Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Biên bản kiểm tra thư viện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.78 KB, 3 trang )

UBND TỈNH LÂM ĐỒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011
Ngày … tháng… năm 2011
Tại ………………………………………………………………………………
Đoàn kiểm tra gồm:
Ông/bà …………………………chức vụ…………đơn vị …………………………
Ông/bà …………………………chức vụ…………đơn vị …………………………
Ông/bà …………………………chức vụ…………đơn vị …………………………
Ông/bà …………………………chức vụ…………đơn vị …………………………
Đại diện đơn vị được kiểm tra gồm:
Ông/bà …………………………chức vụ…………đơn vị …………………………
Ông/bà …………………………chức vụ…………đơn vị …………………………
Ông/bà …………………………chức vụ…………đơn vị …………………………
Ông/bà …………………………chức vụ…………đơn vị …………………………
NỘI DUNG
Tổng số lớp: Tổng số học sinh: Tổng số CB,GV:
Danh hiệu thư viện năm học trước :
I KẾT QUẢ KIỂM TRA:
Các tiêu chuẩn Điểm
tối đa
Điểm
chấm
Ghi chú
Tiêu chuẩn I : Sách , báo, tạp chí 20đ
1. Sách giáo khoa (SGK) 3
- Tỉ lệ HS có đủ SGK % 1 Đạt 100%
- Tỉ lệ SGK cấp cho GV % 1 Đạt 100%
- Tổng số bản sách SGK bản 1 Lưu kho tối thiểu 3 bản


2. Sách nghiệp vụ (SNV) 2
- Tổng số : bản 1 Lưu kho tối thiểu 3 bản
- Tỉ lệ gv đủ SNV % 1 Đạt 100%
3. Sách tham khảo 12
- Tổng số bản ; mua mới bản
- Tỉ lệ STK mua mới trong năm %
6 Đạt 5%/ tổng số bản STK của thư viện
Đạt 3% :4 đ ; 4% :5 đ ; 5% : 6 đ
- Tỉ lệ STK bản/HS 6 Tỉ lệ tối đa TH:3; THCS : 4; THPT: 5
Đạt chuẩn 4 đ; TT :5đ; XS : 6 đ
4. Báo và tạp chí 3
- Báo và tạp chí ngành loại 1 1 loại trở lên
- Báo và tạp chí chuyên môn loại 1 2 loại trở lên
- Báo và tạp chí khác loại 1 3 loại trở lên
Tiêu chuẩn II : Cơ sở vật chất 20
1. Tổng diện tích thư viện m
2
7
50m
2
: 5 đ; 90m
2
: 6 đ ; 120m
2
: 7 đ
2.Vị trí thư viện 2
Thuận lợi : 2 đ . Không thuận lợi : không
cho điểm
1
3 . Số chỗ ngồi cho GV : ; HS: 4

Dành cho HS:25 ; GV: 20
3. Máy tính 3
Có nối mạng internet: 3 đ; không nối mạng:

4. Tủ giới thiệu sách cái .
Bảng giới thiệu cái
2
Có đủ, bố trí hợp lý
5. Kệ, giá đựng sách cái
Kệ đựng báo tạp chí cái
2
Có đủ, bố trí hợp lý
Tiêu chuẩn III: Nghiệp vụ thư viện 20
1. Có đầy đủ các loại sổ theo quy định 2
6 loại :
1.Các loại sổ đăng ký; 2.Sổ kế hoạch
3.Sổ kinh phí;4. Sổ hoặc phiếu cho mượn
sách;
5.Sổ hoặc hồ sơ lưu hình ảnh hoạt động TV;
6.Các loại hồ sơ lưu : hóa đơn, Biên bản
kiểm
kê, công văn đi đến .
2. Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp 3
Chính xác, đầy đủ : 2đ
Rõ ràng sạch đẹp: 1đ
3. 100% tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả 4
Trừ điểm theo tỉ lệ %
4. Sắp xếp kho sách đúng nghiệp vụ, hợp lý 3
- Phân rõ 3 loại sách; Kho sách bố trí hợp lý
Sách sắp xếp đúng nghiệp vụ; Trình bày đẹp

5. Các loại mục lục đã thực hiện 2
Mục lục chữ cái hoặc mục lục phân loại
6. Các loại mục lục khác - Mục lục quay, mục
lục
bình phong, mục lục treo tường
1
Trình bày đẹp
7. Có nội qui, lịch mở cửa thư viện. Có bảng
hướng
dẫn sử dụng thư viện
1
Trình bày đẹp
8. Biểu đồ 1
Cần có đối với TVTT, TVXS
Trình bày đẹp, hợp lý
9.Số thư mục phục vụ cho giảng dạy và học tập 3
1TM / năm :1đ .Có ≥ 2TM / năm : 3 đ
Tiêu chuẩn IV : Tổ chức hoạt động 25
1. Tổng số tiền chi cho công tác TV trong năm 6
8 triệu : 4 đ; 10 triệu : 5 đ; 12 triệu : 6 đ
2. Nguồn kinh phí khác :
…………………………đ
2
TH: 2000 đ /HS. Từ 1000 đến ≤2000 :1 đ
THCS : 2500 đ/HS. Từ 2000 đến ≤2500
đ:1đ
THPT: 3000 đ / HS; t ừ 2000 đến ≤3000đ:

3. Số buổi / tuần tổ chức đọc, mượn 1
Tối đa , theo khả năng

4. Số lần giới thiệu sách, trưng bày
sách……….lần
2
1 lần / tháng, có tài liệu, biên bản lưu
5. Triển lãm sách 2
Theo chủ đề; 1 lần/năm, số lượng sách triển
lãm tối thiểu 50 bản, có hồ sơ hoặc hình ảnh
lưu
6Tổ chức các chuyên đề thư viện (phù hợp với
cấp
học)
5
≥2 chuyên đề/năm : 5 đ; 1 chuyên đề : 2 đ
Có hồ sơ hoặc hình ảnh lưu .
7.Sưu tập tài liệu phục vụ dạy và học 2
1 tư liệu / năm
2
8. Thư viện thu hút:………%GV; ………… %
HS
5
100% GV: 2 đ;
70% HS 1 đ; 75% HS: 2 đ; 80% HS : 3 đ
Tiêu chuẩn V: Quản lý thư viện 15
1 . Sách báo tạp chí được quản lý chặt chẽ 2
Bao bìa , tu sửa thường xuyên
2. Cán bộ thư viện 4
- Thời gian làm công tác thư viện :
………….năm
1
2 năm trở lên

- Chuyên trách hay kiêm nhiệm 1
Chuyên trách
- Trình độ nghiệp vụ 2
Trung cấp, sơ cấp : 1 đ
3. Mạng lưới thư viện 2
- Thành lập mạng lưới Thư viện 1
Có văn bản, đủ thành phần
- Hoạt động có hiệu quả 1
Thường xuyên hoạt động,có biên bản lưu
4. Kiểm kê hàng năm Có đủ hồ sơ kiểm kê 4
Biên bản kiểm kê, Biên bản xuất kho, danh
mục sách xuất kho, danh mục sách thanh lý
….
5. Có kế hoạch thư viện, thực hiện đúng kế
hoạch
2
Kế hoạch phù hợp với điều kiện từng trường
6. Ban Giám hiệu kiểm tra thư viện 1
Có kiểm tra theo kế hoạch
TỔNG ĐIỂM 100đ
II. TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI :
* Thư viện đạt chuẩn : đạt từ 80 điểm trở lên . Trong đó tỉ lệ sách tham khảo /1HS tiểu học là 2; THCS
là 3;
THPT là 4 . Diện tích ≥ 50m2 . Các tiêu chuẩn 2,4 đạt 80%,(16điểm và 20 điểm)
* Thư viện tiên tiến : đạt từ 90 điểm trở lên . Trong đó tỉ lệ sách tham khảo /1 HS tiểu học là 2,5;
THCS là 3,5; THPT là 4,5 . Diện tích ≥90m2. Các tiêu chuần 2, 4 đạt 90%.(18 điểm và 23 điểm)
*Thư viện xuất sắc : đạt từ 95 điểm trở lên.Trong đó tỉ lệ sách tham khảo/ 1 HS tiểu học là 3; THCS là
4; THPT là 5. Diện tích ≥120m2 . Các tiêu chuẩn 2, 4 đạt 100% (20 điểm và 25 điểm).
Thư viện có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể công nhận .
Ghi chú : tất cả các số liệu trong biên bản đều phải có tài liệu minh chứng.

III. Ý KIẾN KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA











HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
3

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×