Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Chuyên đề Hàm số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (58.26 KB, 2 trang )



VẤN ðỀ 13. ÔN TẬP HÀM SỐ BẬC NHẤT

• Cho hai ñường thẳng
1 1 1
:
d y a x b
= +

2 2 2
: .
d y a x b
= +
Khi ñó
a)
1 2
1 2
1 2
.
a a
d d
b b
=

≡ ⇔

=

b)
1 2


1 2
1 2
a a
d d
b b
=







c)
1 2 1 2
.
d d a a
∩ ⇔ ≠
d)
1 2 1 2
1.
d d a a
⊥ ⇔ = −

1. Xét vị trí tương ñối của các ñường thẳng
1 2 3
1
: 2 3; : 2 ; : 1.
2
d y x d y x m d y x

= − + = − + = +

ðáp số:

1
d
song song v

i
2
d
n
ế
u
3.
m


1
d
trùng v

i
2
d
n
ế
u
3.
m

=

1
d

2
d
cùng vuông
góc v

i
3
.
d

2.
Cho các
ñườ
ng th

ng
(
)
(
)
(
)
1 2
: 2 1 2 3 ; : 1 .
d y m x m d y m x m

= + − + = − +
Tìm các giá tr


c

a
m

ñể
:
a)
1
d
c

t
2
.
d

ðáp số:

2.
m
≠ −

b)
1
d

song song
2
.
d

ðáp số:

2.
m
= −

c)
1
d
vuông góc
2
.
d

ðáp số:

1
0; .
2
m m
= =

d)
1
d

trùng v

i
2
.
d

ðáp số:

.
m
∈∅

3.
Cho hai
ñườ
ng th

ng
(
)
1
: 2 2
d y mx m
= − +

(
)
(
)

2
2
: 2 3 1 .
d y m x m
= − + −
Tìm các giá tr


c

a
m

ñể
:
a)
1
d
c

t
2
.
d

ðáp số:
3.
m



b)
1
d
song song
2
.
d

ðáp số:

3.
m
=

c)
1
d
vuông góc
2
.
d

ðáp số:

1
m
=
ho

c

1
.
2
m
=

d)
1
d
trùng v

i
2
.
d

ðáp số:

.
m
∈∅

4.
Cho ba
ñườ
ng th

ng
1 2 3
: 3 ; : 2 5; : 4.

d y x d y x d y x
= − = + = +
Ch

ng minh r

ng ba
ñườ
ng
th

ng này
ñồ
ng quy.
Hướng dẫn:
Tìm t

a
ñộ
giao
ñ
i

m
M
c

a
1
d


2
d
sau
ñ
ó ch

ng minh
M
n

m trên
3
.
d

5.
Tìm giá tr


m

ñể
3
ñườ
ng th

ng
1 2 3
: 4 ; : 2 1; : 2

d y x d y x d y mx
= − = − − = +

ñồ
ng quy.
Hướng dẫn và ñáp số:
Giao
ñ
i

m c

a
1
d

2
d

(
)
1; 3 .
M

Thay t

a
ñộ
c


a
M
vào
3
d
ta
ñượ
c
5.
m
= −

6.
Tính di

n tích hình gi

i h

n b

i các
ñườ
ng th

ng
1 2
1
: ; : 3 ;
3

d y x d y x
= = −

3
: 4.
d y x
= − +

Hướng dẫn và ñáp số:
Tìm t

a
ñộ
các giao
ñ
i

m c

a ba
ñườ
ng th

ng ta thu
ñượ
c tam giác
vuông có di

n tích là 10.
7.

Cho ba
ñườ
ng th

ng
2 2
1 2 3
: ( 1) ( 5); : 1; : 3.
d y m x m d y x d y x
= − + − = + = − +

a) Tìm
ñ
i

m c


ñị
nh mà
1
d
luôn
ñ
i qua.
ðáp số:

(
)
1; 4 .

M
− −



b) Ch

ng minh r

ng n
ế
u
1
d
song song
3
d
thì
1
d
vuông góc
2
.
d

c) Xác
ñị
nh
m


ñể
3
ñườ
ng th

ng
1 2 3
, ,
d d d

ñồ
ng quy.
ðáp số:

2.
m
= ±

8.
Xác
ñị
nh hàm s


y ax b
= +
bi
ế
t
ñồ

th

c

a nó
ñ
i qua
ñ
i

m
(1; 2)
A
và vuông góc v

i
ñồ
th


c

a hàm s


1
1.
3
y x
= −


ðáp số:

9.
V


ñồ
th

các hàm s


1 3
; 2;
2 2
y x y x y x
= = − = − +

ñể
t


ñ
ó:
a) Ch

ng minh r

ng ph

ươ
ng trình
2
x x
= −
vô nghi

m.
b) Gi

i ph
ươ
ng trình
1 3
.
2 2
x x
= − +

ðáp số:

1; 3.
x x
= = −

10.
Cho các
ñườ
ng th


ng
1 2
: 5; : 3 1.
d y mx d y x
= − = − +
Xác
ñị
nh giá tr

c

a
m

ñể

(3; 8)
M


là giao
ñ
i

m c

a
1
d


2
.
d

ðáp số:

1.
m
= −

11.
Cho các
ñườ
ng th

ng
2 2
1 2
: 4 ( 5) ; : (3 1) ( 4).
d y mx m d y m x m
= − + = + + −

a) Chứng minh rằng khi
m
thay ñổi thì ñường thẳng
1
d
luôn ñi qua một ñiểm
A
cố ñịnh;

ñường thẳng
2
d
luôn ñi qua một ñiểm
B
cố ñịnh. ð
áp s

:

1 1 13
; 5 , ; .
4 3 3
A B
   
− − −
   
   

b) Tính khoảng cách
.
AB
ð
áp s

:

113
.
12

AB =

c) Với giá trị nào của
m
thì
1
d
song song
2
d
. ð
áp s

:

1
1; .
3
m m
= =

d) Với giá trị nào của
m
thì
1
d
cắt
2
d
. Tìm toạ ñộ giao ñiểm khi

2.
m
=
ð
áp s

:

1;
m


1 7 91
. ; .
3 5 5
m M
 
≠ − −
 
 

12. a) Cho ñiểm
(
)
3; 2 .
A
Viết phương trình ñường thẳng
d
ñi qua
A

và vuông góc với
.
OA

ð
áp s

:

3 13
.
2 2
y x
= − +

b) Cho ñiểm
(0; 1)
A


( 4; 3).
B

Viết phương trình ñường thẳng
d
là ñường trung trực
của
.
AB
ð

áp s

:

3.
y x
= +

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×