Tuần 22
ÔN TẬP VỀ RÚT GỌN PHÂN SỐ VÀ QUY ĐÔNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
Áp dụng tính chất của phân số để thực hiện rút gọn phân số và quy đồng mẫu
số các phân số.
II. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10 phút Bài 1: Tính rồi so sánh kết quả
a) 35: 5 và (35 x 4) : (5 x 4)
b) 105 : 15 và (105 : 5) : ( 15 : 5)
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố tính chất của phép chia.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
10 phút Bài 2: Rút gọn các phân số sau:
9
6
;
48
18
;
84
72
;
3939
1212
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố rút gọn phân số đặc biệt
phân số
3939
1212
=
13
4
303:3939
303:1212
=
.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số
sau:
7
3
;
9
4
và
21
8
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố quy đồng mẫu số các phân
số .
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 4: Quy đồng tử số các phân số
sau:
11
4
;
12
5
và
5
3
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
-Củng cố quy đồng tử số các phân số.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tiết 2
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
8 phút Bài 1: Cho các phân số:
3
1
;
45
15
;
350
120
;
7
3
;
131
101
;
53
46
;
90
72
a) Tìm trong đó các phân số tối giản.
b) Rút gọn các phân số chưa tối giản
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
thành phân số tối giản.
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố rút gọn phân số và phân số
tối giản
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
12 phút Bài 2: Rút gọn các phân số sau:
3535
3131
;
217217
204204
;
494949
414141
;
180180180
171171171
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố rút gọn phân số đặc biệt
3535
3131
=
35
31
101:3535
101:3131
=
;
217217
204204
=
217
204
1001:217217
1001:204204
=
;
494949
414141
=
49
41
10101:494949
10101:414141
=
;
180180180
171171171
=
180
171
1001001:180180180
1001001:171171171
=
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 3: Tính nhanh:
a)
1110987
109875
xxxx
xxxx
; b)
8562156
5531453
xx
xx
+
+
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố rút gọn phân số và nhân
một số với một tổng.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút
Bài 4: Viết các phân số:
24
7
;
40
3
;
30
1
và
60
11
thành các phân số có mẫu
số là 120.
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố quy đồng mẫu số các phân
số có mẫu số cho sẵn .
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tuần 23
ÔN TẬP VỀ SO SÁNH PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
Biết cách so sánh phân số.
II. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10 phút Bài 1: Hãy viết các phân số lần lượt - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
bằng
9
7
,
12
11
và có mẫu số chung là 36
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố quy đồng mẫu số có mẫu
số chung cho trước.
cả lớp đọc thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
10 phút Bài 2: So sánh hai phân số:
a)
7
3
và
7
5
b)
8
9
và
8
7
c)
11
13
và
11
15
d)
24
24
và
24
25
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố so sánh hai phân số cùng
mẫu số.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số
sau:
7
3
;
9
4
và
21
8
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố quy đồng mẫu số các phân
số .
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 4: Rút gọn rồi so sánh hai phân
số: a)
126
90
và
126
6
; b)
126
90
và
49
35
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố rút gọn và so sánh hai phân
số .
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tiết 2
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
20 phút Bài 1: So sánh các phân số bằng cách
hợp lý nhất:
a)
11
9
và
15
13
; b)
15
19
và
11
15
c)
301
201
và
308
199
; d)
87
43
và
73
37
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố các phân số bằng cách
nhanh nhất.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
10 phút Bài 2: Cho hai số tự nhiên x và y,
trong đó x có thể là 7; 8 hoặc 15, y có
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
thể là 63; 68 ; 19. Hãy tìm giá trị lớn
nhất và bé nhất của phân số
y
x
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố tìm giá trị lớn nhất và giá
trị bé nhất của phân số.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 3: Lịch ăn hết 1/3 cái bánh, Long
ăn hết 2/5 cái bánh, Lanh ăn hết 4/15
cái bánh. Hỏi ai ăn nhiều bánh nhất?
Ái ăn ít bánh nhất?
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố so sánh phân số.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tuần 24
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP ĐỐI VỚI SỐ TỰ NHIÊN VÀ CỘNG PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
- Thực hiện các phép tính đối với số tự nhiên .
- Thực hiện cộng phân số.
- Biết tính chu vi và diện tích hình bình hành.
II. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10 phút Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 4765 + 5279 b) 27563 - 9178
c) 1385 x 304 d) 103530 : 435
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố các phép tính đối với số tự
nhiên.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
10 phút Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có
AB = 14cm, BC = 6cm và chiều cao
AH = 4cm ( như hình vẽ). Hãy tính
chu vi và diện tích của hình bình
hành ABCD.
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố tính chu vi và diện tích
hình bình hành.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 3: Rút gọn rồi tính: - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
A
B
CD
H
14cm
4cm
6cm
a)
16
4
+
4
1
b)
25
15
+
10
6
c)
9
5
+
27
21
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố rút gọn và cộng các phân
số
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 4: Sơ kết học kỳ năm 2009 -
2010 lớp 4A có 1/3 số HS đạt loại
giỏi, 2/5 số HS đạt loại khá. Hỏi số
HS đạt loại khá và giỏi trên chiếm
bao nhiêu phần số HS của lớp?
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố giải toán có liên quan đến
cộng phân số .
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tiết 2
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10 phút Bài 1: Quy đồng mẫu rồi tính:
a)
5
4
+
8
3
+
4
1
b)
9
5
+
3
2
+
2
1
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố quy đồng mẫu số các phân
số và cộng các phân số.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
10 phút Bài 2: Rút gọn rồi tính:
a)
55
22
+
125
25
+
5100
1020
b)
77
22
+
98
56
+
105
25
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố rút gọn phân số và công
các phân số.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 3: Tính nhanh:
a)
27
8
+
15
4
+
27
19
+
15
11
b)
13
12
+
7
2
+
13
8
+
13
6
+
7
5
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố cộng các phân số bằng
cách nhanh nhất.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 4: Viết các phân số sau thành
tổng ba phân số có tử số là 1 và mẫu
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
số khác nhau: a)
35
13
b)
63
17
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố cộng các phân số bằng
cách nhanh nhất.
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tuần 25
ÔN TẬP VỀ TRỪ PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
- Thực hiện trừ phân số.
- Giải toán có lời văn liên quan đến trừ phân số.
II. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10 phút Bài 1: Tính:
a)
12
5
+
4
3
+
3
1
b)
4
1
+
7
3
+
14
11
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố cộng các phân số.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
10 phút Bài 2: Một đội công nhân sửa đường.
Trong tuần đầu sửa được
5
2
quãng
đường, tuần thứ hai sửa được
7
3
quãng đường. Hỏi sau hai tuần đội
công nhân sửa được mấy phần quãng
đường đó?
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố giải toán có lời văn liên
quan đến cộng phân số.
- 1 HS đọc đề bài tập, cả lớp đọc
thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 3: Tính và rút gọn:
a)
8
5
-
8
3
b)
18
23
-
18
17
c)
24
17
-
3
1
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng trừ các phân số và rút gọn
phân số .
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều
dài bằng
7
5
m, chiều rộng ngắn hơn
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
chiều dài
4
1
m. Tính chiều rộng của
hình chữ nhật đó.
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố giải toán có liên quan đến
trừ phân số .
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tiết 2
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10 phút Bài 1: Tìm x
a)
2828
1313
+ x =
4646
2323
b)
69
23
- x =
153
17
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố tìm số hạng và số trừ chưa
biết.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
15 phút Bài 2: Tính tổng sau bằng cách hợp
lý nhất:
A =
6
1
+
12
1
+
20
1
+
30
1
+
42
1
+
56
1
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố công các phân số có quy
luật.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
A =
32
1
x
+
43
1
x
+
54
1
x
+
65
1
x
+
76
1
x
+
87
1
x
A =
2
1
-
3
1
+
3
1
-
4
1
+
4
1
-
5
1
+…
A=
2
1
-
8
1
=
8
3
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
15 phút Bài 3: Một bể đang cạn hết nước.
Nếu 2 vòi cùng chảy thì sau 4 giờ thì
đầy bể. Nếu riêng vòi thứ nhất chảy
thì sau 6 giờ đầy bể. Hỏi nếu riêng
vòi thứ hai chảy thì sau mấy giờ đầy
bể?
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố giải toán có lời văn có liên
quan đến trừ phân số.
- 1 HS đọc đề bài tập, cả lớp đọc
thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tuần 26
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
- Thực hiện các phép tính đối với phân số.
- Áp dụng tính chất của phân số để tìm phân số.
- Giải toán có lời văn liên quan đến bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó; Tìm hai số khi biết tỉ số và hiệu số của hai số đó.
II. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10 phút Bài 1: Tìm x
a)x x
8
3
=
6
5
b) x :
5
4
=
16
15
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố nhân chia phân số.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
10 phút Bài 2: Tính bằng hai cách:
a) (
3
1
+
5
2
) x
4
3
b) (
9
7
+
3
2
) :
6
5
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố nhân (chia) một tổng với
(cho) một số.
- 1 HS đọc đề bài tập, cả lớp đọc
thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút Bài 3: Tính :
a)
8
5
+
7
3
b)
18
23
-
19
17
c)
24
17
x
3
1
d)
7
3
:
19
17
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng trừ các phép tính của phân số .
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
10 phút
Bài 4: Một hình chữ nhật có chu vi
2
5
m. Chiều dài hơn chiều rộng
4
1
m.
Tính chiều dài, chiều rộng của hình
chữ nhật đó.
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố giải toán dạng bài tìm hai
số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
- 1 HS đọc đề bài tập, cả lớp đọc
thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tiết 2
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10 phút Bài 1: Tìm số tự nhiên a và b với
a<b<10 và:
a)
a
3
+
b
3
=
40
39
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
b)
a
4
-
b
5
=
45
11
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố cộng trừ phân số.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
15 phút Bài 2: Tính nhanh:
2004 x 2007 + 6
2005 x 2005 + 2009
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố tính chất của phân số.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
15 phút Bài 3: Một quầy lương thực buổi
sáng bán được
5
3
tổng số gạo, buổi
chiều bán được
7
2
tổng số gạo. Tính
ra buổi sáng cửa hàng bán hơn buổi
chiều là 77 kg gạo. Hỏi quầy hàng đó
có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố giải toán có lời văn liên
quan đến tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
số của hai số đó.
- 1 HS đọc đề bài tập, cả lớp đọc
thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tuần 27
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH ĐỐI VỚI PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
- Thực hiện các phép tính đối với phân số.
- Giải toán có lời văn liên quan đến bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
của hai số đó; Tìm phân số của một số.
II. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
12 phút Bài 1: Tính:
a)
12
7
+
4
3
x
9
2
b)
9
8
-
15
4
:
5
2
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố các phép tính của phân số.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
14 phút Bài 2: Tính bằng hai cách:
a) (
9
7
+
6
5
) x
5
3
b) (
3
2
-
5
2
) :
6
5
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
- 1 HS đọc đề bài tập, cả lớp đọc
thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
lớp.
- Củng cố nhân một tổng với một số;
chi một hiệu cho một số.
bảng lớp.
14 phút Bài 3: Một thùng dầu có 105 l dầu.
Lần thứ nhất lấy đi
3
2
số dầu. Lần thứ
hai lấy đi
5
2
số dầu còn lại. Hỏi trong
thùng còn bao nhiêu lít dầu?
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố giải toán có liên quan dạng
bài tìm phân số của một số.
- 1 HS đọc đề bài tập, cả lớp đọc
thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.
Tiết 2
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
20 phút
Bài 1: Cho phân số
67
45
. Tìm số tự
nhiên m sao cho khi bớt m ở tử số và
thêm m vào mẫu số của phân số đó ta
được phân số có giá trị bằng
9
5
.
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
- Củng cố dạng toán tìm hai số biết
tổng số và tỉ số của hai số đó.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập,
cả lớp đọc thầm.
- 2 HS làm bài trên bảng phụ, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng phụ.
20 phút Bài 2: Một người mang trứng đi chợ
bán. Lần thứ nhất bán
2
1
số trứng.
Lần thứ hai bán
3
2
số trứng còn lại
thì còn 12 quả trứng. Hỏi người đó
mang đi chợ bao nhiêu quả trứng?
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- Củng cố giải toán có lời văn liên
quan đến dạng toán tìm phân số của
một số.
- 1 HS đọc đề bài tập, cả lớp đọc
thầm.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp.