ca thc ti ng l i t
t p v
cho.
ci nhp s to ra s cnh tranh
ging kinh t- i
tham gia phc c chc
sn xut kinh doanh phi nhy s hiu bit ln
nhau gic trong khu v gii.
i trong bi cnh hi nhp quc t
rn nay cn thit phng li ngon,
i ha tranh th
thi cho nn kinh t, v
t i.