đề kiểm tra học kỳ ii môn toán 9 ( Thời gian 90 phút)
I/ Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất
Câu 1: (0.25 điểm) Hệ PT
3 2 8
3 1
x y
x y
=
+ =
có nghiệm là
A. x = 2; y = - 1 B. x = - 1 ; y = 2
C. x = - 2 ; y = 1 D. x = 1 ; y = - 2
Câu 2: (0.25 điểm) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y =
2
4
x
?
A. (- 2 ; 1) B. (- 1 ;
1
4
) C. (4 ; - 4) D. (2 ; 1)
Câu 3: (0.25 điểm) Trong các PT sau, phơng trình nào không phải là PT bậc hai một ẩn ?
A. 2x
2
7 = 0 B. 3x
2
5x = 0
C. 4x
2
= 0 D. x
2
+ 2x +
1
x
= 0
Câu 4: (0.25 điểm) Phơng trình 3x
2
+ 7x - 12 = 0
A. vô nghiệm B. có nghiệm kép
C. có hai nghiệm phân biệt D. có vô số nghiệm.
Câu 5: (0.25 điểm) Tích các nghiệm của PT 5x
2
- 2x - 1 = 0 là
A.
2
5
B.
2
5
C.
1
5
D.
1
5
Câu 6: (0.25 điểm) Trong các góc: góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và
một dây, góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn góc nào có số đo bằng số đo cung bị chắn?
A. Góc ở tâm B. góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây
C. góc nội tiếp D. góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn.
Câu 7: (0.25 điểm) Trong tứ giác nội tiếp , hai góc đối diện
A. có tổng số đo bằng 90
0
B. có tổng số đo bằng 360
0
C. có tổng số đo bằng 180
0
D. có số đo bằng nhau.
Câu 8: (0.25 điểm) Độ dài đờng tròn (O; 5cm) là
A.
5
cm B.
10
cm C.
2
10
cm D.
25
cm.
II/ Tự luận :
Bài 1: (2,50 điểm)
1. Giải hệ PT
2 3 5
3 9
x y
x y
=
+ =
2. Giải các PT sau:
a) x
2
- 3x = 0
b) 5x
2
- 7x + 2 = 0
Bài 2: (1,50 điểm)
Cho hàm số y = - 2x
2
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên;
b) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) có PT y = - 5x + 3 với đồ thị (P).
Bài 3: (1,00 điểm)
Biết x
1
, x
2
là nghiệm của PT x
2
+ 6x - 4 = 0, không giải PT hãy tính giá trị của các biểu
thức sau:
a) x
1
x
2
+ x
1
+ x
2
b) x
1
2
+ x
2
2
+ x
1
x
2
Bài 4: (3,00 điểm)
Cho nửa đờng tròn tâm O, đờng kính AB. Hai tiếp tuyến Ax và By. Gọi C là một điểm
nằm giữa A và O, M là điểm nằm trên nửa đờng tròn (M không trùng với A, B). Qua M vẽ đ-
ờng thẳng vuông góc với CM, đờng thẳng này cắt Ax tại D, cắt By tại E.
a) Chứng minh ACMD là tứ giác nội tiếp;
b) Chứng minh góc MDC = góc MAC;
c) Chứng minh tam giác CDE là tam giác vuông.
đề kiểm tra học kỳ ii môn toán 9 ( Thời gian 90 phút)
I/ Trắc nghiệm khách quan
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất
Câu 1: (0,25 điểm) Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2xy - 3y = 5 B. x 7y = 15
C. 6x - 4y = 12xy D. 9x + 7y
2
= 38
Câu 2: (0,25 điểm) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y =
9
2
x
?
A. (-3; 1) B. (-1;
9
1
) C. (9; -9) D. (3; -1)
Câu 3: (0,25 điểm) Hàm số y = -7x
2
đồng biến khi
A. x < 0 B. x
0 C. x > 0 D. x
0
Câu 4: (0,25 điểm) Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc hai một ẩn?
A. x
3
- 5x
2
+ 6 = 0 B. x + 12 = 0 C. 3x
2
- 9x -
x
1
= 0 D. 5x
2
= 80
Câu 5: (0,25 điểm) Tích các nghiệm của phơng trình 3x
2
8x 5 = 0 là
A.
3
5
B. -
3
5
C.
3
8
D. -
3
8
Câu 6: (0,25 điểm) MNPQ là tứ giác nội tiếp có góc P = 60
o
, tính số đo góc M?
A. 30
o
B. 120
o
C. 210
o
D.
290
o
Câu 7: (0,25 điểm) Tính độ dài đờng tròn (O; 6cm) ?
A. 6
cm B. 12
cm C. 6
2
cm D. 36
cm
Câu 8: Tính thể tích hình cầu có bán kính 6 cm (lấy
3,14)
A. 904,32 cm
3
B. 1808,64 cm
3
C. 602,88 cm
3
D.
723,46cm
3
II/ Tự luận:
Bài 1: (2,00 điểm)
a) Giải hệ phơng trình
=+
=+
42
634
yx
yx
b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 0,5x
2
Bài 2: (2,00 điểm)
Cho phơng trình bậc hai: x
2
- 2x + m = 0 (với m là tham số)
a) Giải phơng trình với m = - 15;
b) Tìm m để phơng trình có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép đó.
c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
thoả mãn x
1
2
+ x
2
2
= 8.
Bài 3: (1,00 điểm)
Một hình trụ có chu vi đáy là 18 cm. Tính thể tích hình trụ đó.
Bài 4 (3,00 điểm)
Cho nửa đờng tròn tâm O, đờng kính BC. A là điểm nằm trên nửa đờng tròn (AB < AC), D
là điểm nằm giữa O và C. Qua D vẽ đờng thẳng vuông góc với BC, đờng thẳng này cắt AC tại
E.
a) Chứng minh ABDE là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh ABE = ADE
c) Đờng thẳng DE cắt đờng thẳng BA tại F:
- Chứng minh: FA . FB = FE . FD
- Gọi M là trung điểm của EF, chứng minh AM là tiếp tuyến của (O).
Bài làm