T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
Tuần : ND :
Tiết :
I.MUC TIÊU :
1. Kiến thức :
Trình bày được khái niệm sông, lưu vực sông, hệ thống sông, lưu lượng nước ; nêu
được mối quan hệ giữa nguồn cấp nước và chế độ nước sông.
Trình bày được khái niệm hồ ; phân loại hồ căn cứ vào nguồn gốc, tính chất của
nước.
Biết vai trò của sông, hồ đối với đời sống và sản xuất của con người.
Biết nguyên nhân làm ô nhiễm nước và hậu quả, sự cần thiết phải bảo vệ sông, hồ.
2. Kĩ năng :
Nhận biết hiện tượng ô nhiễm nước sông, hồ qua tranh ảnh và thực tế.
KNS : Tư duy, giao tiếp, tự nhận thức, làm chủ bản thân
3. Thái độ :
GDMT : Có ý thức bảo vệ, không làm ô nhiễm nươc sông, hồ; phản đối những hành
vi làm ô nhiễm nước sông , hồ.Có hành động bảo vệ nước sông, hồ khỏi bị ô nhiễm.
GDNL : Giá trị thủy điện của sông ( bộ phận )
II.TRỌNG TÂM :
− Sông và hồ
III. CHUẨN BỊ :
– GV : Bản đồ sông ngòi Việt Nam(tự nhiên thế giới) , mô hình hệ thống sông
– HS : Tranh ảnh minh họa nước sông, hồ bị ô nhiễm
IV.TIẾN TRÌNH :
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
2. Kiểm tra miệng:
3.Bài mới :
3.1/Khám phá: Đặt vấn đề
3.2/Kết nối:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
Hoạt động 1 :
CH. Kể tên một số sông mà em biết ? Quê
em có những sông nào chảy qua ?
Em hãy cho biết sông có những đặc điểm
như thế nào ?
HS :
Vậy : Sông là gì ?
Nguồn cung cấp nước cho dòng sông ?
HS :
GV:Yêu cầu HS xác định một số sông lớn
trên bản đồ thế giới.
CH.Thế nào gọi là lưu vực sông ?
Cho biết sông có lưu vực rộng nhất
thế giới ? Diện tích ? Đặc điểm nổi tiếng
của dòng sông ?
GV:Cho hs quan sát mô hình sông và nêu
1-Sông và lượng nước của sông
a-Sông :
Sông là dòng chảy tự nhiên thường
xuyên tương đối ổn định trên bề mặt
lục địa
Lưu vực sông : là diện tích đất đai
cung cấp nước thường xuyên cho
sông
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 1
Bài 23: SÔNG VÀ HỒ
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
câu hỏi
CH. Sông bao gồm những bộ phận nào ?
Mỗi bộ phận có nhiệm vụ gì ?
HS :
CH.Vậy hệ thống là gì ?
GV: yêu cầu HS xác định 2 hệ thống sông
trên bản đồ Việt Nam.
HS
GDNL
GV : Giải thích khái niệm lưu lượng sông
Lưu lượng nước sông là gì ?
GV:Đặc điểm của dòng chảy củasông phụ
thuộc vào yếu tố nào ? (KH)
GV:Lưu lượng sông là gì ?
CH. Theo em, lưu lượng của một con sông
lớn hay nhỏ phụ thuộc vào những điều
kiện nào ?
HS:Diện tích lưu vực, nguồn cung cấp
nước.
Mùa nào nước sông lên cao, chảy xiết ?
Mùa nào nước sông hạn thấp, chảy êm ?
GV : Như vậy, sự thay đổi lưu lượng của
một con sông trong nămgọi là chế độ chảy
(thủy chế)
CH. Thủy chế là gì ?
CH.Thế nào là tổng lượng nước trong
mùa cạn và tổng lượng nước trong mùa lũ
của một con sông ?
GV bổ sung : thủy chế nước sông đơn giản
hay phức tạp phụ thuộc vào nguồn cung
cấp nước.Giải thích khái niệm lũ
KL :Đặc điểm của con sông thể hiện qua
đặc điểm gì ?
HS:Thể hiện qua lưu lượng và chế độ dòng
chảy của nó .
CH. Dựa vào bảng trang 71 hãy so sánh
tổng lượng nước trong năm của sông
MêCông và sông Hồng.
HS : sông Mê Công
Giải thích vì sao sông MêCông có tổng
lượng nước nhiều hơn ? Do diện tích lưu
vực lớn
CH. Bằng kiến thức thực tế, em cho biết
những lợi ích và tác hại của sông ?
CH. Theo em ảnh hưởng tiêu cực của sông
đối với con người là do nguyên nhân nào ?
GV có thể cho HS xem băng hình đế thấy
những tác hại của việc khai thác rừng bừa
bãi làm cho hiện tượng lũ lụt diễn ra
thường xuyên và mức độ thiệt hại ngày
Hệ thống sông : dòng chính cùng với
phụ lưu , chi lưu hợp lại với nhau tạo
thành hệ thống sông
b Lượng nước của sông
−Lưu lượng là lượng nước chảy qua
mặt cắt ngang lòng sông ở một địa
điểm nào đó, trong 1 giây đồng hồ .
−Mối quan hệ giữa nguồn cung cấp
nước và chế độ chảy (thủy chế) của
sông : Nếu sông chỉ phụ thuộc vào
một nguồn cung cấp nước thì thủy chế
đơn giản; còn nếu sông phụ thuộc vào
nhiều nguồn cung cấp nước thì thủy
chế phức tạp hơn.
c. Vai trò của sông :
Tích cực : cung cấp nước cho các
ngành kinh tế và đời sống con
người, bồi đắp phù sa cho đồng
bằng, cung cấp thủy sản, đường giao
thông
Tiêu cực : Hiện tượng lũ gây thiệt
hại về người và của
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 2
T
rửụứng THCS Th Trn Naờm hoùc : 2010 - 2011
cng ln. Sau ú cho HS nhn xột.
Bin phỏp hn ch tỏc hi do sụng gõy ra
Hot ng 2 :
GDNL
Yờu cu HS quan sỏt hỡnh 60, bn th
gii kt hp sgk
Xỏc nh mt s h Vit Nam v th gii
CH. Theo em, sụng v h khỏc nhau nh
th no ?
CH.H l gỡ ?
CH. Cn c vo tớnh cht ca nc, em
hóy cho bit trờn th gii cú my loi h ?
Ngun gc hỡnh thnh h ?
GV:Nguyờn nhõn sinh ra cỏc loi h ?(hs
cú 2 loi h nhõn to v t nhiờn )
CH. Theo em, h cú vai trũ th no trong
cuc sng ca chỳng ta ?
HS:iu ho dũng chy , ti tiờu phỏt
in , nuụi trng thy sn
Gv cú th phõn tớch nhng nh hng tiờu
cc ca con ngi i vi h Vit Nam
v trờn th gii
Vớ d : ễ nhim h Hon Kim
CH. Vy theo em, chỳng ta cn lm gỡ
gi cho h khụng b ụ nhim ?
GV b sung li ớch, tỏc dng ca h
2 H
H l nhng khong nc ng tng
i rng v sõu trong t lin .
Phõn loi h :
+ Cn c vo thớnh cht ca nc phõn
ra : h nc mn v h nc ngt.
+ Cn c vo ngun gc hỡnh thnh
khỏc nhau : H vt tớch ca cỏc khỳc
sụng, h ming nỳi la, h bng h,
h nhõn to
3.3/ Thc hnh- luyn tp:
Sụng v h khỏc nhau nh th no ?
Th no l h thng sụng, lu vc sụng ?
Cú my loi h ? Nguyờn nhõn hỡnh thnh h ?
Li ớch ca sụng, h ?
3.4/Vn dng:
Hc v lm bi tp 1,2,3,4
Tỡm hiu : mui n c lm t õu ?
Vỡ sao nc bin mn, nc bin khụng bao gi cn
Cỏc hin tng do nc bin to ra.
V.T LIU:
VI.RT KINH NGHIM:
Tun : ND :
Nguy
n Qu
c V
3
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
Tiết :
I.MUC TIÊU :
1. Kiến thức :
− Biết được độ muối của nước biển và đại dương, nguyên nhân làm cho độ muối của
các biển và đại dương không giống nhau.
− Trình bày được ba hình thức vận động của nước biển và đại dương là : sóng, thuỷ
triều và dòng biển. Nêu được nguyên nhân hình thành sóng biển, thuỷ triều.
2. Kĩ năng :
− Nhận biết hiện tượng sóng biển và thuỷ triều qua tranh ảnh, hình vẽ.
− Sử dụng bản đồ các dòng biển trong đại dương thế giới để kể tên một số dòng biển lớn
và hướng chảy của chúng.
− KNS : Tư duy, giao tiếp, tự nhận thức, làm chủ bản thân
3. Thái độ :
− GDMT : Biết vai trò của biển và đại dương đối với đời sống, sản xuất của con người
và vì sao phải bảo vệ biển và đại dương khỏi ô nhiễm. Biết các nguyên nhân gây ô
nhiễm nước biển, đại dương và hậu quả .Nhận biết hiện tượng ô nhiễm nước biển và
đại dương qua tranh ảnh và thực tế.Có ý thức bảo vệ, không làm ô nhiễm nươc biển
và đại dương; phản đối những hành vi làm ô nhiễm nước biển và đại dương. Có hành
động bảo vệ nước biển và đại dương khỏi bị ô nhiễm.
− GDNL : Năng lượng thủy triều
II.TRỌNG TÂM :
− Ba hình thức vận động của nước biển và đại dương là : sóng, thuỷ triều và dòng
biển.
III. CHUẨN BỊ :
– GV : Tranh ảnh về sóng, thủy triều, bản đồ tự nhiên thế giới.
– HS : Tập bản đồ
IV.TIẾN TRÌNH :
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
2. Kiểm tra miệng:
3.Bài mới :
3.1/Khám phá: Đặt vấn đề
3.2/Kết nối:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
Hoạt động 1 :
Cá nhân/ nhóm
CH. Bằng thực tế, em hãy mô tả lại hình ảnh
về biển mà em đã từng gặp.
GV : gợi ý để HS thấy được sự khác nhau
giữa biển và hồ về độ lớn, tính chất của nước.
HS lên bảng, chứng minh trên bản đồ thế giới
các biển và đại dương đều thông nhau
GV : giảng
Độ muối trung bình của nước biển 35
0
/
00.
Nguyên nhân làm cho nước biển mặn : do sự
hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa
đưa ra.
1-Độ muối của nước biển và đại dương
Độ muối trung bình của nước biển
và đại dương : 35
0
/
00
Độ muối của nước trong các biển
không giống nhau
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 4
Bài 24 : BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
T
rửụứng THCS Th Trn Naờm hoùc : 2010 - 2011
CH.Ti sao mui ca nc bin cỏc ni
li khụng ging nhau ?
Ph thuc vo lng nc ra bin
bc hi
GV: yờu cu HS xỏc nh mt s bin ln
trờn bn .
GV cht li v chuyn ý
Hot ng 2 : cỏ nhõn/ nhúm
CH. Bng thc t v qua quan sỏt hỡnh
61(sgk), hóy mụ t hin tng súng.
Gv ging : hin tng súng t ngoi khi xụ
vo b m chỳng ta nhỡn thy ch l o giỏc,
thc t súng ch l vn ng ti ch ca nc
theo chiu thng ng.
Nguyờn nhõn sinh ra súng :giú, nỳi la, ng
t.
GV: cú th nờu tỏc hi ca súng thn mt s
ni trờn th gii v trong khu vc.
HS quan sỏt hỡnh 62,63 trong sgk, nhn xột
s thay i ca ngn nc bin ven b.
Thi gian din ra s thay i
Mc nc bin tng ng
GV: hỡnh thnh khỏi nim thy triu.
GV cho HS c phn b sgk v ging hS
thy c s phc tp ca thy triu.
Cú 3 ch thy triu
Hin tng triu cng, triu kộm
Nguyờn nhõn ca hin tng : Sc hỳt ca
Mt Trng v mt phn ca Mt Tri ó lm
cho nc bin v i dng cú s vn ng
lờn xung.
GV:ging HS thy c s cn thit
phi nghiờn cu hin tng thy triu.
GDNL : Nng lng thy triu
HS quan sỏt hỡnh 64 sgk nhn xột v s
phõn b cỏc dũng bin trờn th gii.
CH. Ti sao hng chy v s phõn ca cỏc
dũng bin li khỏc nhau ?
Gv b sung v lm rừ nguyờn nhõn sinh ra
dũng bin
Cỏc loi dũng bin : dũng bin núng v dũng
bin lnh
GV ging HS thy c vai trũ ca dũng
bin i vi khớ hu, giao thụng vn ti, ỏnh
bt hi sn
GDMT : Chỳng ta va nghiờn cu v c
im ca bin v i dng, thy c vai trũ
ca chỳng trong cuc sng, song hin nay
hin tng ụ nhim bin ang mc bỏo
ng vy theo em nguyờn nhõn ca hin
2-S vn ng ca nc bin v i
dng
a. Súng :
Súng l hỡnh thc dao ng ti ch
ca nc bin v i dng
Nguyờn nhõn : do giú. ng t
ngm di ỏy bin sinh ra súng thn.
b.Thy triu
Thy triu l hin tng nc bin cú
lỳc dõng lờn, ln sau vo t lin; cú
lỳc li rỳt xung, lựi tớt ra xa.
Nguyờn nhõn : do sc hỳt ca Mt
Trng v Mt Tri.
c-Cỏc dũng bin :
L hin tng chuyn ng ca lp
nc bin trờn mt, to thnh cỏc
dũng chy trong cỏc bin v i
dng.
Nguyờn nhõn l do cỏc loi giú thi
thng xuyờn trờn Trỏi t : giú Tớn
phong, Tõy ụn i.
Nguy
n Qu
c V
5
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
tượng này là gì ?
HS : có thể đưa ra một số nguyên nhân :
Chất thải từ các nhà máy đổ ra biển
Hiện tượng đắm tàu và tràn dầu của tàu chở
dầu.
Ý thức của người dân chưa tốt trong việc bảo
vệ môi trường biển
GV có thể nêu một số hiện tượng ô nhiễm
biển và giải thích.
CH. Muốn bảo vệ môi trường biển chúng ta
cần phải làm gì ?
Liên hệ thực tế ở Việt Nam để HS thấy được
trách nhiệm của mình với việc bảo vệ môi
trường.
3.3/ Thực hành- luyện tập:
– Vì sao độ muối của các biển và đại dương lại khác nhau ?
– Hãy nêu nguyên nhân của hiện tượng thủy triều trên Trái Đất ?
– Hãy kể tên 3 hình thức vận động của nước biển ?
– Em hãy nêu vai trò của biển và đại dương đối với cuộc sống con người ?
3.4/Vận dụng:
– Sưu tầm các hình ảnh về biển và đại dương (ở Việt Nam và thế giới )
– Tìm thêm các bài viết, hình ảnh nói về hiện tượng ô nhiễm biển, đại dương ở Việt
Nam và thế giới.
V.TƯ LIỆU:
VI.RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần : ND :
Tiết :
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 6
BÀI 25: THỰC HÀNH
SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC DÒNG BIỂN VÀ ĐẠI
DƯƠNG
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
I.MUC TIÊU :
1. Kiến thức :
− Trình bày được hướng chuyển động của các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương
thế giới.
− Nêu được ảnh hưởng của dòng biển đến nhiệt độ, lượng mưa của các vùng bờ tiếp
cận với chúng.
2. Kĩ năng :
− Sử dụng bản đồ các dòng biển trong đại dương thế giới để kể tên một số dòng biển
lớn và hướng chảy của chúng.
3. Thái độ :Ý thức bảo vệ môi trường biển khỏi ô nhiễm
II.TRỌNG TÂM :
− Xác định được vị trí , hướng chảy của các dòng biển nóng lạnh trên bản đồ
III. CHUẨN BỊ :
– GV : Bản đồ tự nhiên thế giới
– HS : Tập bản đồ
IV.TIẾN TRÌNH :
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
2. Kiểm tra miệng:
3.Bài mới :
3.1/Khám phá: Đặt vấn đề
3.2/Kết nối:
Hoạt động của thấy và trò Nội dung chính
Hoạt động 1 :
GV:Treo bản đồ tự nhiên thế giới, giới thiệu
cho HS dòng biển
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Bài tập 1 : cá nhân
Trả lời các câu hỏi trong bài tập 1, dựa vào bản
đồ các dòng biển.
HS tự làm việc, rồi trình bày trên bản đồ.
Cả lớp theo dõi, góp ý bổ sung.
GV nhận xét, chuẩn xác kiến thức bài tập 1
Bài tập 1
Đại dương Dòng biển Bắc bán cầu Nam bán cầu
Thái Bình
Dương
Nóng
Tên dòng biển Vị trí hướng
chảy
Tên dòng
biển
Vị trí hướng
chảy
Cưrôsiô Xích đạo lên
Đông Bắc
Đông Úc Xích đạo
chảy về
Đông Nam
Lạnh
Cabi Perinia 40
0
B về xích
đạo
Pêru 60
0
N về
xích đạo
Đại Tây
Dương
Nóng Guyan
Gơnxtrim
Bắc Xích
đạo lên 30
0
B
Chí tuyến
Bắc- Bắc
Âu, Đông
Braxin Xích đạo –
Nam
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 7
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
Bắc Mĩ
Lạnh
Labrađô
Cahari
Bắc – 40
0
B
40
0
B – 30
0
B
Benghêla Phía Nam –
Xích đạo
Kết luận :
Hầu hết các dòng biển nóng ở hai bán cầu
đều xuất phát xuất từ vĩ độ thấp (khí hậu
nhiệt đới) chảy lên vùng vĩ độ cao(khí
hậu ôn đới)
Các dòng biển lạnh ở hai bán cầu xuất
phát từ vùng có vĩ độ cao (vùng cực) chảy
về vùng có vĩ độ thấp
Hoạt động 2 :
GV: hướng dẫn HS trả lời câu hỏi dựa vào
hình 65
HS :
Xác định vị trí 4 điểm A,B,C,D .
So sánh nhiệt độ của điểm A,B và C,D
Giải thích vì sao có sự khác nhau về nhiệt độ
trên. Rút ra nhận xét.
GV bổ sung :
Nắm vững quy luật của dòng biển có ý nghĩa
rất lớn trong vận tải biển, đánh bắt cá, củng cố
quốc phòng.
Nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và dòng biển
lạnh thường trở thành những ngư trường lớn
trên thế giới.
Hầu hết các dòng biển nóng ở hai
bán cầu đều xuất phát xuất từ vĩ độ
thấp (khí hậu nhiệt đới) chảy lên
vùng vĩ độ cao(khí hậu ôn đới)
Các dòng biển lạnh ở hai bán cầu
xuất phát từ vùng có vĩ độ cao
(vùng cực) chảy về vùng có vĩ độ
thấp
Bài tập 2
Dòng biển nóng làm cho nhiệt độ các
vùng ven biển cao hơn.
Dòng biển lạnh làm cho nhiệt độ các
vùng ven biển thấp hơn các vùng cùng vĩ
độ
3.3/ Thực hành- luyện tập:
− Nhận xét chung hướng chảy của các dòng biển nóng, lạnh trên thế giới.
− Mối quan hệ giữa dòng biển nóng, lạnh với khí hậu của nơi chúng chảy qua.
3.4/Vận dụng:
Chuẩn bị bài 26 : Đất. Các nhân tố hình thành đất
− Đất gồm những thành phần nào ? Nguồn gốc hình thành của các thành phần trên.
− Kể tên các nhân tố hình thành đất.
V.TƯ LIỆU:
VI.RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần : ND :
Tiết :
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 8
BÀI 26 : ĐẤT CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT
T
rửụứng THCS Th Trn Naờm hoùc : 2010 - 2011
I.MUC TIấU :
1. Kin thc :
Trỡnh by c khỏi nim lp t, 2 thnh phn chớnh ca t
Trỡnh by c mt s nhõn t hỡnh thnh t.
2. K nng :
S dng tranh nh mụ t mt phu din t.
KNS : T duy, giao tip, t nhn thc, lm ch bn thõn
3. Thỏi :
Hiu tm quan trng ca phỡ ca t v ý thc vai trũ ca con ngi trong vic lm
cho phỡ ca t tng hay gim .
Nhn bit t tt, t xu qua tranh nh, thc t .
ng h cỏc hnh ng bo v t; phn i nhng hnh vi tiờu cc lm ụ nhim v suy
thoỏi t.
II.TRNG TM :
Trỡnh by c mt s nhõn t hỡnh thnh t
III. CHUN B :
GV : Tranh, bn t (bn t nhiờn Vit Nam)
HS : Tp bn
IV.TIN TRèNH :
1.n nh t chc v kim din:
2. Kim tra ming:
3.Bi mi :
3.1/Khỏm phỏ: t vn
3.2/Kt ni:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung chớnh
Hot ng 1
GV: Gii thiu khỏi nim t (th nhng)
+ Th l t
+ Nhng l loi t mm , xp .
Phõn bit : t trng v t trong a lớ
Hot ng 2
GV: Quan sỏt mu t hỡnh 66, nhn xột v mu
sc v dy ca cỏc lp t khỏc nhau
CH. Tng A cú giỏ tr gỡ i vi s sinh trng
ca thc vt ?
HS
GV : Yờu cu HS c sgk cho bit cỏc thnh
phn ca t
CH. Nờu c im ca t ? Vai trũ ca tng
thnh phn ?
HS: Khoỏng cht 90 95%
Cht hu c
Nc v khụng khớ
CH :Da vo kin thc ó hc, nờu ngun gc
ca thnh phn khoỏng cht trong t ?
CH :Ti sao cht hu c chim t l nh trong t
nhng li cú vai trng i vi thc vt ?
HS:
1-Lp t trờn b mt cỏc lc a :
-t l lp vt cht mng , vn , b bao
ph trờn b mt cỏc lc a
2.Thnh phn v c im ca th
nhng
Nguy
n Qu
c V
9
T
rửụứng THCS Th Trn Naờm hoùc : 2010 - 2011
CH :Cho bit ngun gc hỡnh thnh cht hu c ?
CH :Ti sao cht mựn li l thnh phn quan
trng nht ca cht hu c ?
GV :Nờu s khỏc nhau gia ỏ v th nhng ?
ỏ vn v t ging nhau : tớnh cht ch
nc, thm khớ, chua.
Khỏc nhau : t cú phỡ
CH : phỡ l gỡ ?
HS
Tho lun (BVMT)
Nhng nguyờn nhõn no lm gim phỡ v suy
thoỏi t ?
Phỏ rng gõy xúi mũn , s dng khụng hp lớ
phõn hoỏ hc ,thuc tr sõu, hoang mc húa,
nhim mn, nhim phốn
Trong nụng nghip, con ngi ó cú nhiu bin
phỏp lm tng phỡ ca t (lm cho t tt).
Hóy trỡnh by mt s bin phỏp lm tng phỡ
m em bit.
Hot ng 3
GV yờu cu HS c sgk
CH.Em hóy trỡnh by cỏc nhõn t hỡnh thnh
t ?
ỏ m
Sinh vt
Khớ hu
a hỡnh
Thi gian v con ngi
CH. Ti sao ỏ m, khớ hu, sinh vt l nhng
nhõn t quan trng nht trong quỏ trỡnh hỡnh
thnh t ?
HS :
ỏ m l ngun gc sinh ra thnh phn khoỏng.
Sinh vt cung cp thnh phn hu c.
Khớ hu to iu kin thun li hoc khú khn
trong quỏ trỡnh hỡnh thnh t
GV chun xỏc.
t cú hai thnh phn chớnh
Thnh phn khoỏng chim phn ln
trng lng ca t, gm nhng ht
khoỏng cú mu sc loang l v cú
kớch thc to nh khỏc nhau.
Thnh phn hu c chim t l nh,
tn ti trong tng trờn cựng ca lp
t, to thnh cht mựn cú mu en
hoc mu xỏm thm.
Ngoi ra cũn cú thnh phn nc v
khụng khớ.
2.Cỏc nhõn t hỡnh thnh t
ỏ m l ngun gc sinh ra thnh
phn khoỏng. ỏ m cú nh hng
n mu sc v tớnh cht ca t
Sinh vt l ngun gc sinh ra thnh
phn hu c
Khớ hu nhit , lng ma to iu
kin thun li hoc khớ khn trong
quỏ trỡnh phõn gii cht khoỏng v
cht hu c.
3.3/ Thc hnh- luyn tp:
t l gỡ ? Nờu cỏc thnh phn ca t ?
phỡ ca t l gỡ ? Hot ng sn xut, sinh hot ca con ngi cú nh hng gỡ
n phỡ ca t ? (Tỏc ng tiờu cc, tớch cc)
K tờn cỏc nhõn t hỡnh thnh t ?
3.4/Vn dng:
ễn tp cỏc ni ó hc hc kỡ II
Hon thnh tp bn
V.T LIU:
VI.RT KINH NGHIM:
Nguy
n Qu
c V
10
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
Tuần : ND :
Tiết :
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 11
ÔN TẬP
T
rửụứng THCS Th Trn Naờm hoùc : 2010 - 2011
I.MUC TIấU :
1. Kin thc :
Giỳp hc sinh nm c im cỏc thnh phn t nhiờn ca Trỏi t.
Mi quan h gia cỏc thnh phn t nhiờn
2. K nng :
c bn t nhiờn th gii
3. Thỏi :
Lũng yờu thiờn nhiờn
í thc bo v mụi trng, ti nguyờn.
II.TRNG TM :
c im cỏc thnh phn t nhiờn ca Trỏi t
III. CHUN B :
GV : Bn t nhiờn th gii
HS : Tp bn
IV.TIN TRèNH :
1.n nh t chc v kim din:
2. Kim tra ming:
3.Bi mi :
3.1/Khỏm phỏ: t vn
3.2/Kt ni:
Hot ng GV HS Ni dung
Hot ng 1 :
Gv nờu mc tiờu, nhim v tit ụn tp
Chia lp thnh 4 nhúm :
Nhúm : 1,3 : hon thnh phiu hc tp s
1
1. Lp v khớ c chia lm my tng ? K
tờn v cho bit v trớ cỏc tng (3)
Vai trũ ca lp v khớ i vi s sng
trờn Trỏi t ?
2. Thi tit v khớ hu khỏc nhau im no
? (2)
3. Trng hp no di õy s sinh ra giú ?
Ti sao ? (2)
a. Khu khớ ỏp cao Khu
khớ ỏp cao
b. Khu khớ ỏp thp.Khu khớ
ỏp thp
c. Khu khớ ỏp caoKhu
khớ ỏp thp
4. . Gi s mt ngy Bn Cu, ngi ta o
nhit lỳc 5 gi c 24
O
C, lỳc 13 gi
c 32
O
C v lỳc 21 gi c 26
O
C.
Hi nhit trung bỡnh ca ngy hụm ú l
bao nhiờu ? Em hóy nờu cỏch tớnh. (3)
Bi tp 1 :
Cõu hi : Thi tit v khớ hu khỏc nhau
im no ?
Tr li : Thi tit l s biu hin ca
cỏc hin tng khớ tng mt a
phng trong thi gian di; cũn khớ hu
l s lp i lp li ca tỡnh hỡnh thi tit
mt a phng trong nhiu nm
Cõu hi : Trng hp no di õy s sinh
ra giú ? Ti sao ?
a. Khu khớ ỏp cao Khu
khớ ỏp cao
b. Khu khớ ỏp thp.Khu khớ
ỏp thp
c. Khu khớ ỏp caoKhu
khớ ỏp thp
Tr li :Trng hp c s sinh ra giú.
Ti vỡ : cú s chờnh lch gia hai khu
khớ ỏp.
Cõu hi : K tờn cỏc loi giú chớnh trờn Trỏi
t ?
Giú Tớn phong
Giú Tõy ụn i
Giú ụng cc
Cõu hi : Lp v khớ c chia lm my
tng ? K tờn v cho bit v trớ cỏc tng
Vai trũ ca lp v khớ i vi s sng trờn
Trỏi t ?
Nguy
n Qu
c V
12
T
rửụứng THCS Th Trn Naờm hoùc : 2010 - 2011
Nhúm : 2,4 : hon thnh phiu hc tp s
2
Cõu 1 : Trong iu kin no hi nc s
ngng t thnh mõy, ma ?
Nc ta nm trong khu vc cú lng ma
trung bỡnh nm l bao nhiờu ?
Cõu 2 : Sụng v h khỏc nhau nh th no ?
Cõu 3 : Bng nhng hiu bit thc t, em
hóy nờu nhng li ớch ca sụng ? K tờn cỏc
sụng,h ln Tõy Ninh.
Cõu 4 : Cho bit tờn cỏc i dng trờn Trỏi
t. mui trung bỡnh ca nc bin v
i dng trờn th gii, mui ca bin
Vit Nam l bao nhiờu ?
Hot ng 2 : c bn
Xỏc nh trờn bn t nhiờn th gii
Cỏc ng bng ln trờn cỏc lc a
Cỏc vựng nỳi cao
Cỏc sụng ln
Cỏc h ln
Cỏc i dng
Tr li :
- Lp v khớ c chia lm 3 tng
Tng i lu : 0 16 km
Tng bỡnh lu : 16 -80 km
Cỏc tng cao : trờn 80 km
- Lp v khớ cú vai trũ rt quan trng
i vi s sng trờn Trỏi t. Vỡ nu khụng
cú khụng khớ, hi nc con ngi v
sinh vt khụng th tn ti
Cõu hi : Khớ ỏp l gỡ ?
Tr li : Khớ ỏp l sc ộp ca khớ
quyn lờn b mt t
Cõu hi : Nờu cỏch tớnh nhit trung bỡnh
ca mt ngy ?
Tr li : Nhit trung bỡnh ngy
bng tng nhit o c trong ngy chia
cho s ln o.
Bi tp 2 :
Cõu 1 :
Khi khụng khớ bóo hũa m vn c
cung cp thờm hi nc, khi khụng khớ húa
lnh.
Vit Nam : 1001 2000mm
Cõu 2 : Sụng l dũng chy t nhiờn, thng
xuyờn v tng i n nh
cũn h l nhng khong nc ng tng
i rng, sõu trong t lin.
Cõu 3 : Li ớch
+ Cung cp thy sn
+ Cung cp nc cho sn xut,
sinh hot, bi p phự sa
+ Thy in, du lch, giao thụng,
iu hũa khớ hu
K tờn : Sụng Vm C ụng, sụng Si
Gũn, h Du Ting.
Cõu 4 : Thỏi Bỡnh Dng, i Tõy Dng,
n Dng, Bc Bng
Dng.
mui trung bỡnh l 35%
0
mui bin Vit Nam : 30 -33 %
0
Bi tp 3 : c bn
3.3/ Thc hnh- luyn tp:
Nguy
n Qu
c V
13
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
− Phân tích mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên trên Trái Đất
Kết luận : Các thành phần tự nhiên trên Trái Đất là một sự thống nhất.
− Sữa bài tập bản đồ
3.4/Vận dụng:
− Tiếp tục ôn tập các thành phần tự nhiên trên Trái Đất chuẩn bị thi học kì II
− Xem bài 27 : Lớp vỏ sinh vật . Trả lời các câu hỏi cuối bài, sưu tầm tranh ảnh về
thực vật, động vật quý hiếm cần được bảo vệ.
V.TƯ LIỆU:
VI.RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần : ND :
Tiết :
I.MUC TIÊU :
1. Kiến thức :
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 14
Đất
Sinh vật
Khí
hậu
Sông
Địa hình
Bài 27 : LỚP VỎ SINH VẬT. CÁC NHÂN TỐ ẢNH
HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÂN BỐ THỰC VẬT, ĐỘNG
VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT
T
rửụứng THCS Th Trn Naờm hoùc : 2010 - 2011
Trỡnh by c khỏi nim lp v sinh vt, nh hng ca cỏc nhõn t t nhiờn v ca
con ngi n s phõn b thc vt v ng vt trờn Trỏi t.
2. K nng :
S dng tranh nh mụ t mt s cnh quan t nhiờn trờn th gii : rng ma nhit
i, hoang mc nhit i.
KNS : T duy, giao tip, t nhn thc, lm ch bn thõn
3. Thỏi :
Bit tỏc ng tớch cc, tiờu cc ca con ngi n phõn b sinh vt
Bit c vỡ sao phi khai thỏc rng mt cỏch hp lớ v bo rng, bo v nhng
vựng sinh sng ca ng, thc vt.
Xỏc lp c mi quan h gia thc vt v ng vt v ngun thc n.
ng h cỏc hnh ng nhm bo v ng vt, thc vt (rng), phn i nhng hnh
ng tiờu cc lm suy thoỏi rng v duy gim ng vt.
II.TRNG TM :
Lp v sinh vt, nh hng ca cỏc nhõn t t nhiờn v ca con ngi n s phõn b
thc vt v ng vt trờn Trỏi t.
III. CHUN B :
GV : Tranh nh, bng hỡnh v sinh vt, cnh quan th gii
HS : SGK. tranh nh v sinh vt
IV.TIN TRèNH :
1.n nh t chc v kim din:
2. Kim tra ming:
3.Bi mi :
3.1/Khỏm phỏ: t vn
3.2/Kt ni:
Hot ng GV HS Ni dung
Hot ng 1
GV yờu cu HS c mc 1
CH. Cho bit th no l lp v sinh vt ? Sinh
vt trờn Trỏi t cú t bao gi ?
HS :
CH. Sinh vt tn ti v phỏt trin nhng õu
trờn b mt Trỏi t ?
HS
GV kt lun , v s v v trớ ca lp v sinh
vt
Hot ng 2
GV chun b tranh, nh i din cho cnh quan
ca cỏc i khớ hu trờn Trỏi t
Gii thiu hỡnh 67.Rng ma nhit i.
Nm trong i khớ hu no ?
c im thc vt ?
Thc vt ụn i vnh ai khớ hu ?
Thc vt : mựa xuõn xanh tt, mựa thu lỏ vng,
mựa ụng tr cnh, tuyt ph.
Thc vt hn i vnh ai khớ hu ?
Thc vt rt nghốo : rờu, a y, cõy bi
CH. Cho bit nguyờn nhõn cú s khỏc bit gia
3 cnh quan trờn ?
HS : Do khớ hu
1. Lp v sinh vt :
Sinh vt sng trong t ỏ, khụng khớ
, lp nc to thnh lp v mi liờn
tc bao quanh Trỏi t. ú l lp v
sinh vt
2. Cỏc nhõn t t nhiờn cú nh hng
n s phõn b thc vt, ng vt.
a. i vi thc vt :
Khớ hu, a hỡnh, t
Khớ hu l nhõn t nh hng rừ
rt n phõn b, c im thc
vt.
b. i vi ng vt
Khớ hu , thc vt
Nguy
n Qu
c V
15
T
rửụứng THCS Th Trn Naờm hoùc : 2010 - 2011
CH. Quan sỏt hỡnh 67,68 cho bit s phỏt trin
ca thc vt hai ni ny khỏc nhau nh th
no ? Ti sao nh vy ?
HS : Cựng nhit i nhng hỡnh 67 : cú nhiu
ma, núng ; hỡnh 68 : núng, khụ hn
GV m rng :
Ngoi khớ hu cũn cú nhõn t a hỡnh, t
cng nh hng ti phõn b thc vt. Vớ d
Hot ng 3 :
CH. Quan sỏt hỡnh 69, 70 cho bit tờn cỏc loi
ng vt trong mi min ? Vỡ sao cú s khỏc
nhau gia hai min ú ?
HS
CH. S nh hng ca khớ hu tỏc ng ti
ng vt khỏc thc vt nh th no ? Vớ d.
HS
CH. Em hóy k tờn mt s ng vt ng ụng
v di c theo mựa m em bit ?
HS
CH. Thc vt v ng vt cú mi quan h cht
ch vi nhau, hóy cho vớ d ?
Hot ng 4 : Tho lun
CH. Ti sao núi con ngi cú nh hng tớch
cc v tiờu cc ti s phõn b thc, ng vt
trờn Trỏi t ? Vớ d ?
CH. Con ngi phi lm gỡ bo v sinh vt
trờn Trỏi t ? Liờn h thc t.
ng vt chu nh hng ca khớ
hu ớt hn thc vt vỡ chỳng cú
th di chuyn c
c. Mi quan h gia ng vt v
thc vt
ng vt v thc vt cú mi quan
h cht ch nhau.
3. nh hng ca con ngi i vi s
phõn b thc vt, ng vt trờn Trỏi
t.
Con ngi cú tỏc ng tớch cc v
tiờu cc n s phõn b thc ng
vt.
Tớch cc : m rng phm vi phõn
b ca thc vt, ng vt bng
cỏch mang cỏc ging cõy trng ,
vt nuụi t ni ny n ni khỏc.
Tiờu cc : thu hp ni sinh sng
ca thc vt, ng vt, cht phỏ
rng ba bói lm cho nhiu loi
ng vt m t ni c trỳ.
3.3/ Thc hnh- luyn tp:
Hóy nờu nh hng ca khớ hu n s phõn b thc vt, ng vt trờn Trỏi t ?
Ti sao núi rng s phõn b cỏc loi thc vt cú nh hng ti s phõn b ng
vt ?
Con ngi cú nh hng n s phõn b ng thc vt nh th no ?
3.4/Vn dng:
ễn tp li cỏc kin thc ó hc
Chng 1 : Trỏi t
Chng 2 : Cỏc thnh phn t nhiờn ca Trỏi t
V.T LIU:
VI.RT KINH NGHIM:
Nguy
n Qu
c V
16
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
Tuần : ND :
Tiết :
I.MUC TIÊU :
1. Kiến thức :
− Giúp cho hs thấy rõ được những đặc điểm của khí hậu Tây Ninh những thuận lợi
khó khăn do khí hậu đem lại
− Biết những biện pháp khắc phục để phát triển sản xuất
2. Kĩ năng :
− Đọc biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa Tây Ninh .
3. Thái độ :
− Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước cho hs cùng với ý thức xây dựng bảo vệ và
phát triển KT-XH ở địa phương mình
II.TRỌNG TÂM :
− Đặc điểm của khí hậu Tây Ninh
III. CHUẨN BỊ :
− GV : Bản đồ khí hậu Việt Nam
− HS : SGK địa lí Tây Ninh
IV.TIẾN TRÌNH :
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
2. Kiểm tra miệng:
3.Bài mới :
3.1/Khám phá: Đặt vấn đề
3.2/Kết nối:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
Hoạt động 1
GV:Yêu cầu hs đọc mục 1, SGK Địa lí Tây Ninh,
trang 12
- Cho biết khí hậu tỉnh ta có tính chất gì ? Tại
sao ?
- HS trả lời
- GV chốt lại ý chính ghi bảng
- GV giảng thêm : khác với vùng phía Bắc của đất
nước .Tây Ninh không có mùa đông lạnh , chỉ có
mùa mưa và mùa khô kéo dài rõ rệt trong năm
Hoạt động 2
* GV chuyển ý .Vậy tính chất nhiệt đới ẩm gió
mùa của khí hậu Tây Ninh được thể hiện qua
những yếu tố nào ?
Ta cùng tìm hiểu qua biểu đồ nhiệt độ trong năm
-Nhiệt độ cao nhất gần 29
0
C vào tháng 4
-Nhiệt độ thấp nhất 25
0
C vào tháng 12 ,1
-Nhiệt độ chênh lệch : 4
0
C
CH. Em có nhận xét gì về nhiệt độ của Tây Ninh ?
1-Đặc điểm chung :
-Tây Ninh có khí hậu nhiệt đơi ẩm gió
ẩm, thể hiện rõ tính chất cận xích đạo
2-Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
của khí hậu
- Nhiệt độ :
Tây Ninh có nền nhiệt độ cao trung
bình khoảng 27
0
C biên độ dao động
nhiệt thấp , lượng bức xạ dồi dào , cán
cân bức xạ quanh năm dương
-Gió:
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 17
BÀI 3: KHÍ HẬU TÂY NINH
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
HS:Do nằm ở vĩ độ thấp nên các nơi trong tỉnh
một năm đều có 2 lần MT đi qua thiên đỉnh (t4,
t8) vì thế góc chiếu sáng lớn và thời gian chiếu
sáng dài , lượng bức xạ lớn 8000 – 1000
0
C
CH. Tây Ninh chịu ảnh hưởng của loại gió địa
phương nào ?
Thời gian hoạt động của các loại gió này ra sao ?
HS :
GV :cho hs biết rằng gió mùa làm nảy sinh chế độ
mưa mùa
CH. Mối quan hệ chặt chẽ giữa mưa và ẩm trên
biểu đồ ?
HS :Dựa vào biểu đồ phối hợp giữa lượng mưa
trung bình và độ ẩm tương đối để trả lời câu hỏi
CH.Cho biết độ ẩm tháng cao nhất , thấp nhất
trung bình , lượng mưa nhiều nhất, thấp nhất ?
CH.Em có nhận xét gì về độ ẩm và lượng mưa các
tháng trong năm ?
GV: Giới thiệu cho hs 3 hiện tượng thời tiết đặc
biệt ở Tây Ninh : Dông , bão , mưa đá
GV:Yêu cầu hs xem sách để nắm được 3 hiện
tượng thời tiết đặc biệt này và tác hại của chúng
CH :Nêu tác hại của từng loại thời tiết ?
Hoạt động 3
Thảo luận :nhóm
CH :Khí hậu đem lại những thuận lợi gì cho nông
nghiệp ? Nêu ví dụ
CH:Khí hậu đem lại những khó khăn gì ?
Nêu ví dụ ?
Biện pháp khắc phục
HS: làm việc nhóm, báo cáo, GV chuẩn xác
-Chế độ gió ở Tây Ninh phản ảnh rõ
rệt chế độ gió mùa
-Gió mùa khô hoạt động từ tháng
11đến tháng 4
-Gió mùa mưa từ hoạt động từ tháng 5
đến tháng 10
-Mưa và ẩm :
- Lượng mưa trung bình năm
1.900mm- 2.300 mm.Lượng mưa
phân bố không đều giữa các tháng
trong năm.
- Độ ẩm : 78,4 %
-Các hiện tượng thời tiết đặc biệt
- Dông
- Bão
- Mưa đá
3.Những thuận lợi và khó khăn do
khí hậu đem lại và biện pháp khắc
phục
a -Thuận lợi :
-Thuận lợi cho phát triển nhiều ngành
kinh tế , đặc biệt là nền nông nghiệp
nhiệt đới với các loại cây trồng phong
phú có giá trị cao
b -Khó khăn :
-Hạn hán , úng lụt , xói mòn , dịch
bệnh
c-Biện pháp khắc phục
-Phát triển thuỷ lợi, trồng rừng, phòng
ngừa dịch bệnh
3.3/ Thực hành- luyện tập:
Nêu tính chất cơ bản của khí hậu Tây Ninh ? Có mấy loại gió mùa và thời gian hoạt
động của chúng ở Tây Ninh
Khí hậu Tây Ninh mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.Có 2 loại gió mùa hoạt động
trong năm:
+ Gió mùa khô: từ tháng 11 đến tháng 4.
+ Gió mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 10.
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 18
T
rửụứng THCS Th Trn Naờm hoùc : 2010 - 2011
Hóy nờu nhng nột c trng v khớ hu Tõy Ninh ?
- Tõy Ninh cú khớ hu nhit i giú mựa; th hin rừ tớnh cht cn xớch o. - Nhit
trung bỡnh c nm cao, khong 27
0
C.
- m khỏ cao, khong 78,4%.
- Lng ma trung bỡnh c nm cao, khong t 1900m n 2300 mm.
- Giú gm cú:
+ Giú mựa mựa khụ (t thỏng 11 n thỏng 4).
+ Giú mựa mựa ma ( t thỏng 5 n thỏng 10).
- Ngoi ra Tõy Ninh cũn cú dụng, bóo, ma ỏ
3.4/Vn dng:
Tip tc tỡm hiu thụng tin khớ hu Tõy Ninh qua ti vi, bỏo, i.
ễn tp cỏc bi a lớ 6 , bi 15 n bi 22 : túm tt ni dung chớnh ó hc
V.T LIU:
VI.RT KINH NGHIM:
Tun : ND :
Tit :
I.MUC TIấU :
1. Kin thc :
2. K nng :
3. Thỏi :
II.TRNG TM :
III. CHUN B :
IV.TIN TRèNH :
1.n nh t chc v kim din:
2. Kim tra ming:
3.Bi mi :
3.1/Khỏm phỏ: t vn
Nguy
n Qu
c V
19
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
3.2/Kết nối:
3.3/ Thực hành- luyện tập:
3.4/Vận dụng:
V.TƯ LIỆU:
VI.RÚT KINH NGHIỆM:
-
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 20
T
röôøng THCS Thị Trấn Naêm hoïc : 2010 - 2011
Nguy
ễ
n Qu
ố
c V
ũ 21