Th ngy thỏng nm 2011
KIM TRA CHNG III
Mụn: Hỡnh hc
H v tờn: Lp8C
Điểm
Lời phê của thầy cô
Câu 1. Cho đoạn thẳng AB = 2 dm và CD = 3m. Tỉ số hai đoạn thẳng này là
A.
2
3
AB
CD
=
B.
3
2
AB
CD
=
C.
1
15
AB
CD
=
D.
15
1
AB
CD
=
Câu 2. Cho hình vẽ ( H 1 ) biết DE // AB, có
A.
AB AC
DE DC
=
B.
AB DE
BC DC
=
C.
AB DE
BE CE
=
D.
AB AD
DE BE
=
Câu 3. Cho hình vẽ ( H 2 ). Biết AI là tia phân giác của
CAB
thìa
A.
AB BI
AC BC
=
B.
AB AC
BC CI
=
C.
AB BI
AC IC
=
D.
AB CI
AI AC
=
Câu 4. Cho hình vẽ ( H3 ). Độ dài cạnh x có giá trị bằng
A.x = 3 B. x = 5 C. x = 3,5 D. x = 4
Câu 5. Cho hình vẽ ( H4 ) biết E, F là trung điểm của AB , AC .Khi đó
A. theo tỉ số
1
2
B. . theo tỉ số 2
C. theo tỉ số
1
2
D theo tỉ số
2
1
H1 H2 H3 H4
Câu 6. Cho theo tỉ số đồng dạng
1
4
thì
B
C
A
E
D
I
B
C
A
F
E
B
C
A
6
3
2
x
P
M
N
Q
R
Trng THCS : Hng Tin
Lp 8C
Tờn:
A.
4
ABC MNP
S S=
B.
4
MNP ABC
S S=
C.
16
ABC MNP
S S=
D.
16
MNP MBC
S S=
Câu 7: Hình vẽ bên có EF//BC. Khẳng định nào sau đây đúng:
a.
EB
AE
BC
EF
=
b.
FC
AF
BC
EF
=
c.
AF
AE
BC
EF
=
d.
AB
AE
BC
EF
=
Câu 8: Cho tam giác ABC, một đường thẳng d song song với BC cắt cạnh AB và AC lần lượt
tại M và N. Khẳng định nào sau đây đúng?
a.
AN
AM
BC
MN
=
b.
NC
AN
AB
AM
=
c.
AN
AC
MB
AB
=
d.
NC
AN
MB
AM
=
Câu 9: Cho tam giác ABC có Â = 40
0
;
B
ˆ
= 80
0
và tam giác DEF có Ê = 40
0
; D = 60
0
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
a. ∆ABC ∆DEF; b. ∆FED ∆CBA ; c. ∆ACB ∆EFD ; d. ∆DFE ∆CBA
Câu 10: Cho tam giác ABC, D thuộc AB; E thuộc AC sao cho DE//BC. Áp dụng định lý Talet
vào tam giác ABC ta có tỉ lệ thức nào trong các tỉ lệ thức sau?
a.
DA AE
DB EC
=
b.
DB AC
AB EC
=
c.
AD BC
AB DE
=
d.
DE AD
BC DB
=
Câu 11: Cho ∆ABC, D thuộc AB; E thuộc AC sao cho DE//BC. Biết
D 2
DB 3
A
=
và AC = 10cm.
Độ dài đoạn thẳng AE sẽ là:
a. 2cm b. 3cm c. 4cm d. 5 cm
Câu 12: ∆ABC có AD là phân giác (D thuộc BC). Biết AB = 4cm, AC = 8cm, BC = 10cm.
Tỉ số hai đoạn thẳng DB và DC là:
a.
5
4
b. 2 c.
1
2
d.
2
5
Câu 13: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là
3
5
. Khẳng định nào sau đây đúng?
a. 5AB = 3CD b. AB = 3; CD = 5 c. 3AB = 5CD d. AB = 5; CD = 3
Câu 14: Cho ∆ABC, một đường thẳng song song với BC, cắt AB và AC lần lượt tại M và N.
Biết AM = 2MB.
Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và BC là:
a. 2 b
3
2
c. 3 d.
2
3
Câu 15: Cho ∆ABC có AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7cm. Tia phân giác  cắt BC tại D. Độ dài
đoạn BD là:
a.
35
11
cm b. 35cm c. 11cm d.
42
11
Câu 16: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a. Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau. b. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
c. Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau d. Hai tam giác vuông bất kì thì luôn
đồng dạng.
Câu 17: ∆ABC ∆DEF. Tỉ số của AB và DE bằng 2. Diện tích ∆DEF = 18cm
2
, diện tích
∆ABC sẽ là:
a. 18cm
2
b. 36cm
2
c. 52cm
2
d. 72cm
2
Câu 18: Tìm khẳng định sai trong các khẳng đinh sau:
a. Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
b. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
c. Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
d. Tỉ số hai đường phân giác tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Câu 19: Nếu AB = 5cm; CD = 4 dm thì:
a) = ; b) = ; c) = dm; d) = m.
Câu 20: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’nếu có tỉ lệ
thức:
a) = ; b) = ; c) = ; d) = .
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A C D C D D D D A C C A D A C C B B A
Thứ ngày tháng năm 2011
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn: Hình học
Họ và tên: ……………………………………………… Lớp8C
Trường THCS : Hồng Tiến
Lớp 8C
Tên:
Điểm
Lời phê của thầy cô
Câu 1. Cho hình vẽ ( H 1 ) biết DE // AB, có
A.
AB AC
DE DC
=
B.
AB DE
BC DC
=
C.
AB DE
BE CE
=
D.
AB AD
DE BE
=
Câu 2. Cho hình vẽ ( H 2 ). Biết AI là tia phân giác của
CAB
thìa
A.
AB BI
AC BC
=
B.
AB AC
BC CI
=
C.
AB BI
AC IC
=
D.
AB CI
AI AC
=
Câu 3. Cho hình vẽ ( H3 ). Độ dài cạnh x có giá trị bằng
A.x = 3 B. x = 5 C. x = 3,5 D. x = 4
H1 H2 H3
Câu 4. Cho theo tỉ số đồng dạng
1
4
thì
A.
4
ABC MNP
S S=
B.
4
MNP ABC
S S=
C.
16
ABC MNP
S S=
D.
16
MNP MBC
S S=
Cõu 5: Hỡnh 4 v bờn cú EF//BC. Khng nh no sau õy ỳng:
a.
EB
AE
BC
EF
=
b.
FC
AF
BC
EF
=
c.
AF
AE
BC
EF
=
d.
AB
AE
BC
EF
=
Cõu 6: Cho tam giỏc ABC cú = 40
0
;
B
= 80
0
v tam giỏc DEF cú ấ = 40
0
; D = 60
0
.
Khng nh no sau õy ỳng?
a. ABC DEF; b. FED CBA ; c. ACB EFD ; d. DFE CBA
Cõu 7: ABC cú AD l phõn giỏc (D thuc BC). Bit AB = 4cm, AC = 8cm, BC = 10cm.
T s hai on thng DB v DC l:
B
C
A
E
D
I
B
C
A
6
3
2
x
P
M
N
Q
R
Hỡnh 4
a.
5
4
b. 2 c.
1
2
d.
2
5
Câu 8: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là
3
5
. Khẳng định nào sau đây đúng?
a. 5AB = 3CD b. AB = 3; CD = 5 c. 3AB = 5CD d. AB = 5; CD = 3
Câu 9: ∆ABC ∆DEF. Tỉ số của AB và DE bằng 2. Diện tích ∆DEF = 18cm
2
, diện tích ∆ABC
sẽ là:
a. 18cm
2
b. 36cm
2
c. 52cm
2
d. 72cm
2
Câu 10: Nếu AB = 5cm; CD = 4 dm thì:
a) = ; b) = ; c) = dm; d) = m.
Câu 11: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’nếu có tỉ lệ
thức:
a) = ; b) = ; c) = ; d) = .
Câu 12: Độ dài z trong hình 5( biết IK // NP) là:
a) 1,5; b) 2,5;
c)2 ; d) 6. Hình 5
Câu 13: Nếu ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số k thì ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số:
a) k ; b) 1; c) ; d) Cả ba câu trên đều sai.
Câu 14: Độ dài z trong hình 6 ( biết BC // DE) là:
a) ; b) 7,5;
c) ; d) 2,5. Hình 6
Câu 25: Trong hình 7 dưới đây (BÂD= DÂC). Tỉ số
y
x
bằng:
z
4
3
2
P
N
K
I
M
2
4
3
z
E
D
C
B
A
A.
5
3
B.
3
5
C.
3
2
D.
2
3
Câu 16: Cho hai đoạn thẳng AB = 10cm, CD = 3dm. Câu nào sau đây đúng:
A.
2
AB
CD
=
B.
1
5
AB
CD
=
C.
1
4
AB
CD
=
D.
1
3
AB
CD
=
Câu 17: Cho ∆ABC ∆A’B’C’ và hai cạnh tương ứng AB = 6cm, A’B’ = 3 cm. Vậy hai tam
giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng là:
A.
2
1
B. 2 C . 3 D. 18
Câu 18: Cho hình 8 vẽ sau. Biết DE // AB
A.
AB AD
DE BE
=
B.
AB DE
BC DC
=
C.
AB DE
BE CE
=
D.
AB AC
DE BC
=
C©u 19. Cho tam gi¸c ABC cã AD lµ ph©n gi¸c cã AB = 4 cm ; AC = 5 cm; BC = 2cm. §é dµi
DC lµ:
A. 1,6 cm. B. 2,5 cm. C. 3 cm. D. c¶ 3 c©u ®Òu sai.
C©u 20. Tam gi¸c ABC ®ång d¹ng DEF cã
AB
DE
=
3
1
vµ diÖn tÝch tam gi¸c DEF
b»ng 90 cm
2
. Khi ®ã diÖn tÝch tam gi¸c ABC b»ng:
A. 10 cm
2.
B. 30 cm
2
. C. 270 cm
2
. D. 810
cm
2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A C D D D D C A C B A C C B A D B D B B
B
C
A
E
D
Hình 8
Hình 7
Thứ ngày tháng năm 2011
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Hình học
Họ và tên: ……………………………………………… Lớp8C
Trường THCS : Hồng Tiến
Lớp 8C
Tên:
Điểm
Lời phê của thầy cô
<Câu 1>. Cho đoạn thẳng AB = 2 dm và CD = 3m. Tỉ số hai đoạn thẳng này là
A.
2
3
AB
CD
=
B.
3
2
AB
CD
=
C.
1
15
AB
CD
=
D.
15
1
AB
CD
=
<Câu 2>. Cho hình vẽ ( H 1 ) biết DE // AB, có
A.
AB AC
DE DC
=
B.
AB DE
BC DC
=
C.
AB DE
BE CE
=
D.
AB AD
DE BE
=
<Câu 3>. Cho hình vẽ ( H 2 ). Biết AI là tia phân giác của
CAB
thìa
A.
AB BI
AC BC
=
B.
AB AC
BC CI
=
C.
AB BI
AC IC
=
D.
AB CI
AI AC
=
<Câu 4>. Cho hình vẽ ( H3 ). Độ dài cạnh x có giá trị bằng
A.x = 3 B. x = 5 C. x = 3,5 D. x = 4
Câu 5. Cho hình vẽ ( H4 ) biết E, F là trung điểm của AB , AC .Khi đó
A. theo tỉ số
1
2
B. . theo tỉ số 2
C. theo tỉ số
1
2
D theo tỉ số
2
1
H1 H2 H3 H4
Câu 6. Cho theo tỉ số đồng dạng
1
4
thì
A.
4
ABC MNP
S S=
B.
4
MNP ABC
S S=
C.
16
ABC MNP
S S=
D.
16
MNP MBC
S S=
Cõu 8: Hỡnh v bờn cú EF//BC. Khng nh no sau õy ỳng:
a.
EB
AE
BC
EF
=
b.
FC
AF
BC
EF
=
c.
AF
AE
BC
EF
=
d.
AB
AE
BC
EF
=
B
C
A
E
D
I
B
C
A
F
E
B
C
A
6
3
2
x
P
M
N
Q
R
Câu 9: Cho tam giác ABC, một đường thẳng d song song với BC cắt cạnh AB và AC lần lượt
tại M và N. Khẳng định nào sau đây đúng?
a.
AN
AM
BC
MN
=
b.
NC
AN
AB
AM
=
c.
AN
AC
MB
AB
=
d.
NC
AN
MB
AM
=
Câu 10: Cho tam giác ABC có Â = 40
0
;
B
ˆ
= 80
0
và tam giác DEF có Ê = 40
0
; D = 60
0
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
a. ∆ABC ∆DEF; b. ∆FED ∆CBA ; c. ∆ACB ∆EFD ; d. ∆DFE ∆CBA
Câu 11: Cho tam giác ABC, D thuộc AB; E thuộc AC sao cho DE//BC. Áp dụng định lý Talet
vào tam giác ABC ta có tỉ lệ thức nào trong các tỉ lệ thức sau?
a.
DA AE
DB EC
=
b.
DB AC
AB EC
=
c.
AD BC
AB DE
=
d.
DE AD
BC DB
=
Câu 12: Cho ∆ABC, D thuộc AB; E thuộc AC sao cho DE//BC. Biết
D 2
DB 3
A
=
và AC = 10cm.
Độ dài đoạn thẳng AE sẽ là:
a. 2cm b. 3cm c. 4cm d. 5 cm
Câu 13: ∆ABC có AD là phân giác (D thuộc BC). Biết AB = 4cm, AC = 8cm, BC = 10cm.
Tỉ số hai đoạn thẳng DB và DC là:
a.
5
4
b. 2 c.
1
2
d.
2
5
Câu 14: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là
3
5
. Khẳng định nào sau đây đúng?
a. 5AB = 3CD b. AB = 3; CD = 5 c. 3AB = 5CD d. AB = 5; CD = 3
Câu 15: Cho ∆ABC, một đường thẳng song song với BC, cắt AB và AC lần lượt tại M và N.
Biết AM = 2MB.
Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và BC là:
a. 2 b
3
2
c. 3 d.
2
3
Câu 16: Cho ∆ABC có AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7cm. Tia phân giác  cắt BC tại D. Độ dài
đoạn BD là:
a.
35
11
cm b. 35cm c. 11cm d.
42
11
Câu 17: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a. Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau. b. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
c. Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau d. Hai tam giác vuông bất kì thì luôn
đồng dạng.
Câu 18: ∆ABC ∆DEF. Tỉ số của AB và DE bằng 2. Diện tích ∆DEF = 18cm
2
, diện tích
∆ABC sẽ là:
a. 18cm
2
b. 36cm
2
c. 52cm
2
d. 72cm
2
Câu 19: Tìm khẳng định sai trong các khẳng đinh sau:
a. Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
b. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
c. Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
d. Tỉ số hai đường phân giác tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Câu 20: Nếu AB = 5cm; CD = 4 dm thì:
a) = ; b) = ; c) = dm; d) = m.
Câu 21: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’nếu có tỉ lệ thức:
a) = ; b) = ; c) = ; d) = .
Câu 22: Độ dài x trong hình 1( biết DE // BC) là:
a) ; b) ;
c) ; d) . Hình 1
Câu 23: Độ dài z trong hình 2( biết IK // NP) là:
a) 1,5; b) 2,5;
c)2 ; d) 6. Hình 2
Câu 24: Nếu ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số k thì ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số:
a) k ; b) 1; c) ; d) Cả ba câu trên đều sai.
Câu 25: Độ dài z trong hình 3( biết BC // DE) là:
a) ; b) 7,5;
c) ; d) 2,5. Hình 3
x
4
7
3
E
D
CB
A
z
4
3
2
P
N
K
I
M
2
4
3
z
E
D
C
B
A
Câu 26: Nếu hai tam giác ABC và DEF có
ECDA
ˆ
ˆ
,
ˆ
ˆ
==
thì:
A. ∆ABC ∆DEF B. ∆ABC ∆EDF
C. ∆ABC ∆DFE D. ∆ABC ∆FED
Câu 27: Trong hình dưới đây (BÂD= DÂC). Tỉ số
y
x
bằng:
Câu 28: Cho hai đoạn thẳng AB = 10cm, CD = 3dm. Câu nào sau đây đúng:
A.
2
AB
CD
=
B.
1
5
AB
CD
=
C.
1
4
AB
CD
=
D.
1
3
AB
CD
=
Câu 29: Cho ∆ABC ∆A’B’C’ và hai cạnh tương ứng AB = 6cm, A’B’ = 3 cm. Vậy hai tam
giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng là:
A.
2
1
B. 2 C . 3 D. 18
Câu 30: Cho hình vẽ sau. Biết DE // AB
A.
AB AD
DE BE
=
B.
AB DE
BC DC
=
C.
AB DE
BE CE
=
D.
AB AC
DE BC
=
Câu 31: Cho hình vẽ sau. Độ dài cạnh x có giá trị là:
A. x = 3 B. x = 4
C. x = 3,5 D. x = 5
C©u 32. Cho tam gi¸c ABC cã AD lµ ph©n gi¸c cã AB = 4 cm ; AC = 5 cm; BC = 2cm. §é dµi
DC lµ:
A. 1,6 cm. B. 2,5 cm. C. 3 cm. D. c¶ 3 c©u ®Òu sai.
6
3
2
x
P
M
N
Q
R
A.
5
3
B.
3
5
C.
3
2
D.
2
3
B
C
A
E
D
Câu 33. Tam giác ABC đồng dạng DEF có
AB
DE
=
3
1
và diện tích tam giác DEF
bằng 90 cm
2
. Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:
A. 10 cm
2.
B. 30 cm
2
. C. 270 cm
2
. D. 810
cm
2
Câu 34. Cho tam giác ABC vuông đỉnh A. Đờng cao AH. Ta có số cặp tam giác đồng dạng là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 35. Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
a, Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
b, Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
c, Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau.
d, Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
2
6
2
7
A A C D C D D D D A C C A D A C C B B A B C C B C A
28 29 30 31 32 33 34 35
D B D B B B A
Th ngy thỏng nm 2011
Kim tra 1 tit
Mụn: Hỡnh hc
H v tờn: Lp8C
Điểm
Lời phê của thầy cô
Câu 1. Cho đoạn thẳng AB = 2 dm và CD = 3m. Tỉ số hai đoạn thẳng này là
A.
2
3
AB
CD
=
B.
3
2
AB
CD
=
C.
1
15
AB
CD
=
D.
15
1
AB
CD
=
Câu 2. Cho hình vẽ ( H 1 ) biết DE // AB, có
A.
AB AC
DE DC
=
B.
AB DE
BC DC
=
C.
AB DE
BE CE
=
D.
AB AD
DE BE
=
Câu 3. Cho hình vẽ ( H 2 ). Biết AI là tia phân giác của
CAB
thìa
Trng THCS : Hng Tin
Lp 8C
Tờn:
A.
AB BI
AC BC
=
B.
AB AC
BC CI
=
C.
AB BI
AC IC
=
D.
AB CI
AI AC
=
Câu 4. Cho hình vẽ ( H3 ). Độ dài cạnh x có giá trị bằng
A.x = 3 B. x = 5 C. x = 3,5 D. x = 4
Câu 5. Cho hình vẽ ( H4 ) biết E, F là trung điểm của AB , AC .Khi đó
A. theo tỉ số
1
2
B. . theo tỉ số 2
C. theo tỉ số
1
2
D theo tỉ số
2
1
H1 H2 H3 H4
Câu 6. Cho theo tỉ số đồng dạng
1
4
thì
A.
4
ABC MNP
S S=
B.
4
MNP ABC
S S=
C.
16
ABC MNP
S S=
D.
16
MNP MBC
S S=
Cõu 8: Hỡnh v bờn cú EF//BC. Khng nh no sau õy ỳng:
a.
EB
AE
BC
EF
=
b.
FC
AF
BC
EF
=
c.
AF
AE
BC
EF
=
d.
AB
AE
BC
EF
=
Cõu 9: Cho tam giỏc ABC, mt ng thng d song song vi BC ct cnh AB v AC ln lt
ti M v N. Khng nh no sau õy ỳng?
a.
AN
AM
BC
MN
=
b.
NC
AN
AB
AM
=
c.
AN
AC
MB
AB
=
d.
NC
AN
MB
AM
=
Cõu 10: Cho tam giỏc ABC cú = 40
0
;
B
= 80
0
v tam giỏc DEF cú ấ = 40
0
; D = 60
0
.
Khng nh no sau õy ỳng?
a. ABC DEF; b. FED CBA ; c. ACB EFD ; d. DFE CBA
Cõu 11: Cho tam giỏc ABC, D thuc AB; E thuc AC sao cho DE//BC. p dng nh lý Talet
vo tam giỏc ABC ta cú t l thc no trong cỏc t l thc sau?
a.
DA AE
DB EC
=
b.
DB AC
AB EC
=
c.
AD BC
AB DE
=
d.
DE AD
BC DB
=
B
C
A
E
D
I
B
C
A
F
E
B
C
A
6
3
2
x
P
M
N
Q
R
Câu 12: Cho ∆ABC, D thuộc AB; E thuộc AC sao cho DE//BC. Biết
D 2
DB 3
A
=
và AC = 10cm.
Độ dài đoạn thẳng AE sẽ là:
a. 2cm b. 3cm c. 4cm d. 5 cm
Câu 13: ∆ABC có AD là phân giác (D thuộc BC). Biết AB = 4cm, AC = 8cm, BC = 10cm.
Tỉ số hai đoạn thẳng DB và DC là:
a.
5
4
b. 2 c.
1
2
d.
2
5
Câu 14: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là
3
5
. Khẳng định nào sau đây đúng?
a. 5AB = 3CD b. AB = 3; CD = 5 c. 3AB = 5CD d. AB = 5; CD = 3
Câu 15: Cho ∆ABC, một đường thẳng song song với BC, cắt AB và AC lần lượt tại M và N.
Biết AM = 2MB.
Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và BC là:
a. 2 b
3
2
c. 3 d.
2
3
Câu 16: Cho ∆ABC có AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7cm. Tia phân giác  cắt BC tại D. Độ dài
đoạn BD là:
a.
35
11
cm b. 35cm c. 11cm d.
42
11
Câu 17: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a. Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau. b. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
c. Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau d. Hai tam giác vuông bất kì thì luôn
đồng dạng.
Câu 18: ∆ABC ∆DEF. Tỉ số của AB và DE bằng 2. Diện tích ∆DEF = 18cm
2
, diện tích
∆ABC sẽ là:
a. 18cm
2
b. 36cm
2
c. 52cm
2
d. 72cm
2
Câu 19: Tìm khẳng định sai trong các khẳng đinh sau:
a. Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
b. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
c. Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
d. Tỉ số hai đường phân giác tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Câu 20: Nếu AB = 5cm; CD = 4 dm thì:
a) = ; b) = ; c) = dm; d) = m.
Câu 21: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’nếu có tỉ lệ thức:
a) = ; b) = ; c) = ; d) = .
Câu 22: Độ dài x trong hình 1( biết DE // BC) là:
a) ; b) ;
c) ; d) . Hình 1
Câu 23: Độ dài z trong hình 2( biết IK // NP) là:
a) 1,5; b) 2,5;
c)2 ; d) 6. Hình 2
Câu 24: Nếu ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số k thì ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số:
a) k ; b) 1; c) ; d) Cả ba câu trên đều sai.
Câu 25: Độ dài z trong hình 3( biết BC // DE) là:
a) ; b) 7,5;
c) ; d) 2,5. Hình 3
Câu 26: Nếu hai tam giác ABC và DEF có
ECDA
ˆ
ˆ
,
ˆ
ˆ
==
thì:
A. ∆ABC ∆DEF B. ∆ABC ∆EDF
C. ∆ABC ∆DFE D. ∆ABC ∆FED
Câu 27: Trong hình dưới đây (BÂD= DÂC). Tỉ số
y
x
bằng:
Câu 28: Cho hai đoạn thẳng AB = 10cm, CD = 3dm. Câu nào sau đây đúng:
x
4
7
3
E
D
CB
A
z
4
3
2
P
N
K
I
M
2
4
3
z
E
D
C
B
A
A.
5
3
B.
3
5
C.
3
2
D.
2
3
A.
2
AB
CD
=
B.
1
5
AB
CD
=
C.
1
4
AB
CD
=
D.
1
3
AB
CD
=
Cõu 29: Cho ABC ABC v hai cnh tng ng AB = 6cm, AB = 3 cm. Vy hai tam
giỏc ny ng dng vi t s ng dng l:
A.
2
1
B. 2 C . 3 D. 18
Cõu 30: Cho hỡnh v sau. Bit DE // AB
A.
AB AD
DE BE
=
B.
AB DE
BC DC
=
C.
AB DE
BE CE
=
D.
AB AC
DE BC
=
Cõu 31: Cho hỡnh v sau. di cnh x cú giỏ tr l:
A. x = 3 B. x = 4
C. x = 3,5 D. x = 5
Câu 32. Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB = 4 cm ; AC = 5 cm; BC = 2cm. Độ dài
DC là:
A. 1,6 cm. B. 2,5 cm. C. 3 cm. D. cả 3 câu đều sai.
Câu 33. Tam giác ABC đồng dạng DEF có
AB
DE
=
3
1
và diện tích tam giác DEF
bằng 90 cm
2
. Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:
A. 10 cm
2.
B. 30 cm
2
. C. 270 cm
2
. D. 810
cm
2
Câu 34. Cho tam giác ABC vuông đỉnh A. Đờng cao AH. Ta có số cặp tam giác đồng dạng là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 35. Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
a, Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
b, Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
c, Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau.
d, Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
6
3
2
x
P
M
N
Q
R
B
C
A
E
D
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
2
6
2
7
A A C D C D D D D A C C A D A C C B B A B C C B C A
28 29 30 31 32 33 34 35
D B D B B B A