Tải bản đầy đủ (.doc) (55 trang)

Hệ thống bài tập TN VL 12 CB

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.14 MB, 55 trang )

Bài tập trắc nghiệm-Ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2010-2011
Chương I
Chủ đề 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. li độ có độ lớn cực đại. B. li độ bằng không. C. pha cực đại. D. gia tốc có độ lớn cực đại.
2. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi vật có
A. li độ lớn cực đại. B. vận tốc cực đại. C. li độ cực tiểu. D. vận tốc bằng không.
3. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
A. Cùng pha với li độ; B. Ngược pha với li độ; C. Sớm pha
2
π
so với li độ; D. Trễ pha
2
π
so với li độ.
4. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
A. Cùng pha với li độ; B. Ngược pha với li độ; C. Sớm pha
2
π
so với li độ; D. Trễ pha
2
π
so với li độ.
5. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc .
C. sớm pha π/2 so với vận tốc. D. trễ pha π/2 so với vận tốc.
6. Động năng trong dao động điều hoà biển đổi
A. tuần hoàn với chu kì T. B. như hàm cosin. C. không đổi. D. tuần hoàn với chu kì T/2.
7. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động điều hoà bằng
A. tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì. C. thế năng ở vị trí biên.
B. động năng vào thời điểm ban đầu. D. động năng ở vị trí cân bằng.


8. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A. tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động.
C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì để bổ
sung phần năng lượng vừa bị mất mát.
D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
9. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
10. Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp
không phụ thuộc
A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất. C. tần số chung của hai dao động thành phần.
B. biên độ của dao động thành phần thứ hai. D. độ lệch pha của hai dao động thành phần.
11. Dao động cơ là
A. chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng.
C. chuyển động tròn đi qua một vị trí cân bằng.
B. chuyển động đều qua một vị trí cân bằng.
D. chuyển động thẳng biến đổi đi qua một vị trí cân bằng.
12. Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
A. x = Acotg(ωt + φ). B. x = Atg(ωt + φ). C. x = Acos(ωt + φ). D. x = Acos(ω + φ).
13. Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là
A. biên độ của dao động. B. tần số góc của dao động. C. pha của dao động. D. chu kì của dao động.
14. Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng φ gọi là
A. biên độ của dao động. B. tần số góc của dao động. C. pha ban đầu của dao động. D. chu kì của dao
động.
Trang 1
Bài tập trắc nghiệm-Ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2010-2011
15. Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng A gọi là

A. biên độ của dao động. B. tần số góc của dao động. C. pha của dao động. D. chu kì của dao động.
16. Nghiệm nào dưới đây không phải là nghiệm của phương trình x” + ω
2
x = 0?
A. x = Asin(ωt + φ). B. x = Acos(ωt + φ). C. x = A
1
sinωt + A
2
cosωt. D. x = Atsin(ωt + φ).
17. Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. v = Acos(ωt + φ). B. v = Aωcos(ωt + φ). C. v = - Asin(ωt + φ). D. v = - Aωsin(ωt + φ).
18 .Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. a = Acos(ωt + φ). B. a = Aω
2
cos(ωt + φ). C. a = - Aω
2
cos(ωt + φ). D. a = - Aωcos(ωt + φ).
19. Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì li độ của vật lại không trở về giá trị ban đầu.
20. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A. ωA. B. ω
2
A. C. - ωA. D. - ω
2
A.
21. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A. ωA. B. ω

2
A. C. - ωA. D. - ω
2
A.
22. Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là
A. ωA. B. 0. C. - ωA. D. - ω
2
A.
23. Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là
A. ωA. B. 0. C. - ωA. D. - ω
2
A.
24 .Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
25. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng đổi chiều. B. lực tác dụng bằng không.
C. lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
26. Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí
A. có li độ cực đại. B. có gia tốc đạt cực đại. C. có li độ bằng không. D. có pha dao động cực đại.
27. Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi vật ở vị trí
A. có li độ cực đại. B. có vận tốc cực tiểu. C. có li độ bằng không. D. có pha dao động cực đại.
28. Trong dao động điều hoà,vận tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với li độ. B. ngược pha so với li độ.
C. sớm pha π/2 so với li độ. D. chậm pha π/2 so với li độ.
29. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với li độ. B. ngược pha so với li độ.
C. sớm pha π/2 so với li độ. D. chậm pha π/2 so với li độ.

30. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với vận tốc. B. ngược pha so với vận tốc.
C. sớm pha π/2 so với vận tốc. D. chậm pha π/2 so với vận tốc.
31. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động điều hoà luôn bằng
A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì. C. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
B. động năng ở thời điểm ban đầu. D. động năng ở vị trí cân bằng.
32. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, biên độ dao động của vật là
A. 4cm. B. 6cm. C. 4m. D. 6m.
Trang 2
Bài tập trắc nghiệm-Ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2010-2011
33. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
cm)t
3
2
cos(4x π+
π
=
, biên độ dao động của chất
điểm là:
A. 4m. B. 4cm. C.
3/2
π
(m). D.
3/2
π
(cm).
34. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, chu kì dao động của vật là
A. 6s. B. 4s. C. 2s. D. 0,5s.
35. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, chu kì dao động của chất điểm là
A. 1s. B. 2s. C. 0,5s. D. 1Hz.

36. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, tần số dao động của vật là
A. 6Hz. B. 4Hz. C. 2Hz. D. 0,5Hz.
37. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình:
cmtx )
2
cos(3
π
π
+=
, pha dao động của chất điểm
tại thời điểm t = 1s là
A. -3(cm). B. 2(s). C. 1,5π(rad). D. 0,5(Hz).
38. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là
A. 3cm. B. 6cm. C. - 3cm. D. -6cm.
39. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm
t = 1,5s là
A. 1,5cm. B. - 5cm. C. 5cm. D. 0cm.
40. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là
A. 0 cm/s. B. 5,4cm/s. C. - 75,4cm/s. D. 6cm/s.
41. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là
A. 0. B. 947,5cm/s
2
. C. - 947,5cm/s
2
. D. 947,5cm/s.
42. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = 2cos10πt(cm). Khi động năng bằng ba lần thế
năng thì chất điểm ở vị trí có li độ là
A. 2cm. B. 1,4cm. C. 1cm. D. 0,67cm.
43. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. x = 4cos(2πt -
2
π
)cm. B. x = 4cos(πt -
2
π
)cm. C. x = 4cos(2πt +
2
π
)cm. D. x = 4cos(πt +
2
π
)cm.
44. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì.
B. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
45. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
46. Phát nào biểu sau đây là không đúng?
A. Công thức
2
kA
2
1
E =

cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại.
B. Công thức
2
max
mv
2
1
E =
cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua VTCB.
C. Công thức
22
Am
2
1
E ω=
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
Trang 3
Bài tập trắc nghiệm-Ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2010-2011
D. Công thức
22
t
kA
2
1
kx
2
1
E ==
cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian.
47. Động năng của dao động điều hoà

A. biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin. C. biến đổi tuần hoàn với chu kì T.
B. biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2. D. không biến đổi theo thời gian.
48. Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s, (lấy π
2
= 10). Năng lượng dao
động của vật là
A. 60kJ. B. 60J. C. 6mJ. D. 6J.
49. Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc.
50. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có:
A. cùng biên độ. B. cùng pha. C. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đầu.
51. Trong dao động điều hoà,
A. vận tốc và li độ luôn cùng chiều. C. gia tốc và li độ luôn ngược chiều.
B. vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều. D. gia tốc và li độ luôn cùng chiều.
Chủ đề 2: CON LẮC LÒ XO
52. Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A. Chuyển động của vật là chuyển động trên đường thẳng.
B. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng biến đổi đều.
C. Chuyển động của vật là dao động tuần hoàn.
D. Chuyển động của vật là dao động điều hoà.
53. Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A. vị trí cân bằng. C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
B. vị trí vật có li độ cực đại. D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
54. Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của vật là
A. 0,178s. B. 0,057s. C. 222s. D. 1,777s

55. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
56. Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
A.
k
m
2T π=
. B.
m
k
2T π=
. C.
g
l
2T π=
. D.
l
g
2T π=
57. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
58. Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m (lấy π
2
= 10) dao động điều hoà với chu kì là
A. 0,1s. B. 0,2s. C. 0,3s. D. 0,4s.
59. Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 50N/m (lấy π
2

= 10), dao động điều hoà với chu kì là
A. 0,2s. B. 0,4s. C. 50s. D. 100s.
60. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy π
2
=
10). Độ cứng của lò xo có giá trị là
A. 0,156 N/m. B. 32 N/m. C. 64 N/m. D. 6400 N/m.
Trang 4
Bài tập trắc nghiệm-Ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2010-2011
61. Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4kg,
(lấy π
2
= 10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A. 525 N. B. 5,12 N. C. 256 N. D. 2,56 N.
62. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Chọn thời điểm ban đầu là lúc thả vật thì
phương trình dao động của vật nặng là
A. x = 4cos(10t)cm. B. x = 4cos(10t -
2
π
)cm.
C. x = 4cos(10πt -
2
π
)cm. D. x = 4cos(10πt +
2
π
)cm.
63. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là

A. 160cm/s. B. 80cm/s. C. 40cm/s. D. 20cm/s.
64. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là
A. 320J. B. 6,4.10
-2
J. C. 3,2.10
-2
J. D. 3,2J.
65. Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kì T = 1s. Muốn tần số dao động của con
lắc là f’ = 0,5Hz, thì khối lượng của vật m’ phải thoả mãn là
A. m’ = 2m. B. m’ = 3m. C. m’ = 4m. D. m’ = 5m.
66. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng m = 400g và một lò xo có độ cứng k = 40N/m.
Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân
bằng, mốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình dao động của quả nặng là
A. x = 8cos(0,1t)(cm). B. x = 8cos(0,1πt)(cm). C. x = 8cos(10πt)(cm). D. x = 8cos(10t)(cm).
67. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng là
A. 5 m. B. 5 cm. C. 0,125 m. D. 0,125 cm.
68. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ. Chọn gốc toạ độ ở vị
trí cân bằng, mốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình li độ dao động của vật là
A. x = 5cos(40t -
2
π
)m. B. x = 0,5cos(40t +
2
π
)m.
C. x = 5cos(40t -
2

π
)cm. D. x = 0,5cos(40t)cm.
69. Khi gắn quả nặng m
1
vào một lò xo, nó dao động điều hoà với chu kì T
1
= 1,2s. Khi gắn quả nặng m
2
vào
lò xo trên, nó dao động điều hoà với chu kì T
2
= 1,6s. Khi gắn đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo đó thì chu kì dao
động của chúng là
A. 1,4s. B. 2,0s. C. 2,8s. D. 4,0s.
70. Khi mắc vật m vào lò xo k
1
thì vật m dao động điều hoà với chu kì T
1
= 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k
2
thì vật m dao động điều hoàvới chu kì T
2
=0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k
1
nối tiếp với k
2

thì chu kì dao
động của m là
A. 0,48s. B. 0,70s. C. 1,00s. D. 1,40s.
71. Khi mắc vật m vào lò xo k
1
thì vật m dao động điều hoà với chu kì T
1
= 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k
2
thì vật m dao động điều hoà với chu kì T
2
=0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k
1
song song với k
2
thì chu kì
dao động của m là
A. 0,48s. B. 0,70s. C. 1,00s. D. 1,40s.
Chủ đề 3: CON LẮC ĐƠN.
72. Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động
điều hoà với chu kì T phụ thuộc vào
A. l và g. B. m và l. C. m và g. D. m, l và g.
Trang 5
Bài tập trắc nghiệm-Ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2010-2011
73. Con lắc đơn chiều dài l, treo ở noi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì
A.
k
m
2T π=
. B.

m
k
2T π=
. C.
g
l
2T π=
. D.
l
g
2T π=
74 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần.
75 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
76. Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hoà có chu kì phụ thuộc vào
A. khối lượng của quả nặng. C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng.
B. trọng lượng của quả nặng. D. khối lượng riêng của quả nặng.
77. Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, chiều dài của con
lắc là
A. 24,8m. B. 24,8cm. C.1,56m. D. 2,45m.
78. Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81m/s
2
, với chu kì T = 2s. Chiều dài của
con lắc là

A. 3,120m. B. 96,60cm. C. 0,993m. D. 0,040m.
79. Ở nơi mà con lắc đơn dao động điều hoà (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao
động điều hoà với chu kì là
A. 6s. B. 4,24s. C. 3,46s. D. 1,5s.
80. Một con lắc đơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T
1
= 0,8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l
2
dao động
với chu kì T
1
= 0,6s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+ l
2

A. 0,7s. B. 0,8s. C. 1,0s. D. 1,4s.
81. Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà. Người ta
giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động.
Chiều dài của con lắc ban đầu là
A. 25m. B. 25cm. C. 9m. D. 9cm.
82. Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động điều hoà. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy
con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai
con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A. l
1
= 100m, l
2

= 6,4m. B. l
1
= 64cm, l
2
= 100cm. C. l
1
= 1,00m, l
2
= 64cm. D. l
1
= 6,4cm, l
2
= 100cm.
83. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất. Người ta đưa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao h =
5km, bán kính Trái Đất là R = 6400km (coi nhiệt độ không đổi). Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy
A. nhanh 68s. B. chậm 68s. C. nhanh 34s. D. chậm 34s.
84. Một con lắc đơn dao động điều hoà, có chu kì dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị
trí có li độ cực đại là:
A. 0,5s. B. 1,0s. C. 1,5s. D. 2,0s.
85. Một con lắc đơn dao động điều hoà, có chu kì dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị
trí có li độ x = A/2 là
A. 0,250s. B. 0,375s. C. 0,750s. D. 1,50s.
86. Một con lắc đơn dao động điều hoà, có chu kì dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB (x =0)
đến vị trí có li x = A/2 là
A. 0,250s. B. 0,375s. C. 0,500s. D. 0,750s.
87. Một vật rắn khối lượng 1,5kg có thể quay quanh một trục nằm ngang. Dưới tác dụng của trọng lực, vật
dao động điều hoà với chu kì 0,5s. Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 10cm, lấy g = 10m/s
2
.
Momen quán tính của vật đối với trục quay đó là

A. 94,9.10
-3
kgm
2
. B. 18,9.10
-3
kgm
2
. C. 59,6.10
-3
kgm
2
. D. 9,49.10
-3
kgm
2
.
Trang 6
Bài tập trắc nghiệm-Ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2010-2011
Chủ đề 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
88. Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A. Δφ = 2nπ (với n

Z). B. Δφ = (2n + 1)π (với n

Z).
C. Δφ = (2n + 1)
2
π
(với n


Z). D. Δφ = (2n + 1)
4
π
(với n

Z).
89. Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha?
A.
cm)
6
tcos(3x
1
π
+π=

cm)
3
tcos(3x
2
π
+π=
. C.
cm)
6
t2cos(2x
1
π
+π=


cm)
6
tcos(2x
2
π
+π=
.
B.
cm)
6
tcos(4x
1
π
+π=

cm)
6
tcos(5x
2
π
+π=
. D.
cm)
4
tcos(3x
1
π
+π=

cm)

6
tcos(3x
2
π
−π=
.
90. Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
A. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.
B. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai.
C. có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành.
D. có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành.
91. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm
và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. 2cm. B. 3cm. C. 5cm. D. 21cm.
92. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 3cm
và 4cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là
A. 3cm. B. 4cm. C. 5cm. D. 8cm.
93. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm
và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là
A. 5cm. B. 6cm. C. 7cm. D. 8cm.
94. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x
1
= sin2t (cm) và
x
2
= 2,4cos2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là
A. 1,84cm. B. 2,60cm. C. 3,40cm. D. 6,76cm
95. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x
1

=
2sin(100πt - π/3) cm và x
2
= cos(100πt + π/6) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = sin(100πt - π/3)cm. B. x = cos(100πt - π/3)cm.
C. x = 3sin(100πt - π/3)cm. D. x = 3cos(100πt + π/6) cm.
96. Cho 3 dao động điều hoà cùng phương, x
1
= 3cos(100πt)cm, x
2
= 4cos(100πt + π/2)cm. Phương trình dao
động tổng hợp của 2 dao động trên là
A. x = 5cos(100πt+π/4)cm. B. x =
3
cos(100πt)cm.
C. x =
3
cos(100πt)cm. D. x = 5cos(100πt-π/4)cm.
97. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm)tsin(4x
1
α+π=

cm)tcos(34x
2
π=
. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi giá trị của α là
A. 0(rad). B. π(rad). C. π/2(rad). D. - π/2(rad).
98. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm)tsin(4x

1
α+π=

cm)tcos(34x
2
π=
. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi giá trị của α là
A. 0(rad). B. α = π(rad). C. α = π/2(rad). D. α = - π/2(rad).
99. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm)tsin(4x
1
π−=

cm)tcos(34x
2
π=
. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = 8sin(πt + π/6)cm. B. x = 8cos(πt + π/6)cm. C. x = 8sin(πt - π/6)cm. D. x = 8cos(πt - π/6)cm.
Trang 7
Bài tập trắc nghiệm-Ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2010-2011

Chủ đề 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
100. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
101. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật. C. do lực cản của môi trường.
B. do lực căng của dây treo. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.

102. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động.
C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
103. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.
B. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi
chu kì.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
104. Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
A. nhiệt năng. B. hoá năng. C. điện năng. D. quang năng.
Chủ đề 6: DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC, DAO ĐỘNG CỘNG HƯỞNG
105. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
106. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động duy trì. B. dao động riêng. C. dao động tắt dần. D. với dao động cưỡng bức.
107. Phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng là không đúng?
A. Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
B. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
C. Chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng.
D. Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
108. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng.

D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
109. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước
trong xô là 1s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc
A. 100cm/s. B. 75cm/s. C. 50cm/s. D. 25cm/s.
Trang 8
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
110. Mt ngi ốo hai thựng nc phớa sau xe p v p xe trờn mt con ng lỏt bờ tụng. C cỏch 3m,
trờn ng li cú mt rónh nh. Chu kỡ dao ng riờng ca nc trong thựng l 0,6s. nc trong thựng súng
sỏnh mnh nht thỡ ngi ú phi i vi vn tc l
A. 10m/s. B. 10km/h. C. 18m/s. D. 18km/h.
111. Mt hnh khỏch dựng dõy chng cao su treo mt chic ba lụ lờn trn toa tu, ngay phớa trờn mt trc
bỏnh xe ca toa tu. Khi lng ba lụ l 16kg, h s cng ca dõy chng cao su l 900N/m, chiu di mi thanh
ray l 12,5m, ch ni hai thanh ray cú mt khe h nh. ba lụ dao ng mnh nht thỡ tu phi chy vi
vn tc l
A. v 27km/h. B. v 54km/h. C. v 27m/s. D. v 54m/s.
BI TP TNG HP
112. Con lc lũ xo gm vt m v lũ xo k dao ng iu ho, khi mc thờm vo vt m mt vt khỏc cú khi
lng gp 3 ln vt m thỡ chu kỡ dao ng ca chỳng
A. tng lờn 3 ln. B. gim i 3 ln. C. tng lờn 2 ln. D. gim i 2 ln.
113. Mt cht im dao ng iu ho vi biờn 8cm, trong thi gian 1phỳt cht im thc hin c 40
ln dao ng. Cht im cú vn tc cc i l
A. 1,91cm/s. B. 33,5cm/s. C. 320cm/s. D. 5cm/s.
114. Mt cht im dao ng iu ho vi tn s f = 5Hz. Khi pha dao ng bng
3
2

thỡ li ca cht im
l
3
cm, phng trỡnh dao ng ca cht im l

A.
.cm)t10cos(32x =
B.
.cm)t5cos(32x =

C.
.cm)t10cos(32x =
D.
.cm)t5cos(32x =
115. Vt dao ng iu ho theo phng trỡnh: x = 2cos(4t - /3)cm. Quóng ng vt i c trong 0,25s
u tiờn l
A. 4cm. B. 2cm. C. 1cm. D. -1cm.
116. Con lc lũ xo treo thng ng dao ng iu ho, khi vt v trớ cỏch VTCB mt on 4cm thỡ vn tc
ca vt bng khụng v lỳc ny lũ xo khụng b bin dng, (ly g =
2
). Vn tc ca vt khi qua VTCB l:
A. 6,28cm/s. B. 12,57cm/s. C. 31,41cm/s. D. 62,83cm/s.
117. Con lc lũ xo ngang dao ng iu ho, lc n hi cc i tỏc dng vo vt l 2N, gia tc cc i ca
vt l 2m/s
2
. Khi lng ca vt l
A. 1kg. B. 2kg. C. 3kg. D. 4kg.
118. Mt cht im dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng x = 4cos(4t)cm. Thi gian cht im i
c quóng ng 6cm k t lỳc bt u dao ng l
A. 0,750s. B. 0,375s. C. 0,185s. D. 0,167s.
119. Khi treo vt m vo lũ xo k thỡ lũ xo dón ra 2,5cm, kớch thớch cho m dao ng, (ly g =
2
m/s
2
). Chu kỡ

dao ng t do ca vt l
A. 1,00s. B. 0,50s. C. 0,32s. D. 0,28s.
120. Mt cht im khi lng m = 100g, dao ng iu iu ho dc theo trc Ox vi phng trỡnh
x = 4cos(2t)cm. C nng trong dao ng iu ho ca cht im l
A. 3200J. B. 3,2J. C. 0,32J. D. 0,32mJ.
Ch ng II
Chủ đề 1: I CNG SểNG C HC
1. Sóng cơ là gì?
A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B. Những dao động cơ học lan truyền trong môi trờng vật chất.
C. Chuyển động tơng đối của vật này so với vật khác.
D. Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trờng.
2. Bớc sóng là gì?
A. Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây.
Trang 9
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
B. Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha.
C. Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.
D. Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
3. Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bớc sóng của nó có giá trị nào sau đây?
A. 330 000 m. B. 0,3 m
-1
. C. 0,33 m/s. D. 0,33 m.
4. Sóng ngang là sóng:
A. lan truyền theo phơng nằm ngang.
B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng nằm ngang.
C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng.
D. trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phơng với phơng truyền sóng.
5 Bớc sóng là:
A. quãng đờng sóng truyền đi trong 1s;

B. khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất.
C. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.
D. khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động.
6. Phơng trình sóng có dạng nào trong các dạng dới đây:
A. x = Acos(t + ); B.
cos ( - )
x
u A t


=
; C.
cos2 ( - )
t x
u A
T


=
; D.
cos ( )
t
u A
T

= +
.
7. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trờng vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bớc sóng đợc
tính theo công thức
A. = v.f; B. = v/f; C. = 2v.f; D. = 2v/f

8. Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A. Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất rắn.
B. Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất lỏng.
C. Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất khí.
D. Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chân không.
9. Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trờng liên tục.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phơng ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phơng trùng với phơng truyền sóng.
D. Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ.
10. Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D. Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ.
11. Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì
bớc sóng
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
12. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A. năng lợng sóng. B. tần số dao động.
C. môi trờng truyền sóng. D. bớc sóng
13. Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa
hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 1m/s. B. v = 2m/s. C. v = 4m/s. D. v = 8m/s.
14. Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách giữa 3
đỉnh sóng lân cận là 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là
A. v = 2,0m/s. B. v = 2,2m/s. C. v = 3,0m/s. D. v = 6,7m/s.
15. Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phơng trình dao động
cm
x

tu
M
)
2
200sin(4



=
. Tần số
của sóng là
A. f = 200Hz. B. f = 100Hz. C. f = 100s. D. f = 0,01s.
16. Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là
mm
xt
u )
501,0
(2sin8 =

, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Chu kỳ của sóng là
A. T = 0,1s. B. T = 50s. C. T = 8s. D. T = 1s.
Trang 10
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
17. Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là
mm
xt
u )
501,0
(2sin8 =


, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Bớc sóng là
A. = 0,1m. B. = 50cm. C. = 8mm. D. = 1m.
18. Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là
mm
x
tu )
5
(2sin4

+=

, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Tốc độ truyền sóng là
A. v = 5m/s. B. v = - 5m/s. C. v = 5cm/s. D. v = - 5cm/s.
19. Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, ngời ta thấy khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 400cm/s. B. v = 16m/s. C. v = 6,25m/s. D. v = 400m/s.
20. Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là
mm
xt
u )
21,0
(sin5 =

, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A. u
M

=0mm. B. u
M
=5mm. C. u
M
=5cm. D. u
M
=2,5cm.
21. Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bớc sóng 3,2m. Chu kỳ của sóng đó là
A. T = 0,01s. B. T = 0,1s. C. T = 50s. D. T = 100s.
Chủ đề 2: S PHN X SểNG-SểNG DNG.
22. Ta quan sát thấy hiện tợng gì khi trên dây có sóng dừng?
A. Tất cả phần tử dây đều đứng yên.
B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.
C. Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.
D. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.
23. Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bớc sóng . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L
của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
A. L = . B.
2

=L
. C. L = 2. D. L =
2
.
24. Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.
B. nguồn phát sóng dừng dao động.
C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại.
25. Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi:

A. Chiều dài của dây bằng một phần t bớc sóng. C. Chiều dài của dây bằng bớc sóng.
B. Chiều dài bớc sóng gấp đôi chiều dài của dây. D. Chiều dài bớc sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây.
26. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao
động.
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng
yên.
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
27. Hiện tợng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. bằng hai lần bớc sóng. B. bằng một bớc sóng.
C. bằng một nửa bớc sóng. D. bằng một phần t bớc sóng.
28. Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có
sóng dừng với hai bụng sóng. Bớc sóng trên dây là
A. = 13,3cm. B. = 20cm. C. = 40cm. D. = 80cm.
29. Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có
sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ sóng trên dây là
A. v = 79,8m/s. B. v = 120m/s. C. v = 240m/s. D. v = 480m/s.
30. Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz,
trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 100m/s. B. v = 50m/s. C. v = 25cm/s. D. v = 12,5cm/s.
Trang 11
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
31. Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống,
trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. Bớc sóng của âm là
A. = 20cm. B. = 40cm. C. = 80cm. D. = 160cm.
32. Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, đợc rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4
bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là
A. v = 60cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 12m/s. D. v = 15m/s.
Chủ đề 3: GIAO THOA SểNG

33. Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A. Có hai sóng chuyển động ngợc chiều giao nhau.
B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
C. Có hai sóng cùng bớc sóng giao nhau.
D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
34. Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
B. Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
D. Hai sóng có cùng bớc sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
35. Có hiện tợng gì xảy ra khi một sóng mặt nớc gặp một khe chắn hẹp có kích thớc nhỏ hơn bớc sóng?
A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.
B. Sóng gặp khe phản xạ trở lại.
C. Sóng truyền qua khe giống nh một tâm phát sóng mới.
D. Sóng gặp khe rồi dừng lại.
36. Hiện tợng giao thoa xảy ra khi có:
A. hai sóng chuyển động ngợc chiều nhau.
B. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau.
D. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng pha, cùng pha gặp nhau.
37. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tợng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng đợc tạo ra từ hai
tâm sóng có các đặc điểm sau:
A. cùng tần số, cùng pha. B. cùng tần số, ngợc pha.
C. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi. D. cùng biên độ, cùng pha.
38. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngợc chiều nhau.
B. Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên
độ.
D. Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha.

39. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.
B. Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.
C. Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực
tiểu.
D. Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đờng
thẳng cực đại.
40. Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đờng nối
hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A. bằng hai lần bớc sóng. B. bằng một bớc sóng.
C. bằng một nửa bớc sóng. D. bằng một phần t bớc sóng.
41. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo
đợc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 2mm. Bớc sóng của sóng trên
mặt nớc là bao nhiêu?
A. = 1mm. B. = 2mm. C. = 4mm. D. = 8mm.
Trang 12
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
42. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và
đo đợc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 4mm. Tốc độ sóng trên mặt
nớc là bao nhiêu?
A. v = 0,2m/s. B. v = 0,4m/s. C. v = 0,6m/s. D. v = 0,8m/s.
2.43. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại
một điểm M cách A và B lần lợt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB
có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A. v = 20cm/s. B. v = 26,7cm/s. C. v = 40cm/s. D. v = 53,4cm/s.
44. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz. Tại
một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d
1
= 30cm, d
2

= 25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đ-
ờng trung trực có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A. v = 24m/s. B. v = 24cm/s. C. v = 36m/s. D. v = 36cm/s.
45. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz. Tại
một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d
1
= 19cm, d
2
= 21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đ-
ờng trung trực không có dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A. v = 26m/s. B. v = 26cm/s. C. v = 52m/s. D. v = 52cm/s.
46. Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nớc tại hai điểm S
1
, S
2
.
Khoảng cách S
1
S
2
= 9,6cm. Tốc độ truyền sóng nớc là 1,2m/s.Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S
1

S
2
?
A. 8 gợn sóng. B. 14 gợn sóng. C. 15 gợn sóng. D. 17 gợn sóng.
Chủ đề 4: SểNG M
47. Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A. Nguồn âm và môi trờng truyền âm. B. Nguồn âm và tai ngời nghe.

C. Môi trờng truyền âm và tai ngời nghe. D. Tai ngời nghe và giây thần kinh thị giác.
2.48. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm. B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm. D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
49. Tai con ngời có thể nghe đợc những âm có mức cờng độ âm trong khoảng nào?
A. Từ 0 dB đến 1000 dB. B. Từ 10 dB đến 100 dB.
C. Từ -10 dB đến 100dB. D. Từ 0 dB đến 130 dB.
50. Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau nh thế nào?
A. Hoạ âm có cờng độ lớn hơn cờng độ âm cơ bản.
B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.
D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.
51. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D. Tránh đợc tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.
52 Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một ph-
ơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là
A. f = 85Hz. B. f = 170Hz. C. f = 200Hz. D. f = 255Hz.
53. Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó đợc gọi là
A. sóng siêu âm. B. sóng âm. C. sóng hạ âm. D. cha đủ điều kiện để kết luận.
54. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đợc sóng cơ học nào sau
đây?
A. Sóng cơ học có tần số 10Hz. B. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
C. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0s. D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
55. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.
B. Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.
C. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.

D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.
Trang 13
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
56. Tốc độ âm trong môi trờng nào sau đây là lớn nhất?
A. Môi trờng không khí loãng. B. Môi trờng không khí.
C. Môi trờng nớc nguyên chất. D. Môi trờng chất rắn.
57. Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau
1m trên một phơng truyền sóng là
A. = 0,5(rad). B. = 1,5(rad). C. = 2,5(rad). D. = 3,5(rad).
58. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. D. Âm sắc là một đặc tính của âm.
59. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Âm có cờng độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.
B. Âm có cờng độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó bé.
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.
D. Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cờng độ âm và tần số âm.
60. Nhận xét nào sau đây là không đúng? Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà
máy thu, thu đợc:
A. tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu.
B. giảm đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu.
C. tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm.
D. không thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hớng lại gần nhau.
61. Một ống trụ có chiều dài 1m. ở một đầu ống có một píttông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong
ống. Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống. Tốc độ âm trong không khí là 330m/s.
Để có cộng hởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
A. l = 0,75m. B. l = 0,50m. C. l = 25,0cm. D. l = 12,5cm.
BI TP TNG HP
68. Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền đợc 6m. Tốc độ
truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

A. v = 1m. B. v = 6m. C. v = 100cm/s. D. v = 200cm/s.
69. Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu 0 của sợi dây dao động theo phơng trình
u = 3,6sin(t)cm, vận tốc sóng bằng 1m/s. Phơng trình dao động của một điểm M trên dây cách 0 một đoạn
2m là
A. u
M
= 3,6sin(t)cm. B. u
M
= 3,6sin(t - 2)cm.
C. u
M
= 3,6sin(t - 2)cm. D. u
M
= 3,6sin(t + 2)cm.
70. Đầu 0 của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với biên độ 3cm với
tần số 2Hz. Sau 2s sóng truyền đợc 2m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm 0 đi qua VTCB theo chiều dơng. Li độ
của điểm M cách 0 một khoảng 2m tại thời điểm 2s là
A. x
M
= 0cm. B. x
M
= 3cm. C. x
M
= - 3cm. D. x
M
= 1,5 cm.
71. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2

dao động với tần
số 15Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là 30cm/s. Với điểm M có những khoảng d
1
, d
2
nào dới đây sẽ dao
động với biên độ cực đại?
A. d
1
= 25cm và d
2
= 20cm. B. d
1
= 25cm và d
2
= 21cm.
C. d
1
= 25cm và d
2
= 22cm. D. d
1
= 20cm và d
2
= 25cm.
72. Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O
1
và O
2
trên mặt nớc hai nguồn sóng

cùng biên độ, cùng pha. Biết O
1
O
2
= 3cm. Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 14 gợn hypebol mỗi
bên. Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo O
1
O
2
là 2,8cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao
nhiêu?
A. v = 0,1m/s. B. v = 0,2m/s. C. v = 0,4m/s. D. v = 0,8m/s.
73. Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là
L
A
= 90dB. Biết ngỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1nW/m
2
. Cờng độ của âm đó tại A là
A. I
A
= 0,1nW/m
2
. B. I
A
= 0,1mW/m
2
. C. I
A

= 0,1W/m
2
. D. I
A
= 0,1GW/m
2
.
74. Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là
L
A
= 90dB. Biết ngỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1nW/m
2
. Mức cờng độ của âm đó tại điểm B cách N một
khoảng NB = 10m là
A. L
B
= 7B. B. L
B
= 7dB. C. L
B
= 80dB. D. L
B
= 90dB.
75. Một sợi dây đàn hồi AB đợc căng theo phơng ngang, đầu A cố định, đầu B đợc rung nhờ một dụng cụ để
tạo thành sóng dừng trên dây. Tần số rung là 100Hz và khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là l = 1m. Tốc độ
truyền sóng trên dây là:
Trang 14
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011

A. 100cm/s; B. 50cm/s; C. 75cm/s; D. 150cm/s.
Ch ơng III
Chủ đề 1: I CNG DềNG XOAY CHIU
1. Chọn câu Đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A. có cờng độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. có chiều biến đổi theo thời gian.
B. có cờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian. D. có chu kỳ không đổi.
2. Chọn câu Đúng. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A. đợc xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện. C. bằng giá trị trung bình chia cho
2
.
B. đợc đo bằng ampe kế nhiệt. D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.
3. Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
B. Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không.
C. Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không.
D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng
2
lần công suất toả nhiệt trung bình.
4. Cờng độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2
2
cos100t(A). Cờng độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch là
A. I = 4A. B. I = 2,83A. C. I = 2A. D. I = 1,41A.
5. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100t)V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch là
A. U = 141V. B. U = 50Hz. C. U = 100V. D. U = 200V.
6. Trong các đại lợng đặc trng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lợng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
A. Hiệu điện thế . B. Chu kỳ. C. Tần số. D. Công suất.
7. Trong các đại lợng đặc trng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lợng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
A. Hiệu điện thế . B. Cờng độ dòng điện. C. Suất điện động. D. Công suất.

8. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều.
B. Dòng điện có cờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
C. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lợt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra
nhiệt lợng nh nhau.
9. Một mạng điện xoay chiều 220V 50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu
thức của hiệu điện thế có dạng:
A. u = 220cos50t(V). B. u = 220cos50t(V).
C. u = 220
2
cos100t(V). D. u = 220
2
cos100t(V).
10 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10, nhiệt lợng toả ra trong 30phỳt là 900kJ. Cờng độ
dòng điện cực đại trong mạch là
A. I
0
= 0,22A. B. I
0
= 0,32A. C. I
0
= 7,07A. D. I
0
= 10,0A.
Chủ đề 2: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm hoặc tụ điện
12. Chọn câu Đúng.
A. Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.
B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha /2 đối với dòng điện.
C. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện.

D. Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.
13. Chọn câu Đúng. để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:
A. tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện.
C. Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
B. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.
D. đa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện.
14. Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm?
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cờng độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một
nửa các biên độ tơng ứng của nó.
C. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.
Trang 15
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
D. Cờng độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.
15. dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện hay cuộn cảm giống nhau ở điểm nào?
A. Đều biến thiên trễ pha /2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. Đều có cờng độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
C. Đều có cờng độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng.
D. Đều có cờng độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng.
16. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2. C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2.
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4. D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4.
17. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2. C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2.
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4. D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4.
18. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A.
fC2Z
C
=

B.
fCZ
C
=
C.
fC2
1
Z
C

=
D.
fC
1
Z
C

=
19. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A.
fL2Z
L
=
B.
fLZ
L
=
C.
fL2
1

Z
L

=
D.
fL
1
Z
L

=
5.20. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng
của tụ điện
A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần.
21. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng
của cuộn cảm
A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần.
22. Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với hiệu điện thế.
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với hiệu điện thế.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha /2 so với dòng điện trong
mạch.
23. Đặt vào hai đầu tụ điện
)(
10
4
FC



=
một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện

A. Z
C
= 200. B. Z
C
= 100. C. Z
C
= 50. D. Z
C
= 25.
24. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V - 50Hz. Cờng độ dòng điện
hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 2,2A. B. I = 2,0A. C. I = 1,6A. D. I = 1,1A.
25 Đặt vào hai đầu tụ điện
)(
10
4
FC


=
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100t)V. Dung kháng của
tụ điện là
A. Z
C
= 50. B. Z
C
= 0,01. C. Z

C
= 1A. D. Z
C
= 100.
26. Đặt vào hai đầu cuộn cảm
)(
1
HL

=
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100t)V. Cảm kháng của
cuộn cảm là
A. Z
L
= 200. B. Z
L
= 100. C. Z
L
= 50. D. Z
L
= 25.
27. Đặt vào hai đầu tụ điện
)(
10
4
FC


=
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100t)V. Cờng độ dòng

điện qua tụ điện là
A. I = 1,41A. B. I = 1,00A. C. I = 2,00A. D. I = 100.
28. Đặt vào hai đầu cuộn cảm
)(
1
HL

=
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100t)V. Cờng độ dòng
điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 1,41A. B. I = 1,00A. C. I = 2,00A. D. I = 100.
Trang 16
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
Chủ đề 3: DềNG XOAY CHIU TRONG MCH KHễNG PHN NHNH
29. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch và dòng qua nó là: u = U
0
sin100t và
i = I
0
sin(100t +/3). ở thời điểm hiệu điện thế có giá trị là u ghi ở cột bên trái thì cờng độ dòng điện là i
đợc ghi ở cột bên phải. Hãy ghép các nội dung tơng ứng của hai cột với nhau:
1. u = 0
2. u = 0,5U
0
.
3. u = U
0
.
4. u = 0,5U
0

3
.
5. u = - 0,5U
0
.
a) i = I
0
.
b) i = 0,5I
0
.
c) i = 0,5
3
I
0
.
d) i = 0.
30. Ngời ta dùng các linh kiện gồm: điện trở thuần R, tụ điện C, cuộn thuần cảm L để ghép nối tiếp thành các
mạch khác nhau. Cho biết cảm kháng của cuộn dây Z
L
= 2R, của tụ điện Z
C
= R. Hãy ghép số các đoạn mạch ở
cột bên phải với các chữ ở cột bên trái tơng ứng với nó.
1. Đoạn mạch gồm R và C.
2. Đoạn mạch gồm R và L.
3. Đoạn mạch gồm L và C.
4. Đoạn mạch gồm R, L và C.
a) Dòng điện sớm pha /2 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R
3

b) Dòng điện trễ pha /2 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R
c) Dòng điện sớm pha /4 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R
2
d) Dòng điện trễ pha /4 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R
2
e) Dòng điện sớm pha đối với hiệu điện thế một góc lớn hơn /4
tổng trở bằng R
5
31. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp không có tính chất nào dới đây?
A. Không phụ thuộc vào chu kỳ dòng điện. C. Phụ thuộc vào tần số điểm điện.
B. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch.
32. Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một
trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm cho hiện tợng cộng hởng điện
xảy ra?
A. Tăng điện dung của tụ điện. B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Giảm điện trở của đoạn mạch. D. Giảm tần số dòng điện.
33. Trong các câu nào dới đây, câu nào Đúng, câu nào Sai? Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lc nối
tiếp sớm pha /4 đối với dòng điện của nó.
A. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hởng.
B. Tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở R của đoạn mạch.
C. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở
2
lần.
E. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha /4 đối với hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
34. Cho đoạn mạch nh hình vẽ. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây,
giữa hai bản tụ, giữa hai đầu đoạn mạch lần lợt là: U
L
, U
C

, U. Biết U
L
= U
C
; U = U
C
.
A. Vì U
L
U
C
nên Z
L
Z
C
, vậy trong mạch không xảy ra cộng hởng.
B. Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể. Trong mạch không xảy ra hiện tợng cộng hởng.
C. Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể. Trong mạch xảy ra hiện tợng cộng hởng.
D. Cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể.
35. Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha
hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2
A. ngời ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B. ngời ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
C. ngời ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
D. ngời ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.
36. Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dới đây, để có đợc đoạn mạch xoay
chiều mà dòng điện trễ pha /4 đối với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong mạch này có dung
kháng bằng 20.
A. Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20.
B. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20.

C. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40 và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20.
D. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20 và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40.
Trang 17
L C
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
37. Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế.
A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm, nhng có tụ điện.
B. Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không.
C. Nếu tăng tần số dòng điện lên thì độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giảm.
D. Nếu giảm tần số của dòng điện thì cờng độ hiệu dụng giảm.
38. Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hởng. Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông
số khác của mạch, kết luận nào dới đây không đúng?
A. Cờng độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộng dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây không đổi.
B. Cảm kháng của cuộn dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây thay đổi.
C. Hiệu điện thế trên tụ giảm. D. Hiệu điện thế trên điện trở giảm.
39. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ
thuộc vào
A. cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. C. cách chọn gốc tính thời gian.
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. D. tính chất của mạch điện.
40. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
1/ LC

=
thì
A. cờng độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
C. công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
41. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
1/L C

=
thì
A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.
C. tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
42. Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tợng cộng hởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữa
nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng.
B. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện giảm. D. Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
43. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu:
A. cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.
44. Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
A.
22
)(
CL
ZZRZ ++=
B.
22
)(
CL
ZZRZ +=

C.
22
)(
CL
ZZRZ +=
D.
CL
ZZRZ ++=
45. Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100t(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha /3 so với dòng điện. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch là:
A. u = 12cos100t(V). B. u = 12
2
cos100t(V).
C. u = 12
2
cos(100t /3)(V). D. u = 12
2
cos(100t + /3)(V).
46. Hãy chọn phơng án trả lời đúng nhất. Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng
pha với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
A. trong trờng hợp mạch RLC xảy ra cộng hởng điện.
C. trong trờng hợp mạch RLC không xảy ra cộng hởng điện.
B. trong trờng hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R.
D. trong mọi trờng hợp.
47. Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30, Z
C
= 20, Z
L
= 60. Tổng trở của mạch là

A. Z = 50. B. Z = 70. C. Z = 110. D. Z = 2500.
Trang 18
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
48. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100, tụ điện
)(
10
4
FC


=
và cuộn cảm
)(
2
HL

=
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100t(V). Cờng độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 2A. B. I = 1,4A. C. I = 1A. D. I = 0,5A.
49. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60, tụ điện
)(
10
4
FC


=
và cuộn cảm
)(

2,0
HL

=
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50
2
cos100t(V). Cờng độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là.
A.I = 0,25A. B. I = 0,50A. C. I = 0,71A. D. I = 1,00A.
Chủ đề 4: CễNG V CễNG SUT DềNG IN XOAY CHIU.
52. Chọn câu Đúng. Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI
là do:
A. một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện.
B. trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.
C. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau.
D. Có hiện tợng cộng hởng điện trên đoạn mạch.
53. Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lợng nào sau
đây?
A. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch.
C. Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch.
54. Chọn câu Đúng. Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cos = 0), khi:
A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần. C. đoạn mạch không có tụ điện.
B. đoạn mạch có điện trở bằng không. D. đoạn mạch không có cuộn cảm.
55. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều đợc tính bằng công thức nào dới đây:
A. P = U.I; B. P = Z.I
2
; C. P = Z.I
2

cos; D. P = R.I.cos.
56. Câu nào dới đây không đúng?
A. Công thức tính
Z
R
cos =
có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện.
B. Không thể căn cứ vào hệ số công suất để xác định độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cờng độ dòng điện.
C. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không.
D. Hệ số công suất phụ thuộc vào hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch.
57. Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều đợc tính theo công thức nào sau đây?
A. P = u.i.cos. B. P = u.i.sin. C. P = U.I.cos. D. P = U.I.sin.
58. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
B. Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong
mạch.
D. Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đờng dây tải điện.
59. Đại lợng nào sau đây đợc gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. k = sin. B. k = cos. C. k = tan. D. k = cotan.
60. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
. C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
61. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A. Điện trở thuần R
1

nối tiếp với điện trở thuần R
2
. C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
62. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay
chiều thì hệ số công suất của mạch
A. không thay đổi. B. tăng. C. giảm. D. bằng 1.
63. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay
chiều thì hệ số công suất của mạch
Trang 19
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
A. không thay đổi. B. tăng. C. giảm. D. bằng 0.
64. Một tụ điện có điện dung C = 5,3F mắc nối tiếp với điện trở R = 300 thành một đoạn mạch. Mắc đoạn
mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V 50Hz. Hệ số công suất của mạch là
A. 0,3331 B. 0,4469 C. 0,4995 D. 0,6662
65. Một tụ điện có điện dung C = 5,3F mắc nối tiếp với điện trở R = 300 thành một đoạn mạch. Mắc đoạn
mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V 50Hz. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là
A. 32,22J. B. 1047J. C. 1933J. D. 2148J.
Chủ đề 5: MY PHT IN XOAY CHIU.
67. Chọn câu Đúng. Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:
A. phần tạo ra từ trờng là rôto. C. Bộ góp điện đợc nối với hai đầu của cuộn dây stato.
B. phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato. D. suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
68. Phát biểu nào sau đây Đúng đối với máy phát điện xoay chiều?
A. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm.
B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.
C. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng.
D. Cơ năng cung cấp cho máy đợc biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
69. Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?
A. Đều có phần ứng quang, phần cảm cố định.
B. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.

C. đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ.
D. Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.
70. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào
A. hiện tợng tự cảm. C. khung dây quay trong điện trờng.
B. hiện tợng cảm ứng điện từ. D. khung dây chuyển động trong từ trờng.
71. Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn ngời ta thờng dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện
xoay chiều một pha?
A. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm.
B. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm.
C. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây.
D. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có cuốn các cuộn dây.
72. Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha?
A. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng.
B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.
C. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực từ của phần cảm.
D. Cơ năng cung cấp cho máy đợc biến đổi tuần hoàn thành điện năng.
73. Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200vòng/min.
Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?
A. f = 40Hz. B. f = 50Hz. C. f = 60Hz. D. f = 70Hz.
74. Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200vòng dây giống nhau. Từ thông qua một vòng dây có
giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là
bao nhiêu?
A. E = 88858V. B. E = 88,858V. C. E = 12566V. D. E = 125,66V.
75. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà
máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
A. 3000vòng/phút. B. 1500vòng/phút. C. 750vòng/phút. D. 500vòng/phút
77. Chọn câu đúng:
A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra.
B. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.
C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto.

D. Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trờng quay.
78. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện động
có đặc điểm nào sau đây?
A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ. C. Lệch pha nhau 120
0
. D. Cả ba đặc điểm trên.
79. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không
đúng?
A. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không.
B. Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha.
Trang 20
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
C. Hiệu điện thế pha bằng
3
lần hiệu điện thế giữa hai dây pha.
D. Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất.
80. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là
không đúng?
A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha.
C. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau.
D. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha.
81. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn?
A. Hai dây dẫn. B. Ba dây dẫn. C. Bốn dây dẫn. D. Sáu dây dẫn.
82. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V. Trong
cách mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là
A. 220V. B. 311V. C. 381V. D. 660V.
83. Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 10A. Trong cách
mắc hình tam giác, cờng độ dòng điện trong mỗi dây pha là
A. 10,0A. B. 14,1A. C. 17,3A. D. 30,0A.

84. Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thờng khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi
cuộn dây là 220V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất
điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127V. Để động cơ hoạt động bình thờng thì ta phải mắc theo cách nào sau
đây?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
Chủ đề 6: NG C KHễNG NG B BA PHA.
85. Chọn câu Đúng.
A. Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra từ trờng quay.
B. Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ góc của từ trờng.
C. Từ trờng quay luôn thay đổi cả hớng và trị số.
D. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trờng và momen cản.
86. Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai?
A. Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tợng điện từ.
B. Bộ phận tạo ra từ trờng quay là státo.
D. Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.
87. Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so va động cơ điện một chiều là gì?
A. Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải. C. Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện.
B. Có hiệu suất cao hơn. D. Có khả năng biến điện năng thành cơ năng.
88. Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thờng khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi
cuộn dây là 100V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất
điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173V. Để động cơ hoạt động bình thờng thì ta phải mắc theo cách nào sau
đây?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.

89. Phát biểu nào sau đây là đúng? Ngời ta có thể tạo ra từ trờng quay bằng cách cho
A. nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó.
B. dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện.
C. dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
D. dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện.
90. Phát biểu nào sau đây là đúng? Ngời ta có thể tạo ra từ trờng quay bằng cách cho dòng điện:
A. xoay chiều chạy qua nam châm điện.
B. một chiều chạy qua nam châm điện.
Trang 21
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
C. dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
D. dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
91. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ
không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có:
A. độ lớn không đổi. B. phơng không đổi. C. hớng quay đều. D. tần số quay bằng tần số dòng
điện.
92. Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng
điện vào động cơ. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato có giá trị
A. B = 0. B. B = B
0
. C. B = 1,5B
0
. D. B = 3B
0
.
93. Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số
50Hz vào động cơ. Từ trờng tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?
A. 3000vòng/min. B. 1500vòng/min. C. 1000vòng/min. D. 500vòng/min.

94. Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số
50Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A. 3000vòng/min. B. 1500vòng/min. C. 1000vòng/min. D. 900 vòng/min.
95. Phát biểu nào sau đây là đúng? Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện t-
ợng:
A. cảm ứng điện từ. C. cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện.
B. tự cảm. D. tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện.
96. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra.
B. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to.
C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to.
D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trờng quay.
97. Thiết bị nào sau đây có tính thuận nghịch?
A. Động cơ không đồng bộ ba pha. C. Máy phát điện xoay chiều một pha.
B. Động cơ không đồng bộ một pha. D. Máy phát điện một chiều.
Chủ đề 7: MY BIN P-TRUYN TI IN NNG.
98. Câu nào sau đây là Đúng khi nói về máy biến thế?
A. Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
B. Các cuộn dây máy biến áp đều đợc cuốn trên lõi sắt.
C. Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cờng độ và tần số.
D. Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng.
99. Chọn câu Đúng. Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp nối với nguồn điện
xoay chiều. Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể. Nếu tăng trị số điện trở mắc với
cuộn thứ cấp lên hai lần thì:
A. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi.
B. hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng lên hai lần.
C. suất điện động cảm ứng trong cuộn dây thứ cấp tăng lên hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi.
D. công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần.
100. Chọn câu Sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:
A. tỉ lệ với thời gian truyền tải.

B. tỉ lệ với chiều dài đờng dây tải điện.
C. tỉ lệ nghịch với bình phơng hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
D. tỉ lệ với bình phơng công suất truyền đi.
101. Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến thế?
A. Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây cuốn biến thế.
B. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.
C. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện với nhau.
D. Đặt các lá thép song song với mặt phẳng chứa các đờng sức từ.
102. Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế. C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế. D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cờng độ dòng điện.
103. Hiện nay ngời ta thờng dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải
đi xa?
A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ. D. Tăng hiệu điện thế trớc khi truyền tải điện năng đi xa.
Trang 22
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
104. Phơng pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là
A. để máy biến thế ở nơi khô thoáng.
B. lõi của máy biến thế đợc cấu tạo bằng một khối thép đặc.
C. lõi của máy biến thế đợc cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
D. Tăng độ cách điện trong máy biến thế.
105. Biện pháp nào sau đây không làm tăng hiệu suất của máy biến thế?
A. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.
C. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
B. Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế.
D. Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đờng sức.
106. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lợt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ
cấp với mạng điện xoay chiều 220V 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 24V. B. 17V. C. 12V. D. 8,5V.

107. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều
220V 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp

A. 85 vòng. B. 60 vòng. C. 42 vòng. D. 30 vòng.
108. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, đợc mắc vào mạng điện
xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cờng độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A. Cờng độ dòng điện qua cuộn sơ cấp

A. 1,41 A. B. 2,00 A . C. 2,83 A. D. 72,0 A.
109. Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ
của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Công suất điện
hao phí trên đờng dây tải điện là
A. P = 20kW. B. P = 40kW. C. P = 83kW. D. P = 100kW.
110. Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ
của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Hiệu suất của
quá trình truyền tải điện là
A. H = 95%. B. H = 90%. C. H = 85%. D. H = 80%.
111. Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải
là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV. C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV.
B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
BI TP TNG HP
112. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
A. Dòng điện có cờng độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
B. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu mạch xoay chiều luôn lệch pha nhau.
C. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
D. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng một nửa giá trị hiệu dụng của nó.
E. Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều biến thiêu khác tần số với dòng điện.
113. Một đèn nêon đặt dới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng
khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V. Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần?
A. 50 lần. B. 100 lần. C. 150 lần. D. 200 lần.

114. Một đèn nêon đặt dới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng
khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V. Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một
chu kỳ là bao nhiêu?
A. 0,5 lần. B. 1 lần. C. 2 lần. D. 3 lần
115. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100, hệ số tự cảm
)H(
1
L

=
mắc nối
tiếp với tụ điện
)F(
2
10
C
4

=

. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
u = 200cos(100t)V. Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây là
A. u
d
= 200 cos (100t +
2

)V. B. u
d
= 200 cos (100t +

4

)V.
C. u
d
= 200 cos (100t -
4

)V. D. u
d
= 200 cos (100t)V.
Trang 23
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
116. Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung
)F(
10
C
4

=

mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị
thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100t)V. Khi công suất
tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là
A. R = 50. B. R = 100. C. R = 150 . D. R = 200.
Ch ng IV
Chủ đề 1: MCH DAO NG LC.
1. Chọn phơng án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:
A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.
B. biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.

C. chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lợng từ trờng và năng lợng điện trờng.
D. bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.
2. Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 1àF, cờng độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin2000t(A). Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. 0,1H. B. 0,2H. C. 0,25H. D. 0,15H.
3. Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5àF, cờng độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin2000t(A). Biểu thức điện tích trên tụ là:
A. q = 2.10
-5
sin(2000t - /2)(A). B. q = 2,5.10
-5
sin(2000t - /2)(A).
C. q = 2.10
-5
sin(2000t - /4)(A). D. q = 2,5.10
-5
sin(2000t - /4)(A).
4. Một mạch dao động LC có năng lợng 36.10
-6
J và điện dung của tụ điện C là 2,5àF. Khi hiệu điện thế giữa
hai bản tụ là 2V thì năng lợng tập trung ở cuộn cảm là:
A. W
L
= 31,00.10
-6
J. B. W
L
= 12,75.10
-6
J. C. W

L
= 24,75.10
-5
J. D. W
L
= 12,75.10
-5
J.
5. Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:
A. Tần số rất lớn. B. Chu kỳ rất lớn.
C. Cờng độ rất lớn. D. Hiệu điện thế rất lớn.
6. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C đợc xác định bởi hệ thức nào dới đây:
A.
C
L
2T =
; B.
L
C
2T =
. C.
LC
2
T

=
; D.
LC2T =
.
7. Tìm phát biểu sai về năng lợng trong mạch dao động LC:

A. Năng lợng của mạch dao động gồm có năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện và năng lợng từ trờng
tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay
chiều trong mạch.
C. Khi năng lợng điện trờng trong tụ giảm thì năng lợng từ trờng trong cuộn cảm tăng lên và ngợc lại.
D. Tại mọi thời điểm, tổng năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng là không đổi, nói cách khác, năng
lợng của mạch dao động đợc bảo toàn.
8. Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q
0
sint. Tìm biểu thức sai trong các biểu
thức năng lợng của mạch LC sau đây:
A. Năng lợng điện:
)t2cos-1(
C4
Q
tsin
C2
Q
C2
q
2
qu
2
Cu
W
2
0
2
2
0

22
=====
đ
B. Năng lợng từ:
)t2cos1(
C2
Q
tcos
C
Q
2
Li
W
2
0
2
2
0
2
t
+===
;
C. Năng lợng dao động:
const
C2
Q
WWW
2
0
t

==+=
đ
;
D. Năng lợng dao động:
C2
Q
2
QL
2
LI
WWW
2
0
2
0
22
0
t
===+=
đ

.
9. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1àF và một cuộn cảm có hệ số tự cảm 1mH. Tần số
của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:
A. 1,6.10
4
Hz; B. 3,2.10
4
Hz; C. 1,6.10
3

Hz; D. 3,2.10
3
Hz.
10. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ
không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U
max
. Giá trị cực đại của cờng độ dòng điện
trong mạch là:
Trang 24
Bi tp trc nghim-ễn thi tt nghip THPT nm 2010-2011
A.
LCUI
maxmax
=
; B.
C
L
UI
maxmax
=
; C.
L
C
UI
maxmax
=
; D.
LC
U
I

max
max
=
.
11. Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:
A. nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.
B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
C. nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.
D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
12. Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ
A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. C. phụ thuộc vào cả L và C.
B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L. D. không phụ thuộc vào L và C.
13. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần
thì chu kỳ dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.
14. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2
lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần.
15. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A.
LC= 2
; B.
LC

=
2
; C.
LC=
; D.
LC

1
=
16. Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
B. Năng lợng điện trờng tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lợng từ trờng tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.
17. Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A). Tần số góc dao động
của mạch là
A. 318,5rad/s. B. 318,5Hz. C. 2000rad/s. D. 2000Hz.
18. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy
2
= 10).
Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz. C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.
19. Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A). Tụ điện trong mạch
có điện dung 5F. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 50mH. B. L = 50H. C. L = 5.10
-6
H. D. L = 5.10
-8
H.
20. Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện cho tụ điện
đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 3,72mA. B. I = 4,28mA. C. I = 5,20mA. D. I = 6,34mA.
21. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phơng trình q =
4cos(2.10
4
t)C. Tần số dao động của mạch là
A. f = 10(Hz). B. f = 10(kHz). C. f = 2(Hz). D. f = 2(kHz).

22. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động của mạch là
A. = 200Hz. B. = 200rad/s. C. = 5.10
-5
Hz. D. = 5.10
4
rad/s.
23. Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1F, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó
cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lợng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động
đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A. W = 10mJ. B. W = 5mJ. C. W = 10kJ. D. W = 5kJ
24. Ngời ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A. Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều.
B. Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi.
C. Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà.
D. Tăng thêm điện trở của mạch dao động.
Chủ đề 2: Điện từ trờng.
25. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng?
A. Khi từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy.
B. Khi điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy.
C. Điện trờng xoáy là điện trờng mà các đờng sức là những đờng cong.
D. Từ trờng xoáy có các đờng sức từ bao quanh các đờng sức điện.
Trang 25

×