1
BÔ
̣
NÔNG NGHIÊ
̣
P VA
̀
PHA
́
T TRIÊ
̉
N NÔNG THÔN
GIO TRNH MÔ ĐUN
PHÒNG TRỪ DỊCH HẠI MÍA
MÃ SỐ: MĐ 04
NGHÊ
̀
: KỸ THUẬT TRỒNG MÍA ĐƢỜNG
Trnh đ: Sơ câ
́
p nghê
̀
2
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
MÃ TÀI LIỆU: MĐ04
3
LỜI GIỚI THIỆU
làm
e.
-
bài:
Bài 0sâu
Bài 0
Bài 0
Bài 04.
mía.
Giáo
Tr
thi
4
MỤC LỤC
ĐỀ MỤC
TRANG
3
4
Mô đun phòng trừ dịch hại mía
7
Bài 01. Phòng trừ sâu hại mía
7
7
1.1.
7
1.2.
12
1.3.
13
1.4. r
15
1.5. Phòng tr
16
1.6. b
16
1.7.
17
1.8. d
18
1.9.
18
1.10.
20
1.11.
20
25
25
Bài 02. Phòng trừ bệnh hại mía
26
26
2.1 b
26
2.2.
27
2.3
29
5
2.4.
29
ĐỀ MỤC
TRANG
30
2.6. Phòng
31
2.7.
31
2.8.
32
32
2.10
33
33
34
Bài 03. Phòng trừ cỏ dại hại mía
35
35
3.1.
35
35
36
37
38
38
40
41
41
42
43
43
50
3.4.1.
50
6
50
ĐỀ MỤC
TRANG
52
3.4.4
53
53
53
Bài 04. Phòng trừ dịch hại tổng hợp
54
54
4.1.
54
4.2. pháp canh tác
54
4.3.
56
4.4.
56
4.5.
56
57
57
58
58
58
58
59
64
65
66
66
7
MÔ ĐUN: PHÒNG TRỪ DỊCH HẠI TRÊN MÍA
Mã mô đun: MĐ 04
Giới thiệu mô đun:
Bài 01. PHÒNG TRỪ SÂU HẠI MÍA
Giới thiệu:
Sau khi học xong bài này, học viên có khả năng
- Mô tả được triệu chứng gây hại của một số sâu hại mía như sâu đục thân,
sâu đục ngọn; rệp; rầy đầu vàng; bọ trĩ; bọ phấn trắng; bọ xít; dế dũi; bọ hung và
mối hại mía;
- Xác định đúng các triệu chứng gây hại của một số loại sâu hại như đục thân,
sâu đục ngọn; rệp; rầy đầu vàng; bọ trĩ; bọ phấn trắng; bọ xít; dế dũi; bọ hung và
mối hại mía;
- Lựa chọn được biện pháp phòng trừ sâu hại phù hợp và đạt hiệu quả cao;
- Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) để phòng trừ sâu hại mía theo nguyên
tắc 4 đúng;
- Có trách nhiệm khi sử dụng thuốc BVTV để phòng trừ sâu hại, đảm bảo an
toàn cho người thực hiện, người sử dụng sản phẩm và bảo vệ môi trường sinh thái.
A. Ni dung
1.1. Phòng trừ sâu đục thân hại mía
1.1.1
8
mía và
cây có lóng: Sâu non
vào bên trong thân cây mía (Hình 1.1).
Cây
sâu .
mía a
cây mía
Hình
mía
a. Sâu đục thân mình vàng
9 mm.
(Hình 1.2)
Hình 1.2. Thành trùng sâu
vàng
9
1,5mm, màu
19mm. Thân
màu
H
b. Sâu đục thân 4 vạch
- 16 mm (Hình 1.4).
Hình 1.4.
30 mm, màu
(Hình 1.5).
Hình 1.5.
-
-
ía
10
-
c. Sâu đục thân 5 vạch
Thành t 14
Hình 1.6.
30 mm, màu
Hình 1.7.
5
-
-
Tác hại
d. Sâu đục thân mình tím
11
Hình 1.9.
màu tím
-
ông phát tán sang
cây khác.
(Hình 1.10)
- Triệu chứng gây hại
Hình 1.8.
non
12
e. Sâu mình hồng Sesamia inferens Walker
, .
-3 thì phân tán
Hình 1.12.
, .
(Hình 1.13)14 17 mm
và .
mình
ra
t
Hình 1.13.
-
-
- .
-7 lóng.
-
-14, K 84 - 200, ROC
16, VN 84-4137, VN 85 - 1427, VN 85 1859.
13
í này.
-
1.2. Phòng trừ sâu đục ngọn mía:
-15
-17 mm (Hình
1.14).
Cánh có
Hình 1.14.
mía
30mm,
mó
(Hình 1.15)
14
Hình 1.15.
trùng
sâu
mía
(Hình 1.16)
Hình 1.16.
bên trong thân mía.
-1,5 lít/ha, Supracid 40ND: 0,8- 1 lít/ha. Padan
95SP. Ofatox 400EC và Sumithion : 1-1,5 lít/ha, Cartap 95SP, Diazinon 40ND,
1.3. Phòng trừ rệp hại mía
1.3.1. Xác
15
1.18.
sp
a. Rệp bông (Hình 1.17):
b. Rệp sáp:
s
c
b
a
16
(Hình 1.18)
1.3.2
1.4. Phòng trừ rầy đầu vàng
1.4.1
5 mm, thân có màu nâu
màu vàng (Hình 1.19).
màu
v
Hình 1.19
và có mùi hôi.
17
Hình 1.21
Khi
50 EC, Mospilan 20 SP, Oncol 20 EC, Sumithion
1.5. Phòng trừ bọ trĩ
1.5.1.
(Hình 1.20)
và không cánh.
Hình 1.20.
1.5.2. Áp
Ofatox 400EC, Sumithion
1.6. Phòng trừ bọ phấn trắng hại mía
1.6.1.
3 mm và có
(Hình 1.21).
18
và
thu hút
sau khô cháy.
1.6.2.
,
và R579.
Dinotefuran, Imidacloprid (Admire, Confid
1.7. Phòng trừ bọ xít
1.7.1.
8 10
vàng chanh.
19
, ,
.
chích hút n
.
1.7.2.
.
.
.
: Sherpa,
1.8. Phòng trừ dế dũi
1.8.1.
25 30mm, màu v
cánh
.
4 -
,
.
, ,
.
1.8.2.
Luân c
1.9. Phòng trừ bọ hung đen hại mía ( Sng hại mía) (Hình 1.11)
1.9.1.
Sùng tr , , màu
20
Thành trùng có
20 mm.
Hình 1.22.
ít chân,
Hình 1.23.
,
(Hình 1.24).
gi
, chúng
hè (tháng 4-5).
,
.
1.9.2.
L
.
.
H, Regent
-
Hình 1.24.
hung
21
và
Kayazinon 10G (Basudin 10H,
Diazinon 10H) 20-
+ ngâm
1.10. Phòng trừ mối hại mía
-
-4 mm. (Hình 4.2)
.
, .
.
.
.
Hình1.25.
22
.
.
: 20 25kg/ha, Basudin,
.
1.11. Phòng trừ chuô
̣
t ha
̣
i
1.11.1. X
-
-
- - -
Chuột đất nhỏ
hay màu da cam. (Hình 1.26)
Hình 1.26.
23
Chuột nhắt hoẵng
81mm,
Chuột nhắt nhà
Hình 1.28. t nhà
Ch
uột lắt
-
42 gram.
Hình 1.27.
Hình 1.29.
24
Chuột đồng nhỏ
- 170 mm và
.
Hình 1.30.
,
.
(Hình 1.31)
,
toàn.
1.11.3.
a. Biện pháp thủ công
+ .
+
vào hang, hun khói.
b. Biện pháp cơ lý
+
(Hình 1.32, 1.33)
+
25
Hình 1.32.
n
c. Biê
̣
n pha
́
p sinh ho
̣
c:
Mèo
Chó:
.
d. Biện pháp hóa học
+ , l
---7 bã /sào).
bã
, ( )
( ).
,
.
.
+
: , ,