Tỷ lệ “chọi” thực và điểm chuẩn năm 2010
Trường/ngàn h
Khối thi
Thí sinh
dự thi
Chỉ
tiêu
Tỷ lệ
“chọi”
thực
Điểm chuẩn
NV1
ĐH QUỐC GIA TP.HCM
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (QSB)
10.671
3.900
2.7
Bậc ĐH
10.623
3.750
2.8
Công nghệ thông tin
A
948
330
2.9
19
Ðiện - điện tử
A
1.424
650
2.2
18.5
Cơ khí - cơ điện tử
A
1.105
500
2.2
17
Kỹ thuật dệt may
A
125
70
1.8
15
Công nghệ hóa - thực phẩm - sinh học
A 1.045 410 2.6 19
Xây dựng
A
2.572
520
5.0
20
Kiến trúc
V
277
40
6.9
21
Kỹ thuật địa chất - dầu khí
A
673
150
4.5
18
Quản lý công nghiệp
A
519
160
3.2
17
Kỹ t huật và q uản lý môi trường
A
432
160
2.7
16
Kỹ thuật phương tiện giao thông
A
376
160
2.4
16
Kĩ thuật hệ thống công nghiệp
A
130
80
1.6
15
Kĩ thuật vật liệu
A
312
200
1.6
15.5
Trắc địa
A
310
90
3.4
15
Vật liệu và cấu k iện xây dự ng
A
156
80
2.0
15.5
Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật
A
281
150
1.9
15
Hệ CÐ:
150
Bảo dưỡng công nghiệp
A
48
150
0.3
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (QST)
16.717
3.425
4.9
Các ngành đào tạo ÐH:
16.614
2.750
6.0
Toán-Tin học
A
534
300
1.8
15
Vật lý
A
404
250
1.6
14.5
Ðiện tử viễn thông
A
499
200
2.5
17
Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn
A,B 531 100 5.3
A: 14.5
B: 15
Nhóm ngành Công nghệ Thông tin
A
1.752
550
3.2
18
Hóa học
A
491
250
2.0
16
Ðịa chất
A,B 1.580 150 10.5
A: 14
B: 17
Khoa học Môi trường
A,B 1.824 150 12.2
A: 15.5
B: 18
Công nghệ Môi trường
A,B 2.352 120 19.6
A: 16
B: 19
Khoa học vật liệu
A
438
180
2.4
14
Sinh học
B
1.917
300
6.4
16
Công nghệ S inh học
A,B 4.292 200 21.5
A: 17
B: 21
Hệ CÐ:
Tin học
A 103 675 0.2
Bằng điểm
sàn
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI&NHÂN
VĂN (QSX)
11.583
2.800 4.1
Bậc ĐH
- Văn học và Ngôn ngữ
C,D1
623
200
3.1
14
- Báo chí và Truyền thông
C,D1
1.507
130
11.6
20
- Lịch sử
C,D1
338
170
2.0
14
- Nhân học
C,D1
68
60
1.1
14
- Triết học A,C,D1 170 120 1.4
A: 14,5; C:
14; D1: 16,5
- Địa lí
A,B,C,D
1
470 130 3.6
A,B,D:14;
C: 14,5
- Xã hội học A,C,D1 735 180 4.1
A,D1: 14; C:
15
- Thư viện thông tin A,C,D1 274 120 2.3
C,D1: 14; A:
14,5
- Đông phương học
D1
624
140
4.5
16
- Giáo d ục C,D1 188 120 1.6
C: 14, D1:
14,5
- Lưu t rữ học
C,D1
90
60
1.5
14
- Văn hóa học
C,D1
147
70
2.1
14
- Công tác xã hội
C,D1
353
70
5.0
14
- Tâm lí học B,C,D1 1.198 70 17.1
B,D1:
17,5;C:19
- Đô thị học A,D1 246 70 3.5
A: 14,5; D1:
14
- Du lịch C,D1 1.010 90 11.2
C: 19; D1:
18,5
- Nhật Bản học D1,6 353 90 3.9
D1: 16,5;
D6: 17
- Hàn Quốc học
D1
322
90
3.6
16
- Ngữ văn A nh
D1
1.391
270
5.2
18
- Song ngữ Nga - Anh D1,2 138 70 2.0
D1: 14; D2 :
14,5
- Ngữ văn P háp
D1,3
129
90
1.4
14
- Ngữ văn Trung Quốc
D1,4
255
130
2.0
14
- Ngữ văn Đức D1,5 56 50 1.1
D1: 14; D5 :
14,5
- Quan hệ Quốc tế
D1
837
160
5.2
19
- Ngữ Văn Tây Ban N ha D1,3,5 60 50 1.2
D1: 14,5;
D3: 19
TRƯỜNG ĐH Kinh tế - Luật (QSK)
8.594
1.550
5.5
Bậc ĐH
- Kinh tế học
A,D1
563
90
6.3
17
- Kinh tế đối ngoại
A,D1
811
230
3.5
20
- Kinh tế và quản lí công
A,D1
329
90
3.7
16
- Tài chính - ngân hàng
A,D1
2.811
230
12.2
21
- Kế toán - kiểm toán
A,D1
806
230
3.5
19
- Hệ thống tin quản lí
A
141
90
1.6
16
- Quản trị kinh doanh
A,D1
1.255
230
5.5
19
- Luật kinh doanh
A,D1
694
90
7.7
17.5
- Luật t hương mại q uốc tế
A,D1
380
90
4.2
17.5
- Luật dâ n sự
A,D1
135
90
1.5
16
- Luật tài chính - N gân hàng - Chứng
khoán
A,D1
571 90 6.3 17
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
(QSC)
1.823
660
2.8
- Khoa học máy tính
A
201
120
1.7
16.5
- Kĩ thuật máy tính
A
302
120
2.5
16
- Kĩ thuật phần mềm
A
646
150
4.3
18.5
- Hệ thống thông tin
A
153
120
1.3
16
- Mạng máy tính và truyền thông
A
521
150
3.5
17
KHOA Y (QSY)
- Y đa khoa
B
960
100
9.6
21
TRƯỜNG ĐH QUỐC TẾ (QSQ)
Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng
2.148
800
2.7
- Công nghệ thông tin
A
128
80
1.6
14.5
- Khoa học máy tính
A
12
80
0.2
14.5
- Quản trị kinh doanh
A
325
102
3.2
16.5
D
1
258
88
2.9
16.5
- Công nghệ sinh học
A
51
21
2.4
15
B
239
85
2.8
15
D
1
33
14
2.4
15
- Điện tử viễn thông
A
37
50
0.7
14.5
- Kĩ thuật hệ thống công nghiệp
A
8
20
0.4
14.5
D
1
8
20
0.4
14.5
- Kĩ thuật y sinh
A
34
17
2.0
16
B
54
28
1.9
16
- Nuôi trồng thuỷ sản
A
0
10
0.0
14.5
B
1
35
0.0
14.5
- Công nghệ thực phẩm
A
11
7
1.6
14.5
B
54
38
1.4
14.5
D1
5
5
1.0
14.5
- Tài chính - ngân hàng
A
276
58
4.8
18
D1
198
42
4.7
18
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
TP.HCM (GTS)
14.226
2.500
5.69
Bậc ĐH
13.983
2100
6.66
Nhóm ngà nh hàng hải:
- Điều khiển tàu biển
A
1224
200
6.12
13,0
- Khai thác máy tàu thủy
A
282
180
1.57
13,0
- Nhóm ngành kĩ thu ật điện, điện tử và viễn thông:
-Ngành kĩ thuật điện:
- Điện và tự động tàu thủy
A
41
70
0.59
13,5
- Điện công nghiệp
A
611
80
7.64
14,0
- Kỹ thuật điều khiển có chuyên ngành:
- Tự động hoá công nghiệp
A
289
80
3.61
13,5
- Kỹ thuật điện tử viễn thông:
- Điện tử viễn thông
A
551
80
6.89
15
- Kỹ thuật máy tính
- Kỹ thuật máy tính
A
140
70
2.00
13,5
- Ngành kĩ thuật tàu thủy:
- Thiết kế thân tàu thủy
A
162
70
2.31
13,5
- Công nghệ đóng tàu thủy
A
251
70
3.59
13,5
- Thiết bị năng lượng tàu thủy
A
23
60
0.38
13,5
- Ngành Kĩ thuật giao thông
- Cơ giới hoá xếp dỡ
A
91
70
1.30
13,5
- Cơ khí ô tô
A
2276
140
16.26
14,5
- Máy xây dựng
A
42
70
0.60
13,5
- Nhóm ngành xây dựng
- Ngành kĩ thuật công trình xây dựng
A
1256
80
15.70
17,0
- Ngành Kỹ thuật xây dựng
- Xây dựng công trình thủy
A
173
80
2.16
13,5
- Xây dựng cầu đường
A
2727
140
19.48
17,0
- Quy hoạch giao thông
A
388
70
5.54
13,5
- Xây dựng đường sắt - Mêtrô
A
134
70
1.91
13,5
- Ngành Công nghệ thông tin
A
907
120
7.56
13,5
- Nhóm ngành Kinh tế
- Kinh tế vận tải biển
A
1322
140
9.44
15,0
- Quản lý xâ y dựng
A
744
80
9.30
16,0
- Ngành Khai thác vận tải
A
350
80
4.38
14,5
Bậc CĐ
243
400
0.61
- Điều khiển tàu biển
A
44
80
0.55
10.0
- Khai thác máy tàu thủy
A
8
80
0.10
10.0
- Công nghệ thông tin
A
25
80
0.31
10.0
- Cơ khí ô tô
A
75
80
0.94
10.0
- Kinh tế vận tải biển
A
91
80
1.14
10.0
TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM (NHS)
11.176
2.400
4.66
Bậc ĐH
9.691
2000
4.84
- Tài chính ngân hàng
A
5.923
1000
5.92
20
- Quản trị kinh doanh
A
1453
300
4.84
18
- Kế toán - Kiểm toá n
A
1851
450
4.11
18,5
- Hệ thống thông tin kinh tế
A
147
100
1.47
17
- Tiếng A nh thương mại
D1
317
150
2.11
18
Bậc CĐ
- Tài chính ngân hàng
A
1485
400
3,71
13
TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC TP.HỒ CHÍ MINH
(YDS)
21.060 1.500 14,04
- Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)
B
4616
1.500 14,04
23,5
- Bác sĩ răng hàm mặt (học 6 năm)
B
1092
24
- Dược sĩ đại học (học 5 năm)
B
5050
24
- Bác sĩ y học cổ truyền (học 6 năm)
B
919
19
- Bác sĩ y học dự phòng (học 6 năm)
B
303
17
- Đào tạo đại học 4 năm
- Điều dưỡng
B
3581
18,5
- Y tế công cộng
B
920
16,5
- Xét nghiệm
B
1306
21
- Vật lí trị liệu
B
427
18,5
- Kĩ thuật hình ảnh
B
803
19,5
- Kĩ thuật phục hình răng
B
606
19,5
- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)
B
725
18
- Gây mê hồi sức
B
712
19
TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC CẦN THƠ (YCT)
800
- Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)
B
22,0
- Bác sĩ răng hàm mặt (học 6 năm)
B
21,5
- Dược sĩ ( học 5 năm)
B
23,0
- Y học dự phòng (học 6 năm)
B
17,0
- Điều dưỡng (học 4 năm)
B
16,0
- Y tế công cộng (học 4 năm)
B
16,0
- Kĩ thuật y học xét nghiệm (học 4 năm)
B
16,5
TRƯỜNG ĐH Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
(TYS )
2.356
420
6.0
Đào tạo đại học:
- Bác sĩ đa khoa
B
1.079
Hệ ngân
sách: 22;
Hệ ngoài
ngân sách:
19,5
- Điều dưỡng
B
647
15
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HỒ CHÍ MINH
(SPS)
10.295 3.100 3,3
Đào tạo đại học sư phạm:
3.100 3,3
- Sư phạm Toá n học
A
823
19
- Sư phạm Vật lí
A
601
17
- Sư phạm Tin học
A,D1
212
14
- Sư phạm Hoá học
A
516
19
- Sư phạm Sinh học
B
762
16
- Sư phạm N gữ văn
C,D1
856
16,5
- Sư phạm Lịch Sử
C
430
15
- Sư phạm Địa lí
A,C
630
A:13,5;C:16,
5
- Sư phạm Tâm lí - Giáo d ục
C,D1
260
15
- Giáo d ục Chính trị
C,D1
126
14
- Quản lí giáo dục
A,C,D1
138
14
- Sư phạm Sử - Giáo dục quốc phòng
A,C
74
14
- Sư phạm Tiếng Anh
D1
682
26
- Sư phạm Song ngữ Nga - Anh
D1,2
16
18
- Sư phạm Tiếng Pháp
D1,3
21
18
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D4
43
18
- Giáo d ục Tiểu học
A,D1
2.028
15,5
- Giáo d ục Mầm non
M
636
16
- Giáo d ục Thể chất
T
379
20
- Giáo d ục Đặc biệt
C,D1
70
14
Đào tạo cử nhân ngoà i s ư phạm:
- Tiếng Anh
D1
383
23,5
- Song ngữ Nga - Anh
D1,2
2
18
- Tiếng Pháp
D1,3
64
18
- Tiếng Trung
D1,4
59
18
- Tiếng Nhật
D1,4,6
67
18
- Công nghệ thông tin
A,D1
50
14
- Vật lí
A
43
13,5
- Hoá học
A
111
14
- Ngữ văn
C,D1
89
14
- Việt Nam học
C,D1
60
14
- Quốc tế học
C,D1
64
14
TRƯỜNG ĐH LUẬT TP.HỒ CHÍ MINH (LPS)
8.163
1.700
4.8
+ Luật thương mại
2.447
364
6.7
A
525
70
7.5
20,5
C
1362
110
12.4
21,5
D1
519
154
3.4
18,5
D3
41
30
1.4
19,5
+ Luật dâ n sự
1.894
A:329;
C:597;
D1:
375;
D3:30
A
416
15,0
C
1136
17,5
D1
337
15,0
D3
5
15,0
+ Luật hình sự
1.501
A
337
15,0
C
954
17,5
D1
208
15,0
D3
2
15,0
+ Luật hành chính
1.023
A
180
15,0
C
653
17,5
D1
186
15,0
D3
4
15,0
+ Luật quốc tế
858
A
171
15,0
C
297
17,5
D1
336
15,0
D3
24
15,0
- Ngành quản trị - luật
440
183
2.4
A
145
60
2.4
15,0
D1
283
113
2.5
14,5
D3
12
10
1.2
14,5
ĐH SÀI GÒN (SGD)
37.803
4.450
8.5
Bậc ĐH
35.233
2300
15.3
- Công nghệ thông tin
A
2.176
200
10.9
15
- Khoa học môi trường
A,B
2.427
100
24.3
A:14; B:16.5
- Kế toán
A,D1
4.307 250 17.2
A:16.5;
D1:17
- Quản trị kinh doanh
A,D1
6.208 300 20.7
A:16.5;
D1:17.5
- Tài chính - Ngân hàng
A,D1
4.690 300 15.6
A:18;
D1:18.5
- Luật
A,C,D1
1.046 180 5.8
A:15; C:17;
D1:16
- Việt Nam học
C,D1
1.248 100 12.5
C:17 ;
D1:15.5
- Thư viện - Thông tin
C,D1
233
100
2.3
15
- Tiếng Anh (Thương mại – du lịch)
D1
789
150
5.3
15.5
- Sư phạm Toá n học
A
1.014
50
20.3
16.5
- Sư phạm Vật lí
A
467
30
15.6
16
- Sư phạm Hóa học
A
734
30
24.5
18
- Sư phạm Sinh học
B
813
30
27.1
16
- Sư phạm N gữ văn
C
854
40
21.4
17.5
- Sư phạm Lịch sử
C
407
30
13.6
18.5
- Sư phạm Địa lí
A,C
727 30 24.2
A:16.5; C:
18
- Giáo d ục chính trị
C,D1
77
30
2.6
15
- Sư phạm Tiếng Anh
D1
742
30
24.7
17.5
- Âm nhạc
N
44
30
1.5
28
- Sư phạm Âm nh ạc
N
187
60
3.1
31.0
- Sư phạm Mĩ thu ật
H
118
30
3.9
26
- Giáo d ục Tiểu học
A,D1
4.045 90 44.9
A:14; D1:
14.5
- Giáo d ục Mầm non
M
1.148
50
23.0
17.5
- Quản lí Giáo dục
A,C,D1
300
30
10.0
14
Bậc CĐ
2.570
2.150
1.2
- Công nghệ Thông tin
A
104
100
1.0
- Kế toán
A,D1
263
250
1.1
- Quản trị kinh doanh
A,D1
286
150
1.9
- Khoa học môi trường
A,B
134
120
1.1
- Việt Nam học
C,D1
71
120
0.6
- Quản trị văn p hòng
C,D1
129
150
0.9
- Thư k í văn p hòng
C,D1
84
50
1.7
- Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch)
D1
61
100
0.6
- Thư viện - Thông tin
C,D1
10
100
0.1
- Lưu t rữ học
C,D1
1
50
0.0
- Sư phạm Toá n học
A
116
40
2.9
- Sư phạm Vật lí
A
54
40
1.4
- Sư phạm Hóa học
A
111
40
2.8
- Sư phạm Kĩ t hu ật công nghiệp
A
3
90
0.0
- Sư phạm Sinh học
B
72
40
1.8
- Sư phạm Kĩ t hu ật nông nghiệp
B
8
90
0.1
- Sư phạm K inh tế gia đình
B
10
0.1
0.11
- Sư phạm N gữ văn
C
86
2.2
2.15
- Sư phạm Lịch sử
C
35
0.9
0.88
- Sư phạm Địa lí
A,C
77
1.9
1.93
- Sư phạm Tiếng Anh
D1
104
1.5
1.49
- Giáo d ục Tiểu học
A,D1
610
3.6
3.59
- Giáo d ục Mầm non
M
141
0.8
0.83
14.5
- Sư phạm K inh tế gia đình
B
10
0.1
0.11
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP. HCM (HUI)
8000
Các ngành đào tạo đại học:
27.356
4000 6.8
- Công nghệ kĩ thuật điện
A
1241
14,0
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí
A
1379
14,0
- Công nghệ nhiệt lạnh
A
479
13,5
- Công nghệ kĩ thuật điện tử
A
1082
14,0
- Khoa học máy tính
A
692
14,0
- Công nghệ kĩ thuật ôtô
A
1342
14,0
- Công nghệ may
A
683
13,0
- Công nghệ cơ điện tử
A
314
14,0
- Công nghệ hoá học
A,B
1787
A:14; B:15
- Công nghệ thực phẩm
A,B
5345
A:13 ; B:14
- Công nghệ mô i t rường
A,B
2535
A:14; B:15
- Quản trị Kinh doanh
A,D
1
4353
A:16; D1:17
- Kế toán
A,D
1
2395
A:14; D1:15
- Tài chính - Ngân hàng
A,D
1
3254
A:14.5;
D1:16
- Tiếng A nh (Môn A nh văn nhân hệ số 2
D
1
475
18.5
Các ngành đào tạo cao đẳng:
4.000
A,D1:10;
B:11
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM (KSA)
- Ngành Kinh tế gồm các chuyê n ngà nh:
23.315
4.000
5.8 19
+ Kinh tế học
A
177
+ Kinh tế kế hoạch và đầu tư
A
435
+ Kinh tế lao động và quản lí nguồn
nhân lực
A
215
+ Kinh tế nông nghiệp và phát triển
nông thôn
A
60
+ Kinh tế thẩm định giá
A
171
+ Kinh tế bất động sản
A
265
- Ngành Quản trị kinh doanh:
+ Quản trị Kinh doanh tổng hợp
A
4211
+ Quản trị chất lượng
A
99
+ T hương mại
A
665
+ Kinh doanh quốc tế
A
929
+ Ngoại thương
A
1458
+ Du lịch
A
452
+ Marketing
A
1003
- Ngành Tài chính - Ngân hàng:
+ Tài chính Nhà nước
A
270
+ Tài chính doanh nghiệp
A
2276
+ Kinh doanh bảo hiểm
A
58
+ Ngân hàng
A
5777
+ Chứng khoán
A
290
- Ngành Kế toá n:
+ Kế toán
A
2758
+ Kiểm toán
A
1547
- Ngành hệ thống thông tin kinh tế:
+ Toán kinh tế
A
19
+ Toán tài chính
A
12
+ Thống kê
A
10
+ Tin học quản lí
A
40
+ Thống kê kinh doanh
A
12
- Ngành Kinh tế chính trị học
A
12
TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH - MARKETING
(DMS)
29.919 2300
Các ngành đào tạo đại học:
1000
- Quản trị kinh doanh
A,D
1
Khối A:
17580
Khối
D1:12399
A:16,5;
D1:17,5
- Tài chính-Ngân hàng
A,D
1
- Kế toán
A,D
1
- Hệ thống thông tin kinh tế
A,D
1
- Marketing
A,D
1
- Tiếng Anh
D
1
Các ngành đào tạo cao đẳng:
1300
- Quản trị kinh doanh
A,D
1
A:10;
D1:10
- Kế toán
A,D
1
- Hệ thống thông tin kinh tế
A,D
1
- Tiếng Anh
D
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM
(KTS)
1200
Các ngành đào tạo đại học:
Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh
- Kiến trúc công trình
V
2.097
150
14.0
21
- Quy hoạch đô thị
V
235
150
1.6
19,5
- Kỹ thuật công trình gồm các chuyên ngà nh
+ Kĩ thuật xây dựng dân dụng và công
nghiệp
A 1020 250 4.1 18,5
+ Kĩ thuật hạ tầng đô thị
A
123
75
1.6
17,5
- Mĩ thuật công nghiệp
H
1042
150
6.9
21,5
- Thiết kế Nội - Ngoại thất
H
1101
75
14.7
22,5
- Chương trình đào t ạo tiên tiến ngành
Thiết kế đô thị
V
40
50
0.8 19,5
Tại cơ sở Vĩnh Long ( hoặc Cần Thơ)
- Kiến trúc công trình
V
Xét tuyển
những thí
sinh trên
100
15
- Kỹ thuật xây dựng dâ n dụng và công
nghiệp
A
50
15
- Thiết kế Nội - Ngoại thất
H
50
15
100 chỉ
tiêu
theo
nhu cầu
xã hội
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
(SPK)
3600
Các ngành đào tạo đại học:
3300
- Kĩ thuật điện - điện tử
A
190
17
- Điện công nghiệp
A
190
15
- Cơ khí chế tạo máy
A
190
15
- Kĩ thuật công nghiệp
A
110
14
- Cơ điện tử
A
140
15
- Công nghệ tự động
A
140
15
- Cơ tin kĩ thuật
A
60
14
- Thiết kế máy
A
60
14
- Cơ khí động lực
A
190
15,5
- Kĩ thuật nhiệt - điện lạnh
A
80
14
- Kĩ thuật in
A
110
14
- Công nghệ thông tin
A
190
15
- Công nghệ May
A
110
14
- Xây dựng dâ n dụng và công nghiệp
A
150
17,5
- Công nghệ môi trường
A
80
14
- Công nghệ điện tử viễn thông
A
80
16
- Công nghệ kĩ thuật máy tính
A
110
14
- Công nghệ điện tự động
A
110
14
- Quản lí công nghiệp
A
120
14,5
- Công nghệ thực phẩm
A
80
16,5
- Kế toán
A
100
16,5
- Kĩ thuật nữ công
A,B
50
14
- Thiết kế thời trang
V
60
20
- Tiếng Anh
D
1
100
20
Các ngành đào tạo giáo viên kĩ thuật:
- Sư phạm Kĩ t hu ật điện - điện tử
A
50
14
- Sư phạm Kĩ t hu ật điện công nghiệp
A
50
14
- Sư phạm Kĩ t hu ật cơ khí chế tạo máy
A
50
14
- Sư phạm Kĩ t hu ật công nghiệp
A
50
14
- Sư phạm Kĩ t hu ật cơ điện tử
A
50
14
- Sư phạm Kĩ t hu ật cơ khí động lực
A
50
14
- Sư phạm Kĩ t hu ật nhiệt - Điện lạnh
A
50
14
- Sư phạm Kĩ t hu ật công nghệ thông tin
A
50
14
- SPKT xây dựng dâ n dụng và công
nghiệp
A
50
- SPKT công nghệ điện tử viễn thông
A
50
14
Các ngành đào tạo cao đẳng:
300
- Kĩ thuật điện - điện tử
A
10
- Điện công nghiệp
A
10
- Cơ khí chế tạo máy
A
10
- Cơ khí động lực
A
10
- Công nghệ may
A
10
TRƯỜNG ĐH HOA SEN (DTH) 5802 1450
4.0
Các ngành đào tạo đại học:
5462
1300
4.2
- Công nghệ thông tin
A,D
1,3
522
160
3.3
13
- Mạng máy tính
A,D
1,3
116
80
1.5
13
- Toán ứng dụng
A
7
60
0.1
18
- Quản trị kinh doanh
A,D
1,3
920
120
7.7
15
- Quản trị nhân lực
A,D
1,3
309
120
2.6
13
- Marketing
A,D
1,3
525
120
4.4
14
- Kế toán
A,D
1,3
563
160
3.5
14
- Quản trị du lịch và khách sạn - nhà
hàng
A,D
1,3
1051 120 8.8 15,5
- Tài chính - Ngân hàng
A,D
1,3
1145
160
7.2
16
- Tiếng Anh
D
1
254 120 2.1
18 (môn
Anh văn hệ
số 2)
- Thiết kế thời trang H 50 80 0.6
20 (môn hội
họa hệ số 2)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
340
150
2.3
- Công nghệ thông tin
A,D
1
,
3
22
10
- Mạng máy tính
A,D
1
,
3
6
10
- Quản trị kinh doanh
A,D
1,3
88
10
- Quản trị văn phòng
A,C,D
1,3
15
10
- Ngoại thương
A,D
1,3
35
10
- Kế toán
A,D
1,3
38
10
- Quản trị du lịch và khách sạn - nhà
hàng
A,D
1,3
126
10
- Tiếng A nh (Anh văn thương mại)
D
1
10
16
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
(HKK)
2845 720 4.0
Các ngành đào tạo đại học:
2832
600
4.7
- Quản trị kinh doanh
A,D
1
2308
450
5.1
15
- Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông
A
158
90
1.8
14
- Quản lí hoạt động bay
A,D
1
366
60
6.1
16
Các ngành đào tạo cao đẳng:
ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ (QHI)
1929 560 3,4
Nhóm ngành công nghệ thông tin:
1280
310
4,1
- Khoa học máy tính
A
111
21.5
- Công nghệ thông tin
A
1151
21.5
- Hệ thống thông tin
A
18
21.5
Nhóm ngành công nghệ điện tử viễn thông, cơ
điện tử:
541 140 3,9
- Công nghệ Điện tử Viễn thông
A
343
21.5
- Công nghệ Cơ điện tử
A
198
21.5
Nhóm ngành vật lí kỹ thuật, cơ học kĩ thuật:
108
110
1,0
- Vật lý kĩ thu ật
A
45
17.0
- Cơ học kĩ thuật
A
63
17.0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(QHT)
7788 1.310 5,9
Khoa toán - cơ - tin học
349
270
1,3
- Toán học
A
126
17.0
- Toán - Cơ
A
13
17.0
- Toán - Tin ứng dụng
A
210
17.0
Khoa vật lý
221
140
1,6
- Quản trị kinh doanh
A,D
1
11
90
0.1
- Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông
A
2
30
0.1
- Vật lí
A
107
17.0
- Khoa học vật liệu
A
21
17.0
- Công nghệ hạt nhân
A
93
17.0
Khoa khí tượng - thủy văn - hải dương
69
140
0,5
- Khí tượng - thủy văn - hải dương học
A
64
17.0
- Công nghệ biển
A
5
17.0
Khoa hóa học
402
170
2,4
- Hoá học
A
125
18.0
- Công nghệ hoá học
A
153
18.0
- Hoá dược
A
114
18.0
Khoa địa lí
124
110
1,1
- Địa lý
A
17
17.0
- Địa chính
A
117
17.0
Khoa địa chất
56
140
0,4
- Địa chất
A
17
17.0
- Địa kĩ thuật - địa môi trường
A
17
17.0
- Quản lí tài nguyên thiên nhiên
A
32
17.0
Khoa sinh học
1618
170
9,5
- Sinh học
A,B
226
A:17; B:20
- Công nghệ sinh học
A,B
1392
A:17.5; B:20
Khoa môi trường 1536
170
9,0
- Khoa học đất A 7
17.0
- Khoa học môi trường A,B 1219
A:17.5; B:20
- Công nghệ mô i t rường A 210
17.5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ
NHÂN VĂN (QHX)
4400 1.400 3,1
- Tâm lí học
A,C,
D
1,2,3,4,5,6
397
80
5.0
A
17.0
C
19.0
D
18.0
- Khoa học quản lí
A,C,
D
1,2,3,4,5,6
495
110
4.5
A
17.0
C
20.5
D
19.0
- Xã hội học
A,C,
D
1,2,3,4,5,6
157
70
2.2
A
17.0
C
18.0
D
18.0
- Triết học
A,C,
D
1,2,3,4,5,6
58
70
0.8
A
17.0
C
18.0
D
18.0
- Chính trị học
A,C,
D
1,2,3,4,5,6
123
70
1.8
A
17.0
C
18.0
D
18.0
- Công tác xã hội
C,
D
1,2,3,4,5,6
251
70
3.6
C
18.5
D
18.0
- Văn học
C,
D
1,2,3,4,5,6
550
100
5.5
C
20.5
D
19.5
- Ngôn ngữ học
C,
88
50
1.8
C
19.0
D
1,2,3,4,5,6
D
18.0
- Lịch sử
C,
D
1,2,3,4,5,6
264
100
2.6
C
19.5
D
18.5
- Báo chí
C,
D
1,2,3,4,5,6
364
100
3.6
C
18.0
D
18.0
- Thông tin - Thư viện
A,C,
D
1,2,3,4,5,6
74
70
1.1
A
17.0
C
18.0
D
18.0
- Lưu t rữ học và Quản trị văn p hòng
A,C,
D
1,2,3,4,5,6
288
70
4.1
A
17.0
C
18.0
D
18.0
- Đông phương học
C,
D
1,2,3,4,5,6
404
110
3.7
C
22.0
D
19.0
- Quốc tế học
A,C,D
1,2,
3,4,5,6
269
80
3.4
A
17.0
C
20.5
D
18.0
- Du lịch học
A,C,
D
1,2,3,4,5,6
422
90
4.7
A
17.0
C
21.0
D
19.0
- Hán Nôm
C,
D
1,2,3,4,5,6
62
30
2.1
C
18.0
D
18.0
- Nhân học
A,C,
D
1,2,3,4,5,6
32
70
0.5
A
17.0
C
18.0
D
18.0
- Việt Nam học
C,
D
1,2,3,4,5,6
102
60
1,7
C
18.0
D
18.0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (QHF)
2357 1.200
- Tiếng Anh (phiên dịch)
D
1
210
520 2,6
24.5
- Sư phạm Tiếng Anh
D
1
716
24.5
- Tiếng Anh
D
1
424
24.5
- Tiếng Nga (phiên dịch) D
1,2
36
70 0,7
24,0
- Sư phạm Tiếng Nga D
1,2
12
24,0
- Tiếng Pháp (phiên dịch)
D
1,3
67
150 0,7
24,0
- Sư phạm Tiếng Pháp
D
1,3
57
24,0
- Tiếng Trung Quốc (p hiên dịch)
D
1,4
209
170
1,8
24,0
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D
1,4
103
24,0
- Tiếng Đức (phiên dịch) D
1,5
53
80 1,3
24,0
- Sư phạm Tiếng Đức D
1,5
5
24,0
- Tiếng Nhật (phiên dịch) D
1,6
148
125 1,3
24,0
- Sư phạm Tiếng Nhật D
1,6
20
24,0
- Tiếng Hàn Quốc (phiên dịch)
D
1
278
55
5.1
26,5
- Tiếng Ả Rập (phiên dịch) D
1
19
30
0.6
24,5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (QHE)
1594 430 3.7
Các ngành đào tạo đại học:
- Kinh tế chính trị A,D
1
36
50
0.7
21,0
- Kinh tế đối ngoại A,D
1
459
100
4.6
A:23.5; D1:
22.5
- Quản trị kinh doanh
A,D
1
306
60
5.1
A:21; D1: 22
- Tài chính - Ngân hàng
A,D
1
414
110
3.8
21,0
- Kinh tế phát triển A,D
1
109
60
1.8
21,0
- Kế toán
A,D
1
270
50
5.4
21,0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC (QHS)
792 300 2,6
Các ngành đào tạo đại học:
- Sư phạm Toá n học
A
125
50
2.5
17.5
- Sư phạm Vật lí A
170
50
3.4
17.0
- Sư phạm Hoá học
A
113
50
2.3
18.0
- Sư phạm Sinh học A,B
179
50
3.6
A:17; B:20
- Sư phạm N gữ văn C,D
1,2,3,4
161
50
3.2
C:21 ;
D1,2,3,4:19
- Sư phạm Lịch sử
C,D
1,2,3,4
44
50
0.9
19
KHOA LUẬT (QHL)
300
Các ngành đào tạo đại học:
- Luật học A,C,D
1,3
778
220 3,5
A
17.0
C
20.5
D1,3
18.5
- Luật kinh doanh
A,D
1,3
441
80
5,5
A
17.5
D1,3
20.5
KHOA QUỐC TẾ (QHI)
500
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI (SPH)
2700
Các ngành đào tạo đại học:
9415
2600
3,6
Các ngành đào tạo trình độ ĐHSP:
- SP Toán học
A
537
21
- SP Tin học
A
225
16
- SP Vật lí
A
294
19
- SP Kĩ thuật công nghiệp
A
107
15
- SP Hoá học
A
468
21,5
- SP Sinh học B
768
16,5
- SP Ngữ văn C;D1,2,3
1066
C: 20; D:
19,5
- SP Lịch sử
C;D1,2,3
362
C: 20,5; D:
16,5
- SP Địa lí A,C
672
A: 17; C:
21,5
- Tâm lí giáo d ục
A;B;D1,2
,3
197
A: 16,;
B,D: 15
- Giáo d ục chính trị C;D1,2,3
192
C: 16; D:
15
- Giáo d ục chính trị - Giáo dục quốc
phòng
C
236
15