Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

So sanh QD 51 & TT 41

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (53.45 KB, 4 trang )

So sánh thông t 41 và quyết định 51
Hầu Thào, ngày 3 tháng 3 năm 2011
Họ và tên: Tạ Quang Trung
Đơn vị công tác: Trờng TH Hầu Thào
Thôn: Hầu Ch Ngài
Quyết định 51 Thông t 41
Giống nhau Khác nhau
Chơng I: Quy định chung
- Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tợng
áp dụng
- Điều 2: Vị trí trờng tiểu học
- Điều 3: Nhiệm vụ và quyền hạn của tr-
ờng tiểu học. (Mục 1,2,5,5,7)
- Điều 4: Trờng tiểu học, lớp tiểu học
trong trờng phổ thông có nhiều cấp học và
trờng chuyên biệt, cơ sở giáo dục khác
- Điều 6: Phân cấp quản lí
- Điều 7: Tổ chức và hoạt động GD hòa
nhập cho HS khuyết tật
- Điều 3: khác 3, và 4
3: Xây dựng phát triển nhà trờng theo các
quy định của bộ GD & ĐT và nhiệm vụ
phát triển GD của địa phơng.
4: Thực hiện kiểm định chất lợng GD
- Điều 5: Khác mục 3.
Tên trờng và biển tên trờng.
- Điều 8: Mục 1
- Mục 1: Tổ chức và hoạt động của trờng
Phổ thông dân tộc bán trú thực hiện các
quy định điều lệ này
Chơng II: Tổ chức và quản lí nhà trờng


- Điều 9: Điều kiện thành lập trờng Tiểu
học .
*Mục 1 phần b: Đề án thành lập trờng xác
định rõ mục tiêu nhiệm vụ phơng hớng.
* Mục 2: Nhà trờng đợc phép hoạt động
GD khi cóa đủ các điều kiện.
- Có QĐ Thành lập QĐ cho phép thành
lập trờng.
- Đia điểm xây dựng trờng đảm bảo
- Điều 11:
- Mục 1: Hồ sơ đề nghị thành lập
- Mục 4: Trình tự thủ tục cho phép nhà tr-
ờng HĐ
- Điều 12: Sát nhập, chia tách.
- Mục 1: Sát nhập, chia tách
- Có đất đai trờng sở, cơ sở vật chất.
- Có tài liệu giảng dạy
- Có đội ngũ nhà giáo và đội ngũ cán bộ
quản lí đạt tiêu chuẩn.
- Có đủ nguồn lực tai chính.
- Có quy chế tổ chức.
* Điều 10: Mục 2 Thẩm quyền thành lập
hoặc cho phép thành lập.
* Mục 2: Trởng phòng GD & ĐT QĐ cho
phép hoạt động và đình chỉ đối với trờng
Tiểu học .
* Điều 11:
* Mục 3: Hồ sơ đề nghị cho phép nhà tr-
ờng hoạt động.
- Tờ trình cho phép.

- QĐ thành lập.
- Văn bản thẩm định.
Điều 12: ( 51)
- Mục 3: Giải thể trờng TH
- Mục 4: Hồ sơ sát nhập chia thách đình
chỉ, giải thể trờng TH.
- Điều 13: Đình chỉ HĐ GD. ( TT41)
- Điều 13: Điều kiện và thủ tục đăng kí
thành lập cơ sở GD (QĐ 51)
- Điều 14 : Giải thẻ trờng TH (TT41)
- Điều 14: Lớp học, tổ học, khối học
( QĐ51)
- Mục 4: Tùy theo điều kiện ở địa phơng,
Trờng TH có thể thêm điểm trờng.
- Điều 15: Hồ sơ đình chỉ HĐ GD, sát
nhập chia tách giải thể trờng TH (TT 41)
- Mục 1: Hồ sơ đình chỉ hoạt động.
- Mục 2: Hồ sơ sát nhập chia tách.
- Mục 3: Hồ sơ giải thể.
- Điều 15: ( Tổ chuyên môn QĐ 51).
- Thành viên cộng nhiệm vụ của tổ CM
QĐ.
- Điều 16: ĐK và thủ tục đăng kí. Thành
lập CS GD (TT 41)
- Điều 16: Tổ văn phòng (QD 51)
- Điều 17: lớp học tổ HS khối, điểm trờng
(TT 41)
- Mục 1: HS đợc tổ chức theo lớp học.
- Mỗi HS đợc chia thành các tổ.
- Đối với nhiều lớp cùng trình độ thành

khối.
- Tùy theo điều kiện ở địa phơng.
- Điều 17: HT (QĐ 51)
- Mục 1: HT là ngời chịu trách nhiệm tổ
chức
- Mục 2: Ngời đợc bổ nhiệm HT có thời
gian giảng dạy ít nhất 3 năm.
- Mục 3: Nhiệm vụ và quyền hạn của HT
- Điều 18: Tổ CM (TT 41)
- Điều 18 Phó HT (QĐ 51)
- Điều 23: Quản lí tài sản tài chính
( QĐ 51)
- Điều 24: Hội đồng thi đua khen thởng.
Hội đồng t vấn (TT 41)
- Điều 25: Tổ chức ĐCSVN và Đoàn thể
trong trờng (TT 41)
- Điều 26: quản lí tài chính tài sản
(TT 41)
Chơng III: Chơng trình giáo dục và hoạt động GD
- Điều 27: Chơng trình GD kế hoạch dạy
học (TT41)
- Điều 24: (QĐ 51)
- Điều 28: SGK& tài liệu tham khảo
(TT41)
- Điều 25: (QĐ 51)
- Điều 29: HĐGD (TT 41)
- Điều 26 (QĐ 51)
- Điều 30: Hồ sơ phục vụ HĐGD trong tr-
ờng (TT41)
- Điều 27: (QĐ 51)

- Điều 31: Đánh giá xếp loại HS (TT41)
- Điều 28 (QĐ 51)
- Điều 32: Giữ gìn và phát huy truyền
thoongsa của nhà trờng (TT41)
- Điều 29 (QĐ 51)
- Điều 28: (QĐ 51)
- Mục 3: Tài liệu học tập dành cho HS tàn
tật
Chơng IV: Giáo viên
- Điều 33: GV (TT41)
- Điều 30: GV (QĐ 51)
- Điều 34: Nhiệm vụ của Gv (TT41)
- Mục 1: Giảng dạy GD đảm bảo chất l-
ợng
- Mục 2: Trau dồi đạo đức
- Mục 3: Học tập rèn luyện để nâng cao
sức khỏe
- Mục 4: Tham gia công tác phổ cập.
- Mục 5: Thực hiện nghĩa vụ công dân.
- Mục 6: Phối hợp với đội TNTPHCM
- Điều 35: Quyền của GV (TT41)
- Điều 32: (QĐ 51)
- Điều 36: Chuẩn trình độ đào tạo, chuẩn
nghề nghiệp (TT 41)
- Điều 33: (QĐ 51)
- Điều 37: Hành vi ngôn ngữ trang phục
của GV (TT41)
- Điều 34: (QĐ 51)
- Điều 38: Các hành vi GV không đợc làm
(TT41)

- Điều 35: (QĐ 51)
- Điều 39: Khen thởng và sử lí vi phạm
(TT41)
- Điều 36: (QĐ 51)
- Điều 31: Nhiệm vụ của GV (QĐ 51)
- Mục 7: Nhiệm vụ của hiệu trởng, phó
hiệu trởng
Chơng V: Học sinh
- Điều 40: Tuổi của HSTH (TT41) giống
mục 1,2,3 (QĐ 51)
- Điều 37 (QĐ 51) - Điều 40: (TT 41)
- Mục 4: HS độ tuổi TH ở nớc ngoài về n-
ớc VN có khẳ năng tiếp nhận.
- Mục 5: HS lang thang cơ nhỡ chuyển
sang lớp chính quy.
- Điều 42: Quyền của HS (TT 41)
- Điều 38: Nhiệm vụ của HS (QĐ 51)
- Điều 43: Các hành vi HS không đợc làm
(TT 41)
- Điều 39: Quyền của HS (QĐ 51)
- Điều 44: Khen thởng và kỉ luật (TT 41)
- Điều 40: Các hành vi HS không đợc làm
(QĐ 51)
- Điều 41: Khen thởng và kỉ luật (QĐ 51).
Chơng VI: Tài sản nhà trờng
- Điều 45 (TT 41) trờng học
- Điều 42: (QĐ 51)
- Điều 46: Phòng học (TT41) - Điều 46: (TT 41)
- Mục 1: Phòng học phải đảm bảo ánh
sáng

- Mục 2: Phòng học có các thiết bị.
- Điều 45: Thiết bị GD ( QĐ 51)
- Điều 47: Th viện (TT 41)
- Điều 48: Thiết bị GD (TT 41)
Chơng VII: Nhà trờng gia đinh xã hội
- Điều 49: Ban đại diện cha mẹ HS (TT 41)
- Điều 46: (QĐ 51)
- Điều 50: Quan hệ - Nhà trờng gia
đinh xã hội
- Điều 47: (QĐ 51)
Trên đây là toàn bộ những điều mà bản thân tôi đã đọc và so sánh giữa thông t
41 và quyết đình 51 của BGD& ĐT. Rất mong sự tham gia đóng góp ý kiến, bổ sung
của các Đ/C và BGH để cho sự so sánh của tôi đợc hoàn chỉnh và đúng hơn.
Hầu Thào, ngày 3 tháng 3 năm 2011
Ngời so sánh:

Tạ Quang Trung

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×