06/14/15
Bài 9
TRÌNH BÀY D LI U Ữ Ệ
TRÌNH BÀY D LI U Ữ Ệ
B NG BI U ĐẰ Ể Ồ
B NG BI U ĐẰ Ể Ồ
06/14/15
1. Minh họa số liệu bằng biểu đồ
-
Minh họa dữ liệu bằng
biểu đồ giúp cho việc
quan sát, so sánh, dự
đoán xu hướng
06/14/15
2. Một số dạng biểu đồ
-
Biểu đồ cột: Thích hợp để so sánh dữ liệu có
trong nhiều cột.
a. Biểu đồ cột
b. Biểu đồ
đường gấp khúc
c. Biểu đồ hình tròn
-
Biểu đồ đường gấp khúc: Dùng để so sánh dữ
liệu và dự đoán xu thế tăng, giảm của dữ liệu.
-
Biểu đồ hình tròn: Thích hợp để mô tả tỉ lệ
của dữ liệu so với tổng thể.
06/14/15
3. Tạo biểu đồ
-
B1: Chọn vùng dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
-
B2:
+ Cách 1: Nháy chuột vào nút Chart Wizard trên thanh
công cụ.
+ Cách 2: Vào menu Insert\ Chart
⇒
Xuất hiện hộp thoại Chart Wizard
06/14/15
3. Tạo biểu đồ
-
B3: Các thao tác tạo biểu đồ:
a) Chọn dạng biểu đồ:
- Chọn nhóm biểu đồ.
- Chọn dạng biểu đồ
trong nhóm.
- Chuyển sang bước 2.
06/14/15
3. Tạo biểu đồ
-
B3: Các thao tác tạo biểu đồ:
b) Xác định miền dữ liệu:
- Kiểm tra và sửa đổi
miền dữ liệu (nếu cần).
- Chọn dãy dữ liệu cần
minh họa (theo hàng
hay cột).
- Chuyển sang bước 3.
06/14/15
3. Tạo biểu đồ
-
B3: Các thao tác tạo biểu đồ:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
-
Tab Titles (tiêu đề): điền
thông tin cho biểu đồ:
Chú giải biểu đồ, cột
đứng, cột ngang.
-
Tab Axes: Hiển thị hay
ẩn các trục.
-
Tab Gridlines: Hiển thị
hay ẩn các đường lưới.
-
Chuyển sang bước 4.
06/14/15
3. Tạo biểu đồ
-
B3: Các thao tác tạo biểu đồ:
d) Chọn vị trí đặt biểu đồ:
- Lưu biểu đồ vào
trang tính mới.
- Lưu biểu đồ vào
trang tính đã có.
- Kết thúc việc tạo
biểu đồ.
06/14/15
4. Chỉnh sửa biểu đồ
a) Thay đổi vị trí của biểu đồ:
b) Thay đổi dạng biểu đồ: Thay đổi trên thanh công cụ Chart.
c) Xóa biểu đồ: Chọn biểu đồ và nhấn phím Delete.
d) Sao chép biểu đồ vào văn bản Word: Sử dụng công cụ Copy
và Paste.
06/14/15