Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

phuong trinh he phuong trinh bac nhat

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.51 KB, 7 trang )

*Giải bài tập kỳ trớc
Bài 1
1. a) Để hàm số có nghĩa thì

4
10
4014
10
x
xx
x

+

> <<


>

.

b) Để hàm số có nghĩa thì 00xx x>>
Vậy tập xác định của hàm số là (0,+)
2.
a) Để hàm số có nghĩa thì

1
10
40
4
xm


mx
m
xm
x
+

+




+






Nếu
1
4
m
m +
thì tập xác định là (,
4
m

). Để hàm số xác định với mọi x>0 thì
(0,+)
(,

4
m

), điều này không xảy ra .
Nếu
1
4
m
+<m
thì tập xác định là (, 1m )

+, tơng tự ta phải có (0,+) ,
điều này cũng không xảy ra.
(, 1m + )
Vậy với mọi giá trị của m hàm số không thể xác định với mọi x>0.
b) Để hàm số có nghĩa thì

20 2
2
0
xm x m
x
m
xm x m
+



+


.
Vậy tập xác định D =[2-m, +)
Để hàm số xác định với mọi x>0 thì (0,+)D Ô2-m Ê0Ô m2.
3) a) Để hàm số xác định thì 2m+1-x 0 Ôx2m+1
Vậy tập xác định của hàm số là D=R\{2m+1}
Để hàm số xác định trên (-1;0) thì (-1;0) D Ô 2m+1 (-1;0)
Ô
1
12 1
1
12 0
2
m
m
m
m


+





+




b) Để hàm số xác định thì

20
2
21 0
21
m
xm
x
mx
xm

>
>











*Nếu
2
21
23
m
mm thì tập xác định là


*Nếu
2
21
23
m
mm<> thì tập xác định là D=(;2 1]
2
m
m




Để hàm số xác định trên (-1;0) thì (-1;0) D Ô 102 1
2
m
m

<
Điều này không xảy ra với
2
3
m >

Bài 2
2) Nếu f vừa chẵn,vừa lẻ thì f0.
Thật vậy, vì f chẵn nên f(-x)=f(x) " x R
Vì f lẻ nên f(-x) =-f(x) " x R
Từ đó f(x) =f(-x) " x R Ô f(x) =0 " x R
3)

Đặt
() ( )
()
2
() ( )
()
2
f
xfx
gx
f
xfx
hx
+
=

=


Khi đó g là hàm chẵn,h là hàm lẻ và ta có f(x) =g(x)+h(x).
4) Giả sử x
0
là một nghiệm của phơng trình f(x) =g(x). Ta chứng minh nghiệm này là
duy nhất
Thật vậy giả sử còn có x
1
x
0
là nghiệm của phơng trình. Không giảm tính tổng
quát có thể giả thiết x

1
> x
0

Khi đó ta có g(x
1
)=f(x
1
) ( do x
1
là nghiệm)
> f(x
0
) ( do f là hàm tăng (ngặt))
=g(x
0
) ( do x
0
là nghiệm)
>g(x
1
) ( do g là hàm giảm ngặt)
vậy g(x
1
)> g(x
1
) điều này là vô lý.


Bài 2:

Phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất

A. Phơng pháp giải và ví dụ minh hoạ
Dạng 1: Giải và biện luận phơng trình bậc nhất

Bớc1.Đặt điều kiện cho ẩn số (nếu có)
Bớc 2. Biến đổi phơng trình về dạng ax+b=0
Xét các trờng hợp :
i) a 0: phơng trình có nghiệm duy nhất x=-b/a
ii) a=0, b0: phơng trình vô nghiệm
iii) a=b=0: phơng trình có vô số nghiệm
Chú ý: Trong trờng hợp i) và iii) cần so sánh giá
trị của nghiệm số với điều kiện nếu có.
Trong trờng hợp a chứa tham số, khi a=0 ta sẽ
tìm đợc giá trị cụ thể của tham số, ta nên thay
giá trị của tham số này để đợc một phơng trình
cụ thể.


Ví dụ1: Giải và biện luận phơng trình.
(m
2
+m)x=m+1 (*)
Giải
Phơng trình đã có dạng ax+b =0. Ta xét các trờng hợp
i) m
2
+m 0 Ô m 0, m -1. Khi đó (*) có nghiệm duy nhất x=
11
(1)

m
mm m
+
=
+

ii) m
2
+m =0 Ô m=0, m=1
* m=0 (*) có dạng 0x=1: phơng trình vô nghiệm.
* m=-1 (*) có dạng 0x=0 Ô x R.
Tóm lại:
* m 0, m -1 phơng trình có nghiệm duy nhất
1
x
m
=

* m=0 : phơng trình vô nghiệm.
* m=-1: phơng trình có tập nghiệm là R.

Ví dụ 2 : Giải và biện luận phơng trình.

2
11
xm x
xx

=
+

(*)
Giải
Điều kiện: x 1
Ta có (*) Ô (x-m)(x-1)= (x-2)(x+1) Ô mx= m+2
i) m 0: phơng trình có nghiệm
2m
x
m
+
=
Cần so sánh với điều kiện:
+) x 1 Ô
2m
x
m
+
=
1Ô 2 0 luôn đúng.
+) x -1 Ô
2m
x
m
+
= -1 Ô m+2 -m Ô m -1
ii) m=0:
Ta có (*) Ô 0x = 2: Vô nghiệm.
Tóm lại:
- Nếu m 0, m -1 phơng trình có nghiệm duy nhất
2m
x

m
+
=
-Nếu m=0 hoặc m=-1, phơng trình vô nghiệm.

Dạng 2 : Tìm tham số để phơng trình có nghiệm thoả mãn một điều kiện cho
trớc.
-Đặt điều kiện cho ẩn số nếu có
-Biến đổi phơng trình về dạng ax+b=0
- Tuỳ theo điều kiện đầu bài ta tìm tham
số để thoả mãn điều kiện đó.



Ví dụ 3: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm duy nhất.

21
1
x
x
x
mx
++
=


Giải

Điềukiện: x m, x 1
Ta có (*) Ô mx= 2-m

Để phơng trình có nghiệm duy nhất thì cần phải có

0
0
2
{2,0,1}
1
2
1
m
m
m
xm m m
m
x
m
m





















Vậy để phơng trình có nghiệm duy nhất thì m khác các giá trị -2,0,1
( Tơng tự hãy tìm điều kiện để phơng trình vô nghiệm).

Ví dụ 4 . Tìm m để phơng trình có nghiệm.

22
41
11
xm x m
x
xx
+
=

3+
(*)

Giải

Điều kiện: x>1.
Biến đổi phơng trình ta có : (*) Ô 2m+1-4(x-1) =x-2m +3
Ô 3x =3m +1
Ô

31
3
m
x
+
=

Để phơng trình có nghiệm thì ta phải có
3
3
m
x
1
+
= >1 Ô
2
3
>m















Dạng 3. Giải và biện luận hệ phơng trình bậc nhất

Cho hệ phơng trình


''
ax by c
ax by c
+=


+=

'

Đặt D=
''
''
ab
ab a b
ab
=

D
X
= ''
''
cb

cb c b
cb
=

D
Y
= ''
''
ac
ac a c
ac
=
Biện luận:
a)Nếu D 0 hệ có nghiệm duy nhất
,
XY
xy
DD
DD
==
b) Nếu D=0 , thay trực tiếp giá trị của tham số vào hệ
phơng trình để xét xem hệ vô nghiệm hay vô số
nghiệm.


Ví dụ 5 Giải và biện luận hệ phơng trình.


3
12

xmy m
mx y m
+=


+=+

Giải
Ta có
2
2
1
1(1)(1)
1
3
2(1 )
12 1
13
321(1)(13
12
X
Y
m
Dmm
m
mm
mm
m
m
mm

mm
m
D
m
D
===+
==
+
==++=+
+
)m

Biện luận
a) Nếu D 0 Ô (1-m)(1+m) 0 Ô m 1
Khi đó hệ có nghiệm duy nhất

2
1
31
1
X
Y
m
x
Dm
m
y
Dm
D
D


==


+

+

==

+


b) Nếu D=0 Ô m=1, m=-1.
+) m=1. Thay m=1 vào hệ phơng trình , hệ có dạng


3
3
3
xy
xy
xy
+=

+=

+=

Do đó hệ này có vô số nghiệm.

+) m=-1. Thay vào hệ phơng trình ta đợc hệ có dạng

33
11
xy xy
xy xy
= =




+= =


Hệ vô nghiệm.
Dạng 4. Tìm tham số để hệ có nghiệm thoả mãn điều kiện chi trớc
Ví dụ 6: Tìm m để hệ phơng trình sau vô nghiệm.


2
1
()
mx my m
mx my
m
=



+=



3
Giải
Để hệ vô nghiệm thì trớc hết D=0 Ô D=
3
2
00
mm
m
mm
m
m

=
= =


Ngợc lại với m=0, thay trực tiếp m=0 vào hệ , khi đó hệ trở thành


00
00 3
xy
xy
=


+=


1
nên hệ vô nghiệm
Vậy đáp số là m=0.

Ví dụ7: Tìm m để hệ phơng trình sau có vô số nghiệm.


2( 2) (5 3) 2( 2)
(2) 3 2
mxmym
mx my m
+ +=


+ =


Giải
Để hệ vô số nghiệm thì trớc hết D=0 Ô (m+2)(3-m)=0 Ô
3
2
m
m
=


=




+) Với m=-2 hệ có dạng
8
07 8
7
06 4 2
3
y
xy
xy
y

=


+=




+=


=




Hệ vô nghiệm.
+) Với m=3 hệ có dạng


10 18 2
59
591
xy
xy
xy
=

1

=

=


Hệ vô số nghiệm
Vậy đáp số là m=3.

Ví dụ 8 Tìm m để hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất. Khi đó hãy tìm m nguyên
để nghiệm duy nhất của hệ là nguyên.


2
1
mx y m
x
my m
+=



+=+


Giải
Hệ có nghiệm duy nhất Ô D= m
2
-1 0 Ô m 1
Ta có D
X
=2m
2
-m-1=(2m+1)(m-1)
D
Y
=m
2
-m =m(m-1)

Do đó
21 1
2
11
1
1
11
X
Y
m
x
Dm m

m
y
Dm m
D
D

+
== =


+
+


== =

++



Do đó m, x,y Z Ô m,
1
1m +
Z Ô m+1= 1 Ô


0
2
m
m

=
=



So sánh với điều kiện m 1 ta có đáp số m=0, m=-2.

B. Bài tập tự giải
Bài 1: Giải và biện luận phơng trình.
a)
3
2
2
xm x
xx

+=

b)
1
2
1
xm x
xxm

+=


Bài 2.
1) Tìm m để phơng trình sau vô nghiệm.

a) (m-1)
2
x=4x+m+1
b)
2
2
11
xm x
xx

+=
+

2) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm.
a) m
2
(x-1)=4x-3m+2 với x>0.
b)
32
2
22
xm xm
x
xx
+
+=

1

0

4
m
1

Bài 3 Giải và biện luận hệ phơng trình.
a)
b)
10
20
mx y
xmy
+=


++=

(2)2
0
mx m y
xmym
++ =


+=


Bài 4.
1) Tìm m để hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất.



844
(1)(2)3
mx y m
mxm ym
+=


++ =


2)Tìm m để hệ phơng trình sau vô số nghiệm.




41
(6)23
xmy m
mxy
+ =+
++=+

3)Tìm m nguyên để hệ phơng trình sau có nghiệm nguyên.

a)
22
(1)2
2
mxym
x

ym
mm
+=



= +


b)
60
12
mx y
x
my m
+=


+=+



×