Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Bài tập phương trình đường thẳng-Đường tròn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.37 KB, 7 trang )

Nguyễn Văn Hải. Hình 10.NC.C.III.Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng.

1

Phần I. Phương trình đương thẳng
1. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2, - 3) và nhận
)4;1(

n làm m

t véc t
ơ

pháp tuy
ế
n.
2.
L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đ
i qua
đ
i


m A(1, 2) và nh

n )2;1(

u làm m

t véc t
ơ

ch

ph
ươ
ng .
3.
a.

L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đ
i qua 2
đ
i


m M(1, -2) và N(3, -1).
b.

L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đ
i qua 2
đ
i

m A(0; 2 ) và B(3, 0).
4.
L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đ

i qua
đ
i

m A(1, 2) và có h

s

góc k = 3
5.
L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đ
i qua
đ
i

m A(1, 2) và song song v

i
đườ
ng th


ng
(d) có ph
ươ
ng trình: x + 2y - 7 = 0.
6.
L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đ
i qua
đ
i

m A(1, 0) và vuông góc v

i
đườ
ng th

ng
(d) có ph
ươ
ng trình: x - y - 2 = 0.
7.

L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng trung tr

c c

a
đ
o

n AB v

i A(1, -2) và B(3, -1).

8. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình t

ng quát c

a
đườ

ng th

ng sau:
a.
{
tx
ty
21
3
+−=
−=
b.
{
tx
ty
+−=
−=
2
2
c.
{
1
21
−=
−=
x
ty
d.
{
tx

y
42
1
+=
=

9. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình tham s

c

a các
đườ
ng th

ng sau
đ
ây:
a. -3x+y+2=0; b. 2x+y+3=0; c. x+1=0; d. y+5=0
10. L

p ph
ươ
ng trình tham s

và ph
ươ

ng trình chính t

c (n
ế
u có) c

a
đườ
ng th

ng d
trong m

i tr
ườ
ng h

p sau:
a. d qua A(1;-2) và và song song v

i
đườ
ng th

ng 3x+1=0
b. d qua B(7;5) và vuông góc v

i
đườ
ng th


ng –x-3y+6=0
c. d qua C(2;-3) có h

s

góc k=-3
d. d
đ
i qua hai
đ
i

m M(-3;-6) và N(-5;3)
11. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình tham s

c

a
đườ
ng th

ng d sau r

i
đổ

i v

ph
ươ
ng trình t

ng
quát bi
ế
t:
a). d qua
đ
i

m E(2;-3) và có véct
ơ
ch

ph
ươ
ng
(
)
4;5 −a

b). d qua
đ
i

m F(0;-2) và có véc t

ơ
pháp tuy
ế
n
)6;4(−n

c). d qua
đ
i

m H(-3;1) và có h

s

góc k=-2
d). d qua hai
đ
i

m A(-2;4), B(1;0)
e) d qua
đ
i

m M(3;-4) và
),0( dx
=30
0

12. Cho hai

đườ
ng th

ng
{
tx
ty
d
32
11
+=
−−=

{
'
'
21
3
2
tx
ty
d
−−=
+−=

a)

tìm giao
đ
i


m M c

a
1
d

2
d

b)

Vi
ế
t ph
ươ
ng trình tham s

và ph
ươ
ng trình t

ng quát c

a
đườ
ng th

ng:
-)

Đ
i qua M và vuông góc v

i
1
d

-)
Đ
i qua M và song song v

i
2
d

13. Cho
đườ
ng th

ng
{
tx
ty
22
21
+=
−−=

và M(3;1)
a.


Tìm A trên

sao cho A cách M m

t kho

ng b

ng
13

b.

Tìm
đ
i

m B trên

sao cho
độ
dài
đ
o

n th

ng MB ng


n nh

t.
Nguy

n V
ă
n H

i. Hình 10.NC.C.III.Ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng trong m

t ph

ng.

2

14. M

t c

nh c

a tam giác có trung

đ
i

m M(1;-1). Hai c

nh kia n

m trên các
đườ
ng
th

ng có ph
ươ
ng trình: -2x-6y+3=0 và
{
tx
ty
+−=
−=
2
.
L

p ph
ươ
ng trình c

nh th


ba c

a tam giác.
15. Cho tam giác ABC có c

nh AB là:
2
3
1
1


=
+
yx
.Ph
ươ
ng trình các
đườ
ng trung
tuy
ế
n AM và BN l

n l
ượ
t là: 3x+y+7=0 và x+y+5=0. Vi
ế
t ph
ươ

ng trình các c

nh AC
và BC c

a tam giác ABC.
16. L

p ph
ươ
ng trình các
đườ
ng th

ng ch

a b

n c

nh c

a hình vuông ABCD bi
ế
t
D(1;-2) và ph
ươ
ng trình m

t

đườ
ng chéo là:
{
tx
ty
21
2
−=
=


17. Cho 3
đườ
ng th

ng :
{
tx
ty
d
2
11
:
=
−−=

{
tx
ty
d

−−=
−−=
1
22
:

{
tx
ty
d
23
13
:
−=
+=

a.

Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đố
i x


ng v

i
2
d
qua
1
d

b.

Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đố
i x

ng v

i
1
d
qua
3

d

18. Cho
đườ
ng th

ng d: 2x+3y-1=0 và m

t
đ
i

m M(1;1).
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đố
i x

ng v

i d qua M
19. Cho hai
đ

i

m A(-1;-2), B(3;-1) và
đườ
ng th

ng d có ph
ươ
ng trình:
d:
{
tx
ty
+=
−−=
1
2

Tìm t

a
độ

đ
i

m C trên d sao cho
a.

Tam giác ABC cân.

b.

Tam giác ABC
đề
u.
20. Cho
đườ
ng th

ng d có ph
ươ
ng trình: 2x+y=0 và m

t
đ
i

m A( 2;-1).
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
'
d
đố

i x

ng v

i
d
qua
đ
i

m A.
21. Cho ba
đ
i

m A(-2;0); B(-4;1), C(-1;2)
a.

Ch

ng minh r

ng A,B,C là ba
đỉ
nh c

a m

t tam giác.
b.


Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng phân giác trong c

a góc B.
c.

Tìm t

a
độ
tâm
đườ
ng tròn n

i ti
ế
p tam giác ABC.
22. Tìm các góc c

a m

t tam giác bi
ế
t ph

ươ
ng trình các c

nh c

a nó là:
-x+2y=0; -2x+y=0; -x+y-1=0.
23. Cho
đườ
ng th

ng d có ph
ươ
ng trình:
d:
{
tx
ty
21
2
+−=
=
và 2
đ
i

m M(-1;0); N(-1;2).
a.

Tính các kho


ng cách t

các
đ
i

m M, N
đế
n
đườ
ng th

ng d
b.

Tìm các hình chi
ế
u c

a M, N trên d
c.

Vi
ế
t các ph
ươ
ng trình
đườ
ng th


ng qua M, N và vuông góc v

i d
24. Bi
ế
t các c

nh c

a tam giác ABC có ph
ươ
ng trình là:
AB: -7x+y-12=0 AC : -3x+5y+4=0; BC: -x-y+4=0
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng phân giác trong c

a góc B.
25. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th


ng
a)

Qua A(2;0) và t

o v

i
đườ
ng th

ng x+3y+3=0 m

t góc
0
45
Nguy

n V
ă
n H

i. Hình 10.NC.C.III.Ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng trong m


t ph

ng.

3

b)

Qua B(1;-2) và t

o v

i
đườ
ng th

ng d:
{
tx
ty
32
2
−−=
=
m

t góc
0
60

26. Cho hai
đườ
ng th

ng:


{
mtx
ty
−−=
+−=
2
21

01243:
'
=+−−∆
yx

a.

Tìm m
để
góc gi

a hai
đườ
ng th


ng trên b

ng
0
45
b.

Tìm m
để

'



.
27. Cho
đườ
ng th

ng d có ph
ươ
ng trình: -8x+6y-5=0. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng


song song v

i d và cách d m

t kho

ng b

ng 5.
28. Cho hai
đườ
ng th

ng ;0132:
=
+
+

yxd

0364:
'
=++−
yxd

a.

Ch


ng t

r

ng
'
//
dd
.
b.

Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng song song và cách
đề
u hai
đườ
ng th

ng trên.

29. Cho 3
đ
i


m A(-1;-1), B(-2;0), C(-3;-4).
a.

Ch

ng t

ba
đ
i

m A,B,C không th

ng hàng.
b.

Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đ
i qua C và cách
đề
u hai

đ
i

m A, B.
30. Cho ba
đ
i

m A(2;-3), B(1;3), C(1;0).
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng qua C và cách
đề
u hai
đ
i

m A,B.
31. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ

ng th

ng d :
a.

Qua A(-1;3) và cách F(4;2) m

t
đ
o

n b

ng 5.
b.

Cách P(1;1) m

t
đ
o

n b

ng 2 và cách Q(2;3) m

t
đ
o


n b

ng 4.
32. Cho tam giác ABC cân t

i A, bi
ế
t ph
ươ
ng trình các c

nh AC và BC l

n l
ượ
t là:
x+2y+1=0 và -3x+y+5=0. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng AB bi
ế
t
đườ
ng th


ng AB
đ
i
qua
đ
i

m M(-1;3).
33. Cho hai
đườ
ng th

ng
(
)
1;2;0163:;052:
21
Myxyx =−−∆=++∆

Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng qua M và t

o v


i hai
đườ
ng th

ng trên m

t tam giác
cân t

i giao c

a
21
;∆∆

34
*
. Cho tam giác ABC có







5
7
;
5

4
A
, hai
đườ
ng phân giác trong c

a các góc t

i
đỉ
nh
B và C l

n l
ượ
t là: d
1
: x+2y+1=0 và d
2
: –x+3y-1=0.
a.

Vi
ế
t các ph
ươ
ng trình
đườ
ng th


ng qua A và vuông góc v

i các
đườ
ng th

ng
21
;dd
.
b.

Tìm các
đ
i

m
đố
i x

ng c

a A qua các
đườ
ng th

ng v

a vi
ế

t

câu a.
c.

Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng ch

a c

nh BC c

a tam giác ABC.
35. Cho hai
đ
i

m A(1;2) và B(3;2) và hai
đươ
ng th

ng


01232:;0632:
'
=−+=−+ yxdyxd

a. Ch

ng t

r

ng
'
// dd
. Tính kho

ng cách gi

a hai
đườ
ng này.
b. Ch

ng t

r

ng d không c

t
đ

o

n AB.
c.
Đị
nh m
để

01:
=
+
+

ymx
c

t
đ
o

n AB.
d. Tìm ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng qua A và c

t hai

đườ
ng th

ng
'
;dd
t

i các
đ
i

m E;F
sao cho EF=3.
36. Cho hai
đ
i

m
(
)
(
)
4;3;6;1 −− BA

đườ
ng th

ng
.012:

=

+

yx

Tìm
đ
i

m M trên

sao cho MA+MB nh

nh

t.
Nguy

n V
ă
n H

i. Hình 10.NC.C.III.Ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng trong m


t ph

ng.

4

37. Cho
đườ
ng th

ng
(
)
011: =−−+∆ ymmx
m

(
)
(
)
1;0;2;1 BA

a. Ch

ng t

r

ng

m

luôn
đ
i qua m

t
đ
i

m c


đị
nh v

i m

i m
b. Xác
đị
nh m
để

m


đ
i


m chung v

i
đ
o

n th

ng AB.
c. Tìm m
để
kho

ng cách t

A
đế
n
m

là l

n nh

t.
38. Trong m

t ph

ng v


i h

to


độ
Oxy, cho 3
đườ
ng th

ng d
1
: 3x – y – 4 = 0; d
2
: x +
y – 6 = 0; d
3
: x -3 = 0. Tìm to


độ
các
đỉ
nh c

a hình vuông ABCD bi
ế
t r


ng A và C
thu

c d
3
, B thu

c d
1
, D thu

c d
2
.
39. Trong m

t ph

ng v

i h

to


độ

Ox
y
, vi

ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
đ
i qua g

c to


độ
và c

t hai
đườ
ng th

ng 2x-y+5=0, 2x-y+10=0 theo m

t
đ
o

n th

ng có

độ
dài là
10
.
40. Trong m

t ph

ng v

i h

to


độ

Ox
y
, cho tam giác
ABC

(
)
(
)
(
)
5;3 , 1;2 , 4;5
A B C− −

.
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
d

đ
i qua
đ
i

m
A
và chia tam giác
ABC
thành hai ph

n
có t

s

di


n tích b

ng 2.
41. Trong m

t ph

ng v

i h

to


độ

Ox
y
, cho hai
đườ
ng th

ng
(
)
1
: 4 6 0
d x y
+ + =


(
)
2
: 3 8 0
d x y
− − =
. Xét tam giác
ABC

(
)
1;3
A
, tr

ng tâm
(
)
1;2
G
,
đỉ
nh
1 2
,
B d C d
∈ ∈
.
Ch


ng minh r

ng:

135
BAC
>
o
.
42. 1. Trong m

t ph

ng v

i h

to


độ

Ox
y
, tìm ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn ti
ế

p xúc v

i
hai
đườ
ng th

ng song song
2 5 0,2 15 0
x y x y
+ − = + + =
, n
ế
u
(
)
1;2
A
là ti
ế
p
đ
i

m c

a
đườ
ng tròn v


i m

t trong các
đườ
ng th

ng
đ
ó.
43. . Trong m

t ph

ng v

i h

to


độ

Ox
y
, cho tam giác
ABC

AB AC
=


(
)
1;1
G

tr

ng tâm c

a nó. Tìm to


độ
các
đỉ
nh
, ,
A B C
, bi
ế
t r

ng các
đườ
ng th

ng
,
BC BG
l


n
l
ượ
t có ph
ươ
ng trình:
3 3 0
x y
− − =

2 1 0
x y
− − =
.
44. Trong m

t ph

ng v

i h

to


độ

Ox
y

, cho tam giác
ABC
có phân giác trong
AD
,
đườ
ng cao
CH
l

n l
ượ
t có ph
ươ
ng trình
0, 2 3 0
x y x y
− = + + =
;
(
)
0; 1
M

là trung
đ
i

m
c


a
AC

2
AB AM
=
. Tìm to


độ

đ
i

m
B
.
45. Cho tam giác ABC
đỉ
nh A thu

c
đườ
ng th

ng d x-4y-2=0,c

nh BC // d, PT
đườ

ng cao BH : x+y+3=0, M(1,1) là trung
đ
i

m AC,Tìm to


độ
A,B,C
46. Trong m

t ph

ng v

i h

t

a
độ
Oxy, cho
đườ
ng th

ng (D):
01cos2sincos
=
+
+

+
α
α
α
yx Ch

ng minh r

ng khi
α
thay
đổ
i (D) luôn ti
ế
p xúc v

i m

t
đườ
ng tròn c


đị
nh.
47. Cho P(3;0) và các
đườ
ng th

ng (d

1
): 2x-y-1=0, (d
2
): x+y+3=0. Xác
đị
nh ph
ươ
ng
trình
đườ
ng th

ng (d) qua P c

t (d
1
), (d
2
) l

n l
ượ
t

A, B sao cho AP=PB.
48. L

p ph
ươ
ng trình các c


nh c

a tam giác ABC bi
ế
t B(2;-1),
đườ
ng cao và
đườ
ng
phân giác qua A, C l

n l
ượ
t có ph
ươ
ng trình : 3x-4y+27=0, x+2y-5=0.
49. Cho m

t tam giác có M(-1;1) là trung
đ
i

m m

t c

nh, còn hai c

nh kia có ph

ươ
ng
trình x+y+2=0, 2x+6y+3=0. Hãy xác
đị
nh t

a
độ
các
đỉ
nh c

a tam giác.
50. Tìm
đ
i

m c


đị
nh c

a các h


đườ
ng th

ng sau:

a. mx-2y+m-3=0 b. kx-y+k=0
51. Cho h


đườ
ng th

ng ph

thu

c tham s


α
: (x-1)cos
α
+(y-1)sin
α
-4=0 . Ch

ng
minh r

ng m

i
đườ
ng th


ng trong h


đề
u ti
ế
p xúc v

i m

t
đườ
ng tròn c


đị
nh.
Nguy

n V
ă
n H

i. Hình 10.NC.C.III.Ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng trong m


t ph

ng.

5

52. Cho P(2;-1) và hai
đườ
ng th

ng (d
1
): 2x-y+5=0, (d
2
): 3x+6y-1=0. L

p ph
ươ
ng
trình
đườ
ng th

ng qua P sao cho
đườ
ng th

ng
đ

ó cùng v

i hai
đườ
ng th

ng (d
1
), (d
2
)
t

o thành m

t tam giác cân có
đỉ
nh là giao
đ
i

m c

a (d
1
), (d
2
).
53. L


p ph
ươ
ng trình các c

nh c

a tam giác ABC bi
ế
t C(4;-1)
đườ
ng cao và
đườ
ng
trung tuy
ế
n k

t

m

t
đỉ
nh có ph
ươ
ng trình: 2x-3y-12=0, 2x+3y=0.
54. Ph
ươ
ng trình 2 c


nh c

a m

t tam giác là 5x-2y+6=0, 4x+7y-21=0. Vi
ế
t ph
ươ
ng
trình c

nh th

3 bi
ế
t tr

c tâm trùng v

i g

c t

a
độ
.
55. Cho

: x-y+1=0, A(3;0), B(2;1), C(-2;2). Tìm M
∈∆

sao cho :
a. MA+MC nh

nh

t b. MA+MB nh

nh

t c. |MA-MB| l

n nh

t.

Phần II Luyện tập về: ĐƯỜNG TRÒN.

I. Phương trình của đường tròn:
1.
L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C) bi
ế
t tâm I(2, 2) và bán kính R =3.
2.
L


p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C) bi
ế
t
đườ
ng kính là AB v

i A(3, 2); B(- 1; 0)
3.
L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C) bi
ế
t tâm I(5, 5);
đ
i qua
đ
i

m A(3; 1).
4.
L


p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C) có tâm I(1, 1); ti
ế
p xúc v

i
đ
.th

ng (d):3x + 4y -
12 = 0
5.
L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C)
đ
i qua 3
đ
i

m: A(1, 4,); B( - 4; 0); C( - 2; -2).
6.

L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C)
đ
i qua 2
đ
i

m A(3; 1), B(5, 5) và tâm thu

c 0x.

7.
L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C)
đ
i qua 2
đ
i

m A(0; 1), B(1, 0) và tâm thu


c
đườ
ng
th

ng (d):x + y + 2 = 0.

8.
[
Đ
HBK – 97
]
: Trong h

to


độ
tr

c chu

n 0xy, l

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C)

đ
i
qua
A(2, -1); ti
ế
p xúc v

i c

0x và 0y.

9.
Trong các ph
ươ
ng trình sau
đ
ây ph
ươ
ng trình nào là ph
ươ
ng trình c

a m

t
đườ
ng
tròn ?
a. 0222
22

=−−−+ yxyx b. 0942
22
=+−−+ yxyx

c. 0722
22
=+−−−− yxyx d. 02222
22
=−−−+ yxyx

10
*. a. L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C) ti
ế
p xúc v

i 2
đườ
ng th

ng (d
1
): 2x + y -1 = 0
;
(d

2
): 2x - y + 2 = 0 và có tâm n

m trên
đườ
ng th

ng (d
3
): x - y - 1 = 0.
b. L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C) ti
ế
p xúc v

i 2
đườ
ng th

ng (d
1
): 3x + 4y -1
= 0 ;
(d
2

): 6x + 8 y + 1 = 0 và có tâm n

m trên
đườ
ng th

ng (d
3
): x - y - 1 = 0.
11
*. L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C) ngo

i ti
ế
p tam giác có 3 c

nh n

m trên 3
đườ
ng
th

ng : (d

1
): 5y = x; (d
2
): y = x + 2 ; (d
3
): y = 8 - x
12
*. L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C) có tâm n

m trên
đườ
ng th

ng (d): x +2y + 2 = 0

giao v

i hai
đườ
ng tròn (C
1
):
06
22

=−+ xyx
và (C
2
):
08
22
=++ yyx
d
ướ
i m

t
góc
Nguy

n V
ă
n H

i. Hình 10.NC.C.III.Ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng trong m

t ph

ng.


6

vuông ( Hai
đườ
ng tròn
đượ
c g

i là giao nhau d
ướ
i m

t góc vuông n
ế
u ti
ế
p
tuy
ế
n v

i 2

đườ
ng tròn t

i giao
đ
i


m
đ
i qua tâm c

a hai
đườ
ng tròn
đ
ó ).
13
*
.
[
Đ
HQG- A- 1994 ]: Trong h

to


độ
tr

c chu

n 0xy cho A(4, 0), B(0, 3); l

p
ph
ươ

ng
trình
đườ
ng tròn (C) n

i ti
ế
p tam giác OAB.

14
*
. [

Đ
HC
Đ
- A- 04- 05]:Trong h

to


độ
tr

c chu

n 0xy cho A(0, 2), B(- )1;3 −− .
Tìm to




độ
tr

c tâm và tâm
đườ
ng tròn (C) ngo

i ti
ế
p tam giác OAB.
15
*
.
[
Đ
HQG- 96-]: Cho
đườ
ng tròn (C):
02168
222
=−+−−+ myxyx

đ
i

m I(5; 2).
a.

Ch


ng minh I n

m trong (C).
b.

Tìm ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng (D) c

t (C) t

i 2
đ
i

m nh

n I làm trung
đ
i

m.

II. Vị trí tương đối giữa điểm; đường thẳng; đường tròn với đường tròn:
1.

Cho
đườ
ng tròn (C): 0442
22
=−−−+ yxyx , xét v

trí t
ươ
ng
đố
i c

a
đ
i

m M
đố
i v

i

đườ
ng tròn (C) trong các tr
ườ
ng h

p: a. M(1, 1) b. M(-5, 2) c.
M(1, 5)
2.

Xét v

trí t
ươ
ng
đố
i c

a
đườ
ng th

ng (d) và
đườ
ng tròn (C) trong các tr
ườ
ng h

p:
a. (d):
0
12
=

+
y
x
và (C):
04
22

=−+ yx
,
b. (d):
0
1
2
=

+
y
x
và (C):
049601002020
22
=+−−+ yxyx

c. (d):
0
5
2
=


y
x
và (C):
010
22
=−+ yyx


3.
Cho
đườ
ng tròn (T):
0424
22
=−−−+ yxyx
, v

i giá tr

nào c

a b,
đườ
ng th

ng y =
x + b

đ
i

m chung v

i (T); tìm to


độ
các giao

đ
i

m
đ
ó.
4.
Xét v

trí t
ươ
ng
đố
i c

a 2
đườ
ng tròn trong các tr
ườ
ng h

p sau:
a. (C
1
):
010
22
=−+ yyx
(C
2

):
04
22
=−+ yx

b. (C
1
):
0486
22
=−−++ yxyx
(C
2
):
049601002020
22
=+−−+ yxyx

5
*.

Cho
đườ
ng tròn (C):
0524
22
=−−+ xyx

đườ
ng th


ng (d): x – 5y - 2 = 0. L

p
h
ươ
ng
trình
đườ
ng tròn (T) qua giao
đ
i

m c

a (C) và (T) trong các tr
ườ
ng h

p sau:
a. (T) qua
đ
i

m A(4; -5). b. (T) có tâm thu

c
đườ
ng th


ng (d): x + y
+ 2 = 0.
c. (T) ti
ế
p xúc v

i
đườ
ng th

ng (d): y - 5 = 0.
d. (T) c

t
đườ
ng th

ng (d): x - 6 = 0 t

i 2
đ
i

m A, B sao cho AB = 9.
6
*.

Cho 2
đườ
ng tròn (C

1
):
0222
22
=−+−+ yxyx
; (C
2
):
06
22
=−+ yyx

a.

Ch

ng minh (C
1
) c

t (C
2
)
b.

L

p ph
ươ
ng trình

đườ
ng tròn (C)
đ
i qua giao
đ
i

m c

a (C
1
) và (C
2
) và
đ
i qua
M(1, 1).
c.

L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C)
đ
i qua giao
đ
i


m c

a (C
1
) và (C
2
) và ti
ế
p
xúc v

i
đườ
ng th

ng (d): x + y + 1 = 0.
Nguy

n V
ă
n H

i. Hình 10.NC.C.III.Ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng trong m


t ph

ng.

7

7
*.

a. L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn (C)
đ
i qua
đ
i

m M(-1; -2) và các giao
đ
i

m c

a
đườ

ng
th

ng (d): x + 7y + 10 = 0 v

i
đườ
ng tròn (C
1
)
0204
22
=−++ xyx

b.

L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng (d)
đ
i qua
đ
i


m M(2; 1) và c

t (C
1
):
0204
22
=−++ xyx
t

i 2
đ
i

m E, F sao cho M là trung
đ
i

m c

a EF.
III. Tiếp tuyến với đường tròn:
1 .
Cho
đườ
ng tròn (C):
0882
22
=−−−+ yxyx
. Vi

ế
t ph
ươ
ng trình ti
ế
p tuy
ế
n c

a (C)
bi
ế
t:
a.

Ti
ế
p tuy
ế
n
đ
i qua
đ
i

m M(4; 0)
b.

Ti
ế

p tuy
ế
n
đ
i qua
đ
i

m A(- 4; - 6).
2.
Cho
đườ
ng tròn (C):
0962
22
=+−−+ yxyx
. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình ti
ế
p tuy
ế
n c

a (C)
trong các tr
ườ
ng h


p sau:
a.

Ti
ế
p tuy
ế
n song song v

i
đườ
ng th

ng (d): x – y = 0.
b.

Ti
ế
p tuy
ế
n vuông góc song song v

i
đườ
ng th

ng (d): 3x – 4y = 0.
3.
Cho

đườ
ng tròn (C):
0962
22
=+−−+ yxyx
. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình ti
ế
p tuy
ế
n c

a (C)
bi
ế
t
Ti
ế
p tuy
ế
n t

o v

i
đườ
ng th


ng (d): 2x – y = 0 m

t góc 45
0
.
4
*.

Cho
đườ
ng tròn (C):
0442
22
=−−−+ yxyx

đ
I

m A(-2; -2). Hãy tìm ph
ươ
ng
trình
các ti
ế
p tuy
ế
n k

t


A
đế
n (C). Gi

s

các ti
ế
p tuy
ế
n ti
ế
p xúc v

i (C) t

i M và
N. Hãy
tính di

n tích tam giác AMN.
5
*.

Cho tam giác ABC bi
ế
t A(
4
1

; 0). B(2; 0). C(-2; 3).
a.

Hãy tính góc C c

a tam giác ABC.
b.

L

p ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn n

i ti
ế
p tam giác ABC.
c. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình ti
ế
p tuy
ế
n c

a

đườ
ng tròn n

i ti
ế
p tam giác ABCsong song
v

i BC.
6
*.

Cho
đườ
ng tròn (C):
4
22
=+ yx

đ
i

m M(2; 4). T


đ
i

m M k


ti
ế
p tuy
ế
n MT
1
;
MT
2

v

i
đườ
ng tròn, trong
đ
ó T
1
; T
2
là các ti
ế
p
đ
i

m.
a.

Vi

ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng T
1
T
2
.
b.

Vi
ế
t ph
ươ
ng trình các ti
ế
p tuy
ế
n c

a (C) song song v

i
đườ
ng th


ng T
1
T
2
.
IV. Tiếp tuyến chung của 2 đường tròn:
1.
Cho hai
đườ
ng tròn (C
1
):
034
22
=+++ xyx
và (C
2
):
0128
22
=+−+ xyx
. Vi
ế
t
ph
ươ
ng
trình ti
ế
p tuy

ế
n chung c

a hai
đườ
ng tròn trên.
2.
Cho hai
đườ
ng tròn (C
1
):
056
22
=+−+ xyx
và (C
2
):
2 2
12 6 44 0
x y x y
+ − − + =
.
Vi
ế
t
ph
ươ
ng trình
đườ

ng th

ng ti
ế
p xúc v

i c

hai
đườ
ng tròn trên.

×