Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

đề cương hk2 - hóa 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.54 KB, 21 trang )

Ñeà cöông Hoùa 11 – HK2 – 2011.
I/ Phần Tự Luận :
Bài 1. Viết các phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm hữu cơ trong các trường
hợp sau:
a. propan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 140
0
C
b. metanol tác dụng với H2SO4 đặc tạo đimetyl sunfat
c. propan-2-ol tác dụng với HBr và H2SO4 đặc (đun nóng)
d. 2-metyl butan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 180
0
C
Bài 2. Viết các phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm hữu cơ trong các trường
hợp sau:
a. butan-2-ol tác dụng với Na b. etanol tác dụng với
CuO (t0)
c. 3-metylbutan-2-ol + CuO (t0) d. đốt cháy ancol no đa chức
e. C2H5OH + ?
→
C2H5Cl f. hỗn hợp (metanol, etanol)
ở140
0
C, H
2
SO
4
đặc
g. CH3-CH=CH-CH3 + H2O/H+ h. glixerol + HNO3 dư/ H2SO4
đặc
Bài 3. Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ
a.


CH
4
C
2
H
2
C
2
H
4
C
2
H
5
OH
CH
3
CHO
b.
C
2
H
5
OH CH
3
COOH
CH
3
COONa CH
4

C
2
H
5
ONa
(C
2
H
5
)
2
O
C
4
H
6
Cao su Buna
C
2
H
5
Br
c.
CH
3
CHCH
3
OH
C
3

H
6
C
3
H
5
Cl C
3
H
7
Cl
CH
3
CH
2
CH
2
OH
d.
C
4
H
10
O C
4
H
8
C
4
H

8
Br
2
C
4
H
8
(OH)
2
dixeton
e.

Gv : Nguyeãn Vuõ Laân Trang 1
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
C
3
H
6
C
3
H
6
Br
2
C
3
H
6
(OH)
2

Andehit da chuc
f. A là hợp chất hữu cơ có hai ngun tử cacbon.
A
B
G
A
R
E
A
Một số dạng bài tập cơ bản
Ancol tác dụng với Na
Bài 4. Một ancol no X mạch hở có số ngun tử cacbon bằng số nhóm chức. Cho
9,3g ancol X tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí. Xác định cơng thức cấu tạo
của ancol đó.
Bài 5. Cho 11g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí –đktc
a. Xác định CTPT và CTCT của các ancol. Gọi tên các ancol
b. Tính % khối lượng mỗi ancol
Bài 6. Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng
với natri vừa đủ thu được 2,18g chất rắn và V lít khí hiđro – đktc.
a. Tính V?
b. Tìm CTPT và phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp
Ancol tác dụng với oxi
Bài 7. Đốt cháy hồn tồn p (g) hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng thu được 4,48 lít khí CO2 và 4,95g nước a. Tìm CTPT, viết
CTCT của 2 ancol
b. Tính phần trăm khối lượng
mỗi ancol
Bài 8. Đốt cháy hồn tồn m(g) hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B thuộc cùng dãy đồng
đẳng và kế tiếp nhau, thu được 6,72 lít khí CO2 và 7,65g nước

Mặt khác, m(g) hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 2,8 lít hiđro
a. Xác định CTCT của A, B
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp
Bài tốn tách nước
Bài 9. Đun nóng 16,6g hỗn hợp A gồm 3 ancol, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140
0
C thu
được 13,9g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau. Mặt khác, đun nóng hỗn hợp A với
H2SO4 đặc ở 180
0
C thì thu được hỗn hợp khí chỉ gồm 2 olefin
a. Xác định CTPT, CTCT của các ancol, coi H = 100%
b. Tính % khối lượng mỗi ancol
c. Tính % thể tích mỗi olefin trong hỗn hợp thu được
Bài 10. Cho 12,9g hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở tham gia phản ứng tách
nước ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm 2 khí là đồng đẳng kế tiếp, có tỉ
khối so với hỗn hợp ancol ban đầu là 0,651 a. Xác định CTPT của các ancol

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 2
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
b. Nếu cho tồn bộ lượng ancol trên phản ứng vơi CuO đun nóng,
sản phẩm thu được cho tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3 dư thu được 37,8g kim
loại bạc. Xác định phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp ban đầu
Bài tập luyện tập
Bài 11. Đốt cháy hồn tồn 0,1mol hchc A thu được nước và 4,48 lít CO2 –đktc. Mặt
khác cho Na dư vào 0,15mol A thấy thốt ra 1,69 lít khí H2-đktc.
a. Xác định CTPT, CTCT, tên A biết A chỉ có một nhóm chức, A khơng làm
chuyển màu quỳ
b. Nêu các phương pháp điều chế A đã học. Viết ptpư
Bài 12. Khi cho 9,2g hỗn hợp gồm ancol propylic và một ancol B thuộc cùng dãy

đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 2,24 lít khí
thốt ra ở đktc
a. Xác định CTPT của B và phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp
b. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol trên với H2SO4 đặc, 140
0
C có thể thu được
bao nhiêu ete. Viết ptpư và gọi tên ete.
Bài 13. Chia m(g) hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của
ancol metylic tác dụng với Na dư thu được 0,448 lít H2 – đktc. Đốt cháy hồn tồn
m(g) hỗn hợp trên thu được 2,24 lít CO2- đktc. Tìm CTPT của 2 ancol và m.
Bài 14 . Đun nóng m(g) hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở có KLPT hơn kém
nhau 14 đ.v.c với H2SO4 đặc ở 140
0
C thu được 13,2g hỗn hợp 3 ete có số mol bằng
nhau và 2,7g nước.
a. Viết phương trình phản ứng
b. Xác định CTPT của 2 ancol và tính % khối lượng mỗi ancol
Bài 15 . Cho 18,2g hỗn hợp gồm ancol propylic và một ancol đa chức X tác dụng với
Na dư thấy có 4,48 lít khí thốt ra ở đktc, biết lượng khí thốt ra từ 2 phản ứng bằng
nhau
a. Xác định CTPT, viết CTCT và gọi tên X
b. Nêu cách phân biệt ancol propylic với X
c. Hồn chỉnh dãy biến hố sau bằng các phương trình phản ứng
A
2
dd Br
(1)
+
→
B

NaOH
(2)
+
→
X
0
CuO,t
(3)
+
→
Y
Bài 16. Cho 28,2g hỗn hợp A gồm 2 ancol no, đa chức, mạch hở kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng, tác dụng với Na dư thu được 8,4 lít khí hiđro – đktc
a. Xác định CTCT và gọi tên 2 ancol
b. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A
c. Oxi hố 14,1g hỗn hợp A bằng oxi dư với xúc tác CuO đun nóng được hỗn
hợp B. Cho B tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3. Tính khối lượng bạc tạo thành.
Biết các pư xảy ra hồn tồn.
Bài 17. Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol no, đơn chức, mạch hở B. Cho 20,3g A
tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít hiđro- đktc. Mặt khác 8,12g A hồ tan vừa hết
1,96g Cu(OH)2. Xác định CTPT, CTCT B và thành phần % khối lượng của mỗi ancol
trong hỗn hợp

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 3
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
Bài 19. Cho V lít hỗn hợp khí- đktc gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
hợp nước (có mơi trường axit) thu được 12,9g hỗn hợp A gồm 3 ancol. Chia A thành 2
phần bằng nhau
* Phần 1. Đem nung nóng trong H2SO4 đặc, 140
0

C thì thu được 5,325g B gồm 6 ete
khan. Xác định CTCT của các olefin, ancol và ete
* Phần 2. Đem oxi hố hồn tồn bằng oxi khơng khí nung nóng có xúc tác Cu thu
được hỗn hợp sản phẩm D chỉ gồm anđehit và xeton. Sau đó cho D tác dụng với
ddAgNO3/NH3 dư thì thu được 17,28g bạc kim loại. Tính khối lượng mỗi ancol trong
hỗn hợp A và tính V.
* Cho thêm 0,05mol ancol no đơn chức, bậc một khác vào phần 2 rồi tiến hành phản
ứng oxi hố bằng oxi khơng khí, sau đó thực hiện phản ứng tráng bạc như trên thì thu
được bao nhiêu gam bạc?
(Các phản ứng có H = 100%)
Bài 20. Chất X có CTPT C7H8O2
- Khi cho 0,62g X tác dụng hết với Na thu được V lít hiđro- đktc
- Khi cho 0,62g X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH 0,1M thì số mol NaOH cần
dùng bằng số mol hiđro thốt ra ở trên và cũng bằng số mol X tham gia phản ứng
a. Tìm CTCT có thể có của X?
b. Tính V và thể tích NaOH đã dùng
Bài 21. a. Đốt cháy hồn tồn một lượng ancol đơn chức A, thu được 13,2g CO2 và
8,1g H2O. Xác định CTCT của A
b. Hỗn hợp X gồm A, B là đồng đẳng của nhau. Khi cho 18,8g hỗn hợp X tác dụng
với Na dư thu được 5,6 lít khí hiđro – đktc. Xác định CTCT của B và số mol mỗi
ancol trong hỗn hợp X
c. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng nước vơi
trong dư, thu được 35g kết tủa. Tính khối lượng hỗn hợp X đem đốt
e. Oxi hố m(g) hỗn hợp X trên bằng oxi khơng khí có bột đồng nung nóng làm xúc
tác, thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với ddAgNO3/NH3 dư thu được
8,64g kết tủa. Tính m?
Bài 22. TN1. Trộn 0,015mol ancol no, mạch hở A với 0,02mol ancol no, mạch hở B
rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1,008 lít khí H2
TN2. Trộn 0,02mol A với 0,015mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na được 0,952 lít
H2

TN3. Đốt cháy hồn tồn một lượng hỗn hợp như TN1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy
qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21g
Xác định CTPT, CTCT và gọi tên các ancol.
Bài 23. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp A gồm 2 ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích tương ứng là 5:7
a. Xác định CTPT cảu 2 ancol
b. Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp A
Bài 24. Đốt cháy hồn tồn m(g) hỗn hợp hai ancol no, đơn chức thì thu được 17,92
lít khí CO2- đktc và 19,8g nước a. Tính m?

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 4
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp,
biết tỉ khối hơi của mỗi ancol so với oxi đều nhỏ hơn 2
Bài 25 . Hố hơi hồn tồn 6,42g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, mạch hở A, B ở 81,9
0
C
và 1,3 atm được một hỗn hợp hơi của 2 ancol có thể tích 2,352 lít. Cho cùng lượng
hỗn hợp ancol này tác dụng với kali dư thu được 1,848 lít khí hiđro- đktc. Mặt khác,
đốt cháy hồn tồn cùng lượng hỗn hợp X thu được 11,22g khí CO2. Xác định CTPT
và khối lượng mỗi ancol, biết rằng số nhóm chức trong B nhiều hơn trong A một đơn
vị.
Bài 26. Trong một bình kín dung tích 16 lít chứa hỗn hợp hơi của 3 ancol đơn chức,
kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Giữ nhhiệt độ bình ở 136,5
0
C rồi bơm thêm vào
bình 17,92g oxi, thấy áp suất bình đạt 1,68 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn
hợp, sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình
tăng lên 22,92g, đồng thời xuất hiện 30g kết tủa.
a. Nếu sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp, giữ bình ở 273

0
C, thì
áp suất trong bình là bao nhiêu?
b. Xác định cơng thức của 3 ancol
Bài 27. Đun nóng hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z với H2SO4 đặc ở 170
0
C thu được hỗn hợp
hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. Lấy hai trong số 3 ancol trên đun với H2SO4 đặc ở
140
0
C được 1,32g hỗn hợp 3 ete. Mặt khác làm bay hơi 1,32g hỗn hợp 3 ete này được
thể tích đúng bằng thể tích của 0,48g oxi ở cùng điều kiện. a. Xác định CTCT của
3 ancol X, Y, Z
b. Đốt cháy hồn tồn 1,32g ete nói trên, hấp thụ tồn bộ
lượng khí CO2 sinh ra vào 250ml dung dịch Ba(OH)2 a
mol/l thì thu được 9,85g kết tủa. Tính a?
Bài 28. Một hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau, mỗi ancol
chiếm một nửa về khối lượng. Số mol 2 ancol trong 27,6g hỗn hợp khác nhau 0,07
mol.
a. Tìm cơng thức của 2 ancol
b. Nếu đun nóng hỗn hợp ở 140
0
C, H2SO4 đặc thì lượng ete thu được tối đa
là bao nhiêu?
Bài 29. Cho hỗn hợp X gồm 6,4g ancol metylic và b mol hỗn hợp 2 ancol no, đơn
chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp của nhau. Chia X thành 2 phần bằng nhau:
* Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít khí H2
* Phần 2: Đốt cháy hồn tồn rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua 2 bình kín đựng
P2O5 và ddBa(OH)2 dư, sau phản nhận thấy 2 bình tương ứng có khối lượng tăng
thêm là a (g) và (a + 22,7)g.

a. Viết các phương trình phản ứng
b. Xác định CTPT, CTCT và gọi tên 2 ancol.
c. Tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 5
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
Bài 30. Hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hồn
tồn 5 lít hỗn hợp X cần vừa đủ 18 lít oxi (các thể tích đo cùn điều kiện nhiệt độ và áp
suất)
a. Xác định CTPT của 2 anken
b. Hiđrat hố hồn tồn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp
ancol Y, trong đó tỉ lệ về khối lượng ancol bậc 1 so với bậc 2 là 28:15
- Xác định % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp Y
- Cho hhY ở thể hơi qua CuO đun nóng, những ancol nào bị oxi hố thành
anđehit? Ptpư
CHƯƠNG IX: ANDEHIT –XETON – AXIT CACBOXYLIC
Bài 31: Phân biệt các chất: a/ anđehit axetic, ancol etylic, glixerol, đimetyl
ete
b/ propan-1-ol, propanal, axit propanoic, axit
propenoic.
Bài 32: Để trung hồ 40ml giấm ăn cần dùng 25ml dd NaOH 1M. Coi khối lượng
riêng của giấm bằng khối lượng riêng của nước. xác định nồng độ % của axit axetic
trong giấm ăn.
Bài 33: Cho 7,2g ankanal A phản ứng hồn tồn với dd AgNO
3
/NH
3
sinh ra muối axit
B và 2,16g bạc kim loại. Nếu cho tác dụng với hidro xt Ni, t
0

thu được ancol đơn chức
mạch nhánh. Xác định CTCT của A và viết phương trình phản ứng.
Bài 34: 0,94g hh 2 anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác
dụng hết với dd AgNO
3
/NH
3
thu được 3,24g Ag. Tìm CTPT của 2 anđehit?
Bài 35: Hỗn hợp A gồm andehit fomic và anđehit axetic. Oxi hố m gam hh A bằng
oxi thu được hh 2 axit tương ứng (hh B). Tỉ khối của B so với A bằng 145/97. Tính %
khối lượng mỗi anđehit trong A.
Bài 36: Lấy a gam hh gồm CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH tiến hành thí nghiệm sau:
TN1: Cho a gam hh tác dụng với Na dư thu được 336ml khí H
2
(đkc)
TN2: Để trung hồ hết a gam hh thì cần vừa đủ V ml dd NaOH 0,1M. Cơ cạn
dd sau phản ứng thu được 2,6g muối khan. Hãy tính % mỗi axit trong hh và
giá trị V
Bài 37: Hỗn hợp A gồm ancol metylic và một ancol đồng đẳng của nó. Cho 4,02g
hhA tác dụng với Na thu được 0,672 lit khí H
2
(đkc).
a/ Tính tổng số mol 2 ancol
b/ Tính khối lượng este thu được khi cho 4,02g hhA tác dụng với 10g axit

axetic giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%.
Bài 38
*
: Tỉ khối hơi của một anđehit A đối với H
2
= 28. Xác định CTPT, viết CTCT
của anđehit
Bài 39: Hồn thành chuổi phản ứng:
a/ C
2
H
4
 C
2
H
5
Cl

C
2
H
5
OH  CH
3
COOH CH
3
COONa
b/ C
2
H

4
 C
2
H
5
OH CH
3
COOH  CH
3
COOC
2
H
5
Bài 40: Hồn thành phương trình phản ứng (nếu có xảy ra ):
a/ CH
3
COOH + NaHCO
3
 b/ CH
3
COOH + C
6
H
5
OH
c/ CH
3
COOH + CuO  d/ CH
3
COOH + Cu 

e/ CH
3
COONa + H
2
SiO
3
 f/ CH
3
COONa + H
2
SO
4


Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 6
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
Bài 41: Một hh X gồm ancol metylic, ancol etylic và phenol có khối lượng 28,9 gam. Chia
hỗn hợp X làm 2 phần bằng nhau:
+ Phần I: cho phản ứng hồn tồn với Na thu được 2,52 lit H
2
(dktc)
+ Phần II: Phản ứng hết với 100ml dd NaOH 1M
Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu.
Bài 42: Oxi hóa hồn tồn 0,6 gam một ancol (A) đơn chức bằng oxi khơng khí, sau đó dẫn
sản phẩm qua bình (1) đựng H
2
SO
4
đặc rồi dẫn tiếp qua bình (2) đựng dd KOH. Sau phản ứng
thấy khối lượng bình (1) tăng 0,72 gam, bình (2) tăng 1,32 gam.

a. Tìm CTPT, CTCT, và tên A.
b. Khi cho an col trên tác dụng với CuO, đun nóng thu được một andehit tương ứng. Gọi
tên đúng của A ?
II/ Phần Trắc Nghiệm
CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO
Câu 43. Khi đốt cháy hồn tồn 3,60g ankan X thu được 5,60 lít khí CO
2
(đktc). Cơng
thức phân tử của X là trường hợp nào sau đây?
A. C
3
H
8
B. C
5
H
10
C. C
5
H
12
D. C
4
H
10
Câu 44. Khi sục khí xiclopropan vào dung dịch brom sẽ quan sát thấy hiện tượng nào
sau đây?
A. Màu dung dịch khơng đổi. B. Màu dung dịch đậm lên.
B. Màu dung dịch bị nhạt dần.
D. Màu dung dịch từ khơng màu chuyển thành nâu đỏ.

Câu 45. Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính thu
được là:
A. 2-brompentan B. 1-brompentan C. 1,3-đibrompentan D. 2,3-đibrompentan
Câu 46. Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về
A. cơng thức cấu tạo. B. cơng thức phân tử.
C. số ngun tử cacbon. D. số liên kết cộng hóa trị.
Câu 47. Tất cả các ankan có cùng cơng thức gì?
A. Cơng thức đơn giản nhất B. Cơng thức chung
C. Cơng thức cấu tạo D. Cơng thức phân tử
Câu 48. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sơi thấp nhất?
A. Butan B. Etan C. Metan D. Propan
Câu 49. Tìm nhận xét đúng trong các câu dưới đây:
A. Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng.
B. Xiclohexan khơng có phản ứng thế, khơng có phản ứng cộng.
C. Xiclohexan có phản ứng thế, khơng có phản ứng cộng.
D. Xiclohexan khơng có phản ứng thế, có phản ứng cộng.
Câu 50. Các ankan khơng tham gia loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy
Câu 51. Hiđrocacbon A có cơng thức đơn giản nhất là C
2
H
5
. Cơng thức phân tử của
A là:
A. C
4
H
10
B. C

6
H
15
C. C
8
H
20
D. C
2
H
5

Câu 52. C
6
H
14
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 3 B. 4 C. 5. D. 6
Câu 53. Ankan tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường khơng tham gia phản
ứng với axit, bazơ và chất oxi hóa vì:

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 7
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
A. ankan chỉ gồm các liên kết bền vững. B. ankan có khối lượng phân tử lớn.
C. ankan có nhiều ngun tử H bao bọc xung quanh D. ankan có nhiều ngun tử C.
Câu 54. Một monoxicloankan X có thể tham gia phản ứng cộng Br
2
. CTCT của X là:
A. B. C. D.
Câu 55. C

5
H
10
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch vòng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 56. Trong phản ứng đốt cháy propan. Hệ số của propan: O
2
: CO
2
: H
2
O lần lượt
là:
A. 1: 6: 5: 4 B. 1: 6,5: 4: 5 C. 1: 5: 3: 4 D. 1: 13: 4: 5
Câu 57. Cho phản ứng: C
3
H
8


X + Y. X, Y lần lượt là:
A. C, H
2
B. CH
4
, C
2
H
4
C. C

3
H
6
, H
2
D. A, B, C đều đúng
Câu 58. Cho phản ứng: X + Br
2


1,3-đibrompropan. X là:
A. CH
2
=CH-CH
3
B. CH
2
=C=CH
2
C. D. Cả A và C
Câu 59. Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A. Phản ứng cộng B. Phản ứng thế C. Phản ứng tách D. Phản ứng oxi hóa
Câu 60. Đốt cháy 1 ankan thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol 3 : 3,5. Ankan đó là
A. Propan B. Pentan C. Hexan D. Heptan
CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO
Câu 61. Ứng với cơng thức phân tử C

5
H
10
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 62. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. butan B. but-1-en C. cacbon đioxit D. metylpropan
Câu 63. Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H
2
ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có
thể thu được
A. butan B. isobutan C. isobutilen D. pentan
CH
2
= C – CH = CH
2
CH
3
Câu 64. Hợp chất nào sau đây cộng H
2
tạo thành isopentan?
A. CH
2
=CH-CH=CH-CH
3
B.

C. CH
2
=CH-CH

2
-CH=CH
2
D.
Câu 65. Đốt cháy hồn tồn 5,40 g ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít khí CO
2
(đktc). Cơng thức nào sau đây là CTCT đúng của X?
A. CH
2
=C=CH-CH
3
B. CH
2
=CH-CH=CH
2
C. CH
2
=CH-CH=CH-CH
3
D. CH
2
=C-CH
2
-CH
3

CH
3



Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 8
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
Câu 66. Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-en và axetilen. Kết luận nào sau đây
đúng?
A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
B. Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO
3
trong anoniac.
C. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
D. Khơng có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.
Câu 67. Trong số các ankin có cơng thức phân tử C
5
H
8
có mấy chất tác dụng được
với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
?
A. 1 chất B. 3 C. 2 D. 4
Câu 68. Ứng với cơng thức phân tử C
5
H
8
có bao nhiêu đồng phân ankin của nhau?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 69. Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít hiđrocacbon X thu được 6,72 lít khí CO
2
(các thể

tích đo ở đktc). X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
sinh ra kết tủa Y. Cơng
thức cấu tạo của X là
A. CH CH B. CH
3
-C CH C. CH
3
-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-C CH
Câu 70. Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?
A. Phản ứng đốt cháy B. Phản ứng cộng với hiđro
C. Phản ứng trùng hợp D. Phản ứng với nước brom
Câu 71. Cơng thức phân tử nào phù hợp với penten?
A. C
3
H
6
B. C
5
H
12
C. C
5
H

8
D. C
5
H
10

Câu 72. Hợp chất nào là ankin?
A. C
2
H
2
B. C
4
H
4
C. C
6
H
6
D. C
8
H
8
Câu 73. Gốc nào là vinyl?
A. –C
2
H
3
B. –C
2

H
5
C. –C
3
H
5
D. –C
6
H
5
Câu 74. Chất nào có nhiệt độ sơi cao nhất?
A. Eten B. Propen C. But-1-en D. Pent-1-en
Câu 75. Chất nào khơng tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
?
A. But-2-in B. Propin C. But-1-in D. Etin
Câu 76. Chất nào khơng tác dụng với dung dịch Br
2
?
A. But-2-en B. But-1-en C. Xiclobutan D. Xiclopropan
Câu 77. Khi cộng HBr vào 2-metylbut-2-en theo tỉ lệ 1:1 số lượng sản phẩm thu được
là bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 78. Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch brom (1:1, ở nhiệt độ 40
o
C). Sản
phẩm chính của phản ứng là:
A. 3,4-đibrombut-1-en B. 1,4-đibrombut-2-en

C. 1,2,3,4-tetrabrombutan D. 1,2-đibrombut-3-en
Câu 79. Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch HBr (1:1, ở nhiệt độ -80
o
C). Sản
phẩm chính thu được là:
A. 3-brombut-1-en B. 2,3-đibrombutan
C. 1-brombut-2-en D. 1,4-đibrombutan
Câu 80. Số đồng phân kể cả đồng phân hình học của C
4
H
8
là:
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 81. Một anken A có tỉ khối đối với hiđro 28. Cơng thức phân tử của A là:
A. C
2
H
4
B. C
3
H
8
C. C
4
H
8
D. C
4
H
4


Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 9
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
Câu 82. Một anken A có tỉ khối đối với hiđro 35. Cơng thức phân tử của A là:
A. C
5
H
10
B. C
3
H
8
C. C
5
H
8
D. C
5
H
12
Câu 83. Phản ứng đặc trưng của anken là:
A. phản ứng cộng B. phản ứng thế C. phản ứng oxi hóa D. phản ứng trùng hợp
Câu 84. Cho CTPT: CH
2
=C-CH=CH
2
. Tên của chất trên là:

CH
3

A. đivinyl B. isopren C. 2-metylbuta-1,3-đien D. B và C đúng
Câu 85. Số đồng phân của ankađien mà trong CTPT có 4 cacbon là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 86. Số đồng phân của ankađien mà trong CTPT có 5 cacbon là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 87. Polipropilen (PP) là sản phẩm trùng hợp của:
A. CH
2
=CH-CH
3
B. CH
2
=CH-Cl C. CH
2
=CH
2
D. CH
2
=CH-CH=CH
2
Câu 88. Cho hỗn hợp 2 anken đi qua bình đựng nước brom thấy làm mất màu vừa đủ
dung dịch chứa 8g brom. Tổng số mol 2 anken là:
A. 0,100 B. 0,050 C. 0,025 D. 0,005
CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM
Câu 89. Ứng với cơng thức phân tử C
8
H
10
có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon
thơm?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 90. Khi đốt cháy hồn tồn hiđrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu
được CO
2
và H
2
O có số mol theo tỉ lệ 2:1. Cơng thức phân tử của X có thể có là cơng
thức nào sau đây?
A. C
2
H
2
B. C
6
H
6
C. C
4
H
4
D. C
5
H
12

Câu 91. Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng
cháy trong O
2
; phản ứng cộng với Br
2

; phản ứng cộng với H
2
; phản ứng với dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
?
A. Etan B. Eten C. Axetilen D. Xiclopropan
Câu 92. Phản ứng cộng clo vào benzen cần có?
A. ánh sáng B. xúc tác Ni hoặc Pt
C. ánh sáng, xúc tác Fe D. ánh sáng, xúc tác Ni hoặc Pt
Câu 93. Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có cơng thức phân tử (C
3
H
4
)
n
. X có
cơng thức phân tử nào dưới đây?
A. C
12
H
16
B. C
9
H
12
C. C
15

H
20
D. C
12
H
16
hoặc C
15
H
20
CH=CH
2
Câu 94. Tên gọi của:
A. stiren B. Vinyltoluen C. Vinylbenzen D. A và C
Câu 95. Thuốc thử nào dưới đây có thể dùng để phân biệt các chất sau: benzen,
toluen, stiren?
A. dung dịch KMnO
4
lỗng, lạnh B. dung dịch brom
C. oxi khơng khí D. dung dịch KMnO
4
, đun nóng
Câu 96. Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
A. metan và etan B. toluen và stiren

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 10
Ñeà cöông Hoùa 11 – HK2 – 2011.
C. etilen và propilen D. etilen và stiren
Câu 97. Thực hiện phản ứng trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là:
A. polipropilen B. polietilen C. polivinylclorua D. polistiren

Câu 98. Định nghĩa nào sau đây của hiđrocacbon thơm là đúng nhất.
A. Hiđrocacbon thơm là hiđrocacbon của benzen.
B. Hiđrocacbon thơm là những hiđrocacbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
vòng benzen.
C. Hiđrocacbon thơm là hiđrocacbon chứa một vòng benzen.
D. Hiđrocacbon thơm là hiđrocacbon chứa nhiều vòng benzen và có mùi thơm.
CH=CH
2
Câu 99. Cho một hiđrocacbon thơm X:
A. X không phải là đồng đẳng của benzen.
C
6
H
5
– CH – CH
3

Cl
B. X thuộc đồng đẳng của benzen.
C. X tham gia phản ứng cộng HCl cho
D. Cả A và C đúng.
Câu 100. Hiđrocacbon nào sau đây là naphtalen:
CH
3
CH=CH
2
A. B.
C. D.
Câu 101. Phân tích 2,12g một hiđrocacbon thơm X thu được 7,04g CO
2

và 1,80g
H
2
O. Tỉ khối của A so với không khí là 3,65. Công thức phân tử của X là:
A. C
6
H
6
B. C
7
H
8
C. C
8
H
10
D. C
9
H
12
Câu 102. Hiđrocacbon nào là thành phần chính của khí thiên nhiên và dầu mỏ:
A. Metan B. Etan C. Propan D. Butan
Câu 103. Mục đích của crăckinh dầu mỏ là:
A. Tăng hàm lượng xăng B. Điều chế khí hiđro
C. Điều chế polime D. Điều chế hiđrocacbon no
Câu 104. Cho sơ đồ phản ứng: A
→
o
t
B

 →
+
o
t,C
E
 →
+ OH
2
C
2
H
2
. Công
thức phân tử của A là:
A. CH
3
COONa B. C
2
H
5
OH C. CaCO
3
D. CaC
2
Câu 105. Cho sơ đồ phản ứng: CH
3
COONa

A


B

C

hexacloran. Các
chất A, B, C lần lượt là:
A. C
2
H
2
, CH
4
, C
6
H
6
B. CH
4
, C
2
H
2
, C
6
H
6
C. CH
4
, C
2

H
4
, C
2
H
6
D. CH
4
, C
2
H
4
, C
6
H
6

Gv : Nguyeãn Vuõ Laân Trang 11
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
Câu 106. Crăckinh butan

X + Y. Biết tỉ khối hơi của X so với Y bằng 2,625. X,
Y lần lượt là:
A. C
2
H
6
và C
2
H

4
B. C
3
H
6
và CH
4
C. C
3
H
8
và CH
4
D. kết quả khác
Câu 107. Cho benzen phản ứng với brom, xúc tác bột sắt thu được chất hữu cơ X.
Vậy tên của X là:
A. hexacloran B. o- brombenzen C. brombenzen D. m- brombenzen
Câu 108. Cho toluen phản ứng với HNO
3
đặc, xúc tác H
2
SO
4
đặc thu được hỗn hợp
sản phẩm X và Y. Vậy X, Y lần lượt là:
A. o-nitrotoluen và p-nitrotoluen B. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen
C. p-nitrotoluen và m-nitrotoluen D. nitrotoluen và m-nitrotoluen
CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN, ANCOL - PHENOL
Câu 109. Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C
2

H
5
OH, thu được:
A. etanol B. etilen C. axetilen D. etan
Câu 110. Cho ancol có CTCT: CH
3
–CH–CH
2
–CH
2
–CH
2
–OH
CH
3
Tên nào dưới đây ứng với ancol trên:
A. 2-metylpentan-1-ol B. 4-metylpentan-1-ol
C. 4-metylpentan-2-ol D. 3-metylhexan-2-ol
Câu 111. Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư
thấy có 0,56 lít khí thốt ra (ở đktc). CTPT của X là
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
10
O C. C
4

H
10
O C. C
4
H
8
O
Câu 112. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sơi cao nhất?
A. phenol B. etanol C. đimetyl ete D. metanol
Câu 113. Cho lần lượt các chất C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH vào dung dịch NaOH đun
nóng. Hỏi có mấy chất phản ứng?
A. Khơng chất nào B. Một chất C. Hai chất D. Cả ba chất
Câu 114. Hợp chất Y được điếu chế từ toluen theo sơ đồ sau:
Toluen
 →
+ as,Cl
2
Y. Vậy Y là:

A. o-clotoluen B. p-clotoluen C. benzyl clorua D. phenyl clorua
Câu 115. Cho sơ đồ chuyển hóa C
3
H
8


A

B

C

polibutađien
A. metan, axetylen, vinylaxetilen B. metan, axetylen, hexa-1,3-đien
C. etylen, ancol etylic, vinylaxetilen D. etylen, ancol etylic, hexa-1,3-đien
Câu 116. Hợp chất Y là dẫn xuất chứa oxi của benzen, khối lượng phân tử của Y bằng
94 đvC. Cho biết CTCT của Y?
A. C
6
H
5
-CH
2
-OH B. C
6
H
5
-OH C. CH
3

-C
6
H
4
-OH D. Kết quả khác
Câu 117. Polivinylclorua (PVC) là sản phẩm trùng hợp của:
A. etilen B. propilen C. butađien D. vinylclorua
Câu 118. Ứng với CTPT C
4
H
10
O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu. 119. Dẫn xuất halogen nào sau đây là khơng no:

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 12
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
A. (CH
3
)
3
CCl B. CH
3
-C
6
H
4
-Br C. C
3
H

5
-Br D. C
6
H
5
-F
Câu 120. Gốc nào sau đây là gốc benzyl:
A. CH
3
-C
6
H
4
- B. C
6
H
5
- C. C
6
H
5
-CH
2
- D. CH
3
-C
6
H
4
-CH

2
-
Câu 121. Cơng thức nào sau đây là ancol đơn chức chứa 60% khối lượng cacbon
trong phân tử:
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
8
O C. C
4
H
10
O D. Một cơng thức khác
Câu 122. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra:
A. C
2
H
5
OH + NaOH

? B. C
2
H
5
OH + H
2

O

?
C. C
2
H
5
OH + MgO

? D. C
2
H
5
OH + HBr

?
Câu 123. Một ancol no, đơn chức X cháy cho số mol H
2
O gấp hai lần số mol X.
Cơng thức ancol X là:
A. C
4
H
9
OH B. C
3
H
7
OH C. C
2

H
5
OH D. CH
3
OH
Câu 124. Để phân biệt phenol và ancol benzylic có thể dùng thuốc thử nào?
A. Nước Br
2
B. Na C. dd NaOH D. Cả A và C
Câu 125. Etanol bị tách nước với xúc tác H
2
SO
4
đặc, ở 170
o
C thu được X. Cơng thức
của X là:
A. C
2
H
5
OC
2
H
5
B. C
2
H
4
C. C

2
H
5
OSO
3
H D. (C
2
H
5
O)
2
SO
2
Câu 126. Khi oxi hóa ancol X thu được anđehit Y. Vậy ancol X là:
A. Ancol bậc I B. Ancol bậc II C. Ancol bậc III D. B và C đúng
Câu 127. Khi đốt cháy hồn tồn một polime X thu được CO
2
và H
2
O với số mol
bằng nhau. X là chất nào sau đây?
A. Polivinylclorua (PVC) B. Polietilen (PE)
C. Xenlulozơ D. Polistiren (PS)
Câu 128. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về ancol no, đơn chức mạch hở:
A. phân tử có một nhóm –OH liên kết với gốc ankyl.
B. phân tử có một nhóm –OH liên kết với ngun tử cacbon no của gốc hiđrocacbon
khơng no.
C. phân tử có một nhóm –OH liên kết với ngun tử cacbon no của thuộc mạch nhánh
của vòng benzen.
D. phân tử có một nhóm –OH liên kết với ngun tử cacbon no của thuộc gốc

hiđrocacbon vòng no.
CHƯƠNG 9: ANĐEHIT- AXIT CACBOXYLIC
C©u 129 : Cho c¸c ph¶n øng :
(A) + dd NaOH
→
o
t
(B) + (C) ; B) + dd NaOH
r¾n

→
o
t
(D)↑+ (E) ;
(D)
 →
C
o
1500
(F) + H
2
↑; ( F) + H2O
 →
t¸c xóc
(C)
C¸c chÊt (A) vµ (C)cã thĨ lµ
a. HCOOCH=CH
2
vµ HCHO b. CH
3

COOCH = CH
2
vµ HCHO
c. CH
3
COOCH = CH
2
vµ CH
3
CHO d. CH
3
COOC
2
H
5
vµ CH
3
CHO

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 13
ẹe cửụng Hoựa 11 HK2 2011.
Câu 130 : Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehit ta thu đợc một số mol
CO
2
= số mol H
2
O thì đó là dãy đồng đẳng.
A. Andehit đơn chức no B. Andehit vòng no
C. Andehit hai chức no D. Cả A, B, C .
Cõu131: Cho hp cht B: (CH

3
)
2
CHCHO. Tờn gi quc t ca B l:
A. 2- Metylpropanal B. Isobutanal. C. Isopropanal. D. C A, B u ỳng
Cõu132: Cho cỏc cht: HCHO(I); CH
3
CHO(II); C
2
H
5
Cl (III) ; CH
3
OH (IV)
Chiu gim dn nhit sụi ca cỏc cht:
A. (IV) > (III) > (II) > ( I). D. (IV) > (II) > (I) > (III).
B. (IV) > (II) > (III) > (I). C. (IV) > (I) > (III) > (II).
Cõu133: Cho cỏc cht: Axeton, anehit axetic, ru isopropylic. nhn bit
anehit axetic ta dựng húa cht:
A. AgNO
3
/NH
3
B. NaOH C. Cu(OH)
2
/NaOH D. C A, C ỳng.
Cõu 134: Focmon l dung dch anehit focmic trong nc cú nng :
A. 2-5%. B. 10-20%. C. Khong 40%. D. 50-70%.
Dựng cỏc thụng tin sau cho cỏc cõu hi 135 v 136.
Cho s chuyn húa :

A
B
C
D
v ụi tụi, xut
Cl
2
, As
d d NaOH
E
CH
3
C OONa
CuO , T
0
Ag NO
3
/ NH
3

Cõu 135: Cụng thc cu to ca A l:
A. CH
3
ONa. B. C
2
H
2
. C. CH
4
. D. C

2
H
4
.
Cõu 136: Cụng thc cu to ca E phi l:
A. HCHO. B. HCOONH
4
C. C
2
H
5
OH. D. HCOOH.
Cõu 137: Trong phn ng trựng ngng gia phenol v anehit fomic, xỳc tỏc c
dựng l:
A. Dung dch axit. B. Dung dch baz. C. Cht xỳc tỏc khỏc. D. C A v B.
Cõu 138: T C
2
H
2
iu ch HCHO cn ớt nht bao nhiờu phn ng:
A. 6. B. 2. C. 3. D. 4
Cõu 139. Phỏt biu no sau õy l chớnh xỏc?
A. Anehit va cú tớnh oxi húa va cú tớnh kh. B. Anehit ch cú tớnh oxi húa.
C. Anehit ch cú tớnh kh.

Gv : Nguyeón Vuừ Laõn Trang 14
Ñeà cöông Hoùa 11 – HK2 – 2011.
D. So với rượu tương ứng thì anđehit có nhiệt độ sôi cao hơn.
Câu 140. Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt anđehit fomic và anđehit axetic?
A. AgNO

3
/NH
3
B. Na. C Na
2
CO
3
D. H
2
.
Câu 141. Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt HCHO và CH
2
=CHCHO?
A. Dung dịch Br
2
. B. Quỳ tím. C. Không phân biệt được. D. Kali.
Câu 142. Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt anđehit fomic và rượu metylic?
A. Na. B. AgNO
3
/NH
3
. C. Cu(OH)
2
/NaOH. D. Cả A,B,C.
Câu 143. Một hợp chất A có công thức C
3
H
6
O, biết rằng A không phản ứng với Na,
nhưng có tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng của A phải là:

A. CH
3
COCH
3
. B. C
3
H
5
OH. C. CH
3
CH
2
CHO. D. CH
2
=CH-CH
2
OH.
Câu 144. Khi đốt cháy một anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được:
A. Số mol nước bằng số mol CO
2
. B. Số mol nước lớn hơn số mol CO
2
.
C. Số mol nước bé hơn số mol CO
2
. D. Số mol nước bằng 2 lần số mol CO
2
.
Câu 145. Để điều chế CH
3

CHO từ Al
4
C
3
cần ít nhất bao nhiêu phương trình phản
ứng:
A. 2. B. 3 . C. 4. D. 5. .
Câu 146. Axetanđehit có thể được tổng hợp trực tiếp từ:
A. Vinylaxetat. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
2
. D. Cả ba đều đúng.
Câu 147. Các anđehit thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng với chất:
A. H
2
/Ni, t
o
. B. AgNO
3
/NH
3
. C. Cu(OH)
2
/NaOH. D. O
2

.
Câu 148. Khi oxi hóa rượu nào sau đây thì thu được anđehit:
A. (CH
3
)
2
CHOH. B.CH
3
CH
2
OH C. CH
3
CH(OH)C
2
H
5
. D. Cả 3 đều đúng
Câu 149. Ứng với công thức phân tử C
5
H
10
O sẽ có bao nhiêu đồng phân về anđehit?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 150. Hợp chất nào sau đây không chứa nhóm -CHO?
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
CHO. C. CH
3

COOH D. HCHO .
Câu 151. Trong số các chất sau chất nào không tác dụng được với AgNO
3
/NH
3
?
A. HCHO. . B. C
2
H
2
. C. HCOOCH
3
. D. CH
3
COOH
Câu 152. Trong số các chất sau, chất nào dùng làm nguyên liệu đầu để điều chế
nhựa phenolfomandehit?
A. HCHO. B. C
2
H
2
. C. C
6
H
5
OH. D. Cả A và C
Câu 153. Trong số các chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
A. Dung dịch HCHO. B.Dung dịch CH
3
CHO.

C. Dung dịch CH
3
COOH. D. Dung dịch CH
3
OH.
Câu 154. Trong số các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của
anđehit axetic?
A. Tác dụng H
2
. B. Tác dụng NaOH.
C. Tác dụng AgNO
3
/NH
3
D. Tác dụng Cu(OH)
2
NaOH.
Câu 155. Trong số các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của
anđehit acrylic?
A. Tác dụng với dung dịch Br
2
. B. Tác dụng với rượu metylic.
C. Trùng hợp. D. Tác dụng với O
2
,t
o
.

Gv : Nguyeãn Vuõ Laân Trang 15
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.

Câu 156. Cho 1,02g hỗn hợp hai anđehit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
của anđehit no, đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
đun nóng thu được
4,32gAg. Cơng thức của A,B là:
A. HCHO và CH
3
CHO. B. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO.
C. C
2
H
5
CHO và C
3
H
5
CHO. D. C
2
H
3
CHO và C
3

H
5
CHO.
Câu 157. Cho 0,92g hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hồn tồn với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 5,64g hỗn hợp rắn. Thành phần phần trăm về
khối lượng của axetilen trong hỗn hợp là:
A. 28,26%. B. 35,54%. C. 23,45%. D. 32,98%.
Dùng các thơng tin sau cho các câu hỏi 158,159 và 160.
Oxi hóa mg rượu đơn chức bậc một A bằng CuO ở nhiệt độ cao thì thu được anđehit
B. Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng được chia làm ba phần bằng nhau.
Phần 1 cho tác dụng với Na dư thì thu được 5,6lit khí H
2
(đkc).
Phần 2 cho tác dụng dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 64,8gAg.
Phần 3 đem đốt cháy hồn tồn bằng O
2
được 33,6lit(đkc) và 27gH
2
O.
Câu 158. Hiệu suất phản ứng oxi hóa rượu thành anđehit là:
A. 60%. B. 34%. C. 65%. D. 67%.
Câu 159. Cơng thức cấu tạo của A là:

A. C
2
H
5
OH B. CH
3
OH. C. CH
2
=CH-CH
2
OH. D. CH
2
=CH- CH
2
CH
2
OH.
Câu 160. Khi thêm một lượng dư dung dịch Ag
2
O /NH
3
vào 7,4gam hỗn hợp
CH
3
CHO và HCHO, thu được 64,8g kết tủa. Thành phần phần trăm theo khối lượng
của CH
3
CHO trong hỗn hợp là:
A. 60,3% B. 59,45% C. 39,7% D. 45,5%.
Câu 161. Cho CH

3
OH phản ứng với CuO nóng đỏ, lấy dư, thu được anđehit fomic.
Cho hỗn hợp rắn còn lại sau phản ứng tác dụng hết với HNO
3đđ
ta thu được 0,734lit
NO
2
(ở 27
o
C, và 765 mmHg). Khối lượng anđehit sinh ra là:
A. 0,45g. B. 0,9g. C. 0,18g. D. 0,225g.
Dùng các thơng tin sau cho các câu hỏi 162 và 163.
Cho 0,87g một anđehit no, đơn chức phản ứng hồn tồn với Ag
2
O/NH
3
thu được
3,24g Ag.
Câu 162. Cơng thức cấu tạo của anđehit là:
A. CH
3
CHO. B. C
2
H
5
CHO. C. CH
3
CH
2
CH

2
CHO. D. (CH
3
)
2
CHCHO.
Câu 163. Khi cho 0,75g anđehit fomic phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì khối lượng Ag giải phóng là:
A. 10,8g . B. 2,7g. C. 5,4g. D. 21,6g.
Câu 164. Oxi hóa 8g rượu metylic bằng CuO rồi cho anđehit tan vào 10g nước. Nếu
hiệu suất phản ứng là 80% thì nồng độ anđehit trong dung dịch là:
A. 67%. B. 44,4%. C. 37,5%. D. 45.9%.
Câu 165. Anđehit fomic có thể được tổng hợp trực tiếp bằng cách oxi hóa CH
4
bằng
O
2
có xúc tác V
2
O
5
ở 20
o
C. Tính khối lượng HCHO thu được nếu ban đầu dùng
4,48m
3
CH

4
( ở đkc). Hiệu suất của phản ứng là 75%.
A. 3kg. B. 4,5kg. C. 4,8kg. D. 5,4kg.
Câu 166. Cơng thức chung của các axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở là:

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 16
Ñeà cöông Hoùa 11 – HK2 – 2011.
A. C
n
H
2n
O
2
(n

0). B. C
n
H
2n+1-2k
COOH(n

0).
C. C
n
H
2n+1
COOH(n

0) D. (CH
2

O)
n
.
Câu 167. Axit cacboxylic đơn chức, no A có tỉ khối hơi so với ôxy là 2,75. Vậy công
thức phân tử của A là:
A. C
2
H
4
O
2
.B. C
3
H
6
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
4
H
6
O
2
.

Câu 168. Tên quốc tế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo
CH
3
CH
CH
COOH
CH
3
CH
3

A. Axit 2-metyl - 3 - etylbutanoic. B. Axit 3-etyl - 2 - metylbutanoic.
C. Axit - đi -2,3 - metylpentaoic. D. Axit 2,3 - đimetylbutanoic.
Câu 169. Độ mạnh của các axit: HCOOH(I), CH
3
COOH(II), CH
3
CH
2
COOH(III),
(CH
3
)
2
CHCOOH(IV) theo thứ tự tăng dần là:
A. I < II < III < IV. B. IV < III < II < I. C. II < IV < III < I. D. IV <
II < III < I.
Câu 170. Để phân biệt HCOOH và CH
3
COOH người ta dùng:

A. Dung dịch NaOH. B. Na. C. Ag
2
O

/NH
3
. D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 171. Để phân biệt HCOOH và CH
2
= CH-COOH người ta dùng:
A. Dung dịch Brom. B. AgNO
3
/NH
3
. C. Cu(OH)
2
/NaOH. D. Cả A,B,C đúng.
Câu 172. Tên gọi của axit CH
2
= C(CH
3
)COOH là:
A. Axit 2-metylpropenoic B. Axit 2-metyl- propaoic.
C. Axit metacrylic. D. A,C đều đúng.
Câu 173. Tên gọi của axit (CH
3
)
2
CHCOOH là:
A. Axit 2-metylpropanoic. B. Axit isobutyric.

C. Axit butyric. D. Cả A, B đều đúng.
Câu 174. Để phân biệt CH
3
COOH và C
2
H
5
OH người ta dùng:
A. Na. B. Dung dịch Brom. C. NaOH. D. Dung dịch H
2
SO
4
.
Câu 175. Cho các chất: C
2
H
5
Cl (a), CH
3
CHO (b), CH
3
COOH (c), CH
3
CH
2
OH (d).
Nhiệt độ sôi của các chất giảm dần như sau:
A. (d) > (b) > (c) > (a). D. (c) > (a) > (b) > (d).
B. (a) > (c) > (b) > (d). C. (c) > (d) > (a) > (b).
Câu 176. Cho các chất ClCH

2
COOH (a), BrCH
2
COOH (b), ICH
2
COOH (c),
FCH
2
COOH (d). Chiều tăng dần tính axit của các chất trên là:
A. (a) < (b) < (c) < (d). B. (b) < (a) < (c) < (d).
C. (c) < (b) < (a) < (d). D. (a) < (b) < (d) < (c).
Câu 177. Chọn phát biểu sai:
A. HCOOH là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó.
B. HCOOH có tham gia phản ứng tráng gương.

Gv : Nguyeãn Vuõ Laân Trang 17
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
C. HCOOH khơng phản ứng được với Cu(OH)
2
/NaOH.
D. HCOOH có tính axit yếu hơn HCl.
Câu 178. Cho các chất :
C
6
H
5
COOH (a),p-H
2
NC
6

H
4
COOH (b), p-O
2
NC
6
H
4
COOH (c). Chiều tăng dần tính
axit của dãy trên là :
A. (a) < (b) < (c). B. (a) < (c) < (b). C. (b) < (a) < (c). D. (b) < (c) < (a).
Câu 179. Axit axetic khơng thể điều chế trực tiếp từ chất nào?
A. CH
3
CHO. B. CH
3
CCl
3
. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
OCH
3
.
Câu 180. Giấm ăn là dung dịch có nồng độ 2 - 5% của:
A. Axit fomic B. Axit axetic. C Axit propionic D. Axit acrylic.
Câu 181. Phản ứng este hóa có đặc điểm là:

A. Xảy ra chậm. B. Thuận nghịch. C. Xảy ra khơng hồn tồn. D. Cả A, B, C.
Câu 182. Trong phản ứng:
CH
3
COOH + CH

CH
→
o
t
A. Cơng thức của A là:
A. CH
3
OCOCH=CH
2
. B. CH
3
CH=CHCOOH.
C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. CH
2
=CHCH
2
COOH.
Câu 183. Trong phản ứng:
CH
2

=

CH

COOH + HBr
→
X (spc). Thì cơng thức của X là:
A. CH
2
CHBrCOOH. B. CH
2
BrCH
2
COOH
C. CH
2
BrCHCOOH. D. CH
3
CHBrCOOH.
Câu 184. Số đồng phân axit của C
4
H
6
O
2
là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. .
Câu 185. Khi đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì thu được:
A. Khối lượng CO
2

bằng khối lượng nước. B. Số mol nước bằng số mol CO
2
.
C. Số mol nước lớn hơn số mol CO
2
. D. Số mol nước bé hơn số mol CO
2
.
Câu 186. Một axit cacboxylic đơn chức có cơng thức đơn giản nhất là C
2
H
3
O. Cơng
thức cấu tạo có thể có là:
A. CH
2
=CH-CH
2
COOH. B. CH
2
=C(CH
3
)COOH.
C. CH
3
CH=CHCOOH. D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 187. Để tăng hiệu suất của phản ứng este hóa người ta cần:
A. Tăng nồng độ của axit. B.Tăng nồng độ của rượu.
C. Dùng H
2

SO
4
đặc để hút nước. D. Tất cả đều đúng.
Câu 188. Trong các đồng phân axit cacboxylic khơng no, mạch hở có cơng thức phân
tử là C
4
H
6
O
2
. Axit có đồng phân cis- trans là:
A. CH
2
=CH-CH
2
COOH. B. CH
3
CH=CHCOOH.
C. CH
2
=C(CH
3
)COOH. D. Khơng chất nào có đồng phân cis- trans.
Câu 189. Trong sơ đồ chuyển hóa sau:
Cl
2
, AS H
2
O/NaOH CuO, t
o

Ag

NO
3
/NH
3


Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 18
Ñeà cöông Hoùa 11 – HK2 – 2011.
C
2
H
6

→
A
→
B
→
C
→
D . Thì C là:
A. CH
3
COOH. B. CH
3
COONH
4
. C. CH

3
CH
2
OH. D. CH
3
CHO.
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 190, 191 và 192.
Cho sơ đồ:
Cl
2
, as H
2
O/NaOH O
2
, xt Na
2
CO
3
NaOHkhan/CaO
A
→
B
→
C
→
D
→
F
→
CH

4


Câu 190. F là chất nào trong số các chất sau đây:
A. CH
3
CH
2
CH
2
COONa. B. CH
3
CH
2
COONa.
C. CH
2
(COOK)
2
. D. CH
3
COONa.
Câu 191. Công thức cấu tạo của D là:
A. CH
3
CH
2
OH. B. CH
3
CHO. C. HCOOCH

3
. D. CH
3
COOH.
Câu 192. Tên gọi của A là:
A. Axetilen. B. Etilen. C. Propan. D. Etan.
Câu 193. Xét các phản ứng sau:
(1). CH
3
COOH + Na
→
(2). CH
3
COOH + NaCl
→
(3). C
6
H
5
OH + NaHCO
3

→
(4). C
17
H
35
COONa +HCl
→
Phản ứng nào trong các phản ứng trên không xảy ra:

A. 1. B. 4. C. 2. D.2, 3.
Câu 194. Cho axit

CH
3
CH
2
C
Cl
Cl
CH
CH
3
COOH
Axit trên có tên là:
A. 3,3- Điclo-2- metylpentanoic. B. Axit 3,3- điclo-4- metylpentanoic.
C. 2-Metyl-3,3-điclopetanoic. D. Axit 3,3- điclo-3-etyl-2- metylpropanoic
Câu 195. Hãy cho biết tên sản phẩm E trong sơ đồ tổng hợp sau:
H
2
SO
4
đặc, 170
o
C
CH
3
CH
2
OH

→
A + H
2
O.

Gv : Nguyeãn Vuõ Laân Trang 19
Ñeà cöông Hoùa 11 – HK2 – 2011.
A + Cl
2

→
B
B + NaOH
→
C + NaCl
C + CuO
→
D + Cu + H
2
O
[O]
D
→
E

A. Axit oxalic B. Axit axetic. C. Anđehit oxalic D. Axit fomic
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 196 và 197.
Cho sơ đồ:
HOH(H
+

)
A

→
B
→
G
→
Cao su Buna

C
→
D
→
poli(metylacrylat).
Câu 196. Công thức cấu tạo của D là:
A. CH
3
CH
2
COOH. B. CH
3
OH. C. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. D.CH
2

=CHCOOCH
3
.
Câu 197. Tên gọi của A là:
A. Vinyl propionat. B. Etyl acrylat.
C. Metyl metacrylat. D. Vinyl acrylat.
Câu 198. Cho axit HOOC-CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
-COOH. Tên gọi của axit trên là:
A. Axit ađipic. B. Axit 1,4-butanđicacboxylic.
C. Axit 1,5- hexađioic. D. Cả A,B,C đều sai.
Câu 199. Để điều chế trực tiếp CH
3
COOH người ta có thể đi từ:
A. CH
3
CHO. B. CH
3
COONa. C. C
2
H
5
OH. D. Cả 3 câu trên
Câu 200. Để phân biệt CH

3
COOH và CH
2
=CH-COOH ta dùng hóa chất:
A. NaOH. B. Dung dịch KMnO
4
C. Dung dịch Br
2
. D. B và C.
Câu 201. Để phân biệt HCOOH và CH
3
COOH ta dùng hóa chất:
A. AgNO
3
/NH
3
B. NaOH. C. A và B D. Na
2
CO
3
.
Câu 202. Hợp chất có công thức C
x
H
y
O
z
có khối lượng phân tử là 60đvC. Trong các
chất trên có chất A tác dụng được với Na
2

CO
3
sinh ra CO
2
. Chất B tác dụng được với
Na và có phản ứng tráng gương. Chất C tác dụng được với NaOH nhưng không tác
dụng được Na. CTCT có thể có lần lượt của A,B,C là:
A. C
3
H
7
COOH; HOCH
2
CH
2
CHO; CH
3
COOCH
3
.
B. HCOOH; (CH
3
)
2
CHOH; CH
3
CH
2
OCH
3

.
C. C
2
H
5
COOH; HOCH
2
CH
2
CHO; C
2
H
5
COOCH
3
.
D. CH
3
COOH; HOCH
2
CHO; HCOOCH
3
.

Gv : Nguyeãn Vuõ Laân Trang 20
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
Câu 203. Để trung hòa 8,8g một axit cacboxylic A thuộc dãy đồng đẳng của axit
axetic cần 100ml dung dịch NaOH 1M. CTCTcó thể có của A là:
A. CH
3

CH
2
CH
2
COOH B. CH
3
COOH.
C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
COOH. D. HCOOH.
Câu 204. Để trung hòa hết 60g giấm ăn thì cần 50ml NaOH 1M. Nồng độ phần trăm
của axit axetic trong giấm ăn là:
A. 3%. B. 4%. C. 5%. D. 6%.
Câu 205. Khối lượng axit axetic trong giấm ăn thu được là bao nhiêu khi lên men
0,5lit rượu etylic 6
o
. Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml. ( hiệu suất các
phản ứng là 100%)
A. 31,3g. B. 34,5g. C. 37,7g. D. 39,8g
Câu 206. Đốt cháy một axit cacboxylic đơn chức A. Trong phân tử oxi chiếm 53,33%
về khối lượng. Cơng thức cấu tạo của A là:
A. HCOOH. B. CH

C-COOH. C. CH

3
COOH. D. CH
2
=CH-COOH.
Câu 207. Cho 180g axit axetic tác dụng với lượng dư rượu etylic có mặt axit sunfuric
đặc làm xúc tác. Ở trạng thái cân bằng, nếu hiệu suất phản ứng là 66% thì khối
lượng este thu được là:
A. 246g B. 174,24 g. C. 274 g D. 276g.
Câu 208. Để trung hòa hỗn hợp của phenol và axit axetic cần dùng 23,4ml dung dịch
KOH 20%(khối lượng riêng là 1,2g/ml). Hỗn hợp ban đầu khi tác dụng với nước
brom tạo nên 16,55g kết tủa. Khối lượng của axit trong hỗn hợp
A. 2g B. 5g. C. 3g. D. 4g.
Câu 209. Khi trung hòa 25ml dung dịch một axit cacboxylic đơn chức A thì cần
200ml dung dịch NaOH 0,25M. Cơ cạn thì thu được 4,1g chất rắn. CTCTcủa A
A. HCOOH. B. CH
3
CH
2
COOH. C. CH
2
=CH-COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 210. 2,76g hỗn hợp axit axetic và axit acrylic vừa đủ làm mất màu hồn tồn
50g dung dịch Br
2
9,6%. Để trung hòa hết 1,38g hỗn hợp hai axit trên thì cần bao
nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M ?
A. 40ml. B. 80ml. C. 50ml. D. 60ml.
Câu 211. Đốt cháy 4,09g hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp

trong dãy đồng đẳng của axit axetic người ta thu được 3,472lit khí CO
2
(đkc). Cơng
thức cấu tạo của các axit trong hỗn hợp phải là:
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và (CH
3
)
2
CHCOOH. D. C
2
H
5
COOH và CH
3
CH
2
CH

2
COOH.
Câu 212. Đốt cháy hồn tồn 1,52g hỗn hợp axit focmic và axit axetic người ta thu
được 0,896lit CO
2
(đkc). Nếu lấy lượng hỗn hợp axit trên rồi thực hiện phản ứng
tráng bạc thì khối lượng bạc thu được là bao nhiêu?
A. 3,72g B. 4,05g. C. 4,32g. D. 4,65g.
ĐỀ 1

Bài 1: Anken A tác dụng với dung dịch brom dư tạo sản phẩm chứa 74,07% brom về khối
lượng. Xác định CTPT và CTCT đúng của A, biết A tác dụng với HBr có khả năng tạo 2 sản
phẩm khác nhau.

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 21
Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.
Bài 2:
a. Hãy tinh chế metan có lẫn tạp chất etilen và axetilen.
b. Hãy nhận biết các chất sau: fomanđehit, axit fomic, axit axetic, ancol etylic, glixerol.
Bài 3: Oxi hóa khơng hồn tồn etilen (có xúc tác) để điều chế andehit axetic thu được hỗn hợp
khí X. Dẫn 2,24 lit khí X (đktc) vào một lượng dư dung dịch bạc nitrat trong NH
3
, đến khi phản
ứng hồn tồn thấy có 6,2 g bạc kết tủa.
a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính hiệu suất q trình oxi hóa etilen.
Bài 4: Hợp chất X no, mạch hở có % khối lượng C và H lần lượt bằng 66,67% và 1,11%, còn
lại là O. Tì khối hơi của X so với oxi là 2,25.
a. Tìm CTPT - CTCT có thể có của A và gọi tên chúng.
b. X khơng tác dụng với dung dịch AgNO

3
/NH
3
nhưng khi tác dụng với hidro sinh ra X
1
.
X
1
tác dụng với Na giải phóng hidro. Viết CTCT và gọi tên đúng của X.
ĐỀ 2
Bài 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng:
Canxi cacbua  axetilen  bạc axetilua  axetilen  andehit axetic  amoni axetat 
axit axetic  metyl axetat
Bài 2: a. Bằng phương pháp hóa học hãy tách phenol khỏi benzen.
b. Hãy nhận biết các chất sau: benzen, stiren, phenol, axit axetic, axit fomic, andehit fomic.
Bài 3:
a. Đun 12 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (H
2
SO
4
đặc). Đến khi dừng thí nghiệm
thu được 12,3 gam este. Hãy tính % khối lượng của axit đã tham gia phản ứng.
b. Hợp chất hữu cơ X, Y có cùng cơng thức phân tử C
3
H
6
O
2
. X tác dụng được với Na và
dung dịch NaOH nhưng khơng tham gia phản ứng tráng bạc. Y khơng tác dụng được với dung

dịch NaOH nhưng tác dụng với Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Xác định CTCT của X và
Y.
Bài 4: Cho 3,15g một hỗn hợp gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất
màu hồn tồn dung dịch chứa 3,2g Br
2
. Để trung hòa hồn tồn 3,15g cũng hỗn hợp trên cần
90ml dd NaOH 0,5M. Tính thành phần % khối lượng từng axit trong hỗn hợp.
Bài 5: Đun nóng 20,5g hỗn hợp 2 ancol với H
2
SO
4
đặc, thu được 2 olefin đồng đẳng kế tiếp
nhau. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 olefin trên rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu
được 95 g kết tủa.
a. Tìm CTPT của 2 ancol.
b. Tìm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đầu.
Đề 3
Bài 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng:
CaC
2
 C
2
H
2
 C
2
H
6

 C
2
H
5
Cl  C
2
H
5
MgCl  C
2
H
6
 C
2
H
4
Cl
2
 C
2
H
4
(OH)
2
Bài 2: a. Nhận biết các chất sau: Metanol, ancol anlylic, etilenglicol, phenol.
b. A là hợp chất hữu cơ có CTPT là C
4
H
10
O

2
. A tác dụng được với Na, khơng tác dụng
được với dung dịch NaOH, có khả năng hòa tan Cu(OH)
2
tạo dd màu xanh lam. Hãy xác định
CTCT có thể có và gọi tên đúng của A.
Bài 3: Cho 22 gam hỗn hợp gồm etanol và một đồng đẳng A tác dụng với Na dư thu được 6,72
lit khí đktc. Cùng hỗn hợp như trên đem đốt cháy hồn tồn rồi dẫn sản phẩm cháy vào nước
vơi trong dư thu được kết tủa trắng. xác định CTPT của A và tính khối lượng kết tủa ? Biết số
mol A gấp đơi số mol etanol.
Bài 4: Hỗn hợp khí A chứa C
2
H
2
và H
2
. Tỉ khối của A so với H
2
là 5,00. Dẫn 20,16 lít A (đktc)
đi nhanh qua xt Ni nung nóng thì nó biến thành 10,08 lít hỗn hợp khí B. Dẫn hỗn hợp khí B đi
từ từ qua bình đựng dd nước Br
2
dư cho phản ứng xảy ra hồn tồn thì còn lại 7,39 lít hỗn hợp
khí C (đktc). Tính thành phần % thể tích từng chất trong mỗi hỗn hợp A, B, C.

Gv : Nguyễn Vũ Lân Trang 22

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×