Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

GIÁO ÁN GHÉP 4+5 TUẦN 6-CKTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (238.92 KB, 20 trang )

Ngày soạn: 25/09/2010 Thứ hai, ngày 27 tháng 09 năm 2010
Ngày dạy: 27/09/2010
NTĐ 4: Đạo đức: BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN(TT)
NTĐ 5: Tập đọc: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Biết được trẻ em cần bày tỏ ý kiến về những
vấn đề có liên quan đến trẻ em.
- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và
lắng nghe, tôn trọng ý kiến của người khác.
 HS khá, giỏi: Biết:
- Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến về những
vấn đề có liên quan đến trẻ em.
- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân, biết
lắng nghe tôn trọng ý kiến của người khác.
- Giáo dục HS biết bày tỏ ý kiến của bản thân
để mọi người hiểu và giúp đỡ.
- Đọc đúng các từ phiên âm tiếng nước ngoài
và các số liệu thống kê trong bài
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc
ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng
của những người đân da màu
Trả lời các CH trong SGK
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK Đạo đức 4 SGK+SGV
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút


- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem
bài. 1
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
đọc, 1 em đọc toàn bài.
5
phút
- GV: Kiểm tra bài nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài nêu nhiệm vụ
tiết học. Giao việc.
2
- HS: Luyện đọc theo nhóm
6
phút
- HS: thảo luận theo cặp các tình
huống trong SGK 3
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh
sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn
bài.
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết thảo luận nhận xét, bổ sung.
4
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi
trong SGK theo nhóm.
6
phút
- HS: Thảo luận bài tập 1 theo nhóm
đôi 5

- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi
nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm.
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận và bày tỏ ý
kiến bằng các thẻ màu.
6
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
đoạn 2
4
phút
- HS: Thảo luận liên hệ thực tế.
7
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nội
dung bài học nhận xét tuyên dương.
Dặn dò chung
=====================================
NTĐ 4: Tập đọc: NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY- CA
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, tình cảm, bước
đầu biết phân biệt lời nhân vật với lời người kể
chuyện
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của
các đơn vị đo độ diện tích
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích,so
Trang 1

- Hiểu nội dung: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể
hiện tình yêu thương, ý thức trách nhiệm với người
thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm
của bản thân mình( Trả lời các CH trong bài)
sánh các số đo diện tích và giải các bài
toán có liên quan
- BT cần làm: BT1a,b(2 số đầu);Bài 2;
Bài 3(cột 1); Bài 4
HSKG làm các BT còn lại
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK +SGV SGK+SGV
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
đọc, 1 em đọc toàn bài.
1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài
tập 3 trang 22 SGK
5
phút
- HS: Luyện đọc theo nhóm
2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,
giới thiệu và ghi tựa bài hướng dẫn HS
làm bài tập.

6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh
sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc
toàn bài.
3
- HS: Làm bài tập 1 vào vở.
6
phút
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu
hỏi trong SGK theo nhóm.
4
- GV: Cho HS nêu kết quả bài tập 1
chốt lời giải đúng. Giao việc.
6
phút
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu
hỏi nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc
diễn cảm.
5
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 2(a,c);
ở dưới làm vào vở nháp
6
phút
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
đoạn 3 6
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập 2 trên
bảng gọi HS lên bảng làm bài tập 3
chữa bài nhận xét chung.
4

phút
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu
nội dung bài học nhận xét tuyên
dương.
7
- HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP
NTĐ 5: Đạo đức: CÓ CHÍ THÌ NÊN(TT)
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ
- BT cần làm: BT1; BT2;
HSKG làm các bài còn lại
- Biết được một số hiểu biết cơ bản của
người sống có ý chí.
- Biết được: Người có ý chí có thể vượt
qua khó khăn trong cuộc sống.
- Cảm phục và noi theo những tấm
gương có ý chí vượt lên những khó khăn
trong cuộc sống để trở thành người có
ích cho gia đình và xã hội.
- HS khá, giỏi: Xác định dược thuận lợi
khó khăn trong cuộc sống của bản thân
và biết lập kế hoạch vượt khó khăn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK SGK+SGV
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 2

Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- HS: Cán sự kiểm tra bài tập làm ở
nhà của bạn. 1
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài nêu nhiệm vụ
tiết học.
5
phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, giới thiệu
bài và ghi tựa bài, hướng dẫn HS làm
bài tập. Giao việc.
2
- HS: Thảo luận nhóm đôi các câu hỏi
1, 2, 3 SGK
6
phút
- HS: Làm bài tập 1 vào vở.
3
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận nhận xét kết luận,
tuyên dương.
6
phút
- GV: Cho HS nêu kết quả bài tập 1
nhận xét, hướng dẫn HS làm bài tập 2.
4

- HS: Thảo luận nhóm đôi bài tập 1
SGK
6
phút
- HS: Làm bài tập 2; 2 em lên bảng
làm; ở dưới làm vào vở nháp 5
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận
xét, kết luận.
6
phút
- GV: Chữa bài tập 2 trên bảng nhận
xét, gọi HS lên bảng làm bài tập 3
chữa bài nhận xét
6
- HS: Thảo luận nhóm đôi bài tập 2.
4
phút
- HS: Làm bài tập vào vở
7
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
cả lớp và GV nhận xét, kết luận.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Thể dục: TẬP HỢP HÀNG DỌC- HÀNG NGANG-DÓNG HÀNG- ĐIỂM SỐ
NTĐ 5: Thể dục: ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI “CHUYỂN ĐỒ VẬT”
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Thực hiện được tập họp hàng ngang, dóng
thẳng hàng ngang, điểm số và quay sau cơ

bản đúng.
- Biết cách đi đều vòng phải, vòng trái đúng
hướng và đứng lại.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò
chơi “Bịt mắt bắt dê”
- Thực hiện được tập hợp hàng ngang, dóng
thẳng hàng ngang.
- Thực hiện cơ bản đúng điểm số, đi đều vòng
phải, vòng trái.
- Bước đầu biết cách đổi chân khi đi đều sai
nhịp.
- Biết chơi và tham gia chơi được trò chơi
“Chuyển đồ vật”.
II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường.
- Phương tiện: Còi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Nhận lớp phổ biến nội dung
yêu cầu tiết học. Giao việc. 1
- HS: Cán sư tập hợp lớp cho lớp khởi
động xoay các khớp cổ chân, tay, đầu
gối, hông, vai.
5
phút
- HS: Cán sự tập hợp lớp cho lớp

khởi động xoay các khớp cổ chân,
tay, đầu gối, hông, vai.
2
- GV: HS báo cáo nhận lớp phổ biến
nội dung yêu cầu tiết học. Giao việc.
6 - GV: HS báo cáo nhận xét hướng 3 - HS: Ôn đội hình, đội ngũ, cán sự điều
Trang 3
phút
dãn HS chơi trò chơi “Bịt mắt bắt
dê”
khiển
6
phút
- HS: Chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê”
4
- GV: HS báo cáo nhận xét
6
phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, cho HS
chơi thi giữa các nhóm
5
- HS: Ôn đội hình, đội ngũ
6
phút
- HS: Chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê”,
chơi thi giữa các tổ.
6
- GV: HS báo cáo nhận xét và cho HS
chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
4

phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, tuyên
dương cho HS tập một số động tác
thả lỏng.
7
- HS: Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
và tập 1 số động tác thả lỏng.
Dặn dò chung
=======================================
Ngày soạn :25/09/2010 Thứ ba, ngày 28 tháng 09 năm 2010
Ngày dạy: 28/09/2010
NTĐ 4: Chính tả (Nghe – viết): NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ
NTĐ 5: Mỹ thuật: VẼ HOẠ TIẾT ĐỐI XỨNG QUA TRỤC
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tả sạch
sẽ, biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật; bài
viết không mắc quá 5 lỗi.
- Làm đúng bài tập 2 và 3b
- HS khá, giỏi làm hoàn chỉnh BT3
- Nhận biết được các hoạ tiết trang trí đối
xứng qua trục
- Biết cách vẽ hoạ tiết theo yêu cầu, vẽ
được hoạ tiết đối xứng qua trục
HSKG vẽ hoạ tiết cân đối, tô màu đều, phù
hợp
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu khổ to viết nội dung bài tập 2b Tranh minh hoạ, giấy A
4
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, đọc
mẫu bài viết, hướng dẫn HS viết chính
tả. Giao việc.
1
- HS: Cán sự nhắc bạn chuẩn bị đồ
dùng học tập.
6
phút
- HS: Đọc bài viết và lưu ý các từ thường
viết sai chính tả. 2
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài.
Cho HS quan sát và nhận xét, hướng
dẫn HS vẽ.
6
phút
- GV: Đọc mẫu lần 2 và đọc cho HS viết
bài 3 câu đầu.
3
- HS: Thực hành vẽ
6
phút
- HS: Dò lại đoạn vừa viết
4
- GV: Quan sát và giúp đỡ
6

phút
- GV: Đọc cho HS viết đoạn bài còn lại
chấm chữa bài nhận xét, hướng dẫn HS
viết chính tả.
5
- HS: Thực hành vẽ
6
phút
- HS: Đọc thầm và làm bài tập 2.và làm
bài tập 2b vào phiếu khổ to. 6
- GV: Cho HS trưng bày bài vẽ theo
nhóm nhận xét đánh giá bài vẽ của
HS.
6
phút
- GV: Cho HS nêu những từ đã chọn cả
lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
7
- HS: Nhận xét bài vẽ lẫn nhau.
Dặn dò chung
Trang 4
=====================================
NTĐ 4: Lịch sử: KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG
NTĐ 5: Toán: HÉC-TA
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Kể ngắn gọn cuộc cuộc khởi nghĩa của 2 Bà
Trưng
+ Nguyên nhân khởi nghĩa: do căm thù quân
xâm lược, trả nợ nước, thù nhà

+ Diễn biến: Mùa xuân năm 40 tại cửa sông
Hát, hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa,….Nghĩa
quân làm chủ Mê Linh , chiếm Cổ Loa rồi tấn
công Luy Lâu, trung tâm của chính quyền đô hộ
+ Ý nghĩa: Đây là cuộc khởi nghĩa đầu tiên
thắng lợi sau 200 năm nước ta bị các triều đại
PK phương Bắc đô hộ, thể hiện tinh thần yêu
nước của ND ta
- Sử dụng lược đồ để kể lại nét chính về diễn
biến cuộc khởi nghĩa
- Biết:
+Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo
diện tích héc –ta
+ Biết quan hệ giữa hét –ta và mét vuông
+Chuyển đổi các đơn vị đo diện
tích( trong mối quan hệ với héc-ta)
BT cần làm:Bài 1a(2 dòng đầu); Bài
1b( cột đầu); Bài 2
HSKG làm hết các BT trên lớp
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu học tập SGK+SGV
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm
vụ tiết học.

1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài
tập 4 trang 23 SGK
5
phút
- HS: làm việc với phiếu học tập
2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,
giới thiệu và ghi tựa cho HS nêu mối
quan hệ giữa các đơn vị đo
6
phút
- GV: Quan sát nhắc nhở
3
- HS: Làm bài tập 1; 1 em lên bảng làm
bài.
6
phút
- HS: báo cáo kết quả
4
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên
bảng gọi HS lên bảng làm bài tập 2 nhận
xét.
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận cả lớp và GV
nhận xét.
5
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 4 ; ở

dưới làm vào vở nháp (HS khá, giỏi làm
bài tập 3)
6
phút
- HS: trình bày diễn biến cuộc khởi
nghĩa
6
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập 4 trên
bảng nhận xét
4
phút
- GV: Mời đại diện trình bày kết
quả cả lớp và GV nhận xét, kết
luận.
7
- HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
NTĐ 5: Lịch sử: QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Viết ,đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu - Biết ngày 5-6-1911, tại bến nhà
Trang 5
được giá trị của chữ số trong một số
- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột
- Xác định được 1 năm thuộc thế kỷ nào
BT cần làm:Bài 1, Bài 2(a,c), Bài 3(a,b,c), Bài
4(a,b)
HSKG làm hết các BT trên lớp

Rồng( thành phố Hồ Chí Minh), với lòng
yêu nước, thương dân sâu sắc, Nguyễn Tất
Thành( tên của Bác Hồ) đã ra đi tìm đường
cứu nước
HSKG biết vì sao Nguyễn Tất Thành lại
quyết ra đi tìm đường cứu nước; Bác không
tán thành con đường cứu nước của các bậc
Tiền Bối
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK Phiếu học tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm
bài tập 3 tiết học trước. 1
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ
tiết học.
5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,
Giới thiệu bài và ghi tựa bài nêu bài
toán. Giao việc.
2
- HS: Thảo luận câu hỏi trong SGK
6
phút

- HS: Tự giải bài toán; 1 em lên bảng
làm
3
- GV: Mời đại diện trình bày kết quả
thảo luận nhận xét, bổ sung.
6
phút
- GV: Chữa bài toán trên bảng và cho
HS nêu nhận xét như SGK. Hướng
dẫn HS làm bài tập.
4
- HS: Thảo luận nhóm
6
phút
- HS: 3 em lên bảng làm bài tập 1
(a,b,c)
5
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
nhận xét, bổ sung.
6
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng, gọi HS
lên bảng làm bài tập 2 chữa bài nhận
xét chung.
6
- HS: Đọc ghi nhớ
4
phút
- HS: Làm bài tập vào vở.
7

- GV: Mời đại diện trình bày nhận xét,
bổ sung và gọi HS đọc phần ghi nhớ.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Khoa học: MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN
NTĐ 5: Khoa học: DÙNG THUỐC AN TOÀN
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Kể tên một số cách bảo quản thức ăn: Làm khô,
ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp,…
- Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở
nhà
- Nhận thức được sự cần thiết phải dùng
thuốc an toàn:
+Xác định khi nào nên dùng thuốc
+ Nêu những điểm cần chú ý khi dùng
thuốc và khi mua thuốc
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK + SGV Phiếu HT
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời NTĐ4 HĐ NTĐ 5
Trang 6
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ
tiết học. Giao việc.
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem

bài.
5
phút
- HS: Thảo luận trong nhóm thi kể các
thức ăn chứa nhiều chất béo.
2
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, nêu
nhiệm vụ tiết học. Giao việc.
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày, cả lớp và GV nhận xét, kết luận.
3
- HS: Các nhóm thảo luận
6
phút
- HS: Thảo luận theo cặp về ích lợi
của việc ăn phối hợp chất béo có
nguồn gốc động vật và thực vật.
4
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận, cả lớp và GV nhận
xét, kết luận.
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận cả lớp và GV
nhận xét, kết luận.
5
- HS: Thảo luận câu hỏi trong phiếu

HT
6
phút
- HS: Thảo luận về lợi ích của việc ăn
muối i-ốt và tác hại của thói quen ăn
mặn.
6
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận
xét, kết luận.
4
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả cả lớp và GV nhận xét, bổ
sung
7
- HS: Trao đổi cùng bạn và rút ra bài
học cho bản thân.
Dặn dò chung
================================
NTĐ 4: Mỹ thuật: VẼ THEO MẪU: VẼ QUẢ DẠNG HÌNH CẦU
NTĐ 5: Chính tả (Nhớ – viết) : Ê-MI-LI, CON…
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Hiểu hình dáng, đặc điểm, màu sắc của quả dạng
hình cầu
- Biết cách vẽ và vẽ được quả dạng hình cầu, vẽ
màu theo ý thích
HSKG sắp xếp hình vẽ cân đối, gần giống mẫu
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng

đoạn văn, bài viết không mắc quá 5 lỗi.
- Tìm được các tiếng uô, ua trong bài văn
và nắm được cách đánh dấu thanh trong
các tiếng có uô, ua (BT2); tìm được tiếng
thích hợp chứa uô, ua để điền vào 2 trong
số 4 câu thành ngữ ở (BT3).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh ảnh về phong cảnh. Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần và
viết một đoạn văn.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn chuẩn bị đồ
dùng học tập. 1
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài,
đọc mẫu bài viết, hướng dẫn HS viết
chính tả. Giao việc.
4
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài. Cho
HS quan sát và nhận xét, hướng dẫn HS
vẽ.
2
- HS: Đọc bài và lưu ý các từ, tiếng
thường viết sai chính tả
8
phút

- HS: quan sát, nhận xét mẫu
3
- GV: Đọc mẫu lần 2 và đọc cho HS
viết bài
4
phút
- GV: Mời đại diện trình bày kết quả
quan sát tranh nhận xét, bổ sung
4
- HS: Dò lại bài viết
Trang 7
8
phút
- HS: Thực hành vẽ tranh theo yêu cầu
5
- GV: Đọc cho HS viết đoạn bài còn
lại chấm chữa bài nhân xét
5
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận
xét.
6
- HS: 2 em lên bảng làm bài tập 2 viết
vào mô hình cấu tạo vần
4
phút
- HS: Nhận xét về nội dung tranh
7
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên

bảng nhận xét chung tiết học.
Dặn dò chung
=====================================
Ngày soạn: 25/09/2010 Thứ tư, ngày 29 tháng 09 năm 2010
Ngày dạy: 29/09/2010
NTĐ 4: Tập đọc: CHỊ EM TÔI
NTĐ 5: Địa lý : ĐẤT VÀ RỪNG
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, rõ ràng, biết đọc diễn cảm,
thể hiện được nội dung câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa: Khuyên HS không nên nói
dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin, sự
tôn trọng của mọi người đối với mình
Trả lời các CH trong SGK
- Biết các loại đất chính ở nước ta: đất phù sa
và đất phe-ra-lít
- Nêu được một số đặc điểm của hai loại đất
trên
- Phân biệt được rừng ngập mặn và rừng nhiệt
đới:
+ Rừng rậm nhiệt đới: cây cối rậm rạp,
nhiều tầng
+Rừng ngập mặn: cay có bộ rễ nâng khỏi
mặt đất
HSKG thấy được sự cần thiết phải bảo vệ,
khai thác và trồng rừng một cách hợp lý
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK + SGV Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
đọc, 1 em đọc toàn bài.
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem
bài.
5
phút
- HS: Luyện đọc theo nhóm
2
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài,
nêu nhiệm vụ tiết học.
6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh
sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn
bài.
3
- HS: Đọc mục 1 thảo luận câu hỏi
6
phút
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi
trong SGK theo nhóm. 4
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận

xét, bổ sung, kết luận.
6
phút
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi
nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm.
5
- HS: Đọc thầm mục 2 và làm với
phiếu HT
6
phút
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm 6 - GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
gọi HS đọc mục 3 và trả lời các câu
Trang 8
hỏi của mục 3 nhận xét.
4
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nội
dung bài học nhận xét tuyên dương.
7
- HS: Thảo luận về vai trò của rừng ở
Việt Nam
Dặn dò chung
====================================
NTĐ 4: Luyện từ và câu: DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Hiểu được khái niệm DT chung và DT riêng(ND
ghi nhớ)

- Nhận biết được DT chung và Dt riêng dựa trên
đấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng (BT 1,
mục III); Nắm được quy tắc viết hoa DT riêng và
bước đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế(BT 2)
Biết :
- Tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ của
các đơn vị đo diện tích đã học. Vận dụng
để chuyển đổi , so sánh số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến diện
tích
BT cần làm: Bài 1(a,b); Bài 2, Bài 3
HSKG làm hết các BT trên lớp
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ kẻ bảng bài tập 1
Giấy khổ to để HS làm bài tập 2
SGK+SGV
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, nêu nhiệm vụ tiết học
1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm
bài tập 3 tiết học trước.
5
phút
- HS: Đọc yêu cầu bài tập 1 và làm vào

giấy khổ to theo nhóm 2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,
giới thiệu và ghi tựa bài hướng dẫn HS
làm bài tập.
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải
đúng. Giao việc.
3
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 1; ở
dưới làm vào vở nháp.
6
phút
- HS: Làm BT2 vào giấy khổ to theo
nhóm
4
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên
bảng và cho HS nêu nhận xét
6
phút
- GV: Cho các nhóm dán kết quả bài
làm lên bảng chữa bài nhận xét.
5
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 3; ở
dưới làm vào vở nháp.
6
phút
- HS: Chữa bài vào vở
6

- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét
chữa bài.
4
phút
- GV: Cho các nhóm dán kết quả bài
làm lên bảng chữa bài nhận xét và cho
HS trình bày bài 2
7
- HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG(TT)
NTĐ 5: Tập đọc: TÁC PHẨM CỦA SI-LE VÀ TÊN PHÁT XÍT
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Viết ,đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu
được giá trị của chữ số trong một số
- Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời
gian
- Đọc đúng các tên người nước ngoài trong
bài; bước đầu đọc diễn cảm được bài văn
- Hiểu ND bài : Cụ già người Pháp đã dạy
cho tên sĩ quan đức hống hách một bài học
Trang 9
- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột
- Tìm được số trung bình cộng
BT cần làm Bài 1 , Bài 2
HSKG làm hết các BT trên lớp
sâu sắc
Trả lời CH 1,2,3 trong bài

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK SGK+SGV
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm
bài tập 2 tiết học trước. 1
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
đọc, 1 em đọc toàn bài.
5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận
xét, giới thiệu bài và ghi tựa bài
hướng dẫn HS làm bài tập.
2
- HS: Luyện đọc theo nhóm
6
phút
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 1 ở
dưới làm vào vở nháp 3
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh
sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn
bài.
6
phút
- GV: Chữa bài tập 1 trên bảng nhận

xét, hướng dẫn HS làm bài tập 2
4
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi
trong SGK theo nhóm.
6
phút
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 2; ở
dưới làm vào vở nháp 5
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi
nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm.
6
phút
- GV: Chữa bài tập 2 trên bảng và
gọi HS lên bảng làm bài tập chữa bài
nhận xét.
6
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
4
phút
- HS: Làm bài tập vào vở
7
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nội
dung bài học nhận xét tuyên dương.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Địa lý: TÂY NGUYÊN
NTĐ 5: Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ : HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:

- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa
hình, khí hậu của Tây Nguyên
-Chỉ được các cao nguyên ở Tây Nguyên trên
bản đồ tự nhiên VN: Kon tum, P lây cu, Đắc
Lắc, Lâm viên, Di Linh
HSKG: Nêu được của mùa mưa, mùa khô ở
Tây Nguyên
- Hiểu được nghĩa của các từ có tiếng Hữu,
tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích
hợp theo yêu cầu của BT 1, BT2. Biết đặt
câu với một từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu
của BT 3, BT 4
HSKG làm đầy đủ BT 3, hiểu nghĩa của
các thành ngữ , tục ngữ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bản đồ tự nhiên Việt Nam
Phiếu khổ to viết nội dung BT2b
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài và nêu nhiệm
1 - HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem
bài.
Trang 10
vụ tiết học.
5

phút
- HS: Đọc mục 1 và thảo luận câu hỏi
2
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài HD HS làm bài
tập.
6
phút
- GV: Mời đại diện trình bày và trả
lời câu hỏi . Nhận xét.
3
- HS: Làm bài tập 1 vào vở và làm bài
tập 2 vào phiếu khổ to theo nhóm.
6
phút
- HS: Đọc và thảo luận câu hỏi trong
SGK 4
- GV:Mời đại diện trình bày bài tập 1 và
cho các nhóm dán kết quả bài làm lên
bảng chữa bài nhận xét.
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày nhận xét, bổ sung . Gọi HS đọc
mục 2 và trả lời câu hỏi .Nhận xét
5
- HS: Viết một đoạn văn tả cảnh thanh
bình (BT3) .
6
phút

- HS: Đọc mục 3 và thảo luận câu hỏi
6
- GV: Gọi HS đọc đoạn văn vừa viết cả
lớp và GV nhận xét, bổ sung
4
phút
- GV: Mời đại diện trình bày kết quả,
gọi HS đọc ghi nhớ nhận xét chung.
7
- HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
===================================
NTĐ 4:Thể dục:ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI VÒNG TRÁI, ĐỨNG LẠI – TRÒ CHƠI “BỎ
KHĂN”
NTĐ 5:Thể dục: ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI “NHẢY ĐÚNG, NHẢY
NHANH”
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Biết cách đi đều vòng phải, vòng trái đúng hướng
và đứng lại.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi
“Bỏ khăn”
- Thực hiện được tập hợp hàng ngang,
dóng thẳng hàng ngang.
- Thực hiện cơ bản đúng điểm số, đi đều
vòng phải, vòng trái.
- Bước đầu biết cách đổi chân khi đi đều
sai nhịp.
- Biết chơi và tham gia chơi được trò
chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”.

II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường.
- Phương tiện: Còi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4 phút
- GV: Nhận lớp phổ biến nội dung
yêu cầu tiết học. Giao việc. 1
- HS: Cán sư tập hợp lớp cho lớp khởi
động xoay các khớp cổ chân, tay, đầu
gối, hông, vai.
5 phút
- HS: Cán sự tập hợp lớp cho lớp
khởi động xoay các khớp cổ chân,
tay, đầu gối, hông, vai.
2
- GV: HS báo cáo nhận lớp phổ biến
nội dung yêu cầu tiết học. Giao việc.
6 phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, cho
HS ôn đội hình đội ngũ uốn nắn
sửa sai .Giao việc .
3
- HS: ÔN đội hình, đội ngũ, cán sự điều
khiển
6 phút - HS: Cán sự cho lớp ôn đội hình 4 - GV: HS báo cáo nhận xét ,tuyên
Trang 11
đội ngũ . dương cho HS ôn đội hình đội ngũ ,uốn

nắn ,sửa sai .
6 phút
- GV: HS báo cáo nhận xét HD HS
chơi trò chơi .Giao việc .
5
- HS: Ôn đội hình, đội ngũ cán sự điều
khiển
6 phút
- HS: Chơi trò chơi “Bỏ khăn”,
chơi thi giữa các tổ. 6
- GV: HS báo cáo nhận xét và cho HS
chơi trò chơi “Nhảy đúng, nhảy
nhanh” .
4 phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, tuyên
dương cho HS tập một số động tác
thả lỏng.
7
- HS: Chơi trò chơi “Nhảy đúng, nhảy
nhanh ” và tập 1 số động tác thả lỏng.
Dặn dò chung
=======================================
Ngày soạn: 25/09/2010 Thứ năm, ngày 30 tháng 09 năm 2010
Ngày dạy: 30/09/2010
NTĐ 4: Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
NTĐ 5: Kỹ thuật : CHUẨN BỊ NẤU ĂN
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Dựa vào gợi ý SGK, biết chọn và kể lại được câu
chuyện đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng

- Hiểu câu chuyện và hiểu được nội dung chính của
câu chuyện.
- Nêu được tên những công việc chuẩn
bị nấu ăn
- Biết giữ vệ sinh an toàn trong quá
trình sử dụng, dụng cụ nấu ăn, ăn uống.
- Có thể tổ chức tham quan, tìm hiểu
các dụng cụ nấu ăn ở bếp ăn tập thể của
trường (Nếu có).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK + SGV Một số dụng cụ nấu ăn
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK đọc
yêu cầu bài tập. 1
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài và
giới thiệu một số dụng cụ nấu ăn và ăn
uống trong gia đình.
5
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựạ bài
,GV nêu yêu cầu nhiệm vụ tiết học.
Gạch chân các từ được nghe, được
đọc, trung thực. Giao việc.
2
- HS: Thảo luận cùng bạn về các dụng

cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình.
6
phút
- HS: Đọc các yêu cầu và trao đổi
cùng bạn về câu chuyện định kể 3
- GV: Mời đại diện các nhóm kể tên
các dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong
gia đình.
6
phút
- GV: Gọi HS giới thiệu câu chuyện
định kể và hướng dẫn HS kể chuyện.
4
- HS: Thảo luận cách sử dụng các dụng
cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình.
6
phút
- HS: Tập kể câu chuyện trong nhóm .
5
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận cả lớp và gioá viên
nhận xét, bổ sung .
6
phút
- GV: Gọi HS nối tiếp nhau kể
chuyện và nêu ý nghĩa câu chuyện
nhận xét tuyen dương.
6
- HS: Thảo luận cùng bạn về cách bảo
quản các dụng cụ nấu ăn và ăn uống

trong gia đình.
Trang 12
4
phút
- HS: Thi kể trong nhóm.
7
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
cả lớp và GV nhận xét, bổ sung.
Dặn dò chung
====================================
NTĐ 4: Tập làm văn: TRẢ BÀI VĂN VIẾT THƯ
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
Biết rút kinh nghiệm về bài TLV viết thư (đúng ý,
bố cục rõ, dùng từ , đặt câu và viết đúng chính tả,
…) Tự sữa được các lỗi đã mắc trong bài văn viết
theo sự hứng dẫn của GV
HSKG: biết nhận xét và sữa lỗi để có các câu văn
hay
- Biết : Tính diện tích các hình đã học
- Giải được các bài toán có liên quan đến
diện tích
- BT cần làm : BT1; BT2
HKG: làm hết các BT còn lại
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng lớp viết yêu cầu BT1 phần nhận xét ;6 băng
giấy viết sẵn sự việc chính của truyện cổ tích cây
khế .
SGK+SGV

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, nêu nhiệm vụ tiết
học
1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài
tập 3 tiết học trước
5
phút
- HS: phát bài kiểm tra, xem kết quả
2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,
giới thiệu và ghi tựa bài và cho HS nhắc
lại các đơn vị đo diện tích.
6
phút
- GV: HD cách sữa lỗi trong bài viết
3
- HS: Trao đổi cùng bạn để nêu đề-ca-
mét vuông là diện tích hình vuông có
cạnh 1dm
6
phút
- HS: chữa bài theo nhóm
4

- GV: Cho HS trình bày nhận xét và cho
HS nêu đơn vị đo héc-tô-mét vuông và
gọi HS lên bảng làm bài tập 1 chữa bài.
6
phút
- GV: Quan sát nhắc nhở
5
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 2; ở
dưới làm vào vở nháp.
6
phút
- HS: Đọc bài văn đã chữa
6
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập 2 trên
bảng và gọi HS lên bảng làm bài tập 3
chữa bài nhận xét
4
phút
- GV: Quan sát nhắc nhở và thu bài
kiểm tra
7
- HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: PHÉP CỘNG
NTĐ 5: Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính và thực hiện phép cộng các số có
đến 6 chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá

3 lượt và không liên tiếp
- Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc
về tình hữu nghị của ND ta với ND các
nước, hoặc nói về một nước được biết qua
Trang 13
BT cần làm :Bài 1, Bài 2 (dòng 1, 3); Bài 3
HSKG làm hết các BT trên lớp
truyền hình, phim ảnh
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK SGK+SGV
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4 phút
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm
bài tập 4 tiết học trước
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK đọc
yêu cầu bài tập.
5 phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận
xét, giới thiệu bài và ghi tựa bài hình
thành kiến thức cho HS, giao việc.
2
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựạ bài ,GV
nêu yêu cầu nhiệm vụ tiết học. Gạch
chân các từ được nghe, được đọc.
Giao việc.
6 phút

- HS: làm bài vào vở
3
- HS: Đọc các yêu cầu và trao đổi
cùng bạn về câu chuyện định kể
6 phút
- GV: Cho HS trình bày các thông tin
như SGK nhận xét, hướng dẫn HS
làm bài tập. Giao việc
4
- GV: Gọi HS giới thiệu câu chuyện
định kể và hướng dẫn HS kể chuyện.
6 phút - HS: HS làm bài tập 1 vào vở 5 - HS: Tập kể câu chuyện trong nhóm .
6 phút
- GV: Cho HS nêu kết quả bài tập 1
và gọi HS lên bảng làm bài tập 2
chữa bài nhận xét.
6
- GV: Gọi HS nối tiếp nhau kể chuyện
và nêu ý nghĩa câu chuyện nhận xét
tuyen dương.
4 phút - HS: Làm bài tập vào vở 7 - HS: Thi kể trong nhóm.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Khoa học: PHÒNG MỘT SỐ BỆNH DO THIẾU CHẤT DINH DƯỠNG
NTĐ 5: Khoa học: PHÒNG BỆNH SỐT RÉT
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Biết cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu
chất dinh dưỡng:
+Thường xuyên theo dõi cân nặng của em


+ Cung cấp đủ chất dinh dưỡng và năng
lượng
- Đưa trẻ đi khám đẻ chữa trị kịp thời
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh sốt
rét
@ Mức độ tích hợp BVMT : Liên hệ/ bộ
phận
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sgk + sgv –
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ
tiết học.
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem
bài mới
5
phút
- HS: thảo luận theo nhóm
2
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ
tiết học.
6 - GV: Mời đại diện các nhóm trình bày 3 - HS: thảo luận nhóm

Trang 14
phút nhận xét, bổ sung.
6
phút
- HS: Thảo luận câu hỏi
4
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả cả lớp và GV nhận xét,
kết luận.
6
phút
- GV: Mời đại diện trình bày nhận xét,
bổ sung.
5
- HS: Thảo luận câu hỏi theo nội
dung trong phiếu học tập.
6
phút
- HS: Thảo luận kể ra các biện pháp cần
để tránh suy dinh dưỡng ở trẻ 6
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả cả lớp và GV nhận xét,
kết luận
4
phút
- GV: Mời đại diện trình bày kết quả
nhận xét, kết luận.
7
- HS: Thảo luận và liên hệ thực tế.
Dặn dò chung

===================================
NTĐ 4: Kỹ thuật: KHÂU GHÉP HAI MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU THƯỜNG
NTĐ 5:Tập làm văn: LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Biết cách cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống
kim khi khâu.
- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường,
các mũi khâu có thể chưa đều nhau, đường khâu có
thể bị dúm.
- Với HS khéo tay: Khâu được các mũi khâu thường.
Các mũi khâu tương đối đều nhau, đường khâu ít bị
dúm.
- Biết viết một lá đơn đúng quy định
về thể thức, đủ nội dung cần thiết,
trình bày lí do, nguyện vọng rõ ràng
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Kim, chỉ, kéo, bàn căng,…….
Phiếu BT
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4 phút
- HS: Cán sự nhắc bạn chuẩn bị đồ
dùng học tập.
1
-GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, giao việc.
5 phút

- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài cho
HS quan sát và nhận xét mẫu. Giao
việc.
2
- HS: Làm bài tập 1 vào phiếu khổ
to theo nhóm
6 phút
- HS: Quan sát và nhận xét mẫu
3
- GV: Cho các nhóm dán kết quả
bài làm lên bảng cả lớp và GV nhận
xét, bổ sung, tuyên dương.
6 phút
- GV: Cho HS báo cáo kết quả quan sát
và nhận xét mẫu, hướng dẫn HS thực
hành.
4
- HS: Lập bảng thống kê theo yêu
cầu bài tập 2.
6 phút
- HS: Thực hành các thao tác kỹ thuật
5
- GV: Quan sát nhắc nhở và giúp
đỡ.
6 phút
- GV: Gọi HS trả lời câu hỏi (thế nào là
khâu thường) và cho HS lên bảng thực
hiện thao tác kỹ thuật.
6
- HS: Làm theo yêu cầu của bài 2

4 phút - HS: Thực hành. 7 - GV: Cho các nhóm dán kết quả
Trang 15
bài làm lên bảng cả lớp và GV chữa
bài nhận xét, tuyên dương.
Dặn dò chung
======================================
Ngày soạn: 25/09/2010 Thứ sáu, ngày 1 tháng 10 năm 2010
Ngày dạy: 1/10/2010
NTĐ 4: Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC- TỰ TRỌNG
NTĐ 5: Luyện từ và câu: DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Biết thêm được nghĩa 1 số từ ngữ về chủ điểm
Trung thực- Tự trọng( BT 1,2)
- Bước đầu biết xếp các từ Hán việt có tiếng “
trung” theo hai nhóm nghĩa(BT 3) và đặt câu được
với 1 từ trong nhóm (BT 4)
- Bước đầu biết được hiện tượng dùng
từ đồng âm để chơi chữ( ND ghi nhớ)
- Nhận biết hiện tượng dùng từ đồng âm
để chơi chữ qua 1 số ví dụ cụ thể
- Biết đặt câu với 1 cặp từ đồng âm theo
yêu cầu BT 2
HSKG : đặt câu được với 2,3 cặp từ
đồng âm ở BT1 (mục III)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu khổ to để HS làm BT1, BT2 phần nhận xét.
- Phiếu khổ to viết ND bài tập 1 phần luyện tập.
VBT Tiếng Việt lớp 5 – Tập I
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4 phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, hướng dẫn HS
làm bài tập.
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem
bài.
5 phút
- HS: Trao đổi cùng bạn và làm bài tập
1, bài tập 2 vào phiếu khổ to theo
nhóm.
2
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài
hướng dẫn HS làm bài tập.
6 phút
- GV: Cho các nhóm dán kết quả bài
làm lên bảng cả lớp và GV nhận xét
chốt lời giải đúng. Giao việc.
3
- HS: Trao đổi cùng bạn và làm bài
tập 1, 2 phần nhận xét.
6 phút
- HS: Làm bài tập 1 phần luyện tập vào
phiếu khổ to theo nhóm. 4
- GV: Mời đại diện trình bày bài tập
1, 2 cả lớp và GV nhận xét chốt lời
giải đúng.

6 phút
- GV: Cho các nhóm dán bài tập 1 lên
bảng cả lớp và GV nhận xét, kết luận
5
- HS: Làm bài tập 1, 2 phần luyện tập
vào vở bài tập.
6 phút
- HS: Làm bài tập 2 vào vở BT, đặt câu
với những từ vừa tìm được. 6
- GV: Cho HS trình bày bài tập 1, 2
kết hợp trình bày bài tập 3, 4 nhận
xét chốt lời giải đúng.
4 phút
- GV: Cho HS đặt câu với các từ vừa
tìm được nhận xét tuyên dương.
7
- HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
==================================
NTĐ 4: Tập làm văn: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN KỂ CHUYỆN
Trang 16
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Dựa vào 6 tranh minh hoạ truyện : Ba lưỡi rìu và
lời dẫn dưới tranh để kể lại được cốt truyện( BT1)
- Biết phát triển ý nêu dưới 2,3 tranh để tạo thành
2,3 đoạn văn kể chuyện( BT2)
- Biết :
+ So sánh các phân số , tính giá trị

biểu thức với phân số
+ Giải bài toán; Tìm 2 số biết hiệu
và tỷ số của 2 số đó
- BT cần làm :Bài 1, Bài 2(a,d), Bài 4
HSKG : làm các BT còn lại
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3 phần
nhận xét.
Bảng phụ ghi sẵn các cột như phần b
SGK
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, nêu nhiệm vụ tiết
học
1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài
tập 3 tiết học trước.
5
phút
- HS: Đọc yêu cầu các bài tập và làm
vào phiếu khổ to theo nhóm. 2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,
giới thiệu bài và ghi tựa bài và cho HS
nêu các đơn vị đo diện tích đã học.
6

phút
- GV: Cho các nhóm dán kết quả bài
làm lên bảng cả lớp và Gv nhận xét,
chốt lời giải đúng.
3
- HS: Thảo luận nêu mối quan hệ giữa
các đơn vị đo diện tích.
6
phút
- HS: Viết phần thân bài của đoạn văn
theo mẫu. 4
- GV: Treo bảng phụ và cho HS nêu
nhận xét, gọi HS lên bảng làm bài tập1
chữa bài nhận xét.
6
phút
- GV: Quan sát nhắc nhở.
5
- HS: Làm bài tập 2 (Cột 1) ; 1 em lên
bảng làm bài.
6
phút
- HS: Viết bài.
6
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên
bảng và gọi HS lên bảng làm bài tập 3
chữa bài nhận xét.
4
phút
- GV: Gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn

văn vừa viết cả lớp và GV nhận xét
tuyên dương.
7
- HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: PHÉP TRỪ
NTĐ 5: Tập làm văn: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
NTĐ4 NTĐ5
I. MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính và thực hiện phép trừ các số có đến
6 chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt
và không liên tiếp
BT cần làm: Bài 1, Bài 2(dòng 1), Bài 3
HSKG : làm các BT còn lại
- Nhận biết được cách quan sát khi tả
cảnh trong hai đoạn văn trích( BT1 )
- Biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu
tả cảnh sông nước( BT2)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK Bảng lớp viết đề bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 17
Thời
gian
NTĐ4 HĐ NTĐ 5
4
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem
bài 1

- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài trả
bài viết cho HS nhận xét chung về
bài viết của học sinh.
5
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, gọi
HS đọc và tìm hiểu u cầu của đề
tốn.
2
- HS: Đọc lại bài viết và lời nhận xét
của giáo viên
6
phút
- HS: Quan sát biểu đồ trên bảng phụ và
trao đổi cùng bạn 3
- GV: Gọi HS lên bảng sửa một số lỗi
điển hình về chính tả, nhận xét về bố
cục, cách dùng từ đặt câu của HS.
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày,
cả lớp và GV nhận xét, bổ sung.
4
- HS: Sửa lại cho đúng chính tả
6
phút
- HS: Làm bài tập 1 vào vở
5
- GV: Đọc cho HS nghe đoạn văn,
bài văn hay.

6
phút
- GV: Cho HS nêu kết quả bài 1 và gọi
HS nêu bài tập 2(a) chữa bài nhận xét
6
- HS: Viết lại 1 đoạn văn cho hay
hơn
4
phút
- HS: Làm bài tập vào vở
7
- GV: Gọi HS đọc đoạn văn vừa viết
nhận xét, tun dương.
Dặn dò chung
===========================================
ÂM NHẠC
GIỚI THIỆU MỘT SỐ NHẠC CỤ DÂN TỘC- BÀI HÁT CON CHIM HĨT
Tập đọc nhạc : TẬP ĐỌC NHẠC SỐ 2
I. MỤC TIÊU :
- biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ.
- HS khá, giỏi biết hát đối đáp.
.
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên :
- Nhạc cụ , máy nghe , băng đóa nhạc .
- Bài TĐN số 2 .
2. Học sinh :
- SGK .
- Nhạc cụ gõ .

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Học hát bài : Hãy giữ cho em bầu trời xanh .
- Vài em hát lại bài hát .
3. Bài mới : (27’) n tập bài hát : Hãy giữ cho em bầu trời xanh –
Tập đọc nhạc : TĐN số 2 .
a) Giới thiệu bài :
Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học .
b) Các hoạt động :
Trang 18
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh P.Ph
áp
13’ Hoạt động 1 : n tập bài hát Hãy
giữ cho em bầu trời xanh .
MT : Giúp HS hát đúng giai
điệu , lời ca bài hát kết hợp vận
động phụ họa .
Hoạt động lớp , nhóm .
- n lời 1 bài hát , sau đó tự hát lời 2 theo
băng nhạc .
- Hát với sắc thái rắn rỏi , hùng mạnh ;
chú ý ngăn đủ số phách ở cuối mỗi câu
hát .
- Chia thành các nhóm tập hát đối đáp :
a) Đoạn a : ( lời 1 )
+ Nhóm 1 : Câu 1 .
+ Nhóm 2 : Câu 2 .
+ Nhóm 1 : Câu 3 .
+ Nhóm 2 : Câu 4 .
b) Đoạn b : Tất cả cùng hát .

c) Đoạn a : ( lời 2 )
+ 1 em lónh xướng : Câu 1 .
+ Nhóm 1 : Câu 2 .
+ 1 em lónh xướng : Câu 3 .
+ Nhóm 2 : Câu 4 .
d) Đoạn b : Tất cả cùng hát .
Đàm
thoại
,
thực
hành
,
giản
g
giải
13’ Hoạt động 2 : Học bài TĐN số 2 .
MT : Giúp HS hát đúng bài TĐN
số 2 .
- Hướng dẫn HS tự nói tên nốt
nhạc .
- Hướng dẫn luyện tập tiết tấu .
- Luyện tập cao độ : Đọc thang
âm Đô , Rê , Mi , Son , La theo
chiều đi lên , đi xuống .
Hoạt động lớp .
- Tập đọc nhạc từng câu .
- Tập đọc cả bài .
- Ghép lời ca .
Trực
quan

,
giản
g
giải ,
thực
hành
.
4. Củng cố : (3’)
- Đọc nhạc , ghép lời , gõ phách bài TĐN số 2 .
- Giáo dục HS yêu cuộc sống hòa bình .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- n lại bài hát , bài TĐN số 2 ở nhà .
================================
Duyệt của Tổ trưởng chun mơn Duyệt của nhà trường
Trang 19
Ngày……tháng…….năm 2010 Ngày……tháng…….năm 2010
Trang 20

×