ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHUYÊN ĐỀ
BẢN THÂN THỰC HIỆN 4 TUẦN
LĨNH
VỰC
NỘI DUNG MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG
KẾT QUẢ
Đ ẠT
CH ƯA
Đ ẠT
Khám
phá
khoa
học
- Hiểu được khả năng
bản than, coi trọng và
làn theo các quy định
chung, ở gia đình và
ở lớp học.
- biết nhận và cảm
nhận các cảm xúc
khác nhau của mình
và của người khác.
- biết yêu quý và giúp
đỡ mọi người xung
quanh.
- Trẻ biết cư sử với
mọi người xung
quanh, thưa gửi lễ
phép với người lớn,
thực hiện được một
số yêu cầu của người
lớn.
- Thực hiện được một
số nhiệm vụ được
giao.
- Biết tên, tuổi giới
tính, sở thích,khả
năng của bản thân.
- Làm theo các quy
định chung ở gia đình,
lớp học, ăn ngủ đúng
giờ khi cần thiết.
- Nhận biết được một
số trặng thái cảm xúc,
vui, buồn, sợ hãi, tức
giận, ngạc nhiện qua
nét mặt, cử chỉ, giọng
nói tranh ảnh, biểu
hiện một số trạng thái,
cảm xúc phù hợp.
- Chia sẻ giúp đỡ bạn
bè và những người
xung quang.
- phận biệt hành vi
đúng sai trong lớp.
- Lắng ý kiến của
người khác, sử dụng
lời nói, cử chỉ lễ phép,
vui vẻ làm theo các
yêu cầu của người
lớn.
- Hợp tác với các bạn
để hoàn thành các
công việc được giao,
cất đồ chơi, cất nghế,
hoàn thiện một bức
tranh…
- Cái mũi của bé.
- Trẻ nhận biết được
hình dáng, đặc điểm
của cái mũi.
- Các bộ phận cơ thể
bé.
- Tôi cần gì để lớn lên
và khỏe mạnh
- Giáo dục trẻ biết giũ
gìn vệ sinh thân thể.
Đạt
80%
1
Phát
triển
thẩm
mỹ
- Biết sử dụng kỹ
năng tạo hình: Di
màu ngang, di màu
dọc,phối hợp một số
vật liệu để tạo thành
các sản phẩm tạo
hình.
- Trẻ biết nhận xét
sản phẩm của mình
và đánh giá sản phẩm
của bạn.
- Trẻ biết hát, múa,
đọc thơ, kể truyện về
chủ điểm: Bả thân.
- Phối hợp hồ dán,
băng dính, tạo ra các
chủ đề về bản thân:
Trang trí bạn trai, bạn
gái, dán các bộ phận
còn thiếu trên khuân
mặt…di màu bạn trai
bạn gái, đồ dùng của
bé.
- Nhận xét sản phẩm
của mình của bạn, về
màu sắc cách tô màu,
bố cục bức tranh…
- Hát đúng giai điệu
lời ca, vận động nhịp
nhàng các bài hát theo
chủ đề bản thân.
- Vẽ và tô màu bé trai,
bé gái.
- Hãy xen trong tranh
còn thiếu những gì
- Dán các khuân mặt
có cảm xúc khác nhau
- Nặn kính đeo mắt.
- Trẻ biết hát và vận
động cùng cô, biết
nhún nhảy theo nhạc
- Hát vỗ tay theo nhịp
bài: Mừng ngày sing
nhật.
- Vì so mèo rửa mặt.
- Kám tay.
- Rửa mặt như mèo.
* Trò chơi âm nhạc.
- Đoán tên bạn hát.
Đạt
85%
Phát
triển
ngôn
ngữ
- Trẻ biết sử dụng các
ngôn ngữ, để nói
truyện và kể về bản
thân, thể hiện những
sở thích và hứng thú
của mình.
- Thể hiện nhu cầu
cảu mình với mọi
người qua lời nói, cử
chỉ và điệu bộ. Mạnh
dạn tiếp xúc với
- Giới thiệu về bản
thân tìm hiểu về các
bộ phận, giác quan,
trả lời rõ các câu hỏi:
Bộ phận nào? Có tác
dụng gì?
- Bầy tổ tình cảm, hiểu
biết về bản thân bằng
các câu đơn giản,
hành động phù hợp,
Thể hiện bằng lời nói
- Trẻ chú ý lắng nghe
cô đọc thơ, kể truyện,
biết thể hiện , hành
động vui buồn, yêu,
ghét
- Trẻ được nghe cô kể
câu truyện; Gấu con bị
đau răng.
Đạt
85%
2
người lớn qua các
buổi đi chơi và hoạt
động ngoài trời.
- Nghe hiểu nội dung
các câu truyện, bài
thơ về chủ đề bản
thân.
- Biết giao tiếp có
văn hóa với mọi
người xung quanh.
- Thể hiện ngôn ngữ,
hành động đơn giản
phù hợp với vai chơi.
- Nhận ra ký hiệu của
mình nhanh và thành
thạo
nhu cầu, ăn ngủ, vệ
sinh, chao đổi và trò
chuyện cùng người
lớn một cách tự tin.
- Nghe kể chuyện, đọc
thơ về chủ điểm bản
thân.
- Sử dụng các từ hiện
thị lễ phép, vâng ạ, có
ạ, con xin lỗi…
- Tham gia trò chơi:
Gia đình, nấu ăn, bán
hang.
- Nhận ra ký hiệu của
mình trên đồ dùnh cá
nhân và đồ dùng học
tập
- Trẻ được đọc các bài
thơ về chủ điểm bản
thân.
- Thơ: Không vứt rác
ra đường
- Trẻ biết gìn gữi các
đồ dùng các nhân và
vệ sinh sạch sẽ.
Phát
triển
nhận
thức
- Trẻ có một số hiểu
biết về bản thân, biết
mình giống và khác
bạn qua một số đặc
điểm cá nhân, giới
tính, hình dáng, bên
ngoài của cơ thể, đầu
tóc, cao thấp.
- Có một số hiểu biết
về các bộ phận của
cơ thể, tác dụng và
cách giữ vệ sinh,
cách chăn sóc thân
thể.
- Trẻ biết cơ thể con
- Họ tên, tuổi , giới
tính, đặc điểm bên
ngoài, sở thích của
bản thân, thấy được
sự khác biệt của mình,
với các bạn về tên,
giới tính, ngày sinh
nhật, hình dáng bên
ngoài, sở thích.
- Tên gọi các bộ phận
cơ thể, đầu, thâm,
mình, hai chân, hai
tay.
- Tên gọi các giác quan
- Trẻ biết cách đếm
đến 3 nhận biết các
nhóm có 3 đối tượng.
Trẻ biêt so sánh các
nhóm nhiều hơn và ít
hơn.
Đạt
75%
3
người có 5 giá quan,
và tác dụng của
chúng, hiểu và sự cần
thiết chăm sóc giữ
gìn vệ sinh các giác
quan.
- Sử dụng các giác
quan nhận biết phân
biệt, các đồ dùng đồ
chơi, sự vật hiện
tượng gần gũi, đơn
giản trong cuộc sống
hàng ngày.
- Trẻ biết cơ thẻ khỏe
mạnh, và lớn lên là
do được ăn uống đủ
chất môi trường sạch
an toàn, được quan
tâm yêu thương và
chăm sóc
thính giác, thị giác,
khứu giác, vị giác,
thính giác,
- Tác dụng của các bộ
phận của cơ thể và các
giác quan.
- Giữ gìn vệ sinh và
bảo vệ cơ thể, tắm rửa
hàng ngày không cho
hột hạt vào mũi. tai…
- Trẻ tìm hiểu để biết
được bé cần gì để lớn
lên và khỏe mạnh.
- Tìm và nhận xét trên
cơ thể các bộ phận có
1 và nhiều.
- Tìm và sắp xếp các
đồ vật theo các hướng
trên dưới, trước sau so
với bản thân.
- Thực hành so sánh
bạn nào cao nhất, tháp
nhất.
Phát
triển
thể
chất
Thực hiện được các
vận động của cơ thể
theo các nhu cầu của
bản thân (Đi, chạy,
Bò)
- Có một số kỹ năng
vận động đê sử dụng
một số đồ dùng trong
sinh hoạt hàng ngày
( rửa mặt, rửa tay, cất
đồ dùng, đồ chơi)
* TD vận động:
- Tập các động tác
phát triển nhóm cơ và
hô hấp.
( gửi hoa, thổi
bóng…)
- Tay
- Thân
- Chân
- Bật
- Đi theo đường hẹp,
bò thấp.
- Bật chụm tách chân
- Trẻ được tập các bài
tập phát triển cơ, tay,
chân.
- Đi theo đường hẹp,
bò thấp.
- Bật chụm tách chân
Đạt
90%
4
Phát
thể
thể
chất
- Nhận biết được một
số món ăn qun thuộc.
Dạy trẻ vui lòng chấp
nhận các món ăn đê
lớn lên khẻo mạnh.
- Biết những vận
dụng an toàn và
không an toàn.
- Biết bảo vệ sức
khỏe khi thời tiết
thay đổi.
- Biết phòng tránh
một số hành động
nguy hiểm, ảnh
hưởng các giác giác
quan, biết cách chăm
sóc và bảo vệ các bộ
phận các giác quan.
- Biết ích lợi về sức
khỏe, giữ gìn vệ sinh
thân thể,tay, chân,
răng, miệng và giữ
gìn vệ sinh môi
trường.
- Có thói quen tự
phục vụ, ăn cơn, lấy
đồ dùng đồ chơi…
- Biết sử dụng một số
đồ dung ăn uống
đúng cách.
- Đi ngang bước dồn
trên ghế.
* Dinh dưỡng sức
khỏe.
- Nhận biết một số
món ăn quen thuộc,
giá trị dinh dưỡng của
cúng. vui lòng chấp
nhận các món ăn để
lớn lên khẻo mạnh.
- Nhận biết sự liên
quan giữa ăn uống và
bệnh tật, sâu răng suy
dinh dưỡng
Béo phì.
- Một số vận dụng
không an toàn, như
dao, bảng điện…
- Tìm hiểu việc mặc
trang phục, phù hợp
với thời tiết.
- Biết làm một số
công việc tự phục vụ.
- Cầm thìa bằng tay
phải, cần cốc uống
nước bằng quai.
- Trẻ biết chuyền bóng
qua đầu
- Đi bước dồn ngang
trên ghế thể dục
- Giáo dục trẻ biết
cách tự phục vụ
- Biết vệ sinh thân thể
đúng cách.
- Trò chơi Rôbốt
Đạt
90%
5