Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

BÀI TẬP ÔN HÌNH HỌC 10 HAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.36 KB, 1 trang )

BÀI TẬP ÔN HÌNH PHẲNG 3
1. Trong mặt phẳng Oxy , cho họ đường cong
m
(C )
có phương trình:

( )
2 2 2
1
x y 2mx 2 m 2 y 2m 4m 0
2
+ - + + + + - =
Chứng minh rằng
m
(C )
luôn là một đường tròn có bán kính không đổi; Tìm tập hợp tâm các
đường tròn
m
(C )
suy ra rằng
m
(C )
luôn luôn tiếp xúc với hai đường thẳng cố định.
Đáp số:
( ) ( )
1 2
1) (d) : x y 2 0,
: x y 5 0, : x y 1 0
+ + =
D + + = D + - =
2. Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình đường thẳng


( )
D
đi qua gốc tọa độ O và cắt đường
tròn
( )
( )
( )
2
2
C : x 1 y 3 25- + + =
theo một dây cung có độ dài bằng 8.
Đáp số:
y 0;3x 4y 0= - =
3. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn:
( )
2 2
C : x y 2x 4y 4 0+ - + - =
có tâm I và điểm
M( 1; 3)- -
. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M và cắt (C) tại hai điểm phân
biệt A và B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất.
Đáp số:
x y 4 0;7x y 10 0+ + = + + =
4. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
( )
d : x y 3 0- + =
và đường tròn
( )
2 2
C : x y 2x 2y 1 0+ - - + =

. Tìm tọa độ điểm M nằm trên (d) sao cho đường tròn tâm M có
bán kính gấp đôi bán kính đường tròn (C), tiếp xúc ngoài với đường tròn (C).
Đáp số:
1 2
M (1;4),M ( 2;4)-
5. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn:
( )
2 2
C : x y 1+ =
. Đường tròn (C') tâm I(2;2) cắt (C)
tại các điểm A, B sao cho độ dài đoạn thẳng
AB 2=
. Viết phương trình đường thẳng AB.
Đáp số:
x y 1 0; x y 1 0+ + = + - =
6. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
( )
2 2
C : x y 2x 4y 20 0+ + - - =
và điểm
A(0;3)
. Viết
phương trình đường thẳng
( )
D
đi qua điểm A và cắt đường tròn (C) theo một dây cung MN
có độ dài: a) Lớn nhất b) Nhỏ nhất
Đáp số:
2x y 6 0- - =
7. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm

M( 3;1)-
và đường tròn
( )
2 2
C : x y 2x 6y 6 0+ - - + =
. Gọi
1 2
T ,T
là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C). Viết phương trình đường thẳng
1 1
T T
.
Đáp số:
2x y 3 0+ - =
8. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
( )
d : x y 1 0- + =
và đường tròn
( )
2 2
C : x y 2x 4y 0+ + - =
. Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho từ đó kẻ đến
(C) được hai tiếp tuyến tạo với nhau một góc bằng
0
60
.
Đáp số:
21 3 21 21 3 21
M(3;4),M '( 3; 2),N( ; ),N'( ; )
3 2 3 3

- +
- - -
9. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm
A(3;4)
và đường tròn
( )
2 2
C : x y 4x 2y 0+ - - =
. Viết
phương trình tiếp tuyến
( )
D
của (C), biết rằng
( )
D
đi qua điểm A. Giả sử các tiếp tuyến
tiếp xúc với (C) tại M, N. Hãy tính độ dài đoạn MN.
Đáp số:
2x y 10 0;x 2y 5 0,MN 10+ - = - + = =
10.Trong mặt phẳng Oxy, cho đường hai đường tròn:
( ) ( )
2 2 2 2
1 2
C : x y 2x 2y 2 0, C : x y 8x 2y 16 0+ - - - = + - - + =
. Chứng minh rằng
( )
1
C
tiếp
xúc với

( )
2
C
. Viết phương trình tiếp tuyến chung của
( )
1
C

( )
2
C
.
Đáp số:
x 3 0;x 2 2y 7 2 2 0;x 2 2y 7 2 2 0- = + - - = - - + =

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×