Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Kiểm tra toán 6 chương 3 (ma trận mới ) hay và chuẩn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.02 KB, 2 trang )

KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn số học 6 ( chương III)
MA TRẬN
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL
1.Phân số.phân số bằng
nhau.Tính chất cơ bản của
phân số.Rút gọn phân
số,phân số tối giản.Quy đồng
mẫu số nhiều phân số.So
sánh phân số
Nhận biết khái
niệm phân số.
- Nhận biết khái
niệm phân số
bằng nhau
Vận dụng được
tính chất cơ bản
của phân số
trong tính toán
với phân số.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
4
2
20%


1
0,5
5%
5
2,5
25%
2. Các phép tính về phân số - Biết và vận
dụng được các
phép tính trên
phân số.
Làm đúng dãy các
phép tính với phân
số
Làm đúng dãy
các phép tính
với phân số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
1
0,5
0,5%
3
1,5
15%
2
2
20%
1
1

10%
7
5
50%
3. Hỗn số. Số thập phân.
Phần trăm
Biết các khái
niệm hỗn số ,số
thập phân ,phần
trăm.
Làm đúng dãy
các phép tính
vơí phân số, số
thập phân và
hỗn số trong
các trường hợp
Làm đúng dãy các
phép tính vơí phân
số, số thập phân và
hỗn số trong các
trường hợp
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
2
1
10%
1
0,5
5%

1
1
10%
4
2,5
25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
6
3
30%
2
1
10%
4
2
20%
3
3
30%
1
1
10%
15
10
100%
I-TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
a) Phân số tối giản là

A.
3
9

B.
20
15
C.
39
15
D.
39
41
b) Hai phân số bằng nhau là:
A.
1 1
2 3

=
B.
1 1
2 2

=
C.
1 2
2 4

=
D.

1 2
2 4
=

c) 15 phút chiếm
A.
1
2
giờ B.
1
4
giờ C.
3
4
giờ D.
2
3
giờ
d) Cho x =
1 2
2 3

+
. Giá trị của x là:
A.
1
6

B.
1

5
C.
1
5

D.
1
6
e) Số đối của
2
3

là:
A.
2
3

B.
2
3
C.
2
3−
D.
2
3

g) Số nghịch đảo của
1
12


là:
A. – 12 B.
1
12
C. 12 D.
1
12

h) Số
73
100

viết dưới dạng số thập phân là:
A. – 0,73 B. – 0,073 C. 0,
73−
D. 0,
073−
g) Số thập phân 3,7 viết dưới dạng kí hiệu phần trăm là:
A. 37% B. 3,7% C. 0,37% D. 370%
II- Bài tập:
1) Tính:
a)
3 5
5 6

b)
9 3
:
34 17


c)
2 2
3 2
3 5

d)
3 4 2
:
7 7 5
+
2) Tính hợp lý:
a) A=
5 5 20 8 21
13 7 41 13 41
− − −
+ + + +
b) B=
5 7 5 6 12
. .
7 13 7 13 7
− − −
+ −
3) Tìm x biết: 0,3.x + 4,6 = 7
4) Với a,b,c

N
*
và S =
a b b c a c

c a b
+ + +
+ +
Chứng minh rằng: S

2
ĐÁP ÁN
I-Trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D D B A B A A D
II-Tự luận:
Câu 1:
a)
7
30

b)
3
2

c) 1
4
15
d)
13
7
Câu 2:
a)
5
7


b) 1
Câu 3: x = 8

×