TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH BẮC 2 KIỂM TRA 1 tiết môn Đại số
Họ và tên :…………………………………………………… o0o
Lớp : 7
ĐIỂM
LỜI PHÊ
I - TRẮC NGHIỆM (4điểm) : Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng
Câu 1 : Lựa chọn đònh nghóa đúng :
A. Số hữu tỉ là số tự nhiên ; B. Số hữu tỉ là số nguyên
C. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
a
b
với a, b
∈
Z, b
≠
0
D. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
a
b
với a, b
∈
Z
Câu 2 : Tính 2
3
. 2
5
bằng :
A. 2
8
; B. 2
2
; C. 2
15
; D. 4
8
Câu 3 : Tính (5
3
)
2
bằng :
A. 5
5
; B. 5
1
; C. 5
6
; D. 5
9
Câu 4 : Tính
2 4
.
3 3
bằng :
A.
8
3
; B.
6
9
; C.
6
3
; D.
8
9
Câu 5 : Tính
2 1
:
3 5
bằng :
A.
2
15
; B.
10
3
; C.
3
10
; D.
15
12
Câu 6 : Tính (3.2)
5
bằng :
A. 3
5
. 2 ; B. 3. 2
5
; C. 3
5
. 2
5
; D. 5.3.2
Câu 7 : Tính
16
bằng :
A. 16 ; B. 4 ; C. – 4 ; D. 8
Câu 8 : Tính
1,35
−
bằng :
A. 1,35 ; B. – 1,35 ; C.
±
1,35 ; D. 135
II – TỰ LUẬN : (6 đ )
Câu 1 : Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nếu có :
a/ (-0,637 . 0,4) .0,25
b/ 2
1 4 8
: ( )
2 7 9
+ −
Câu 2: Tìm x biết :
1
2
5
. x +
3
7
= -
4
5
Caâu 3 : Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B, Biết rằng lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 5 học
sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 9 : 8
Tuần 11 -Tiết 22
Ngày soạn : 15/10/2009
Ngày dạy : 19/10/2009 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I / MỤC TIÊU
-Kiểm tra HS các kiến thức về số hữu tỉ :Công ,trừ , nhân, chia , lũy thừa của một số hữu tỉ
,tính chất của tỉ lệ thức .
- Kiểm tra kĩ năng học sinh vận dụng kiến thứctrình giải bài tập
II-Chuẩn bị của GV:
Thiết lập ma trận kiểm tra:
Nội dung kiểm
tra
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
điểm.
Tr,ng
h
Tự
luận
Tr,ng
h
Tự
luận
Tr,ng
h
Tự
luận
Tổng
điểm
Số hữu tỉ cộng trừ
,nhân ,chia số hữu
tỉ.
1 1 1 2
6
5,5đ
0.5 0.5 0.5 4
Các công thức lũy
thừa của số hữu
tỉ,căn bậc hai,giá
trị tuyệt đối .
3
1,5đ
2
1
5
2,5đ
Tỉ lệ thức
1
2đ
1
2đ
Tổng điểm
1
0.5đ
4
2đ
3
1.5đ
3
6đ
11
10đ
III ĐỀ BÀI :
IV,ĐÁP ÁN:
A.Trắc ngghiệm (4đ) Mỗi câu đúng 0,25 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C A C D B C B A
B,Tự luận (6đ)
Câu 1 (2đ)
a/(0.25.0,4 ) .(-0,637) = 0,1. (0,637 ) = -0,0637 (1đ)
b/ = 5/2 + (-9/14) = 13/7 (1đ)
Câu 2.(2đ)
7x/5 = -43/45
x =-43/35 :7/5
x = -43/49
Câu 2.(2đ)
Gọi số học sinh của hai lớp 7A,7B lần lượt là x,y (HS) .Theo đề bài ta có :
x/8=y/8 và x-y = 5 .Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức :
x/8 =y/8 =(x-y)/(9-8) =5/1 =5
x/9 = 5 suy ra x = 9.5 = 45 (HS)
y/8 = 5 suy ra y = = 8.5 = 40 (HS )