PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THUẬN CHÂU
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PÁ LÔNG
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG THCS PÁ LÔNG
PÁ LÔNG, THÁNG 03/2011
PHÒNG GD-ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS PÁ LÔNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / BC-TĐG Pá Lông, ngày 15 tháng 03 năm 2011
BÁO CÁO
TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Trường THCS Pá Lông – Thuận Châu
Năm học 2010-2011
Phần I. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường THCS Pá Lông
Tiếng Việt: Trường THCS Pá Lông
Tên trước đây (nếu có): Trường Phổ thông cơ sở Pá Lông
Cơ quan chủ quản: Phòng GD-ĐT Thuận Châu – Sơn La
Trường Trung học cơ sở Pá Lông được thành lập theo Quyết định của UBND
huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.Từ tháng 9 năm 2009
Nhà trường được UBND huyện Thuận Châu công nhận trường đạt Tiến tiếnXS
cấp huyện năm học 2009-2010 theo quyết định số /QĐ - UBND ngày / /2010.
Tỉnh / thành phố
trực thuộc Trung
ương:
Sơn La Tên Hiệu trưởng: Đinh Văn Tuy
Huyện / quận /
thị xã / thành
phố:
Thuận
Châu
Điện thoại trường: 01239457886
Xã / phường / thị
trấn:
Pá Lông Email:
Đạt chuẩn quốc
gia:
Web: />palong-sonla
Năm thành lập
trường (theo
quyết định thành
lập):
2009 Số điểm trường (nếu có):
không
Công lập Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục Có học sinh khuyết tật
Loại hình khác (ghi
rõ)
Có học sinh bán trú
Có học sinh nội trú
2
1.Trường phụ (nếu có)
Số
TT
Tên
trường
phụ
Địa
chỉ
Diện
tích
Khoảng
cách với
trường
(km)
Tổng số
học sinh
của trường
phụ
Tổng số lớp
(ghi rõ số
lớp từ lớp 6
đến lớp 9)
Tên cán bộ
phụ trách
trường phụ
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Học sinh 147 23 34 46 44
Trong đó:
- Học sinh nữ: 129 10 9 9 8
- Học sinh dân tộc thiểu số: 147 23 34 46 44
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh tuyển mới vào lớp 6 27 27
Trong đó:
- Học sinh nữ: 10
- Học sinh dân tộc thiểu số: 27
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 10
Học sinh lưu ban năm học trước:
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè:
Học sinh chuyển đi trong hè:
Học sinh bỏ học trong hè:
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Thiên tai, dịch bệnh:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên: 147 23 34 46 44
Học sinh là Đoàn viên:
Học sinh bán trú dân nuôi: 35 5 10 9 11
3
Học sinh nội trú dân nuôi:
Học sinh khuyết tật hoà nhập:
Học sinh thuộc diện chính sách 100 27 19 25 19
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
- Hộ nghèo:
- Vùng đặc biệt khó khăn: 100 27 19 25 19
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tin học:
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
Học sinh học ngoại ngữ: 147 23 34 46 44
- Tiếng Anh: 147 23 34 46 44
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Trung:
- Tiếng Nga:
- Ngoại ngữ khác:
Học sinh theo học lớp đặc biệt
- Học sinh lớp ghép:
- Học sinh lớp bán trú:
- Học sinh bán trú dân nuôi:
Các thông tin khác
Số liệu của 02 năm gần đây:
Năm học
2009-2010
Năm học
2010-2011
Năm học
2011-2012
Năm học
2012-2013
Sĩ số bình quân
học sinh trên lớp
173/7 = 24,7 147/6 = 24,5
Tỷ lệ học sinh trên
giáo viên
173/12 = 14,4 147/11 = 13,3
Tỷ lệ bỏ học 7/190 = 3,6% 4/151 = 2,6%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
dưới trung bình.
5/73 = 2,8% 4/147 = 2,6%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
trung bình
147/173 = 85% 129/147 = 85,4%
Tỷ lệ học sinh có kết
quả học tập khá
21/173 = 12% 15/147 = 9,9%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
giỏi và xuất sắc
Số lượng học sinh
đạt giải trong các
kỳ thi học sinh giỏi
4
Các thông tin khác
3. Thông tin về nhân sự
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng
số
Trong
đó nữ
Chia theo chế độ lao động Dân tộc thiểu
số
Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ Tổng
số
Nữ Tổng
số
Nữ
Cán bộ, giáo viên,
nhân viên
13 2 13 2 4
Đảng viên 4 4
- Đảng viên là giáo
viên:
2 2
- Đảng viên là cán bộ
quản lý:
2 2
- Đảng viên là nhân
viên:
Giáo viên giảng dạy:
- Thể dục: 1 1
- Âm nhạc:
- Mỹ thuật:
- Tin học:
- Tiếng dân tộc thiểu
số:
- Tiếng Anh: 1 1 1
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Nga:
- Tiếng Trung:
- Ngoại ngữ khác:
- Ngữ văn: 3 2 3 1
- Lịch sử:
- Địa lý:
- Toán học: 2 2
- Vật lý:
- Hoá học: 1 1 1
- Sinh học: 2 2
- Giáo dục công dân: 1 1 1
- Công nghệ:
- Môn học khác:…
Giáo viên chuyên trách
đội:
Giáo viên chuyên trách
đoàn:
Cán bộ quản lý:
- Hiệu trưởng: 1 1
- Phó Hiệu trưởng: 1 1
Nhân viên
- Văn phòng (văn thư,
kế toán, thủ quỹ, y tế):
- Thư viện:
5
- Thiết bị dạy học:
- Bảo vệ:
- Nhân viên khác:
Các thông tin khác
(nếu có)
Tuổi trung bình của
giáo viên cơ hữu:
Số liệu của 04 năm gần đây:
Năm học
2009-2010
Năm học
2010-2011
Năm học
2011-2012
Năm học 2012-
2013
Số giáo viên chưa đạt
chuẩn đào tạo
Số giáo viên đạt
chuẩn đào tạo
11 5
Số giáo viên trên
chuẩn đào tạo
1 6
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp huyện.
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp tỉnh.
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp quốc gia
Số lượng bài báo của
giáo viên đăng trong
các tạp chí trong và
ngoài nước
Số lượng sáng kiến,
kinh nghiệm của cán
bộ, giáo viên được cấp
có thẩm quyền nghiệm
thu
Số lượng sách tham
khảo của cán bộ, giáo
viên được các nhà xuất
bản ấn hành
Số bằng phát minh,
sáng chế được cấp
(ghi rõ nơi cấp, thời
gian cấp, người được
cấp)
Các thông tin khác
(nếu có)
6
4. Danh sách cán bộ quản lý
Họ và tên Chức vụ, chức
danh, danh
hiệu nhà giáo,
học vị, học
hàm
Điện thoại,
Email
Chủ tịch Hội đồng
trường
Hiệu trưởng Đinh Văn Tuy ĐHSP 01239457886
Các Phó Hiệu trưởng Phạm Xuân Thủy ĐHSP 0982649364
Các tổ chức Đảng, Đoàn
thanh niên Cộng sản Hồ
Chí Minh, Tổng phụ
trách Đội, Công đoàn,…
(liệt kê)
- Chi bộ: Vũ Văn
Quyển
- Công đoàn: Nguyễn
Thế Hưng
- Đoàn TN, Đôi TN:
Lưu Quốc Khánh
CĐSP
ĐHSP
ĐH TDTT
Các Tổ trưởng tổ
chuyên môn (liệt kê)
Tổ khoa học XH: Vừ A
Sò
Tổ khoa học TN:
Nguyễn Duy Sơn
CĐSP
ĐHSP
II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính.
1. Cơ sở vật chất, thư viện trong 2 năm gần đây
Năm học
2009-2010
Năm học
2010-2011
Năm học
2011-2012
Năm
học
2012-
2013
Tổng diện tích đất sử dụng
của trường (tính bằng m
2
):
6.200
1. Khối phòng học theo
chức năng:
Số phòng học văn hóa: 10
Số phòng học bộ môn:
- Phòng học bộ môn Vật lý:
- Phòng học bộ môn Hóa
học:
- Phòng học bộ môn Sinh
học:
- Phòng học bộ môn Tin
học:
- Phòng học bộ môn Ngoại
ngữ:
- Phòng học bộ môn khác:
7
2. Khối phòng phục vụ
học tập:
- Phòng giáo dục rèn luyện
thể chất hoặc nhà đa năng:
- Phòng giáo dục nghệ
thuật:
- Phòng thiết bị giáo dục:
- Phòng truyền thống
- Phòng Đoàn, Đội:
- Phòng hỗ trợ giáo dục học
sinh khuyết tật hoà nhập:
- Phòng khác:
3. Khối phòng hành chính
quản trị
- Phòng Hiệu trưởng
- Phòng Phó Hiệu trưởng:
- Phòng giáo viên:
- Văn phòng:
- Phòng y tế học đường:
- Kho:
- Phòng thường trực, bảo vệ
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ đảm
bảo điều kiện sức khoẻ học
sinh bán trú (nếu có)
- Khu đất làm sân chơi, sân
tập:
4.200
- Khu vệ sinh cho cán bộ,
giáo viên, nhân viên:
- Khu vệ sinh học sinh:
- Khu để xe học sinh:
- Khu để xe giáo viên và
nhân viên:
- Các hạng mục khác (nếu
có):
4. Thư viện:
- Diện tích (m
2
) thư viện
(bao gồm cả phòng đọc của
giáo viên và học sinh):
- Tổng số đầu sách trong
thư viện của nhà trường
(cuốn):
- Máy tính của thư viện đã
được kết nối internet (có
hoặc không)
Không Không Không Không
- Các thông tin khác (nếu
8
có)
5. Tổng số máy tính của
trường:
1
- Dùng cho hệ thống văn
phòng và quản lý:
1
- Số máy tính đang được
kết nối internet:
1
- Dùng phục vụ học tập:
6. Số thiết bị nghe nhìn:
- Tivi:
- Nhạc cụ:
- Đầu Video:
- Đầu đĩa:
- Máy chiếu OverHead:
- Máy chiếu Projector:
- Thiết bị khác:
7. Các thông tin khác
2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 4 năm gần đây
Năm học
2009-2010
Năm học
2010-2011
Năm học
2011-2012
Năm học
2012-2013
Tổng kinh phí được cấp từ
ngân sách Nhà nước
Tổng kinh phí được chi
trong năm (đối với trường
ngoài công lập)
Tổng kinh phí huy động
được từ các tổ chức xã hội,
doanh nghiệp, cá nhân,
9.600.000đ 21.500.000đ
Các thông tin khác
Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Tự đánh giá chất lượng giáo dục nhà trường nhằm tự xem xét, tự kiểm tra, chỉ
ra các điểm mạnh, điểm yếu của từng tiêu chí theo các tiêu chuẩn chất lượng giáo dục
do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; thông báo công khai với các cơ quan quản lý
nhà nước và xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục của nhà trường; đề ra những
biện pháp không ngừng cải tiến, nâng cao chất lượng giáo dục của nhà trường, góp
phần thực hiện mục tiêu giáo dục chung.
II. TỔNG QUAN CHUNG
9
Trng THCS Pỏ Lụng luụn cú cht lng giỏo dc m bo yờu cu ca cỏc
cp qun lớ.Tuy nh trng thuc vựng BKK nht ca huyn nhng nh trng vn
c gng duy trỡ c cht lng giỏo dc tng i n nh v t c mt s thnh
tớch trong nhng nm gn õy.
Thun li c bn ca nh trng l a s hc sinh ngoan, l phộp. Khú khn
ln ca trng l c s vt cht hin cú ca trng cha ỏp ng tt nhu cu nờn nh
hng n vic thc hin dy v hc.
Cụng tỏc qun lý cht lng ca nh trng trong nhng nm qua c thc
hin cú nn np khỏ tt: t chc thc hin ỳng chng trỡnh; kim tra vic thc
hin quy ch chuyờn mụn ca giỏo viờn thng xuyờn, phõn cụng chuyờn mụn theo
ỳng nng lc, chỳ ý t chc bi dng giỏo viờn; sp thi khúa biu v tng hp
im ca hc sinh bng phn mm, nhp im v lu tr bi kim tra ca hc sinh
ỳng quy nh; t chc cỏc k kim tra nghiờm tỳc, cỏc kim tra c t chuyờn
mụn thng nht yờu cu; thc hin tng hp im v thụng bỏo cho hc sinh mi hc
k 2 ln thụng qua im bi thi gia k v bi thi hc k.
Hi ng t ỏnh giỏ cht lng giỏo dc nh trng cú 09 ngi, gm ton
th Ban giỏm hiu, th ký Hi ng trng, cỏc t trng chuyờn mụn, trng ban
Thanh tra nhõn dõn, bớ th chi on v trng ban i din CMHS trng. Cỏc thnh
viờn Hi ng c phõn cụng thu thp, x lý, phõn tớch cỏc thụng tin, minh chng
v ỏnh giỏ mc t c theo tng tiờu chớ. Sau khi ỏnh giỏ, cỏc thnh viờn vit
bỏo cỏo t ỏnh giỏ tiờu chớ c phõn cụng, ton th Hi ng thụng qua bn bỏo
cỏo chung v cụng khai trong hi ng s phm (HSP) nh trng.
III. T NH GI
1. Tiờu chun 1: Chiến lợc phát triển của trờng THCS
1.1 Tiờu chớ 1: Chiến lợc phát triển của nhà trờng đợc xác định rõ ràng , phù hợp
mục tiêu giáo dục phổ thông cấp THCS đợc quy định tại Luật giáo dục và đợc công bố
công khai.
1.1.1 Mụ t hiờn trang:
a) Chiến lợc phát triển của nhà trờng đợc xác định rõ ràng bằng văn bản và đợc cơ
quan chủ quản phê duyệt, gm cú :
10
- Cỏc vn bn ch o nhim v cỏc nm hc ca B GD& T, S GD& T,
phũng GD& Tv UBND Tnh Sn La, UBND huyn Thun Chõu .
b) Chiến lợc phát triển của nhà trờng đợc xác định phù hợp mục tiêu giáo dục THCS
đợc quy định tại luật Giáo dục.
- K hoch ch o hot ng hng nm c UBND Xó v Phũng giỏo dc v
o to phờ duyt.
c) Chiến lợc phát triển của nhà trờng đợc công bố công khai dới hình thức niêm yết
tại vn phũng nhà trờng
1.1.2 iờm manh:
Nhà trờng đã xây dựng đợc kế hoach chiến lợc phát triển giáo dục đến năm
2012 là có đủ CSVC để phục vụ công tác giáo dục của nhà trờng.
1.1.3 iờm yờu:
Hiện tại trng cha CSVC ỏp ng cho công tác giáo dục: Thiu cỏc
phũng chc nng v nhà cụng v cho giỏo viờn, khu bỏn trỳ hc sinh
1.1.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
Phi kt hp vi gia ỡnh, xó hi, a phng v cỏc on th trong v ngoi
nh trng thc hin Chiến lợc phát triển của trờng THCS. c bit l tng
cng CSVC theo tiờu chớ Trng chun quc gia .
1.1.5 T ỏnh giỏ:
1.1.5.1 Xỏc nh nh trng t hay cha t c yờu cu tng ch s ca tiờu chớ
Ch s a Ch s b Ch s c
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
1.1.5.2 T ỏnh giỏ tiờu chớ
t:
Khụng t:
1.2 Tiờu chớ 2: Chiến lợc phát triển phù hợp với các nguồn lực của nhà trờng
,định hớng phát triển kinh tế - xã hội của địa phơng và định kỳ đợc rà soát , bổ sung ,
điều chỉnh .
1.2.1 Mụ t hiờn trang:
a) Chiến lợc phát triển phù hợp với các nguồn lực về nhân lực , tài chính và cơ sở
vật chất của nhà trờng.
11
b) Chiến lợc phát triển phù hợp với định hớng phát triển kinh tế - xã hội gủa địa ph-
ơng .
c) Định kỳ hàng năm rà soát , bổ sung và điều chỉnh k hoch tng bc c nõng
cao v cht lng giỏo dc v ỏp ng v CSVC nh trng.
1.2.2 iờm manh:
Nhà trờng thực hiện theo chiến lợc phát triển giáo dục giai đoạn 2005-2010
theo nghị quyết số 05 - TTCP.
1.2.3 iờm yờu:
Nền kinh tế địa phơng còn chậm phát triển cho nên cha đáp ứng nhanh chóng
nhu cầu phát triển của trờng học .
1.2.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
Hàng năm nhà trờng có kế hoạch để tham mu cho cấp uỷ Đảng, chính quyền
địa phơng và các tổ chức chính trị-xã hội để thực hiện tốt công tác XHHGD.
1.2.5 T ỏnh giỏ:
1.2.5.1 Xỏc nh nh trng t hay cha t c yờu cu tng ch s ca tiờu chớ
Ch s a Ch s b Ch s c
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
1.2.5.2 T ỏnh giỏ tiờu chớ
t:
Khụng t:
Kt lun:
Chin lc phỏt trin ca Trng THCS Pỏ Lụng c xỏc nh rừ rng phự
hp vi mc tiờu giỏo dc cp THCS c quy nh ti lut giỏo dc, c cụng b
cụng khai,phự hp vi cỏc ngun lc ca nh trng,v phự hp vi nh hng
phỏt trin kinh t-xó hi ca a phng. Trong tiờu chun 1:
+ Cú 6/6 ch s t, t t l 100%.
+ Cú 2/2 tiờu chớ t, t t l 100%.
2. Tiờu chun 2: T chc v qun lý nh trng
2.1 Tiờu chớ 1: Nh trng cú c cu t chc b mỏy theo quy nh ti iu l
trng THCS.
2.1.1 Mụ t hiờn trang:
12
a) Cú Hi ng trng gm 0 thnh viờn theo quyt nh s : /Q UBND
Phũng GD&T huyn Thun Chõu; [H2.2.01.01 ].
+ Hi ng T-KT gm 9 thnh viờn c b sung iu chnh hng nm.
+ Hi ng k lut (thnh lp khi xột k lut hc sinh khi cú nhu cu t ra.),
+ Nhà trờng cú 2 t chuyờn mụn.
b) Nhà trờng hin vn sinh hot chung chi b gồm 10 ng viờn, cụng on c s
gm 13 CB-GV-NV nh trng l cụng on viờn, chi on TNCS HCM cú 8 on
viờn l giỏo viờn, Liờn i TNTP HCM gm tt c hc sinh nh trng chia lm 06
chi i cú 147 i viờn. chi hi khuyn hc gm 06 phõn hi l CMHS cỏc lp, chi
hi Ch thp gm tt c CB-GV-NV nh trng; [H2.2.01.02 ].
c) Trng cú 06 lp gm 01 lp 6, 01 lp 7, 02 lp 8, 02 lp 9. S hc sinh mi
lp bỡnh quõn 24,5 em. Mi lp u cú ban cỏn s lp gm 1 lp trng v 2 lp
phú, lp c chia thanh 3 t.
2.1.2 iờm manh:
Trng co gn u c cu t chc b mỏy theo quy nh, cú i ng giỏo viờn
cú kinh nghim trong ging dy, nhit tỡnh trong cụng tỏc. a s hc sinh tớch cc
trong hc tp v rốn luyn hnh kim gng mu trong cỏc phong tro hot ng.
2.1.3 iờm yờu:
Thiếu biên chế giáo viên nhạc, ha, Cụng ngh, nhõn viờn y t, th vin, y t
hc ng, k toỏn theo quy định.
2.1.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
Tuyờn truyn sõu rng n giỏo viờn v nhng quy nh nh trng, phi kt
hp vi gia ỡnh, xó hi, a phng v cỏc on th trong v ngoi nh trng
thc hin tt cụng tỏc giỏo dc văn hoá và o c cho cỏc em hc sinh.
2.1.5 T ỏnh giỏ:
2.1.5.1 Xỏc nh nh trng t hay cha t c yờu cu tng ch s ca tiờu chớ
Ch s a Ch s b Ch s c
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
2.1.5.2 T ỏnh giỏ tiờu chớ
t:
Khụng t:
13
2.2 Tiêu chí 2: Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và hoạt
động của Hội đồng trường
2.2.1 Mô tả hiện trạng:
a) Thủ tục thành lập được thực hiện theo đúng quy định và công văn hướng dẫn của
Bộ GD- ĐT, cơ cấu tổ chức đủ theo quy định, nhiệm vụ hội đồng trường hàng tháng
họp mỗi tháng một lần, quyền hạn và hoạt động của Hội đồng trường được thực hiện
theo điều lệ trường trung học.
b) Hoạt động của Hội đồng trường: mỗi học kỳ họp 1 lần, thống nhất các quyết định
về nhân sự, tài chính và phương hướng phát triển nhà trường.
c) Mỗi học kỳ, có đánh giá và cải tiến các hoạt động của Hội đồng trường.
2.2.2 Điểm mạnh:
Hoạt động của Hội đồng trường đúng theo Điều lệ trường trung học, bổ sung
kế hoạch qua từng kỳ từng năm học nhằm đổi mới cách quản lý và nâng cao chất
lượng giáo dục
2.2.3 Điểm yếu:
Nhân sự Hội đồng trường chưa thay đổi phù hợp với nhân sự biên chế theo
năm học.
2.2.4 Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Cải tiến hơn các hoạt động của Hội đồng trường, bổ sung kế hoạch qua từng
kỳ từng năm học nhằm đổi mới cách quản lý.
2.2.5 Tự đánh giá:
2.2.5.1 Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu chí
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
2.2.5.2 Tự đánh giá tiêu chí
Đạt:
Không đạt:
2.3 Tiêu chí 3: Hội đồng thi đua khen thưởng, Hội đồng kỷ luật
2.3.1 Mô tả hiện trạng:
a) Hội đồng thi đua khen thưởng có đủ thành phần và hoạt động theo quy định;
[H2.02.3.01 ] .
14
b) Hội đồng kỷ luật đối với học sinh được thành lập đúng thành phần để xét kỷ luật
học sinh( Khi có HS vi phạm) . Trong năm học chưa thành lập Hội đồng kỷ luật đối
với cán bộ, viên chức vì không có trường hợp nào cần xét kỷ luật.
c) Mỗi năm học đều có rút kinh nghiệm vá cải tiến công tác thi đua, khen thưởng, kỷ
luật của nhà trường.
2.3.2 Điểm mạnh:
- Có các Hội đồng thi đua khen thưởng để quyết định về công tác thi đua khen
thưởng CB,GV,NV và học sinh .
- Hội đồng kỷ luật : Thành lập khi có HS và CBGV vi phạm kỷ kuật.
2.3.3 Điểm yếu:
- ViÖc nh¾c nhë thµnh viªn khi thùc hiÖn cha nghiªm tóc néi quy, quy chÕ nhµ
trêng cßn h¹n chÕ.
2.3.4 Kế hoạch cải tiến chất lượng:
-Hội đồng thi đua cần có kế hoạch phân từng thành viên theo dõi các hoạt
động từng ngày, từng tuần.
-Việc khen thưởng, kỷ luật cần nghiêm túc thưởng, phạt nghiêm minh .
2.3.5 Tự đánh giá:
2. 3.5.1 Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu chí
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
2.3.5.2 Tự đánh giá tiêu chí
Đạt:
Không đạt:
2.4 Tiêu chí 4: Hội đồng tư vấn trong nhà trường
2.4.1 Mô tả hiện trạng:
a) Hiệu trưởng thành lập Hội đồng tư vấn về giáo dục đạo đức học sinh vào đầu năm
học, gồm 9 thành viên do Hiệu trưởng làm chủ tịch hội đồng.
b) Hội đồng tư vấn về giáo dục đạo đức học sinh đã tích cực tư vấn cho Hiệu trưởng
về công tác giáo dục đạo đức học sinh.
c) Mỗi học kỳ, hiệu trưởng tổ chức đánh giá về hoạt động của Hội đồng tư vấn công
tác giáo dục đạo đức học sinh.
2.4.2 Điểm mạnh:
15
Có Hội đồng tư vấn về giáo dục đạo đức học sinh giúp hiệu trưởng theo dõi,
đánh giá công tác giáo dục đạo đức học sinh tốt.
2.4.3 Điểm yếu:
Chưa thành lập được nhiều Hội đồng tư vấn khác.
2.4.4 Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Hội đồng tư vấn cần có kế hoạch phân loại HS để theo dõi về nâng cao chất
lượng giáo dục.
2.4.5 Tự đánh giá:
2.4.5.1 Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu chí
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
2.4.5.2 Tự đánh giá tiêu chí
Đạt:
Không đạt:
2.5 Tiêu chí 5: Tổ chuyên môn của nhà trường
21.5.1 Mô tả hiện trạng:
a) Trường có 2 tổ chuyên môn gồm tổ Tự nhiên và tổ Xã hội. Các tổ chuyên môn
thực hiện đầy đủ và hoàn thành tốt các nhiệm vụ theo quy định; [H2.2.05.01 ].
b) Các tổ chuyên môn đều sinh hoạt ít nhất 1 tháng một lần về các nội dung liên quan
đến công tác chuyên môn giảng dạy.
c) Hàng tháng tổ trưởng chuyên môn đều có báo cáo đánh giá và thực hiện cải tiến
các biện pháp quản lý tổ.
2.5.2 Điểm mạnh:
Các tổ chuyên môn nhà trường thực hiện tốt nhiệm vụ theo quy định, các tổ
trưởng là những giáo viên có năng lực quản lý tốt.
2.5.3 Điểm yếu:
Chưa tổ chức sinh hoạt phân nhóm chuyên môn được nhiều.
2.5.4 Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Cần dự giờ và trao đổi rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy, tổ chức
chuyên đề ở cấp tổ nhiều hơn nữa.
2.5.5 Tự đánh giá:
16
2.5.5.1 Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu chí
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
2.5.5.2 Tự đánh giá tiêu chí
Đạt:
Không đạt:
2.6 Tiêu chí 6: Tổ hành chính.
2.6.1 Mô tả hiện trạng:
a) Tổ hành chính nhà trường gồm 02 người: Hiệu trưởng, 01 Hiệu phó có kế hoạch
thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường.
b) Nhiệm vụ chuyên môn của từng thành viên được đều được hoàn thành tốt.
c) Hàng tháng BGH tổ chức họp rút kinh nghiệm. Mỗi tháng có đánh giá, bình xét thi
đua và cải tiến biện pháp thực hiện nhiệm vụ.
2.6.2 Điểm mạnh:
Tổ hành chính có cơ cấu theo đúng quy định.
2.6.3 Điểm yếu:
Tổ hành chính gồm 02 người là một Hiệu trưởng và một Phó hiệu trưởng nên
công tác quản lí hành chính gặp nhiều khó khăn.
2.6.4 Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Hợp đồng 1 nhân viên văn thư có sức khoẻ, có đào tạo chuyên ngành để thực
hiện công việc đạt hiệu quả tốt và tiến tới tin học hoá công tác văn thư, lưu trữ.
2.6.5 Tự đánh giá:
2.6.5.1 Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu chí
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
2.6.5.2 Tự đánh giá tiêu chí
Đạt:
Không đạt:
2.7 Tiêu chí 7: Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, giám sát, kiểm tra, đánh giá
mọi hoạt động giáo dục của nhà trường.
17
2.7.1 Mô tả hiện trạng:
a) Hiệu trưởng xây dựng được kế hoạch hoạt động giáo dục và phổ biến công khai,
đầy đủ đến giáo viên, nhân viên, học sinh về kế hoạch hoạt động giáo dục, các văn
bản quy phạm pháp luật liên quan đến nhà trường.
b) Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, giám sát, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện
nội dung chương trình, kế hoạch dạy học; kiêm tra chuyên môn, dự giờ thăm lớp, thi
giáo viên giỏi các cấp, nội dung giáo dục địa phương, sinh hoạt chuyên đề, hướng
nghiệp và các hoạt động giáo dục khác.
c) Hàng tháng có rà soát, đánh giá và cải tiến các biện pháp thực hiện nhiệm vụ quản
lý các hoạt động giáo dục trong nhà trường.
2.7.2 Điểm mạnh:
Hiệu trưởng thực hiện đầy đủ các nội dung của tiêu chí.
2.7.3 Điểm yếu:
ViÖc kiÓm tra ®¸nh gi¸ cßn cha hiÖu qu¶.
2.7.4 Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Tăng cường kiểm tra, rà soát việc thực hiện kế hoạch đã đề ra hàng tuần.
2.7.5 Tự đánh giá:
2.7.5.1 Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu chí
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
2.7.5.2 Tự đánh giá tiêu chí
Đạt:
Không đạt:
2.8. Tiêu chí 8: Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra , đánh giá hoạt
động dạy thêm ,học thêm cho học sinh .
2.8.1 Mô tả hiện trạng :
a, Hiệu trưởng có kế hoạch quản lý họat động dạy thêm , học thêm của học sinh theo
từng tháng
b, Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo , kiểm tra việc dạy thêm , học thêm của học
sinh trong nhà trường.
c, Hằng tháng , rà soát, đánh giá việc quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm.
18
2.8.2 iờm manh:
Hiu trng thc hin y cỏc ni dung ca tiờu chớ, hàng tháng kiểm tra
tình hình dạy - học của GV-HS để có biện pháp chỉ đạo dạy học phù hợp với tâm lý
đối tợng học sinh.
2.8.3 iờm yờu:
Trong quá trình chỉ đạo để thực hiện cha đợc sự thống nhất cao giữa các tổ
chức trong nhà trờng.
2.8.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
Tng cng kim tra, r soỏt vic thc hin k hoch ó ra hng tun , hng
thỏng, để có biện pháp chỉ đạo dạy học phù hợp với tâm lý đối tợng học sinh.
2.8.5 T ỏnh giỏ:
2.8.5.1 Xỏc nh nh trng t hay cha t c yờu cu tng ch s ca tiờu chớ
Ch s a Ch s b Ch s c
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
2.8.5.2 T ỏnh giỏ tiờu chớ
t:
Khụng t:
2.9 Tiờu chớ 9: Nh trng ỏnh giỏ , xp loi hnh kim ca hc sinh theo quy
nh ca BGD v T.
2.9.1 Mụ t hiờn trang:
a, Nh trng ỏnh giỏ, xp loi hnh kim ca hc sinh theo quy nh của Bộ GD-
ĐT ; [H2.2.09.01 ].
b, Nh trng cụng khai kt qu ỏnh giỏ xp loi hc sinh theo từng học kỳ và cuói
năm học.
c) Hng tun, hng thỏng cú r soỏt, ỏnh giỏ xp loi hnh kim ca hc sinh .
2.9.2 iờm manh:
Hiu trng thc hin y cỏc ni dung ca tiờu chớ.
2.9.3 iờm yờu:
Cần phối kết hợp với gia đình để có biện pháp giáo dục học sinh.
2.9.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
19
Tăng cường kiểm tra, rà soát việc thực hiện kế hoạch đã đề ra hàng tháng,
hàng năm
2.9.5 Tự đánh giá:
2.9.5.1 Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu chí
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
2.9.5.2 Tự đánh giá tiêu chí
Đạt:
Không đạt:
2.10 Tiêu chí 10: Nhà trường đánh giá , xếp loại học lực của học sinh theo quy
định của BGD và ĐT.
2.10.1 Mô tả hiện trạng:
a, Nhà trường đánh giá, xếp loại học lực của học sinh theo quy định .
b, Nhà trường công khai kết quả đánh giá xếp loại học lực của học sinh.
c, Mỗi học kỳ có rà soát, đánh giá và cải tiến hoạt động xếp loại học lực của học sinh
2.10.2 Điểm mạnh:
Hiệu trưởng thực hiện đầy đủ các nội dung của tiêu chí.
2.10.3 Điểm yếu:
Không
2.10.4 Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Tăng cường kiểm tra, rà soát việc thực hiện kế hoạch đã đề ra.
2.10.5 Tự đánh giá:
2.10.5.1 Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu chí
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
Đạt:
Không đạt:
2.10.5.2 Tự đánh giá tiêu chí
Đạt:
Không đạt:
2.11 Tiêu chí 11: Nhà trường có kế hoạch và triển khai hiệu quả công tác bồi
dưỡng , chuẩn hoá , nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giao viên .
2.11.1 Mô tả hiện trạng:
20
a, Nhà trờng cú k hoch tng nm v daỡ hn vic bi dng,chun hoỏ nõng cao
trỡnh cho cỏn b qun lý, giỏo viờn; [H2.2.11.01 ].
b, Phn u n nm 2012 cú 80% giỏo viờn cú trỡnh t i hc tr lờn .
c) Hng thỏng cú r soỏt, ỏnh giỏ v ci tin cụng tỏc bi dng , chun hoỏ , nõng
cao trỡnh cho cỏn b qun lý, giỏo viờn.
2.11.2 iờm manh:
Hiu trng thc hin y cỏc ni dung ca tiờu chớ.
2.11.3 iờm yờu:
Nh trng hin cú mt s CB-GV cú tui cao nờn khú chun húa c kin
thc, nõng cao trỡnh chuyờn mụn.
2.11.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
Tng cng kim tra, r soỏt vic thc hin k hoch ó ra.
2.11.5 T ỏnh giỏ:
2.11.5.1 Xỏc nh nh trng t hay cha t c yờu cu tng ch s ca tiờu chớ
Ch s a Ch s b Ch s c
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
2.11.5.2 T ỏnh giỏ tiờu chớ
t:
Khụng t:
2.12 Tiờu chớ 12: m bo an ninh chớnh tr , trật tự an toàn xã hội trong nhà trờng
theo quy định của bộ giáo dục và đạo tạo và các quy định khác
2.12.1 Mụ t hiờn trang:
a) Hiu trng xõy dng c k hoch cụ thể về đảm bảo an ninh chính trị, trật tự
an toàn xã hội trong nhà trờng theo cỏc vn bn quy phm phỏp lut liờn quan n
nh trng.
b) An ninh chính trị , trật tự an toàn xã hội trongnhà trờng đợc đảm bảo .
c) Hng thỏng cú r soỏt, ỏnh giỏ v ci tin các hoạt động đảm bảo an ninh chính
trị , trật tự an toàn xã hội trongnhà trờng ,
2.12.2 iờm manh: Hiu trng thc hin y cỏc ni dung ca tiờu chớ.
2.12.3 iờm yờu: Khụng
2.12.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
21
Tng cng kim tra, r soỏt vic thc hin k hoch ó ra hng tháng,kỳ
2.12.5 T ỏnh giỏ:
2.12.5.1 Xỏc nh nh trng t hay cha t c yờu cu tng ch s ca tiờu chớ
Ch s a Ch s b Ch s c
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
2.12.5.2 T ỏnh giỏ tiờu chớ
t:
Khụng t:
2.13 Tiờu chớ 13: Nhà trờng thực hiện quản lý hành chính theo cac quy định hiện
hành .
2.13.1 Mụ t hiờn trang:
a,Nhà trờng thực hiện quản lý hành chính có hệ thống hồ sơ , sổ sách theo quy định
của điều lệ trờng trung học
b) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ , đột xuất về các hoạt động GD với các cơ quan
chức năng có thẩm quyền theo quy định .
c) Mỗi kỳ cú r soỏt, ỏnh giỏ v ci tin cỏc bin phỏp thc hin nhim v qun lý
hành chính .
2.13.2 iờm manh:
Hiu trng thc hin theo cỏc ni dung ca tiờu chớ.
2.13.3 iờm yờu:
Trong công việc nhiều lúc giải quyết cha nghiêm túc kỷ luật.
2.13.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
Tng cng kim tra, r soỏt vic thc hin k hoch ó ra hng tun.
2.13.5 T ỏnh giỏ:
2.13.5.1 Xỏc nh nh trng t hay cha t c yờu cu tng ch s ca tiờu chớ
Ch s a Ch s b Ch s c
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
2.13.5.2 T ỏnh giỏ tiờu chớ
t:
Khụng t:
22
2.14 Tiờu chớ 14: Công tác thông tin của nhà trờng phục vụ tốt các hoạt động giáo
dục
2.14.1 Mụ t hiờn trang:
a) Trao đổi thông tin đợc kịp thời chính xác trong nội bộ nhà trờng, giữa nhà trờng -
học sin, nhà trờng - cha mẹ học sinh , nhà trờng - địa phơng, nhà trơng - các cơ quan
quản lý nhà nớc .
b) Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh đợc tạo điều kiện khai thác thông
tin để phục vụ hoạt động giáo dục .
c) Mỗi kỳ cú r soỏt, ỏnh giỏ v ci tin công tác thông tin của nhà trờng .
2.14.2 iờm manh:
Hiu trng thc hin y cỏc ni dung ca tiờu chớ.
2.14.3 iờm yờu: Khụng
2.14.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
Tng cng kim tra, r soỏt vic thc hin k hoch ó ra hng kỳ
2.14.5 T ỏnh giỏ:
2.14.5.1 Xỏc nh nh trng t hay cha t c yờu cu tng ch s ca tiờu chớ
Ch s a Ch s b Ch s c
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
2.14.5.2 T ỏnh giỏ tiờu chớ
t:
Khụng t:
2.15 Tiờu chớ 15: Nhà trờng thực hiện công tác khen thởng , kỷ luật đối với cán
bộ , giáo viên , nhân viên và học sinh theo các quy định hiện hành .
2.15.1 Mụ t hiờn trang:
a) Quy định khen thởng , kỷ luật đảm bảo tính khách quan ,công bằng theo quy định
của Bộ giáo dục và Đào tạo và những quy định khác của pháp luật; [H2.2.15.01 ].
b) Khen thởng và kỷ luật đối với học sinh thực hiện theo quy định của điều lệ trừờng
trung học và các quy định hiện hành .
c) Khen thởng kỷ luật có tác dụng tích cực trong việc nâng cao chất lợng giáo dục
trong nhà trờng .
2.15.2 iờm manh: Hiu trng thc hin y cỏc ni dung ca tiờu chớ.
23
2.15.3 iờm yờu: Khụng
2.15.4 Kờ hoach cai tiờn chõt lng:
Tng cng kim tra, r soỏt vic thc hin k hoch ó ra hng kỳ
2.15.5 T ỏnh giỏ:
2.15.5.1 Xỏc nh nh trng t hay cha t c yờu cu tng ch s ca tiờu chớ
Ch s a Ch s b Ch s c
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
t:
Khụng t:
2.15.5.2 T ỏnh giỏ tiờu chớ
t:
Khụng t:
Kt lun:
-Nh trng cú c cu t chc b mỏy theo quy nh ti iu l trng THCS
-Th tc thnh lp, c cu t chc, nhim v, quyn hn v hot ng ca Hi
ng trng
- Hi ng thi ua khen thng cú thnh phn v hot ng theo quy nh .
- Hi ng k lut i vi hc sinh c thnh lp ỳng thnh phn xột k
lut hc sinh( Khi cú HS vi phm). Trong nm hc cha thnh lp Hi ng k lut
i
- Hi ng t vn trong nh trng .Hiu trng thnh lp Hi ng t vn
v giỏo dc o c hc sinh vo u nm hc, gm 9 thanh viờn do 1 Pho hiờu
trng lam chu tich hụi ụng.
- Trng co 2 tụ chuyờn mụn gụm tụ T nhiờn v t Xó hi. Cac tụ chuyờn
mụn thc hiờn õy u va hoan thanh tt cac nhiờm vu theo quy inh.
- Tụ hnh chớnh nha trng gụm 02 ngi: Hiu trng, 01 Hiu phú.
- Hiu trng cú cỏc bin phỏp ch o, giỏm sỏt, kim tra, ỏnh giỏ mi hot
ng giỏo dc ca nh trng.
- Nh trng ỏnh giỏ , xp loi hnh kim ca hc sinh theo quy nh ca
BGD-T.
- Nh trng nh trng ỏnh giỏ , xp loi hc lc ca hc sinh theo quy
nh ca BGD v T.
- Nh trng cú k hoch v trin khai hiu qu cụng tỏc bi dng , chun
hoỏ , nõng cao trỡnh cho cỏn b qun lý giao viờn .
- m bo an ninh chớnh tr , trật tự an toàn xã hội trong nhà trờng theo quy định của
bộ giáo dục và đạo tạo và các quy định khác
24
- Nhà trờng thực hiện quản lý hành chính theo cac quy định hiện hành .
- Công tác thông tin của nhà trờng phục vụ tốt các hoạt động giáo dục
- Nhà trờng thực hiện công tác khen thởng , kỷ luật đối với cán bộ , giáo viên
, nhân viên và học sinh theo các quy định hiện hành .
Trong tiờu chun 2:
+ Cú 44/45 ch s t, t t l 98%.
+ Cú 14/15 tiờu chớ t, t t l 93%.
3. Tiờu chun 3: Cỏn b qun lý, giỏo viờn, nhõn viờn v hc sinh
3.1 Tiờu chớ 1: Hiu trng v Phú Hiu trng nh trng t cỏc yờu cu v
iu kin theo quy nh ca B Giỏo dc v o to.
3.1.1 Mụ t hiờn trang:
a) Hiu trng v Phú Hiu trng nh trng t trờn chun trỡnh chuyờn
mụn (H s phm; cú phm cht chớnh tr, o c, li sng v chuyờn mụn, nghip
v tt; cú nng lc qun lý, thng xuyờn c bi dng lý lun, nghip v v qun
lý giỏo dc; cú sc khe theo yờu cu ngh nghip; c tp th giỏo viờn, nhõn
viờn tớn nhim.
b) Hiu trng v Phú Hiu trng ó thc hin y cỏc nhim v, quyn
hn theo quy nh ti iu 19 ca iu l trng trung hc.
c) c UBND huyn v Phũng giỏo dc v o to ỏnh giỏ, xp loi tt v
trỡnh chuyờn mụn, nghip v v nng lc qun lý giỏo dc.
3.1.2 im mnh:
Cỏc thnh viờn Ban giỏm hiu t chun v trỡnh chuyờn mụn v c bi
dng v nghip v qun lý, lý lun chớnh tr; thc hin ỳng chc nng, nhim v
v quyn hn ca mỡnh trong cụng tỏc qun lý giỏo dc; cú uy tớn i giỏo viờn, nhõn
viờn, hc sinh v nhõn dõn.
3.1.3 im yu:
Cụng tỏc ỏnh giỏ thi ua, ỏnh giỏ xp loi cỏn b GV cha trit .
3.1.4 K hoch ci tin cht lng:
25