Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

KTHKII. THAO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (396.89 KB, 7 trang )

Trường THCS Lộc Thành B
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 6A …………
Đề kiểm tra chất lượng học kì II
Môn : Tin 6 Lý thuyết _ Thời gian: 15 phút
Năm học :2010-2011 Đề 1
Chữ kí giám thò Chữ kí giám khảo Điểm Lời phê của thầy cô
1:
2:
1:
2:
I/ Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1: Đâu là cách khởi động MS WORD:
a. Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
b. Vào bảng chọn Start All Program Microsoft Office MS Word
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Câu 2: Nút lệnh dùng để định dạng:
a. Phơng chữ b. Màu chữ c. Kiểu chữ d. Cỡ chữ
Câu 3: Để mở văn bản đã lưu trên máy, em sử dụng nút lệnh :
a. (Save) b. (New) c. (Copy) d. (Open)
Câu 4: Cách nào sau đây để mở một tệp văn bản mới:
a. File/ New b. File/ Open c. File/ Save d. Edit/ Open
Câu 5: Phím dùng để xố kí tự nằm ngay bên trái con trỏ sọan thảo là:
a. Space Bar (phím dài nhất) b. Delete
c. BackSpace () d. Tất cả đều đúng
Câu 6: Muốn định dạng đoạn văn bản ta vào menu:
a. FormatParagraph b. Format Font c. Edit Font d. Insert Font
Câu 7: Để định dạng chữ “Tin học ” thành “Tin học ” ta sử dụng các nút lệnh:
a. , b. , c. , d. , ,
Câu 8 : Để căn thẳng hai lề sử dụng :


a. Nút lệnh b. Nút lệnh c. Nút lệnh d. Nút lệnh
II/ H·y ghÐp mỗi nót lƯnh ë cét A øng víi t¸c dơng tương ứng ë cét B
A B
Đáp án
1. ;
a. Chữ nghiêng ; chữ gạch chân
1 -
2. ;
b. Chữ in đậm ; Chữ nghiêng
2 -
3.
c. Tăng khoảng cách lề
3 -
4.
d. Điều chỉnh khoảng cách các dòng trong đoạn văn
4 -
e. Giảm khoảng cách lề
Trường THCS Lộc Thành B
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 6A …………
Đề kiểm tra chất lượng học kì II
Môn : Tin 6 Lý thuyết _ Thời gian: 15 phút
Năm học :2010-2011 Đề 2
Chữ kí giám thò Chữ kí giám khảo Điểm Lời phê của thầy cô
1:
2:
1:
2:
I/ Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1: Đâu là cách khởi động MS WORD:

a. Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
b. Vào bảng chọn Start All Program Microsoft Office MS Word
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Câu 2: Các nút lệnh dùng để định dạng:
a. Phơng chữ b. Màu chữ c. Kiểu chữ d. Cỡ chữ
Câu 3: Để lưu văn bản, em sử dụng nút lệnh :
a. (Save) b. (New) c. (Copy) d. (Open)

Câu 4: Cách nào sau đây để mở văn bản đã lưu trên máy:
a. File/ New b. File/ Open c. File/ Save d. Edit/ Open
Câu 5: Phím dùng để xố kí tự nằm ngay bên phải con trỏ sọan thảo là:
a. Delete b. Space Bar (phím dài nhất)
c. BackSpace () d. Tất cả đều đúng
Câu 6: Muốn định dạng kí tự ta vào menu:
a. FormatParagraph b. Format Font c. Edit Font d. Insert Font
Câu 7: Để định dạng chữ “Tin học ” thành “Tin học ” ta sử dụng các nút lệnh:
a. , b. , c. , d. , ,
Câu 8 : Để căn giữa sử dụng :
a. Nút lệnh b. Nút lệnh c. Nút lệnh d. Nút lệnh
II/ H·y ghÐp mỗi nót lƯnh ë cét A øng víi t¸c dơng tương ứng ë cét B
A B
Đáp án
1. ;
a. Chữ nghiêng ; chữ gạch chân
1 -
2. ;
b. Chữ in đậm ; Chữ nghiêng
2 -
3.

c. Tăng khoảng cách lề
3 -
4.
d. Điều chỉnh khoảng cách các dòng trong đoạn văn
4 -
e. Giảm khoảng cách lề
Trường THCS Lộc Thành B
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 6A …………
Đề kiểm tra chất lượng học kì II
Môn : Tin 6 Lý thuyết _ Thời gian: 15 phút
Năm học :2010-2011 Đề 3
Chữ kí giám thò Chữ kí giám khảo Điểm Lời phê của thầy cô
1:
2:
1:
2:
I/ Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1: Đâu là cách khởi động MS WORD:
a. Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
b. Vào bảng chọn Start All Program Microsoft Office MS Word
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Câu 2: Các nút lệnh dùng để định dạng:
a. Phơng chữ b. Màu chữ c. Kiểu chữ d. Cỡ chữ
Câu 3: Để sao chép văn bản, em sử dụng nút lệnh :
a. (Save) b. (New) c. (Copy) d. (Open)

Câu 4: Cách nào sau đây để mở văn bản đã lưu trên máy:
a. File/ New b. File/ Open c. File/ Save d. Edit/ Open

Câu 5: Phím dùng để xố kí tự nằm ngay bên phải con trỏ sọan thảo là:
a. Delete b. Space Bar (phím dài nhất)
c. BackSpace () d. Tất cả đều đúng
Câu 6: Muốn định dạng kí tự ta vào menu:
a. FormatParagraph b. Format Font c. Edit Font d. Insert Font
Câu 7: Để định dạng chữ “Tin học ” thành “Tin học ” ta sử dụng các nút lệnh:
a. , b. , c. , d. , ,
Câu 8 : Để căn thẳng lề trái sử dụng :
a. Nút lệnh b. Nút lệnh c. Nút lệnh d. Nút lệnh
II/ H·y ghÐp mỗi nót lƯnh ë cét A øng víi t¸c dơng tương ứng ë cét B
A B
Đáp án
1. ;
a. Chữ nghiêng ; chữ gạch chân
1 -
2. ;
b. Chữ in đậm ; Chữ nghiêng
2 -
3.
c. Tăng khoảng cách lề
3 -
4.
d. Điều chỉnh khoảng cách các dòng trong đoạn văn
4 -
e. Giảm khoảng cách lề
Đề kiểm tra chất lượng học kì II Đề 1
Môn : Tin 6 Lý thuyết tự luận_ Thời gian: 15 phút
Năm học :2010-2011
II.
Câu 1: Thế nào là định dạng văn bản? Có mấy loại định dạng văn bản? (1đ)

Câu 2: ĐÞnh d¹ng ký tù lµ thay ®ỉi nh÷ng tÝnh chÊt nµo cđa ký tù? (1đ)
Câu 3: Trình bày các bước thực hiện việc sao chép một khối văn bản. (1đ)

Đề kiểm tra chất lượng học kì II Đề 2
Môn : Tin 6 Lý thuyết tự luận _ Thời gian: 15 phút
Năm học :2010-2011
III.
Câu 1: Thế nào là định dạng văn bản? Có mấy loại định dạng văn bản? (1đ)
Câu 2: ĐÞnh d¹ng ký tù lµ thay ®ỉi nh÷ng tÝnh chÊt nµo cđa ký tù? (1đ)
Câu 3: Trình bày các bước thực hiện việc di chuyển một khối văn bản. (1đ)

Đề kiểm tra chất lượng học kì II _ Môn : Tin 6 Thực hành
Thời gian: 30 phút _ Năm học :2010-2011
Câu 1(2.5 đ ) :Em hãy tạo một văn bản theo mẫu sau:
Đố vui
Áo em cã ®đ c¸c mµu
Th©n em tr¾ng mt nh nhau th¼ng hµng
Máng dµy lµ ë sè trang
Lêi thÇy c«, kiÕn thøc vµng trong em
(Lµ g×?)
Yêu cầu :
a/ Nhập đúng : 1.5đ (Đònh dạng: căn giữa ; chữ nghiêng ; gạch chân
đúng mẫu trên )
b/ Tự chọn kiểu chữ, màu chữ đỏ cho : §è vui . 0.5đ
c/ Chèn 1 hình ảnh bất kì : 0.5đ
Câu 2: (1 đ ) : Em hãy tạo một bảng theo mẫu dưới đây:
KẾT QUẢ HỌC TẬP HỌC KÌ II CỦA EM
Môn học Điểm kiểm tra Điểm thi Trung bình môn
Toán
Vật lí

Tin hoc

Yêu cầu: Nhập đúng (chữ màu xanh) : 1đ
Câu 3: (0.5 đ ) Lưu trữ tệp tin với tên: Bai KT HKII – (Tên HS.lớp). (vd: Bai KT HKII – Phúc.6a1)

Đề kiểm tra chất lượng học kì II _ Môn : Tin 6 Thực hành
Thời gian: 30 phút _ Năm học :2010-2011
Câu 1(2.5 đ ) :Em hãy tạo một văn bản theo mẫu sau:
Đố vui
Áo em cã ®đ c¸c mµu
Th©n em tr¾ng mt nh nhau th¼ng hµng
Máng dµy lµ ë sè trang
Lêi thÇy c«, kiÕn thøc vµng trong em
(Lµ g×?)
Yêu cầu :
a/ Nhập đúng : 1.5đ (Đònh dạng: căn giữa ; chữ nghiêng ; gạch chân
đúng mẫu trên )
b/ Tự chọn kiểu chữ, màu chữ đỏ cho : §è vui . 0.5đ
c/ Chèn 1 hình ảnh bất kì : 0.5đ
Câu 2: (1 đ ) : Em hãy tạo một bảng theo mẫu dưới đây:
KẾT QUẢ HỌC TẬP MÔN TIN HỌC KÌ II CỦA NHÓM EM
Họ và tên Điểm hệ số I Điểm hệ số II Điểm thi Trung bình môn
Lê lưu ly
Ngô Văn Phúc

Yêu cầu: Nhập đúng (chữ màu xanh) : 1đ
Câu 3: (0.5 đ ) Lưu trữ tệp tin với tên: Bai KT HKII – (Tên HS.lớp).(vd: Bai KT HKII – Phúc.6a1)
BIỂU ĐIỂM - HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG HỌC KÌ II
Môn : Tin 6 Thực hành - Thời gian: 30 phút _ Năm học :2010-2011
Câu Nội dung - u cầu Điểm

1
Nhập đúng
0.5
Đònh dạng: căn giữa ; chữ nghiêng ; gạch chân đúng mẫu trên
0.25 x2+0.25x2
Tự chọn kiểu chữ, màu chữ đỏ cho : §è vui
0.5
Chèn 1 hình ảnh bất kì
0.5
2
Nhập đúng
0.75
chữ màu xanh
0.25
3
- Lưu trữ tệp tin đúng với tên theo yêu cầu
0.5
Tổng
4
BIỂU ĐIỂM - HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG HỌC KÌ II
Môn : Tin 6 Lý thuyết - Thời gian: 30 phút _ Năm học :2010-2011
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ): mỗi câu đúng : 0.25đ
Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu6 Câu7 Câu8
Đề 1
c b d a c a d b
Đề 2
c d a b a b d a
Đề 3
c a c d a b d c
II. H·y ghÐp mỗi nót lƯnh ë cét A øng víi t¸c dơng tương ứng ë cét B

1- b 2-a 3- d 4- c
III. PHẦN TỰ LUẬN (3đ):
Câu 1: (1đ)
- §Þnh d¹ng v¨n b¶n: lµ thay ®ỉi kiĨu d¸ng, vÞ trÝ cđa c¸c ký tù, c¸c ®o¹n v¨n b¶n vµ c¸c ®èi tỵng kh¸c trªn
trang : 0.5đ
- §Þnh d¹ng v¨n b¶n gồm 2 loại: 0.5đ
+ §Þnh d¹ng kÝ tù.
+ §Þnh d¹ng ®o¹n v¨n bản.
Câu 2: (1đ)
- ĐÞnh d¹ng ký tù lµ thay ®ỉi nh÷ng tính chất phổ biến gồm: Phông chữ, kiểu chữ, màu chữ,cỡ chữ
(0.25 x 4)
Câu 3: Trình bày các bước thực hiện việc sao chép [di chuyển]một khối văn bản. (1đ)
- Chọn phần văn bản cần sao chép (0.25 đ)
- Vào bảng chọn Edit Copy(đề 1) [- Vào bảng chọn Edit Cut(đề 2) ](0.25 đ)
- Di chuyển con trỏ sọan thảo tới vị trí cần sao chép vào (0.25 đ)
- Vào bảng chọn Edit Paste (0.25 đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG HỌC KÌ II
Môn : Tin 6 - Thời gian: 60 phút
Năm học :2010-2011

Mức độ Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng
Tổng
Chnh sa vn bn 1
I.2
0.25
2
II.1;2
0.5
1
c3

1
4
1.75
nh dng kớ t, nh dng on
vn
1
I.8
0.25
1
c1
1
2
II.3;4
0.5
1
c2
1
1
I.6;7
0.25
7
3.25
Toồng ủieồm lớ thuyeỏt
4
1
1
1
5
1.25
1

1
3
0.75
1
1
15
6
Toồng ủieồm thửùc haứnh
3c
4ủ
Tng
18
10

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×