Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

mau kt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.49 KB, 12 trang )





C u trúc đ ki m ấ ề ể
C u trúc đ ki m ấ ề ể
tra v t lý 10 ậ
tra v t lý 10 ậ
THPT TÂN CHÂU
THPT TÂN CHÂU


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và Tên HS:……………………………
Họ và Tên HS:……………………………
Môn Vật lý 10
Môn Vật lý 10

Lớp 10 A… Năm học 2010- 2011
Lớp 10 A… Năm học 2010- 2011

A. CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một vật đang đứng yên có thể có
Câu 1. Một vật đang đứng yên có thể có




A. gia tốc.
A. gia tốc.
B. động năng.
B. động năng.
C. thế năng.
C. thế năng.
D. động lượng.
D. động lượng.

Câu 2. Một mã lực có giá trị bằng
Câu 2. Một mã lực có giá trị bằng



A. 476 W.
A. 476 W.
B. 674 W.
B. 674 W.
C. 746 W.
C. 746 W.


D. 764 W.
D. 764 W.

Câu 3. Một vật có khối lượng 1kg, có động năng 20J thì sẽ có vận tốc là
Câu 3. Một vật có khối lượng 1kg, có động năng 20J thì sẽ có vận tốc là




A. 0,63m/s.
A. 0,63m/s.
B. 6,3m/s.
B. 6,3m/s.
C. 63m/s.
C. 63m/s.


D. 3,6m/s.
D. 3,6m/s.

Câu 4. Vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi, cơ năng được bảo toàn khi
Câu 4. Vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi, cơ năng được bảo toàn khi



A. lực ma sát nhỏ.
A. lực ma sát nhỏ.
B. không có trọng lực tác dụng. C. không có ma sát.
B. không có trọng lực tác dụng. C. không có ma sát.
D. vật chuyển động đều.
D. vật chuyển động đều.

Câu 5. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Bỏ qua sức cản không
Câu 5. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Bỏ qua sức cản không
khí, trong quá trình đi lên
khí, trong quá trình đi lên




A. động năng tăng.
A. động năng tăng.
B. thế năng giảm. C. động năng và thế năng không
B. thế năng giảm. C. động năng và thế năng không
đổi D. cơ năng không đổi.
đổi D. cơ năng không đổi.

Câu 6. Khi tên lửa chuyển động thì khối lượng và vận tốc của nó đều thay đổi. Nếu
Câu 6. Khi tên lửa chuyển động thì khối lượng và vận tốc của nó đều thay đổi. Nếu
khối lượng giảm một nửa và vận tốc của nó tăng gấp 3 thì động năng của nó
khối lượng giảm một nửa và vận tốc của nó tăng gấp 3 thì động năng của nó



A. tăng gấp 1,5.
A. tăng gấp 1,5.
B. tăng gấp 3.
B. tăng gấp 3.
C. tăng gấp 4,5.
C. tăng gấp 4,5.
D. tăng gấp 9.
D. tăng gấp 9.


Câu 7. Công của trọng lực
Câu 7. Công của trọng lực
không
không
phụ thuộc vào
phụ thuộc vào




A. gia tốc trọng trường.
A. gia tốc trọng trường.
B. khối lượng của vật.
B. khối lượng của vật.



C. vị trí điểm đầu, điểm cuối. D. dạng đường chuyển dời
C. vị trí điểm đầu, điểm cuối. D. dạng đường chuyển dời
của vật.
của vật.

Câu 8. Đại lượng nào sau đây
Câu 8. Đại lượng nào sau đây
không
không
phải là vectơ ?
phải là vectơ ?



A. Động lượng.
A. Động lượng.
B. Lực quán tính.
B. Lực quán tính.
C. Công cơ
C. Công cơ

học.
học.
D. Xung của lực.
D. Xung của lực.

Câu 9. Đơn vị của động lượng là
Câu 9. Đơn vị của động lượng là



A. kg.m.s2.
A. kg.m.s2.
B. kg.m.s.
B. kg.m.s.
C. kg.m/s.
C. kg.m/s.
D.
D.
kg/m.s.
kg/m.s.

Câu 10. Từ độ cao 25m người ta ném thẳng đứng một vật nặng lên cao với vận tốc
Câu 10. Từ độ cao 25m người ta ném thẳng đứng một vật nặng lên cao với vận tốc
20m/s. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g = 10m/s2. Độ cao cực đại mà vật đạt được là
20m/s. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g = 10m/s2. Độ cao cực đại mà vật đạt được là



A. 20m.
A. 20m.

B. 40m.
B. 40m.
C. 45m.
C. 45m.
D. 80m.
D. 80m.

Câu 11. Tính chất nào sau đây
Câu 11. Tính chất nào sau đây
không
không
phải là của phân tử ?
phải là của phân tử ?



A. Chuyển động không ngừng. B. Giữa các phân tử có khoảng
A. Chuyển động không ngừng. B. Giữa các phân tử có khoảng
cách.
cách.



C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động. D. Chuyển động càng nhanh thì
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động. D. Chuyển động càng nhanh thì
nhiệt độ của vật càng cao.
nhiệt độ của vật càng cao.

Câu 12. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là
Câu 12. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là

không
không
đúng?
đúng?



A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau. B. Lực hút phân tử có
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau. B. Lực hút phân tử có
thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
thể lớn hơn lực đẩy phân tử.



C. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử. D. Lực hút phân tử không
C. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử. D. Lực hút phân tử không
thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

Câu 13. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ?
Câu 13. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ?



A. p1V1 = p2V2.
A. p1V1 = p2V2.
B. .
B. .
C. .
C. .

D. p ~ V
D. p ~ V

Câu 14. Đường nào sau đây không phải là đường đẳng nhiệt ?
Câu 15. Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Sác-lơ ?
A. p ~ T. B. p ~ t. C.hằng số.
D
Câu 16. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A.hằng số. B. hằng số. C. hằng số. D. .
Câu 17. Trong hệ tọa độ (p,T) đường nào sau đây là đường đẳng tích ?
A. Đường hypebol. B. Đường thẳng kéo dài qua
gốc tọa độ.
C. Đường thẳng không đi qua góc tọa độ. D. Đường thẳng cắt trục Op
tại điểm p = p0.
Câu 18. Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích
A. tăng, tỉ lệ thuận với áp suất. B. không đổi.
C. giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất. D. tăng, tỉ lệ nghịch với bình phương áp
suất.
Câu 19. Khi áp suất chất khí giảm đi một nửa. Nếu thể tích của nó được giữ không đổi
thì nhiệt độ tuyệt đối của nó sẽ
A. tăng gấp đôi. B. giảm một nửa. C. tăng gấp 4.
D. không thay đổi.
Câu 20. Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lý tưởng là không đúng ?
A. có thể tích riêng không đáng kể. B. có lực tương tác không
đáng kể.
C. có khối lượng không đáng kể. D. có khối lượng đáng kể.

B. CÁC BÀI TOÁN T Ự
B. CÁC BÀI TOÁN T Ự
LU N.Ậ

LU N.Ậ
Câu 1 :
Câu 1 :
T m t t ng tháp ừ ộ ầ
T m t t ng tháp ừ ộ ầ
cao 40m ng i ta ném ườ
cao 40m ng i ta ném ườ
m t v t n ng lên cao theo ộ ậ ặ
m t v t n ng lên cao theo ộ ậ ặ
ph ng th ng đ ng v i ươ ẳ ứ ớ
ph ng th ng đ ng v i ươ ẳ ứ ớ
v n t c ban đ u 20m/s. ậ ố ầ
v n t c ban đ u 20m/s. ậ ố ầ
B qua s c c n không ỏ ứ ả
B qua s c c n không ỏ ứ ả
khí. L y g = 10m/s2. Tính ấ
khí. L y g = 10m/s2. Tính ấ
đ cao c c đ i mà v t đ t ộ ự ạ ậ ạ
đ cao c c đ i mà v t đ t ộ ự ạ ậ ạ
đ c và v n t c c a v t ượ ậ ố ủ ậ
đ c và v n t c c a v t ượ ậ ố ủ ậ
lúc nó cách m t đ t 20m.ặ ấ
lúc nó cách m t đ t 20m.ặ ấ

Câu 2:
Câu 2:
M t kh i khí có th ộ ố ể
M t kh i khí có th ộ ố ể
tích 2 lít nhi t đ 27oC và ở ệ ộ
tích 2 lít nhi t đ 27oC và ở ệ ộ

áp su t 760mmHg.ấ
áp su t 760mmHg.ấ
N u nung nóng đ ng tích ế ẳ
N u nung nóng đ ng tích ế ẳ
kh i khí lên đ n nhi t đ 407 ố ế ệ ộ
kh i khí lên đ n nhi t đ 407 ố ế ệ ộ
oC thì áp su t kh i khí s là ấ ố ẽ
oC thì áp su t kh i khí s là ấ ố ẽ
bao nhiêu ?
bao nhiêu ?
N u v a nén kh i khí đ n th ế ừ ố ế ể
N u v a nén kh i khí đ n th ế ừ ố ế ể
tích 500cm3 và v a nung ừ
tích 500cm3 và v a nung ừ
nóng kh i khí lên đ n nhi t ố ế ệ
nóng kh i khí lên đ n nhi t ố ế ệ
đ 200 0C thì áp su t kh i ộ ấ ố
đ 200 0C thì áp su t kh i ộ ấ ố
khí s là bao nhiêu ẽ
khí s là bao nhiêu ẽ


I.
I.
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
(chọn đáp án đúng):
(chọn đáp án đúng):

Câu 1:

Câu 1:
Một bình kín, không giãn nở chứa oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất
Một bình kín, không giãn nở chứa oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất
105Pa. Nếu nhiệt độ bình tăng lên đến 400C thì áp suất trong bình là:
105Pa. Nếu nhiệt độ bình tăng lên đến 400C thì áp suất trong bình là:

A.
A.
0,5.105Pa.
0,5.105Pa.
B.
B.
2.105Pa.
2.105Pa.
C.
C.
0,9.105Pa.
0,9.105Pa.
D.
D.
1,07.105Pa.
1,07.105Pa.

Câu 2:
Câu 2:
Nhúng một quả bóng bàn bị bẹp vào trong nước nóng, sau một
Nhúng một quả bóng bàn bị bẹp vào trong nước nóng, sau một
thời gian quả bóng phồng lên như cũ. Trong quá trình này, những thông
thời gian quả bóng phồng lên như cũ. Trong quá trình này, những thông
số nào của lượng khí trong quả bóng bàn đã thay đổi:

số nào của lượng khí trong quả bóng bàn đã thay đổi:

A.
A.
Nhiệt độ và thể tích.
Nhiệt độ và thể tích.
B.
B.
Nhiệt độ.
Nhiệt độ.

C.
C.
Thể tích.
Thể tích.
D.
D.
Nhiệt độ, thể tích và áp suất.
Nhiệt độ, thể tích và áp suất.

Câu 3:
Câu 3:
Chọn đáp án đúng nhất:
Chọn đáp án đúng nhất:

Định luật bảo toàn cơ năng được áp dụng khi vật:
Định luật bảo toàn cơ năng được áp dụng khi vật:

A.
A.

chỉ chịu tác dụng của trong lực.
chỉ chịu tác dụng của trong lực.

B.
B.
chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi.
chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi.

C.
C.
chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi và trọng lực.
chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi và trọng lực.

D.
D.
không chịu tác dụng của lực đàn hồi và trọng lực.
không chịu tác dụng của lực đàn hồi và trọng lực.


Câu 4:
Câu 4:
Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Bỏ qua sức cản
Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Bỏ qua sức cản
không khí, trong quá trình đi lên :
không khí, trong quá trình đi lên :

A.
A.
Thế năng giảm.
Thế năng giảm.

B.
B.
Cơ năng không đổi.
Cơ năng không đổi.

C.
C.
Động năng tăng.
Động năng tăng.
D.
D.
Động năng và thế năng không đổi
Động năng và thế năng không đổi
.
.

Câu 5:
Câu 5:
Chọn câu trả lời đúng nhất? Đường đẳng nhiệt là:
Chọn câu trả lời đúng nhất? Đường đẳng nhiệt là:

A.
A.
đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ
đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ
được giữ khơng đổi.
được giữ khơng đổi.

B.
B.

đường thẳng trong hệ tọa độ (p,V).
đường thẳng trong hệ tọa độ (p,V).

C.
C.
đường biểu diễn sự phụ thuộc của thể tích theo thể tích khi nhiệt độ
đường biểu diễn sự phụ thuộc của thể tích theo thể tích khi nhiệt độ
được giữ khơng đổi.
được giữ khơng đổi.

D.
D.
đường thẳng trong hệ tọa độ (p,T).
đường thẳng trong hệ tọa độ (p,T).

Câu 6:
Câu 6:
Trường hợp nào sau đây, cơ năng của vật được bảo tồn?
Trường hợp nào sau đây, cơ năng của vật được bảo tồn?

A.
A.
Vật rơi trong khơng khí.
Vật rơi trong khơng khí.
B.
B.
Vật chuyển động trong chất lỏng.
Vật chuyển động trong chất lỏng.

C.

C.
Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng.
Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng.
D.
D.
Vật rơi tự do
Vật rơi tự do




Câu 7:
Câu 7:
Động năng của vật tăng khi:
Động năng của vật tăng khi:

A.
A.
vật chuyển động thẳng đều.
vật chuyển động thẳng đều.
B.
B.
vật chuyển
vật chuyển
động tròn đều.
động tròn đều.

C.
C.
vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D.
D.
vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

Câu 8:
Câu 8:
Gọi là góc hợp bởi hướng chuyển dời và
Gọi là góc hợp bởi hướng chuyển dời và
hướng của lực tác dụng lên vật. Lực tác dụng lên vật
hướng của lực tác dụng lên vật. Lực tác dụng lên vật
sinh công âm khi:
sinh công âm khi:

A.
A.
= 0o.
= 0o.
B.
B.
= 180o.
= 180o.
C.
C.
= 90o.
= 90o.
D.
D.
= 60o.

= 60o.

Câu 9:
Câu 9:
Một vật có khối lượng 50kg đang chuyển động
Một vật có khối lượng 50kg đang chuyển động
với vận tốc 18km/h. Động năng của vật này bằng:
với vận tốc 18km/h. Động năng của vật này bằng:

A.
A.
625J.
625J.
B.
B.
250J
250J
C.
C.
6,25J
6,25J
D.
D.
1250J.
1250J.


Câu 10:
Câu 10:
Một vật có khối lượng 2kg có thế năng so với

Một vật có khối lượng 2kg có thế năng so với
mắt đất là 20J. Lấy g =10m/s2. Khi đó vật ở độ cao là:
mắt đất là 20J. Lấy g =10m/s2. Khi đó vật ở độ cao là:

A.
A.
11m.
11m.
B.
B.
1,1m.
1,1m.
C.
C.
1m.
1m.
D.
D.
0,1m.
0,1m.

Câu 11:
Câu 11:
Độ không tuyệt đối có giá trị
Độ không tuyệt đối có giá trị

A.
A.
-273,15oC
-273,15oC

B.
B.
-273K.
-273K.
C.
C.
273,15oC.
273,15oC.
D.
D.
273K.
273K.

Câu 12:
Câu 12:
Một vật khối lượng
Một vật khối lượng
m
m
, chuyển động với vận
, chuyển động với vận
tốc
tốc
v
v
. Nếu khối lượng của vật giảm bốn lần, vận tốc
. Nếu khối lượng của vật giảm bốn lần, vận tốc
tăng hai lần thì động năng của vật
tăng hai lần thì động năng của vật


A.
A.
tăng hai lần.
tăng hai lần.
B.
B.
giảm hai lần.
giảm hai lần.
C.
C.
tăng bốn lần.
tăng bốn lần.
D.
D.
không đổi
không đổi




Câu 13:
Câu 13:
Hệ thức nào sau đây
Hệ thức nào sau đây
khơng phù hợp
khơng phù hợp
với q trình đ ng áp?ẳ
với q trình đ ng áp?ẳ

A.

A.
V ~T.
V ~T.
B.
B.
.
.
C.
C.
hằng số.
hằng số.
D.
D.
.
.

Câu 14:
Câu 14:
Ngun nhân nào gây ra áp suất của chất khí?
Ngun nhân nào gây ra áp suất của chất khí?

A.
A.
Do lực liên kết giữa các phân tử chất khí rất nhỏ.
Do lực liên kết giữa các phân tử chất khí rất nhỏ.

B.
B.
Do chất khí có kích thước bé.
Do chất khí có kích thước bé.


C.
C.
Do khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm với
Do khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm với
nhau và va chạm vào thành bình.
nhau và va chạm vào thành bình.

D.
D.
Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

Câu 15:
Câu 15:
Hệ thức nào sau đây
Hệ thức nào sau đây
khơng
khơng
đúng với phương trình trạng
đúng với phương trình trạng
thái của khí lí tưởng?
thái của khí lí tưởng?

A.
A.
pV
pV
~
~

T
T
.
.
B.
B.
.
.
C.
C.
.
.
D.
D.
.
.


II.
II.
Tự luận
Tự luận
:
:

Bài 1:
Bài 1:
Một cái bơm chứa 120cm3 không khí ở nhiệt độ
Một cái bơm chứa 120cm3 không khí ở nhiệt độ
270C và áp suất 105Pa. Khi không khí trong bơm bị

270C và áp suất 105Pa. Khi không khí trong bơm bị
nén xuống còn 30cm3 thì nhiệt độ tăng lên 600C. Tính
nén xuống còn 30cm3 thì nhiệt độ tăng lên 600C. Tính
áp suất của khí trong bơm lúc này?
áp suất của khí trong bơm lúc này?

Bài 2:
Bài 2:
Người ta thả không vận tốc ban đầu một vật có
Người ta thả không vận tốc ban đầu một vật có
m= 2kg từ độ cao z=10m, lấy g=10m/s2. Tính
m= 2kg từ độ cao z=10m, lấy g=10m/s2. Tính

Tính thế năng, động năng và cơ năng của vật tại vị trí
Tính thế năng, động năng và cơ năng của vật tại vị trí
nơi thả vật.
nơi thả vật.

Ngay sau khi thả thì độ cao nào mà động năng bằng
Ngay sau khi thả thì độ cao nào mà động năng bằng
thế năng của vật. Tính vận tốc của vật tại vị trí này?
thế năng của vật. Tính vận tốc của vật tại vị trí này?

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×