Tuần 31
Ngày soan: 09/4/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 11/4/2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
Tiết151: Phép trừ
I. Mục đích yêu cầu.
- Bit thc hin phộp tr cỏc s t nhiờn, cỏc s thp phõn, phõn s, tỡm thnh phn cha
bit ca phộp cng, phộp tr v gii bi toỏn cú li vn.
- Bi tp: 1; 2;3.
II . Đồ dùng dạy học.
III. các hoạt động dạy- học .
hoạt động dạy hoạt động học
1 ổ n định : Hát
2. Kiểm tra bài cũ.
Tính: a.5,87+28,69+4,13=
b. 83,75 + 46,98 + 6,25=
- Nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới.
1. Giới thiệu bài. GV nêu mục đích yêu cầu giờ
học.
2: Hớng dẫn HS nhắc lại tên gọi và các thành
phần trong phép trừ.
3. Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1(159) Yêu cầu HS tính rồi thử lại ( Theo
mẫu ).
- Tổ chức cho HS tự làm bài rồi đại diện chữa
bài.
- Gv và HS nhận xét đánh giá. Củng cố lại cách
thực hiện phép cộng trừ đối với các loại số.
Bài 2 (159):
- Y/c HS tự làm bài rồi chữ bài.
- GV giúp đỡ HS yếu hoàn thành bài.
2 HS lên bảng thực hiện.
- HS nhận xét, đánh giá.
- Vài HS nêu lại tên gọi và thành phần
trong phép trừ.
- HS làm việc cá nhân vào vở., đại diện
HS chữa bài.
8923 TL:
4157
4766
- HS tự làm bài vào vở và lên bảng
chữa bài.
a) X+ 5,84= 9,16
X = 9,16 - 5,84
X = 3,32
- HS làm việc cá nhân vào vở, sau đó đại
diện làm bảng lớp.
Bài giải:
- Gv và HS chữa bài.Củng cố lại cách tìm số
hạng và số bị trừ cha biết.
Bài 3(160):
- Gv yêu cầu HS nêu đầu bài toán.
- HS xác định yêu cầu của bài và làm bài.
- HS - GV nhận xét.
- GV thu vở chấm chữa bài cho HS.
4. Củng cố :
- Y/c HS nhắc lại nội dung kiến thức đã ôn.
5. Dặn dò:
Dặn HS về xem bài và ôn lại nội dung bài.
Diện tích trồng hoa là:
540,8- 385,5 = 155,3 ( ha)
Diện tích trồng lúa và hoa là:
540,8 + 155,3 = 696,1( ha)
Đáp số:696,1( ha)
- HS làm việc cá nhân vào vở, sau đó đại
diện làm bảng lớp.
Tiết 3: Tập đọc
Tiết 61: Công việc đầu tiên.
I. Mục đích ,yêu cầu .
1/KT, KN :
- c lu loỏt, din cm bi vn phự hp vi ni dung v tớnh cỏch nhõn vt.
- Hiu ni dung : Nguyn vng v lũng nhit thnh ca mt ph n dng cm mun lm
vic ln, úng gúp cụng sc cho Cỏch mng. ( Tr li c cỏc cõu hi trong SGK )
2/T : Khõm phc tinh thn dng cm v lũng yờu nc ca b Nguyn Th nh
II.Đồ dùng dạy học .
GV:tranh minh bài đọc SGK.
III. Các hoạt động dạy -học.
hoạt động dạy
hoạt động học
1. ổn định: Chuyển tiết
2. Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS đọc bài Tà áo dài Việt Nam kết hợp trả
lời câu hỏi SGKvà nêu ND bài ?
- 3 HS đọc, lớp theo dõi.
3. Bài mới.
a) Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ học
b) Hớng dẫn HS luyện đọc .
- Y/c 1, 2 em học giỏi đọc bài.
- Mời 1 HS đọc phần chú giải về Nguyễn Thị
Định và một số từ ngữ khó.
- Tổ chức cho HS quan sát tranh vẽ SGK.
- Mời 3 em nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến em không biết chữ nên
không biết giấy gì?
+ Đoạn 2: Tiếp đến mấy tên lính mã tà hớt hải
sách súng chạy rầm rầm.
- HS đọc bài Tà áo dài Việt Nam kết hợp trả lời
câu hỏi SGK và nêu ND bài.
- 1 em đọc bài. Lớp theo dõi.
- 3 HS đọc, lớp theo dõi.
- HS đọc nối tiếp (mỗi em 1 đoạn), lớp nhận
xét bạn đọc.
+ Đoạn 3 : Còn lại.
- GV kết hợp sửa chữa lỗi phát âm, ngắt nghỉ hơi
cha đúng hoặc giọng đọc cha phù hợp với từng
nhân vật.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp , GV kết hợp giúp HS
hiểu nghĩa 1 số từ khó trong phần giải thích
SGK.
- GV đọc diễn cảm toàn bài giọng đọc diễn tả
đúng tâm trạng hồi hộp , bỡ ngỡ tự hào của cô
gái trong buổi đầu làm việc cho cách mạng.
c) Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- Y/c HS đọc thầm , đọc lớt nội dung và trả lời
các câu hỏi.
- Mời đại diện HS trả lời.
- Công việc đầu tiên anh Ba giao cho chị út là gì?
- Tâm trạng của chị út nh thế nào khi lần đầu
tiên nhận công việc này?
Những chi tiết nào cho chúng ta biết điều đó?
Chị út đã nghĩ ra cách gì để dải hết truyền đơn?
- Vì sao út muốn đi thoát li?
- Nội dung chính của bài là gì?
- GV tóm ý chính ghi bảng.
d) Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm.
- GV tổ chức hớng dẫn HS đọc diễn cảm bài văn.
- Tổ chức thi đọc diễn cảm theo cách phân vai
một đoạn.
( Anh lấy từ mái nhà xuống bó giấy lớn không
biết giấy gì?.)
- GV và HS cùng nhận xét đánh giá và bình
chọn nhóm bạn đọc tốt.
4. Củng cố:
- Hãy nêu nội dung ý nghĩa của bài.
- Liên hệ giáo dục HS học tập tấm gơng nhiệt
thành của phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn.
5. Dặn dò.
- Dặn HS về tìm đọc một số câu chuyện kể nói về
tấm gơng nữ anh dũng hết lòng vì Cách mạng.
- GV nhận xét tiết học.
Dặn HS chuẩn bị bài sau:
- HS đọc kết hợp giải nghĩa 1 số từ ngữ khó
trong sách.
- HS chú ý theo dõi.
- 1 em đại diện nêu câu hỏi để các bạn trao đổi
và trả lời.
- Đại diện vài em phát biểu.
- rải truyền đơn
- Chị út hồi hộp, bồn chồn.
Chị thấy trong ngời cứ bồn chồn, thấp thỏm,
đêm ngủ không yên, lục đục dạy ỳ nửa đêm
ngồi nghĩ cách dải truyền đơn., - Ba giờ sáng,
chị giả đi bán cá nh mọi hôm. Tay bê rổ cá, bó
truyền đơn dắt trên lng quần. Chị rảo bớc
truyền đơn cứ từ từ rơi xuống đất. Gần tới chợ
thì vừa hết, trời cũng vừa sáng tỏ.
- Vì chi rất yêu nớc, ham hoạt động, muốn làm
nhiều việc cho cách mạng.
- Nh mục I
HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV, lớp theo
dõi và nhận xét giọng đọc của từng bạn.
- HS thi đọc giữa các tổ . Mỗi tổ đại diện 2 em
tham gia đọc phân vai .
- 2, 3 em nêu lại.
Tiết 4: âm nhạc
GV chuyên dạy
Ngày soạn:11/4/2011
Ngày giảng: Thứ t ngày 13/4/2011
Tiết 1: Thể dục
Bài 64
I. Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác ttâng và phát cầu bằng mu bàn chân.
- Biết cách đứng ném bóng vào rổ bằng hai tay trớc ngực và bằng một tay trên vai. các
động tác có thể còn cha ổn định.
- Biết cách chơi và tham gia các trò chơi.
II. Địa điểm ph ơng tiện.
- Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ đảm bảo an toàn tập luyện.
- Chuẩn bị cầu.
III . Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
Phơng pháp
Thời l-
ợng
Nội dung
1- Phần mở đầu.
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu bài học.
- Chạy chậm trên địa hình, khởi động.
- Ôn xoay khớp cổ tay, cổ chân.
- - Ôn động tác tay, chân, toàn thân,
nhảy của bài thể dục phát triển chung.
2- Phần cơ bản
a)- Đá cầu.
- Ôn tâng cầu bằng đùi, mu bàn chân.
- Ôn phát cầu bằng mu bàn chân: Nội
dung nh bài 55.
- Thi phát cầu bằng mu bàn chân.
b. Kiểm tra một số em giờ trớc cha
hoàn thành.
c- Chơi trò chơi:
((
trao tín gậy
))
.
GV nêu tên trò chơi, nhắc lại luật chơi.
- Hớng dẫn 1 vài HS chơi thử sau đó HS
6
phút
18- 22
phút
10- 12
phút
3-4
phút
8
phút
x x x x x x
x x x x x x
(x)
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
Lới
x x x x x x
chơi thật
- Bình xét cá nhân tập thể có thành tích
tốt
3- Phần kết thúc.
- Cho HS tập các động tác hồi tĩnh.
- GV hệ thống lại bài.
- Nhận xét giờ học.
6 phút
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
(x)
Tiết 2: Toán
Tiết 153. Phép nhân.
I. Mục đích yêu cầu.
- Bit thc hin phộp nhõn s t nhiờn, s thp phõn, phõn s v vn dng tớnh nhm,
gii bi toỏn.
- Bi tp 1ct 1;2;3;4
II .Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ.
III. các hoạt động dạy- học.
hoạt động dạy hoạt động học
1 ổ n định : Hát
2. Kiểm tra bài cũ.
- HS lên bảng tính: 2,35 + 2,35 + 2,35.
- Mời 1 em lên chuyển phép cộng thành phép
nhân và thực hiện.
- Mời HS nhắc lại cách cộng số thập phân và
phép nhân số thập phân.
- 2 lên bảng làm bài.
3. Bài mới.
HĐ1. Giới thiệu bài. GV nêu mục đích yêu cầu
giờ học.
HĐ2. Hớng dẫn HS ôn tập các kiến thức về phép
nhân.
- Y/c HS nêu tên gọi và các thành phần
trong phép nhân sau: 5 x 6 = 30.
- Hãy nhắc lại một số tính chất của phép
nhân.
- Gv kết luận và ghi bảng.
HĐ 3: Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài1
- GV Y/c HS tự làm bài.
- Y/c HS tự đặt tính và tính.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
- GV và HS củng cố lại cách thực hiện phép nhân
- HS thực hiện phép tính.
- HS nhận xét đánh giá.
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm việc cá nhân.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- Vài em nhắc lại, lớp nhận xét bổ
sung.
- HS thực hiện vào vở trên các loại
số.Đại diện chữ bài.
trên từng loại số.
Bài 2. - Y/c HS nêu lại cách tính nhẩm số thập
phân với 10, 100, 100 hoặc với 0,1; 0,01 ; 0,001.
- GV ghi phép tính và yêu cầu HS nhẩm và nêu
kết quả.
- GV và HS nhận xét , củng cố lại cách nhân
nhẩm.
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Y/c HS vận dụng các tính chất để tính.
- Tổ chức cho HS làm bài rồi chữ bài.
- GV và HS cùng nhận xét và chữa bài.
Bài 4: Mời HS đọc đề toán, phân tích đề toán rồi
tìm hớng giải.
- Mời HS nhắc lại cách tính quãng đờng.
- GV gợi ý : Sau mỗi giờ cả xe máy và ôtô đi đợc
là bao nhiêu km ?
- Biết thời gian của hai xe gặp nhau, muốn tìm
quãng đờng AB ta làm thế nào?
- GV thu vở chấm chữa bài cho HS.
4.Củng cố:
- Y/c HS nhắc lại cách thực hiện nhân một số
thập phân với một số thập phân ?
- Y/c HS nhắc lại một số kiến thức vừa học?
5. Dặn dò:
- Dặn HS về ôn bài
- Xem trớc bài sau Dặn HS về ôn bài
- Xem trớc bài sau .
- HS tự nhẩm kết quả và phát biểu.
- HS thảo luận theo nhóm đôi và tìm
cách làm.
- Đại diện hs lên bảng chữa bài.
- HS dựa vào gợi ý dẫn dắt của GV để
tự làm bài.
- HS nhắc lại cách thực hiện nhân một
số thập phân với một số thập phân.
Tiết 3: Luyện từ và câu
Tiết 61: Mở rộng vốn từ : Nam và nữ
I. Mục đích yêu cầu.
- Bit c mt s t ng ch phm cht ỏng quý ca ngi ph n VN.
- Hiu ý nga 3 cõu tc ng (BT2) v t c mt cõu vi mt trong ba cõu tc ng
BT2 (BT3)
- HS khỏ, gii t cõu c vi mi cõu tc ng BT2.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bút dạ, phiếu giao bài khổ to cho bài tập 3.
III. Các hoạt động dạy học .
hoạt động dạy
hoạt động học
1. ổn định: Chuyển tiết
2. Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS tìm 3 ví dụ về ba tác dụng của dấu phẩy.
- 3 em chữa , HS theo dõi nhận xét.
3. Bài mới.
- HS nêu tác dụng của dấu phẩy và
lấy VD minh hoạ.
- HS nhận xét, đánh giá.
a). Giới thiệu bài.
- GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ học.
b) Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1.
- HS đọc kĩ y/c của bài .
- Cả lớp đọc kĩ nội dung bài, suy nghĩ lần lợt từng câu hỏi
a- b .
- GV tổ chức cho lớp trao đổi ý kiến , tranh luận để hiểu
nghĩa của từng từ.
- GV nhắc nhở giúp đỡ HS yếu hoàn thành bài.
- GV và HS chốt lại câu trả lời đúng.
Bài 2:
HS đọc nội dung bài 2
- Cả lớp đọc thầm nội dung từng câu tuch ngữ suy nghĩ và
phát biểu.
- Mời một số em phát biểu.
- GV chốt lại kết quả đúng rồi liên hệ để HS học tập những
phẩm chất tốt.
Bài 3:
HS đọc nội dung bài tập .
- GV giúp HS nắm vững từng câu tục ngữ và chọn một câu
để dặt câu.
- Gv thu vở chấm chữa bài cho HS.
4. Củng cố:
- Liên hệ nhắc nhở HS học tập những phẩm chất đáng quý
của ngời phụ nữ.
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những em học tốt.
- Y/c HS ôn bài , xem lại các kiến thức đã học .
5. Dặn dò:
Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- 2 HS đọc. Lớp đọc thầm SGK.
- HS suy nghĩ trao đổi - Đại diện
HS nêu kết quả.
-HS trao đổi theo nhóm đôi.
- 3 nhóm đại diện phát biểu.
- HS và GV chữa bài.
- HS tự làm bài trong vở bài tập, rồi
đổi vở kiểm tra lại .Đại diện làm
phiếu to rồi chữa bài.
Tiết 4: Kể chuyện
Tiết 31: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I. mục đích yêu cầu.
- Tỡm v k c mt cõu chuyn mt cỏch rừ rng v mt vic lm tt ca bn.
- Bit nờu cm ngh v nhõn vt trong truyn.
II. Đồ dùng dạy học.
III. Các hoạt động dạy- học
hoạt động dạy hoạt động học
1. ổ n định : Chuyển tiết
2. Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS kể một câu chuyện đã đợc nghe hoặc
đợc đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền
thống đoàn kết của dân tộc.
- 2, 3 HS kể kết hợp nêu ý nghĩa câu chuyện
3. Bài mới.
1: Giới thiệu bài. GV nêu mục đích yêu cầu của
- 2 HS lên bảng kể chuyện.
tiết học
2: Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài.
Yêu cầu HS đọc 2 đề bài và gạch dới các từ ngữ
quan trọng.
- Mời 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 gợi ý cho đề
bài.
- Gv nhắc nhở giúp đỡ HS nắm vững từng gợi ý.
- Mời 1 số em giới thiệu câu chuyện mình định
kể
- Mời HS lập nhanh dàn ý ( theo cách gạch đầu
dòng.)
HĐ3: Thực hành kể chuyện và nêu ý nghĩa câu
chuyện.
a) Kể chuyện theo nhóm.
Từng cặp Hs dựa vào dàn ý kể cho nhau nghe,
trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
b) HS thi kể trớc lớp.
- GV y/c các nhóm cử đại diện tham gia .
- GV đa ra tiêu trí đánh giá, bình chọn, tuyên
dơng bạn có câu chuyện có ý nghĩa nhất, bạn
kể hay, hấp dẫn nhất
4.Củng cố:
- Liên hệ giáo dục HS học tập tấm gơng tôn
trọng đạo và mỗi HS cần thể hiện thái độ tôn s
trọng đạo đối với thầy cô của mình.
- GV nhận xét tiết học, khuyến khích HS về nhà
tập kể cho ngời thân nghe.
5. Dặn dò:
Dặn HS chuẩn bị trớc nội dung bài tuần sau.
Đề bài: Kể về một việc làm tốt của bạn
em.
- HS chú ý lắng nghe.
- 4 HS đọc.
- vài em giới thiệu.
- HS tự hoàn thành bài của mình.
- HS kể theo cặp ,trao đổi ý nghĩa câu
chuyện.
- HS lắng nghe bạn kể kết hợp trao
đổi ý nghĩa câu chuyện, hoặc nội
dung của câu chuyện.
Ngày soạn: 12/4/2011
Ngày giảng: Thứ năm ngày 14/4/2011
Tiết 1: Toán
Tiết 154: Luyện tập
I. Mục đích yêu cầu.
- Biết vận dụng ý nghĩa của phép nhân và quy tắc nhân một tổng với một số trong thực
hành, tính giá trị của biểu thức và giải toán.
- Bài tập 1 ;2 ;3.
II . Đồ dùng dạy học.
III. Các hoạt động dạy- học.
hoạt động dạy hoạt động học
1. ổ n định : Chuyển tiết
2. Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS lên bảng chữa bài 4 của giờ trớc.
- HS làm bảng, lớp nhận xét .
3. Bài mới.
HĐ: Giới thiệu bài. GV nêu mục đích yêu cầu
giờ học.
HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài1.
- GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
- HS lên bảng chữa bài.
- Gv và HS cùng nhận xét và củng cố lại một số
tính chất của phép nhân.
Bài 2 : HS tự làm bài vào vở
- Y/c HS nêu lại thứ tự thực hiện trong một biểu
thức.
- GV và HS nhận xét bài làm.
Bài 3:Y/ C HS đọc kĩ đề bài, phân tích bài rồi tự
làm bài.
- GV và HS củng cố lại cách tính tỉ số phần
trăm qua thực tế tính số dân tăng trong 1
năm.
- Gv chấm chữa bài cho cả lớp.
Bài 4: Y/c HS đọc kĩ bài rồi tìm cách làm.
- Giúp HS nhớ lại vận tốc của thuyền khi xuôi
dòng bằng V khi nớc lặng cộng với vận tốc dòng
nớc. Sau đó tìm quãng đờng AB.
- GV chốt lại kết quả đúng
- HS làm BT 4
- Nhận xét, đánh giá.
- HS tự làm bài rồi chữa bài.
a. 6,75 kg + 6,75 kg + 6,75 kg
= 6,75 kg x 3
= 20,25kg
b. 7,14 m
2
+7,14 m
2
+ 7,14 m
2
x 3
= 7,14 m
2
x ( 1 + 1 + 3)
= 7,14 m
2
x 5
= 35,7m
2
- vài em nhắc lại tính chất của phép
nhân.
- HS làm bài.
a. 3,125 + 2,075 x2
= 3,125 + 4,15
= 7,275
b. ( 3,125 + 2,075) x2
= 5,2 x2
= 10,4
- HS tự giải sau đó trao đổi với bạn
cách làm và kết quả.
Bi gii:
S dõn tng thờm l:
77515000x 1,3:100 = 1007695( ngi)
S dõn cui 2001 l:
77515000+1007695=78522695( ngi)
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
Bi gii
1 gi 15 phỳt = 1,25 gi
Mi gi thuyn mỏy i c
22,6 2,2 = 24,8 ( km)
Quóng sụng AB di
24,8 x 1,25= 31 (km)
ỏp s: 31 km
4. Củng cố:
GV nhận xét chung tiết học.
5. Dặn dò: Dặn HS về ôn bài và xem trớc bài
sau.
Tiết 2: Tập đọc
Tiết 62: Bầm ơi
I. Mục đích ,yêu cầu:
- Bit c din cm bi th ; ngt nhp hp lớ theo th th lc bỏt.
Hiu ni dung, ý ngha : Tỡnh cm thm thit, sõu nng ca ngi chin s vi ngi m
Vit Nam.( Tr li c cỏc cõu hi trong SGK, hc thuc lũng bi th.)
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III. Các hoạt động dạy -học:
hoạt động dạy
hoạt động học
1. ổn định: Chuyển tiết
2. Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc bài công việc đầu tiên và trả lời một
số cau hỏi.
- 3 em đọc và trả lời câu hỏi trong nội dung bài.
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu của giờ
học
- cho HS xem tranh SGK.
b) Hớng dẫn HS luyện đọc .
- Y/c 1 em học giỏi đọc bài.
- Mời từng tốp 4 em nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
của bài.
- GV hớng dẫn HS đọc đúng, phát âm đúng một
số từ ngữ khó.
- Lần 3 : 4 em đọc kết hợp giải nghĩa một số từ
ngữ khó trong bài.
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo cặp.
- GV đọc mẫu toàn bài, giọng trầm lắng thiết
tha, phù hợp với việc diễn tả cảm xúc nhớ thơng
của ngời con với mẹ. Chú ý đọc hai dòng thơ đầu
với giọng nhẹ, trầm, nghỉ hơi dài khi kết thúc.
c) Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- Y/c HS đọc thầm , đọc lớt bài và trả lời câu hỏi.
- Mời đại diện HS trả lời.
- GV kết luận , nhận xét và tổng kết từng câu
- Y/c HS nêu nội dung của bài.
- Gv tóm tắt ghi bảng nội dung chính.
d) Hớng dẫn đọc diễn cảm.
- GV mời 4 em đọc nối tiếp toàn bài .
- SH đọc bài, nêu ND của bài.
- 1 em đọc, lớp theo dõi.
- 5 HS đọc, lớp theo dõi.
- HS đọc nối tiếp ( mỗi em 1 đoạn ), lớp
nhận xét bạn đọc.
- H S đọc kết hợp giải nghĩa 1 số từ ngữ khó
trong sách.
- HS chú ý theo dõi.
- 1 em đại diện nêu câu hỏi để các bạn trao
đổi và trả lời.
- Đại diện vài em phát biểu.
- HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV, lớp
theo dõi và nhận xét giọng đọc của từng bạn.
- HS thi đọc giữa các tổ . Mỗi tổ cử 1 bạn đại
diện tham gia
- GV hớng dẫn cách đọc diễn cảm 2 đoạn thơ
đầu, chú ý đọc đúng các câu hỏi, các câu kể; đọc
chậm hai dòng thơ đầu , biết nhấn giọng nghỉ
giọng giữa các dòng thơ
- Từng tốp 3 HS thi đọc diễn cảm 2 khổ thơ đầu.
- GV và HS cùng nhận xét đánh giá và bình
chọn bạn đọc hay .
4. Củng cố:
- Nêu nội dung ý nghĩa của bài.
- Liên hệ giáo dục: về ý thức trách nhiệm và tình
cảm của ngời con đối với mẹ
- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng những em
học tốt.
5. Dặn dò:
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS nêu nội dung ý nghĩa của bài.
Tiết 3: Tập làm văn
Tiết 61: Ôn tập về tả cảnh.
I. Mục đích, yêu cầu
- Lit kờ c mt s bi vn t cnh ó hc trong hc k I. Lp dn ý vn tt cho mt
trong cỏc bi vn ú.
- Bit phõn tớch trỡnh t miờu t (theo thi gian) v ch ra c mt s chi tit th hin s
quan sỏt tinh t ca tỏc gi ( BT2).
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh
III. Các hoạt động dạy -học.
hoạt động dạy
hoạt động học
1. ổn định: Chuyển tiết
2. Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS đọc lại bài văn tả con vật của giờ trớc.
- 2 em đọc, lớp theo dõi.
3. Bài mới:
a).Giới thiệu bài - GV nêu mục đích,yêu cầu của
giờ học
b) Hớng dẫn HS luyện tập.
- Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài1. 2 HS đọc
nối tiếp đọc
- Mời HS nêu các bài văn tả cảnh đã học trong
học kì I.
- GV y/c HS chọn một trong các bài văn tả cảnh
để viết lại dàn ý.
- GV kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS xem
các em chuẩn bị nh thế nào?
- Mời HS lập dàn ý và đại diện trình bày dàn
bài.
- HS đọc bài văn tả con vật của giờ trớc.
- HS nhận xét đánh giá.
- 1 HS đọc to đề và lớp theo dõi SGK.
- 2 HS nhắc lại đề bài đã học.
- Vài em nêu đề bài mình chọn.
- HS dựa vào gợi ý xem lại bài và hoàn thành
bài.
- Đại diện HS làm phiếu to chữa bài.
- Dựa vào dàn ý bài 1, một số em trình bày.
- HS đọc đề bài, thảo luận câu hỏi và đại diện trả
Bài 2: Hớng dẫn HS đọc và trả lời câu hỏi của
bài tập 2.
- HS thảo luận theo cặp .
- Mời đại diện HS trình bày .
- GV và HS cùng nhận xét và củng cố lại bài văn
tả cảnh
4. Củng cố :
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những em học
tập tốt.
5. Dặn dò:
tập về văn tả cảnh.
- Y/c các em về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài
sau.
lời.
Tiết 4: Khoa học
Tiết 61: Ôn tập: thực vật và động vật.
I. Mục đích yêu cầu:
Sau bài học, HS có khả năng :
- Hệ thống lại một số hình thức sinh sản cảu thực vật và động vật thông qua một số đại
diện.
- Nhận biết một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ công trùng.
- Nhận biết một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con.
II. Đồ dùng dạy - học
- Thẻ chữ cho các câu hỏi 1, 2, 4.
III. Hoạt động dạy học .
hoạt động dạy hoạt động học
1. ổ n định :
1. Kiểm tra bài cũ.
- Nêu chu trình sinh sản và phát triển của một
số thực vật và động vật mà em đã học?
3. Bài mới.
HĐ1. Giới thiệu bài.
HĐ2 . Ôn tập.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi Ai nhanh ai
đúng.
* Cách tiến hành.:
Bớc 1: Làm việc theo theo cặp.
- Y/ C HS đọc các câu hỏi SGK và thảo luận
trong 3 phút .
- Sau đó GV cho 3 đội lên bảng cho những
tấm bìa đặt vào vị trí thích hợp trong câu
hỏi số 1, 2, 4.
- Gv chốt lại kết quả đúng và y/c HS nhắc
lại nội dung vừa hoàn thành.
-HS nêu chu trình sinh sản và phát triển
của một số thực vật và động vật mà em
đã học.
- Một số HS nêu.
- 2 HS thảo luận câu hỏi SGK.
- Công bố đội thắng cuộc
Bớc 2 : Làm việc cả lớp.
- Y/c HS quan sát các hình vẽ 2,3, 4 trang 125
và chỉ ra hoa nào thụ phấn bằng côn trùng, hoa
nào thụ phấn nhờ gió.
- ? thêm hoa thụ phấn nhờ gió có đặc điểmgì?
Hoa thụ phấn ngờ côn trùng có đặc điểm gì ?
- Y/c HS quan sát các hình 5, 6, 7 và chỉ ra
động vật đẻ con và động vật đẻ trứng.
4. Củng cố:
- Nhận xét chung tiết học.
5. Dặn dò:
Dặn HS chuẩn bị bài sau Môi trờng.
- đại diện 3 nhóm , mỗi nhóm 3 em lên
bảng điền thẻ chữ.
- Đại diện HS phát biểu ý kiến.
- Vài em trả lời.
- HS làm việc cá nhân, đại diện trả lời.
Ngày soạn: 13/4/2011
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 15/4/2011
Tiết 1: Toán
Tiết155. Phép chia
I. Mục đích yêu cầu:
Bit thc hin phộp chia cỏc s t nhiờn, s thp phõn, phõn s v vn dng trong tớnh
nhm.
- Bi tp: 1; 2;3.
II . Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy- học :
hoạt động dạy hoạt động học
1. ổ n định : Chuyển tiết
2. Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS lên bảng tính nhanh :
53,9 x 3,5 + 6,5 x 53,9.
36,45 x 84,6 + 36,45 + 14,4 x 36,45
- HS lên bảng làm.
3. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài. GV nêu mục đích yêu
cầu giờ học.
HĐ2: Hớng dẫn HS tự ôn lại những hiểu biết
chung về phép chia: Tên gọi thành phần và
kết quả , dấu phép tính và một số tính chất
của phép chia hết, đặc điểm của phép chia có
d.
HĐ3: Hớng dẫn HS làm bài tập.
- HS làm BT.
- HS nhận xét, bổ sung.
- Vài HS nêu lại nội dung cần ghi nhớ.
- HS tự làm bài rồi chữa bài.
8192 : 32 = 256
TL: 256 x 32 = 8192
15335: 42 = 365 (d 5)
TL: 365 x42 + 5 = 15335
75,95 : 3,5 = 21,7
Bài1. HS tự thực hiện phép chia rồi thử lại.
- Trong phép chia hết muốn thử lại ta
làm thế nào ?
- Trong phép chia có d thử lại ta làm thế
nào?
Bài 2 : HS tự tính rồi nêu cách tính.
- GV và HS nhận xét bài làm.Củng cố lại
cách thực hiện phép chia hai phân số.
Bài 3: Y/c HS tính nhẩm.
- GV và HS chữa bài.
- Mời HS nhắc lại cách tính.
Bài 4: GV y/c HS làm bài vào vở.
- GV chấm chữa bài cho HS. Củng cố tính
chất của một tổng chia cho một số.
4. Củng cố:
- Y/c HS nhắc lại các kiến thức cơ bản về
phép chia đã ôn.
- GV nhận xét chung tiết học.
5: Dặn dò: Dặn HS về ôn bài và xem trớc
bài sau
TL: 21,7 x 3,5 = 75,9
- HS làm bài.Trao đổi kết quả cho nhau.
- HS tự nhẩm kết quả rồi đại diện phát
biểu lại cách tính nhẩm.
25 : 0,1 = 25 48 : 0,001= 4800
25 x10 = 25 48 x100 = 4800
- HS làm bài vào vở.
- Đại diện HS lên bảng làm bài.
a.
Tiết 2: Luyện từ và câu
Tiết 62: Ôn tập về dấu câu.
( Dấu phẩy )
I. Mục đích yêu cầu.
Nm c 3 tỏc dng ca du phy ( BT1), bit phõn tớch v sa nhng du phy dựng
sai (BT2,3).
II. Đồ dùng dạy học.
- HS có vở bài tập tiếng việt.
III. Các hoạt động dạy học
hoạt động dạy
hoạt động học
1. ổn định: Chuyển tiết
2. Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS chữa bài 3 của giờ trớc.
- 1 em làm bảng, lớp nhận xét.
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
- GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ học.
b. Hớng dẫn HS luyện tập.
- HS lên bảng làm BT 3.
- HS nhận xét, đánh giá.
Bài 1.
- HS đọc kĩ y/c của bài 1.
- Mời một số em nêu lại 3 tác dụng của dấu phẩy.
- GV gợi ý HS làm bài: Các em cần đọc kĩ từng câu
văn
Có sử dụng dấu phẩy , suy nghĩ làm bài .
- HS làm bài vào vở bài tập.
- GV chốt lại câu trả lời đúng .
- HS nêu lại tác dụng của dấu phẩy trong từng trờng
hợp.
Bài 2 : HS đọc kĩ bài, xác định yêu cầu của bài .
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài tập , mời 3
HS lên bảng làm đúng, làm nhanh.
- HS làm bài vào vở bài tập và chữa bài
- GV chốt lại kết quả đúng và nhắc nhở HS thấy đợc
tác hại của việc dùng sai dấu phẩy
Bài 3: HS đọc và nêu yêu cầu của bài.
- GV hớng dẫn HS làm bài vào vở.
- GV chấm chữa bài cho HS.
4. Củng cố.
- Y/c HS nêu lại tác dụng của dấu phẩy.
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những em học tốt.
5. Dặn dò:
- Y/c HS ôn bài , ai cha hoàn thành thì tiếp tục làm .
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- 1 HS đọc. Lớp theo dõi đọc thầm SGK.
- HS tự làm vào vở bài tập
- 2 nhóm đại diện làm bảng phụ rồi chữa
bài.
- HS đọc bài tự suy nghĩ rồi làm bài theo
hớng dẫn.
- Đại diện 3 em chữa bài.
- HS làm bài vào vở, sửa lại các dấu phẩy
cho đúng.
- HS nêu tác dụng của dấu phẩy
- HS nhận xét, đánh giá.
Tiết 4: Tập làm văn
Tiết 62: Ôn tập về tả cảnh
I. Mục đích, yêu cầu
- Lp c dn ý mt bi vn miờu t.
- Trỡnh by ming bi vn da trờn dn ý ó lp tng i rừ rng.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh
III. Các hoạt động dạy -học.
hoạt động dạy
hoạt động học
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS nhắc lại cấu tạo của bài văn tả cảnh
- 2 em nhắc lại, lớp theo dõi
3. Bài mới:
a).Giới thiệu bài - GV nêu mục đích,yêu cầu của
giờ học
b) Hớng dẫn HS luyện tập.
- Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài 1. 2 HS đọc nối
tiếp đọc
- Mời HS đọc 4 đề bài và chọn một đề để lập dàn
- 2 HS nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh.
- HS nhận xét, nhắc lại.
- 1 HS đọc to đề và lớp theo dõi SGK.
- 2 HS nhắc lại đề bài đã học.
- Vài em nêu đề bài mình chọn.
bài
- GV y/c HS chọn một trong các 4 cảnh đã nêu để
làm bài.
- GV kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS xem các
em chuẩn bị nh thế nào?
- Mời HS lập dàn ý
Bài 2: Hớng dẫn HS trình bày miệng.
- Mời HS nói theo cặp cho nhau nghe.
- Mời đại diện HS trình bày miệng.
- GV và HS cùng nhận xét và củng cố lại bài văn
tả cảnh.
4. Củng cố :- Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh?
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những em viết
hay.Trình bày tốt.
5. Dặn dò:
- Dặn những em cha hoàn thành bài về nhà tiếp
tục viết cho hay .
- Y/c các em về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
- HS dựa vào gợi ý xem lại bài và hoàn thành
bài.
VD: T cnh cụng viờn vo bui chiu
M bi: Chiu ch nht, em tp th dc trong
cụng viờn
Thõn bi:
- T cỏc b phn ca cnh võt
+ Nng thu vng nht tri trờn mt t.
+ Giú thi nhố nh mang theo hi lnh ca
nc.
+ Cõy ci soi búng hai hng li i.
+ i phun nc gia cụng viờn.
+ Mt h sụi ng.
+ õy ụng ngi tp th dc
+ Ting tr em nụ ựa
+ Cỏc c thong th i b
+ My anh thanh niờn ỏ búng, ỏ cu lụng.
+ Ting nhc vang lờn t khu vui chi
Kt bi:
Em rt thớch i do trong cụng viờn vo bui
chiu vỡ khụng khớ õy rt trong lnh
- Đại diện HS trình bày, lớp nhận xét về cách
trình bày, sắp xếp các phần trong bài, cách
diễn đạt .
- Lớp bình chọn bạn trình bày hay nhất.
- HS nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh.
Tiết 4: tiếng anh
GV chuyên dạy