dai so 7 nam hoc 2011
Hướng dẫn học bài ở nhà.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
ĐẠI SỐ 7
A/ LÝ THUYẾT :.
B/ BÀI TẬP:
Học sinh làm các câu hỏi và các bài tập ở sgk và sbt trong chương III, IV.
Một số dạng bài tập tham khảo
I / Toán thống kê :
Bài 1: bài kiểm tra toán của một lớp kết qủa như sau :
4 điểm 10 ;, 4 điểm 6 ; 3 điểm 9; 6 điểm 5; 7 điểm 8 ; 3 điểm 4 ; 10 điểm 7 ; 3 điểm 3 .
a) lập bảng tần số. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng .
b) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra toán của lớp đó
Bài 2: Điều tra năng lượng tiêu thụ điện của 30 gia đình trong một khu phố, người ta
đựơc bảng sau (tính bằng kwh ):
102
85
65
85
78
105
86
52
72
65
96
52
96
52
78
72
87
65
105
85
96
52
87
52
65
102
105
72
105
110
a) Dấu hiệu ở đâây là gì ?
b) Lập bảng tần số.
c) Dựng biểu đồ đoạn thẳng .
d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu .
e) Nhận xét dấu hiệu
Bài 3 : Tuổi nghề của 30 công nhân trong một phân xưởng được biết như sau:
7 8 6 5 4 7 8 6 4 5 7 6 8 4 8 6 5 4 8 66 7 8 4 6 6 7 5 5 8
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trò là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số và nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
1
II/ Bài tập trong chương 4
Bài 1: Tính giá trò của mỗi biểu thức sau
a) M(x) = 3x
2
– 5x – 2 tại x = -2 ; x =
3
1
.
b) N = xy + x
2
y
2
+ x
3
y
3
+ x
4
y
4
+ x
5
y
5
Tại x = -1 ; y = 1 .
Bài 2: Cho đa thức :
P(x) = 5x
3
+ 2y
4
– x
2
+ 3x
2
– x
3
- 2x
4
+ 1 - 4x
3
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến .
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
b) Tính P(1) và P(-1)
c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm .
Bài 3: Tính giá trò của các biểu thức sau tại x = -1 ; y = 1 ; z = -2 .
A = (4x
2
– xy + z
2
) .( x
2
– yz )
B = 3xyz -
1
2
2
2
+x
z
C = x
2
y
2
z
2
:
yx
y
2
2
2
1+
Bài 4: Cho đa thức :
P(x) = 5x
3
+ 2x
4
- x
2
+ 3x
2
–x
3
- 2x
4
+1 - 4x
3
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến .
b) Tính P(1) và P(-1)
c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm .
Bài 5 :Cho đa thức
f(x) = 9x
3
–
3
1
x + 3x
2
–3x +
3
1
x
2
-
3
9
1
x
- 3x
2
–9 + 27 + 3x
a). Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên
theo luỹ thừa giảm dần của biến .
b) Tính P(3) và P(-3)
Bài 6 : Tìm nghiệm của các đa thức .
a) x – 10 ; b) -2x –
2
1
; c) x
2
- 5x + 6 ; d) x
2
- 4x
Bài 7 :Tìm đa thức A và đa thức B biết:
a) A + (2x
2
-y
5
) = 5x
2
- 3x
2
+ 2xy
b) B - (3xy + x
2
- 2y
2
) = 4x
2
– xy + y
2
Bài 8 : Cho biết:
M + (2x
3
+ 3x
2
y - 3xy
2
+ xy +1 ) = 3x
3
+3x
2
y - 3xy
2
+ xy
a) Tìm đa thức M
b) Với giá trò nào của x thì M = -28
Bài 9 : Cho đa thức f(x) = ax
2
+bx+c ,chứng tỏrằng nếu a+b+c = 0 thì x =1 là nghiệm của
đa thức đó.
p dụng để tìm nghiệm của đa thức sau :
f(x) = 8x
2
- 6x - 2 ; g(x) = 5x
2
- 6x +1 ; h(x) = -2x
2
-5x + 7.
Bài 10 : Cho đa thức f(x) = ax
2
+ bx + c .
Xác đònh hệ số a, b , c biết f(0) = 1 ; f(1) = -1
Bài 11 : Tìm a để đa thức sau để đa thức sau có nghiệm là x = 1.
a) g(x) = 2x
2
– ax - 5 b) h(x) = ax
3
–x
2
- x +1.
Bài 12 :Tính :
a)
(3x
2
- 2xy + y
2
) + ( x
2
– xy + 2y
2
) – (4x
2
-y
2
)
b)
(x
2
- y
2
+ 2xy) - ( x
2
+ xy + 2y
2
) + (4xy
- 1
)
c)
Tìm đa thức M biết :
d)
M - (2xy - 4y)
2
= 5xy + x
2
- 7y
2
V/ Toán về đơn thức; đa thức.
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
1) Thu gọn rồi xác đònh phần hệ số; phần biến ; bậc của mỗi đơn thức kết quả
a)
)).(
5
4
).(
3
1
(
2322
yzxyyx
−
; b) 5xy
)
9
1
.()3.(
2222
yyx
−
−
c) x(
)
3
1
).(
2
5
3
xy −−
; d)
)5(
5
6
2
1
23263
xyyxyx −−
e) 3xy(
baxy
2
2
1
).
9
2
−
với a; b là hằng số
2) Thu gọn đa thức và xác đònh bậc của đa thức kết quả
4242
2222
10
7
2
9
5
2
4
1
)
2
1
3
3
2
)
xyyzxxyyzxe
zxyxyzzxyxyzd
+−+−
−+−−
3262332
3232
77323
3
1
32)
2
2
1
5
2
)
3
2
1
7
3
1
)
zxyzyyzxzxc
xzxzyzxzxzb
xzyyxzzxyyxa
−+−
++−+−
+−++−+
3) Tìm đa thức M biết:
a) M + ( 5x
2
- x
3
+ 4x ) = - 2x
4
+ x
2
+ 5
b) M - ( 5x
2
- x
3
+ 4x ) = - 2x
4
+ x
2
+ 5
c) ( 5x
2
- x
3
+ 4x ) - M = -2x
4
+ x
2
+ 5
d) 0 - ( 5x
2
- x
3
+ 4x ) = M
4) Thu gọn rồi tính giá tri biểu thức tại x = 0,5; y = 2
22222
222
510675)
5
1
10
5
1
)
xyyxyxxyyxb
yxyxyxa
+−+−
−−
5) Tìm 3 cặp x; y để mỗi đa thức sau nhận giá trò bằng 0
a) 2x + y - 1; b) x - y - 3
6) Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
yzxzxyyzxzxyzxyzxyb
xzyzxzyzxya
22222222
333
2;5;
4
1
;3,0;
3
1
;5)
4
3
;
2
1
;3;5;1;
2
1
;)
−−−
−−
7) Viết các đơn thức sau dưới dạng tổng hoặc hiệu của hai đơn thức ;trong đó có một hạng
tử bằng 3xy:
4xy; -5xy; xy; 0,5xy
III/ Toán về hàm số; đồ thò của hàm số
1) a) Vẽ đồ thò hàm số y = 3x
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
b) Biểu diễn các điểm A( -1; 3); B( 2; -5 ); C(
3
1
−
; 1 ) trên mặt phẳng toạ độ Oxy;
chứng tỏ 3 điểm A; B; C thẳng hàng?
2) Cho hàm số y = f(x) =
2
1
3
2
−x
a) Tính f(-3); f(
)
4
3
; b) Tìm x biết f(x) =
2
1
c) Trong các điểm sau; điểm nào thuộc đồ thò hàm số:
A(
)
2
1
;
4
3
−
; B( 0,5 ; -2)
3) Cho hàm số y = -
x
4
3
a) Vẽ đồ thò hàm số?
b) Tìm trên đồ thò hàm số điểm P có hoành độ bằng -4 rồi viết toạ độ điểm P
VII/ Một số bài tập trắc nghiệm tham khảo thêm về đại số và hình học
5
Dạng 1: Chọn kết quả đúng
1) Nếu
5=x
thì x bằng: a) 25; b) 625; c) 10; d) 2,5
2) Điểm A(-3; 1 ) thuộc đồ thò hàm số y = ax .Ta tính được giá trò của a là
*) a = -3; *) a = 0; *) a = -
3
1
; * ) môït kết quả khác
3)
∆
ABC cân ở A; góc A có số đo 110
0
thì số đo góc B là:
a) 70
0
; b) 35
0
; c) 40
0
Cho tam giác ABC có Â= 70
0
; góc B = 80
0
; tia phân giác của góc A cắt BC ở D. Số
đo của góc ADB là:
a) 30
0
; b) 65
0
; c) 55
0
; d) 60
0
Dạng 2: Trong các câu sau; câu nào đúng? Câu nào sai?
1) Chỉ có số 0 không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải số hữ tỉ âm
2) Mọi đơn thức đều là đa thức
3) Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
4) Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong kề với nó
5) Có tam giác mà độ dài ba cạnh là 4; 5; 9
6) Trong một tam giác; cạnh lớn nhất đối diện với góc tù.
HÌNH HỌC 7:
A/ LÝ THUYẾT :
Học sinh làm các câu hỏi và các bài tập ở sgk và sbt trong chương III, IV.
B / BÀI TẬP THAM KHẢO :
Bài 1: Cho
∆
ABC có B = 50
0
;C = 30
0
a) Tính góc A?
b) Kẻ AH
⊥
BC. Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA.
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
C/m : BAC = BDC
giác bằng nhau.
Bài 2: Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy. Trên tia Ot lấy điểm M.Kẻ MA
⊥
Ox ; MB
⊥
Oy.
a/ C/m :
∆
OMA =
∆
OMB và
∆
OBA cân
b/ Gọi I là giao điểm của AB và OM.
C/m : IA = IB và OM
⊥
AB 6
Bài 3 : Cho
∆
ABC cân ở A cóAB =AC =10cm ; BC = 12cm.Kẻ AH là phân giác của góc
BAC (H
∈
BC).
a/ C/m : H là trung điểm của BC và AH
⊥
BC
b/ Tính AH và diện tích tam giác ABC ?
c/ Kẻ HM
⊥
AB ; HN
⊥
AC ; BQ
⊥
HN
C/m :
∆
HQM là tam giác cân .
Bài 4: Cho
∆
ABC cân ở A có góc A = 80
0
a/ Tính góc B,C ?
b/ Các tia phân giác BD và CE cắt nhau ở O.CMR: BE = ED = DC.
c/ C/m :
∆
OAE =
∆
OAD.
Bài 5: Cho
∆
ABC có AB < BC , phân giác BD (D
∈
AC ) . Trên cạnh BC lấy điểm E
sao cho BA = BE .
a/ C/m : DA = DE .
b/ Gọi F là giao điểm của DE và BA . CMR :
∆
ADF =
∆
EDC
c/ C/m :
∆
DFC và
∆
BFC là các tam giác cân .
Bài 6 : Cho
∆
ABC cân ở A.Trung tuyến BD ,CE cắt nhau ở G
a/ C/m : BD = CE . b/ C/m ; AO
⊥
BC.
c/ C/m : GD = GE và
∆
OBC cân .
Bài 7 : Cho
∆
ABC vuông ở A . Gọi M là trung điểm của cạnh AC ; trên tia đối của tia
MB lấy điểm E sao cho ME = MB
a) Chứng minh :
CMEAMB
∆=∆
, b) So sánh CE và BC
c) So sánh góc ABM và góc MBC , d) C/m AE // BC
Bài 8 : Cho
∆
ABC cân ở A ;vẽ BD và CE thứ tự vuông góc với AC và AB
a) C/m BD = CE
b) Gọi H là giao điểm của BD; CE . C/m HD = HE
c) Gọi M là trung điểm của BC ; C/m ba điểm A; H; M thẳng hàng
Bài 9: Cho
∆
đều ABC . Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB
a) C/m
∆
BAD vuông
b)Vẽ AH; CK thứ tự vuông góc với BC; AD . C/m
AKCAHC
∆=∆
c) C/m AH =
AD
2
1
và AC là đường trung trực đoạn thẳng HK
Bài 10 : Cho
∆
ABC ( AB = AC ). Gọi D là trung điểm của BC. Từ D hạ DE; DF thứ tự
vuông góc với AB; AC.
a) C/m
AFDADE ∆=∆
và AD là đường trung trực của đoạn thẳng EF.
b )Trên tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho DE = DK.
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
C/m
∆
DKC vuông.
Bài 11 : Cho
∆
ABC cân tại A. Gọi M; N thứ tự là trung điểm
của AC và AB. Gọi G là giao điểm của BM; CN. C/m
a)
∆
AMN cân , b) BM = CN , c)
∆
GBC cân
Bài 12 : Cho
∆
ABC vuông ở A. Vẽ AH vuông góc với BC.
Tại H hạ các đường vuông góc với AB; AC thứ tự tại M ; N. Trên tia đối của tia MH; NH
lấy các điểm E; F sao cho M; N lần lượt là trung điểm của HE; HF. C/m
a) AE = AF , b) E; F; A thẳng hàng , c) BE // CF.
Bài 13 : Cho
∆
cân ABC có AB = AC = 5cm, BC = 8 cm, kẻ
AH vuông góc với BC ( H thuộc BC )
a) C/m : HB = HC và
HACHAB
ˆˆ
=
b) Tính độ dài AH
Kẻ HD; HE thứ tự vuông góc với AB; AC (D
); ACEAB ∈∈
.
C/m
∆
HDE cân.
Bài 14 : Cho
∆
ABC vuông cân tại B. có đường trung tuyến BM. Gọi D là một điểm
bất kỳ thuộc cạnh AC. Kẻ AH; CK vuông góc với BD ( H; K thuộc đường thẳng BD C/m:
a) BH = CK
b)
∆
MHK vuông cân
TiÕt :66+67 ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
-n tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và
đồ thò.
-Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ.
II.CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ, đề cương in ra cho mỗi HS một bản.
- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, soạn câu hỏi và làm bài tập theo đề cương
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Họat động 1:n về số hữu tỉ,số thực
1)Thế nào là số hữu tỉ?Cho ví dụ.
Khi viết dưới dạng thập phân, số hữu tỉ
được biểu diêãn như thế nào?
Thế nào là số vô tỉ? Cho vídụ.
Số thực là gì?
Nêu mối quan hệ giữa tập Q, tập I và tập
R
Bài 2sgk/89
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
2) Giá trò tuyệt đối của số hửu tỉ x được
xác đònh như thế nào?
Với giá trò nào của ta có
a)
x
+x = 0
b)
x
+x = 2x
Bài 1sgk/88
Thực hiện phép tính
b)
5
18
-1,456 :
7
25
+4,5 .
4
5
d) (-5).12:[(-
1
4
)+
1
2
(-2)] +1
1
3
Bài 2 (SBT/63)
Tính (2
1
3
+3
1
2
):(-4
1
6
+ 3
1
7
) + 7
1
2
a)
x
+x = 0
=>
x
= -x
=> x
≤
0
b)
x
+x = 2x
=>
x
= 2x – x
=>
x
= x
=> x
≥
0
Bài 1sgk/88
b)-1,456 :
7
25
+4,5 .
4
5
=
5
18
-
182
125
.
25
7
+
9
2
.
4
5
=
5
18
-
26
5
+
18
5
=
5
18
-
8
5
=
25 144
90
−
= -
119
90
= -1
29
90
d) (-5).12:[(-
1
4
)+
1
2
(-2)] +1
1
3
= (-60) : [(-
1
4
) + (-
1
4
)] +1
1
3
= (-60): (-
1
2
)+1
1
3
= 120+1
1
3
= 121
1
3
Bài 2 (SBT/63)
(2
1
3
+3
1
2
):(-4
1
6
+ 3
1
7
) + 7
1
2
= (
7
3
+
7
2
) : (
25
6
−
+
22
7
) +
15
2
=
14 21
6
+
:
175 132
42
− +
+
15
2
=
35
6
:
43
42
−
+
15
2
=
35* 42
6*( 43)−
+
15
2
=
245
43
−
+
15
2
= 1
69
86
3) Tỉ lệ thức là gì?
Hoạt động 2: n tập về tỉ lệ thức- chia tỉ
lệ
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Viết công thức thể hiện tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau.
Bài 3 sgk/89
Từ tỉ lệ thức
a
b
=
c
d
(a
≠
c; b
≠
±
d)
Hãy rút ra tỉ lệ thức
a c
a c
+
−
=
b d
b d
+
−
Hoạt động 3: Hướng dẫn học bài ở nhà.
Bài 4 sgk/89 (Đưa đề lên bảng phụ)
- n lại các bài tập đã làm.
- Làm các bài tập 5,6,7,8,9 sgk/90
Bài 3 sgk/89
a
b
=
c
d
=
a c
b d
+
+
=
a c
b d
−
−
Từ tỉ lệ thức
a c
b d
+
+
=
a c
b d
−
−
hoán vò hai trung tỉ, ta có
a c
a c
+
−
=
b d
b d
+
−
Bài 4: Giải
Gọi số lãi của ba đơn vò được chia lần lượt
là a,b,c(triệu đồng)
=>
2
a
=
5
b
=
7
c
và a+b+c =560
Ta có:
2
a
=
5
b
=
7
c
=
3 5 7
a b c+ +
+ +
=
560
14
=40
a=2.40 = 80 (triệu đồng) (triệu
đồng)
b=5.40 = 200 (triệu đồng)
c= 7.40 280 (triệu đồng)
ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
-n tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về hàm số và đồ thò và chương thống kê.
-Rèn kỹ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê và giải các bài tập về đồ thò
hàm số y=ax (a
≠
0)
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, đề cương in ra cho mỗi HS một bản.
- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, soạn câu hỏi và làm bài tập theo đề cương
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Họat động 1:n tập về hàm số, đồ thò hàm số
1) Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
lượng x? Nêu ví dụ.
2) Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghòch với đại
lượng x? Nêu ví dụ.
3) Đồ thò hàm số y=ax (a
≠
0) có dạng như
thế nào?
Bài tập 6 SBT/63
Trong mặt phẳng toạ độ hãy vẽ đường thẳng
đi qua điểm O(0;0) và điểm A(1;2)
Bài tập 6 SBT/63
Đườøng thẳng OA là đồ thò hàm số có
dạng y = ax(a
≠
0)
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
Đường thẳng OA là đồ thò hàm số nào?
Bài tập 7 (SBT/63)
Hàm số y=f(x) được cho bởi công thức y= -1,5
x.
a/ Vẽ đồ thò hàm số trên.
b/ Bằng đồ thò hãy tìm các giá trò f(-2); f(1)
HS hoạt động nhóm, đòa diện hai nhóm lên
trình bày
Vì đường thẳng đi qua A(1;2)=.x=1;
y=2
Ta có 2 = a.1 => a=2
Vậy đường thẳng OA là đồ thò của hàm
số y = 2x
Bài tập 7 (SBT/63)
Họat động 2:n tập về thống kê
Để tiến hành điều tra một vấn đề nào đó,
em phải làm những việc gì và trình bày kết
quả thu được như thế nào?
Trên thực tế người ta thường dùng biểu đồ
để làm gì?
Bài tập 7 SGK/89,90
GV đưa đề lên bảng phụ, Y/c HS đọc biểu
đồ
Bài 8 sgk/90 (Đưa đề bài lên màn hình)
a/ Dấu hiệu ở đây là gì?Hãy lập bảng tần
số
b/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
Mốt của dấu hiêu là gì?
Trong bài này mốt của dấu hiệu bằng bao
Bài tập 7 SGK/89,90
a) Tỉ lệ trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi
của vùng Tây Nguyên đi học tiểu
học là 92,29%; Vùng đồng bằng
sông Cửu Long đi học tiểu học là
87,81%.
b) Vùng có tỉ lệ trẻ em đi học Tiểu
học cao nhất là đồng bằng sông
Hồng (98,76%), thấp nhất là
đồng bằng sông Cửu Long.
Bài 8:
a/ Dấu hiệu là sản lượng của từng
thửa(tạ/ha)
Sản
lượng
x
Tần
số n
Các
tích
31
34
35
36
38
40
42
44
10
20
30
15
10
10
5
20
N =
120
310
680
1050
540
380
400
210
880
4450
X
=4450:120
≈
37
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
nhiêu?
Số trung bình cộng của dấu hiệu có ý nghóa
gì?
Khi nào không nên lấy số trung bình cộng
làm đại diện cho dấu hiệu đó.
HS trả lời
Mốt của dấu hiệu là: 35
HS trả lời
HS trả lời
Hoạt động 3: Hướng dẫn học bài ở nhà.
- Hướng dẫn và giải đáp các thắc mắc.
- n lại các bài tập đã làm. Làm các bài tap ở đề cưong.
- Làm các bài tập 10,11,12,13 sgk/90,91.
ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 3)
I.MỤC TIÊU:
-n tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương Biểu thức đại số
-Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức
- Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân đơn thức; cộng trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến.
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, đề cương in ra cho mỗi HS một bản.
- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, soạn câu hỏi và làm bài tập theo đề cương
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Họat động 1:n tập về Biểu thức đại số
Bài 1:
Trong các biểu thức đại số sau:
2xy
2
; 3x
3
+ x
2
y
2
– 5y; -
1
2
y
2
x; -2;
0; x;
4x
5
– 3x
3
+2; 3xy . 2y;
2
y
;
3
4
.
Em hãy cho biết:
a/ Những biểu thức nào là đơn thức?
Tìm những đơn thức đồng dạng
b/ Những biểu thức nào là đa thức mà
Bài 1
a/ Các biểu thức là đơn thức là:
2xy
2
; -
1
2
y
2
x; -2; 0; x;
3xy . 2y;
3
4
.
- Những đơn thức đồng dạng:
+ 2xy
2
; -
1
2
y
2
x (=-
1
2
xy
2
); 3xy . 2y
= 6xy
2
.
+ -2 và
3
4
.
Biểu thức là đa thức mà không phải là đơn
thức:
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
không phải là đơn thức? Tìm bậc của đa
thức
Bài 2: Cho các đa thức:
HS hoạt động nhóm thực hiện bài 2.
A = x
2
– 2x – y
2
+3y -1
B = -2x
2
+ 3y
2
– 5x +y +3
a/ Tính A + B
Tính giá trò của A+B tại x=2; y=-1
b/ Tính A – B
Tính giá trò của A –B tại x=-2; y=1.
Y/C HS hpạt động nhóm, một nửa làm
câu a, một nửa làm câu b.
Bài 3:(Bài 11 sgk/91)
Tìm x biết:
a/ (2x-3)-(x-5) = (x+2) – (x-1)
b/ 2(x-1) – 5(x+2) = -10
Hai HS lên bảng làm bài
Bài 4 (bài 12 sgk/91)
Tìm hệ số a của đa thức P(x) = ax
2
+5x -3,
biết rằng đa thức này có một nghiệm là
1
2
3x
3
+ x
2
y
2
- 5y là đa thức bậc 4, có nhiều
biến
4x
5
– 3x
3
+2 là đa thức bậc 5, đa thức một
biến.
Bài 2
a/ A + B = (x
2
– 2x – y
2
+3y -1)
+ (-2x
2
+ 3y
2
– 5x +y +3)
= x
2
– 2x – y
2
+3y -1 - 2x
2
+ 3y
2
– 5x +y +3
= (x
2
– 2x
2
)+(-2x-5x)+(-y
2
+3y
2
)+(3y+y)+(-
1+3)
= -x
2
-7x+2y
2
+4y+2
Thay x=2; y=-1 vào biểu thức A+B, ta có:
-2
2
-7.2+2(-1)
2
+4.(-1)+2
= -4-14+2-4+2
=-18
b/ A – B = (x
2
– 2x – y
2
+3y -1)
-(-2x
2
+ 3y
2
– 5x +y +3)
= x
2
– 2x – y
2
+3y -1 + 2x
2
- 3y
2
+ 5x -y -3
= (x
2
+2x
2
)+(-2x+5x)+(-y
2
-3y
2
)+(3y-y)+(-1-
3)
= 3x
2
+3x-4y
2
+2y-4
Bài 3:(Bài 11 sgk/91)
a/ (2x-3)-(x-5) = (x+2) – (x-1)
2x – 3 –x +5 = x+2 -x+1
x +2 = 3
x= 1
b/ 2(x-1) – 5(x+2) = -10
2x – 2 -5x -10 = -10
-3x = -10+10+2
-3x = 2
x= -
2
3
Bài 4:
P(x) = ax
2
+5x -3 có một nghiệm là
1
2
P(
1
2
) = a.
1
4
+5.
1
2
- 3 = 0
1
4
a = 3 -
5
2
1
4
a =
1
2
a = 2
vậy hệ số a của đa thức P(x) là 2
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa
dai so 7 nam hoc 2011
Bài 5(Bài 13 sgk/91)
a/Tìm nhiệm của đa thức P(x)= 3-2x
b/ Hỏi đa thức Q(x) = x
2
+2 có nghiệm hay
không? Vì sao?
GV nhận xét và sửa bài làm của HS
Bài 5(Bài 13 sgk/91)
a/ P(x) = 3-2x = 0
-2x =-3
x =
3
2
Vậy nghiệm của đa thức P(x) là x =
3
2
b/ Đa thức Q(x) = x
2
+2 không có nghiệm vì
x
2
≥
0 với mọi x
=> Q(x) = x
2
+2 >0 với mọi x
HÕt
Gv: Nguyen Thai Hoang thcs son hoa